Bảng giá đất Phường Yên Bái, Lào Cai từ 01/01/2026

804 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Yên Bái là 60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Hết ranh giới phường Yên Bái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (268 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 141
3.000.000
Khu đô thị Casamony
Mục 139
25.000.000
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m
Mục 132
8.000.000
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m
Mục 132
15.000.000
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m
Mục 133
8.000.000
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m
Mục 133
10.000.000
Kè Hào GiaBan Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41)
Mục 120
15.000.000
Kè Hào GiaĐường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18
Mục 120
15.000.000
Kè Hào GiaCầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi
Mục 120
10.000.000
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10)Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông
Mục 89
3.000.000
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m
Mục 111
3.500.000
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông
Mục 111
3.000.000
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12)
Mục 135
10.000.000
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Mục 93
5.000.000
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà
Mục 93
4.400.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m
Mục 84
4.500.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)
Mục 84
3.500.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)
Mục 84
3.000.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9)
Mục 84
3.000.000
Phố Bùi Thị XuânĐường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ
Mục 50
3.500.000
Phố Dã TượngSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 43
7.000.000
Phố Hòa CườngNgã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình
Mục 42
5.000.000
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 72
11.000.000
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 51
4.000.000
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
Mục 51
5.500.000
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
Mục 10
6.050.000
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 10
4.500.000
Phố Mai Văn TyPhố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc
Mục 15
7.000.000
Phố Minh KhaiSau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 65
10.000.000
Phố Minh KhaiSau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 65
15.000.000
Phố Nguyễn Cảnh ChânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên
Mục 11
4.000.000
Phố Nguyễn DuNhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình
Mục 12
7.000.000
Phố Ngô Sĩ LiênVị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba
Mục 31
16.000.000
Phố Ngô Sĩ LiênNgã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)
Mục 31
15.000.000
Phố Phó Đức ChínhSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 16
7.000.000
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
Mục 57
4.000.000
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong
Mục 57
5.200.000
Phố Trần Nguyên HãnSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 36
6.000.000
Phố Trần Quang KhảiSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 37
6.000.000
Phố Trần Đức SắcSau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 13
7.000.000
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái
Mục 52
6.500.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom
Mục 64
13.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập
Mục 28
8.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
Mục 28
12.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên
Mục 28
10.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự
Mục 28
8.000.000
Phố Tô Ngọc VânSau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 14
7.000.000
Phố Võ Thị SáuSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự
Mục 29
12.000.000
Phố Yên HòaĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 75
7.000.000
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 73
3.500.000
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
Mục 73
5.500.000
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25
Mục 9
12.000.000
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)Số nhà 25 - Đường Thanh Niên
Mục 9
7.000.000
Phố Đinh LiệtĐường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên
Mục 39
6.000.000
Phố Đinh LễSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 38
6.000.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
Mục 49
4.000.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn
Mục 49
5.500.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng
Mục 49
3.500.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
Mục 49
4.500.000
Phố Đào Duy TừSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 40
4.000.000
Phố Đào TấnSau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa
Mục 45
10.000.000
Phố Đặng DungĐất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng
Mục 63
4.100.000
Phố Đặng DungSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ
Mục 63
4.500.000
Phố Đỗ Văn ĐứcĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 74
7.000.000
Đường Bách LẫmNgã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 78
36.000.000
Đường Bảo LươngNgã tư km 2 - Đường Lê Lợi
Mục 33
17.000.000
Đường Cao ThắngVị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 34
17.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Mục 3
19.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám
Mục 3
19.500.000
Đường Hoàng Văn ThụSau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17
Mục 46
12.000.000
Đường Hoàng Văn ThụSố nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)
Mục 46
10.000.000
Đường Hoàng Văn ThụCống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung
Mục 46
12.000.000
Đường Hà Huy TậpTừ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường
Mục 54
8.000.000
Đường Hà Huy TậpPhố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố
Mục 54
10.000.000
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở
Mục 35
8.000.000
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Mục 35
7.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94
Mục 20
8.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)
Mục 20
6.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh
Mục 20
12.500.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm
Mục 20
4.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Số nhà 46 - Số nhà 406
Mục 21
12.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên
Mục 21
17.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46
Mục 21
14.000.000
Đường Lê ChânSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường
Mục 56
10.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư
Mục 6
15.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường
Mục 6
10.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công
Mục 6
18.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong
Mục 6
11.000.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)
Mục 61
8.000.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2)
Mục 61
8.000.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh
Mục 61
10.000.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương
Mục 24
10.000.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ
Mục 24
11.000.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )
Mục 24
14.300.000
Đường Lê Trực (Từ đến )Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương
Mục 60
10.000.000
Đường Lê Trực (Từ đến )Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ
Mục 60
22.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60
Mục 26
17.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 26
18.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc
Mục 26
18.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143
Mục 26
23.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11
Mục 17
15.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 17
18.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành
Mục 17
12.000.000
Đường Lý Tự TrọngSau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 47
15.000.000
Đường Lý Đạo ThànhSau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công
Mục 53
15.000.000
Đường Nguyễn Khắc NhuSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 58
8.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu
Mục 5
5.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái
Mục 5
6.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu
Mục 5
8.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 5
4.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du
Mục 44
27.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái
Mục 44
27.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
Mục 44
33.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 69
40.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ
Mục 68
40.000.000
Đường Nguyễn Đức CảnhVị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 32
12.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu
Mục 30
16.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
Mục 30
18.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập
Mục 30
14.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
Mục 59
4.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
Mục 59
5.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh
Mục 59
3.000.000
Đường Phế liệuPhố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải
Mục 71
5.000.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên
Mục 23
18.700.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400
Mục 23
16.500.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Số nhà 400 - Số nhà 12
Mục 23
13.500.000
Đường Thanh LiêmSau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập
Mục 41
9.000.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Mục 8
4.000.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu
Mục 8
11.000.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt
Mục 8
6.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Phố Tô Hiến Thành (qua đường Thành Công) - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 7
20.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 7
13.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Chi cục thi hành án dân sự - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 7
15.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự
Mục 7
13.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành
Mục 7
15.000.000
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ)
Mục 66
11.000.000
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) - Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6)
Mục 66
8.800.000
Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) - Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ
Mục 66
11.000.000
Đường Trương QuyềnNgã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)
Mục 62
8.000.000
Đường Trương QuyềnVị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)
Mục 62
8.000.000
Đường Trương QuyềnCầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền
Mục 62
10.000.000
Đường Trần Bình TrọngSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão
Mục 18
13.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái
Mục 4
14.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng
Mục 4
20.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du
Mục 4
17.000.000
Đường Trần Nhật DuậtĐường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn
Mục 80
11.000.000
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 25
18.000.000
Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ
Mục 25
23.000.000
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)
Mục 27
18.000.000
Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67
Mục 27
20.000.000
Đường Trần Xuân LaiSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm
Mục 79
10.000.000
Đường Tuần QuánCầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái
Mục 76
15.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương
Mục 102
3.500.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn
Mục 104
4.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12)
Mục 104
5.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2
Mục 103
5.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12
Mục 102
4.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi)
Mục 103
4.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông
Mục 102
3.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến
Mục 106
8.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ)
Mục 106
5.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) - Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ)
Mục 106
3.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc
Mục 105
5.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh)
Mục 105
3.500.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông
Mục 105
4.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6
Mục 105
5.000.000
Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ)Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải
Mục 105
4.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc AnĐất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An
Mục 98
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc AnSau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ
Mục 97
3.500.000
Đường Tổ dân phố Phúc AnSau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ
Mục 98
3.500.000
Đường Tổ dân phố Phúc CườngVị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình
Mục 94
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc CườngSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo
Mục 95
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc CườngSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)
Mục 94
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc CườngSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng
Mục 94
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ)
Mục 114
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc ThọSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết đất ông Đinh Phú Sáu
Mục 96
4.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ)
Mục 115
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc YênĐất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa
Mục 100
3.000.000
Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc YênSau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh
Mục 100
3.500.000
Đường Tổ dân phố Phúc YênSau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến
Mục 99
3.500.000
Đường Yên Bái - Văn TiếnNgã tư cầu Bảo Lương - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 48
8.400.000
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi
Mục 19
12.000.000
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27
Mục 19
15.000.000
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai
Mục 19
16.500.000
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)Đường Quang Trung - Ngã tư Km5
Mục 19
25.000.000
Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng)Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai - Đường Quang Trung
Mục 19
20.000.000
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2)
Mục 116
3.100.000
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919)
Mục 116
3.100.000
Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3)
Mục 116
4.000.000
Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá)
Mục 83
4.400.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m
Mục 88
5.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung
Mục 88
3.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà
Mục 88
4.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà
Mục 88
3.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức)Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh
Mục 88
3.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m
Mục 90
5.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3
Mục 90
5.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến
Mục 90
5.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng
Mục 90
5.200.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm
Mục 92
5.500.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư
Mục 92
5.500.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Mục 92
7.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m
Mục 87
4.400.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường
Mục 87
3.000.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế
Mục 85
3.500.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m
Mục 85
4.500.000
Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái)Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh
Mục 85
3.000.000
Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên NinhCổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam
Mục 113
5.800.000
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Mục 110
7.000.000
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)
Mục 110
4.000.000
Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan
Mục 110
5.000.000
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m
Mục 109
12.000.000
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha)
Mục 109
8.000.000
Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ)
Mục 109
5.000.000
Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng ThắngSau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo
Mục 108
4.000.000
Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Mục 91
5.000.000
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên BáiNgã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán
Mục 77
35.000.000
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên BáiNgã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm
Mục 77
40.000.000
Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên BáiĐường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 77
20.000.000
Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú
Mục 81
30.000.000
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)Các nhánh còn lại
Mục 121
15.000.000
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3
Mục 121
25.000.000
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7
Mục 121
18.000.000
Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha)Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5
Mục 121
20.000.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúcĐường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2
Mục 123
15.800.000
Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúcĐường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2
Mục 123
19.500.000
Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9
Mục 112
22.000.000
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách LẫmĐường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh
Mục 125
10.100.000
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng HóaĐường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
Mục 126
10.700.000
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng HóaĐường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán)
Mục 126
12.100.000
Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng HóaĐường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú)
Mục 126
10.100.000
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên
Mục 129
10.300.000
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên
Mục 129
11.000.000
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên
Mục 130
10.300.000
Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên
Mục 130
10.100.000
Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm
Mục 128
9.800.000
Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái
Mục 134
10.000.000
Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái
Mục 127
8.000.000
Đường nội bộ khu đô thị Viettel
Mục 122
12.000.000
Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai)
Mục 140
20.000.000
Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng
Mục 124
9.700.000
Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương)
Mục 131
7.000.000
Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ)
Mục 138
10.000.000
Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ
Mục 136
8.100.000
Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia
Mục 137
15.000.000
Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2)Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường
Mục 107
5.000.000
Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tôngSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy
Mục 86
3.300.000
Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10)
Mục 119
27.000.000
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu CơCống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 117
9.600.000
Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu CơSau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cống qua đường
Mục 117
12.000.000
Đường vào trường Nguyễn TrãiCách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi
Mục 55
4.000.000
Đường vào xưởng gạch Xuân LanVị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan
Mục 118
4.300.000
Đường vào xưởng gạch Xuân LanTrạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan
Mục 118
3.800.000
Đường vào xưởng gạch Xuân LanĐường nội bộ quỹ đất Xuân Lan
Mục 118
4.000.000
Đường vào Đầm MỏCách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)
Mục 101
4.800.000
Đường vào Đầm MỏSau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m
Mục 101
5.000.000
Đường vào Đầm MỏĐất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá
Mục 101
5.000.000
Đường Âu CơNgã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 70
40.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngNgã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 1
60.300.000
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài
Mục 2
40.000.000
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh
Mục 2
35.000.000
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng
Mục 2
58.500.000
Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh)Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng
Mục 2
37.000.000
Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế)Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) - Đường bê tông tổ Yên Ninh 10
Mục 82
5.500.000
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia
Mục 22
4.000.000
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường)
Mục 22
5.000.000
Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21
Mục 22
7.000.000
Đường đi đền Tuần QuánNgã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa
Mục 67
10.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại
Mục 141
1.500.000
Khu đô thị Casamony
Mục 139
12.500.000
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m
Mục 132
4.000.000
Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m
Mục 132
7.500.000
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m
Mục 133
4.000.000
Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương)Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m
Mục 133
5.000.000
Kè Hào GiaBan Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41)
Mục 120
7.500.000
Kè Hào GiaCầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi
Mục 120
5.000.000
Kè Hào GiaĐường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18
Mục 120
7.500.000
Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10)Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông
Mục 89
1.500.000
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m
Mục 111
1.750.000
Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông
Mục 111
1.500.000
Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12)
Mục 135
5.000.000
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m
Mục 93
2.500.000
Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm)Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà
Mục 93
2.200.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9)
Mục 84
1.500.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi)
Mục 84
1.750.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9)
Mục 84
1.500.000
Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9)sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m
Mục 84
2.250.000
Phố Bùi Thị XuânĐường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ
Mục 50
1.750.000
Phố Dã TượngSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 43
3.500.000
Phố Hòa CườngNgã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình
Mục 42
2.500.000
Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 72
5.500.000
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên
Mục 51
2.750.000
Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 51
2.000.000
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 10
2.250.000
Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên
Mục 10
3.030.000
Phố Mai Văn TyPhố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc
Mục 15
3.500.000
Phố Minh KhaiSau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành
Mục 65
5.000.000
Phố Minh KhaiSau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh
Mục 65
7.500.000
Phố Nguyễn Cảnh ChânĐường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên
Mục 11
2.000.000
Phố Nguyễn DuNhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình
Mục 12
3.500.000
Phố Ngô Sĩ LiênVị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba
Mục 31
8.000.000
Phố Ngô Sĩ LiênNgã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)
Mục 31
7.500.000
Phố Phó Đức ChínhSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 16
3.500.000
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong
Mục 57
2.600.000
Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình)
Mục 57
2.000.000
Phố Trần Nguyên HãnSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 36
3.000.000
Phố Trần Quang KhảiSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 37
3.000.000
Phố Trần Đức SắcSau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 13
3.500.000
Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái
Mục 52
3.250.000
Phố Tô Hiến ThànhĐường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom
Mục 64
6.500.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập
Mục 28
4.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự
Mục 28
4.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên
Mục 28
5.000.000
Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động
Mục 28
6.000.000
Phố Tô Ngọc VânSau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 14
3.500.000
Phố Võ Thị SáuSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự
Mục 29
6.000.000
Phố Yên HòaĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 75
3.500.000
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 73
1.750.000
Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học
Mục 73
2.750.000
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)Số nhà 25 - Đường Thanh Niên
Mục 9
3.500.000
Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25
Mục 9
6.000.000
Phố Đinh LiệtĐường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên
Mục 39
3.000.000
Phố Đinh LễSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 38
3.000.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn
Mục 49
2.000.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế
Mục 49
2.250.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng
Mục 49
1.750.000
Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn
Mục 49
2.750.000
Phố Đào Duy TừSau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên
Mục 40
2.000.000
Phố Đào TấnSau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa
Mục 45
5.000.000
Phố Đặng DungSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ
Mục 63
2.250.000
Phố Đặng DungĐất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng
Mục 63
2.050.000
Phố Đỗ Văn ĐứcĐường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám
Mục 74
3.500.000
Đường Bách LẫmNgã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 78
18.000.000
Đường Bảo LươngNgã tư km 2 - Đường Lê Lợi
Mục 33
8.500.000
Đường Cao ThắngVị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 34
8.500.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám
Mục 3
9.750.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái
Mục 3
9.750.000
Đường Hoàng Văn ThụSố nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)
Mục 46
5.000.000
Đường Hoàng Văn ThụCống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung
Mục 46
6.000.000
Đường Hoàng Văn ThụSau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17
Mục 46
6.000.000
Đường Hà Huy TậpTừ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường
Mục 54
4.000.000
Đường Hà Huy TậpPhố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố
Mục 54
5.000.000
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở
Mục 35
4.000.000
Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Mục 35
3.500.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh
Mục 20
6.250.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng)
Mục 20
3.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm
Mục 20
2.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94
Mục 20
4.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46
Mục 21
7.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Số nhà 46 - Số nhà 406
Mục 21
6.000.000
Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên
Mục 21
8.500.000
Đường Lê ChânSau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường
Mục 56
5.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường
Mục 6
5.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công
Mục 6
9.000.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong
Mục 6
5.500.000
Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư
Mục 6
7.500.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh
Mục 61
5.000.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)
Mục 61
4.000.000
Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2)
Mục 61
4.000.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ
Mục 24
5.500.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )
Mục 24
7.150.000
Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương
Mục 24
5.000.000
Đường Lê Trực (Từ đến )Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương
Mục 60
5.000.000
Đường Lê Trực (Từ đến )Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ
Mục 60
11.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60
Mục 26
8.500.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143
Mục 26
11.500.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc
Mục 26
9.000.000
Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng
Mục 26
9.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11
Mục 17
7.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học
Mục 17
9.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành
Mục 17
6.000.000
Đường Lý Tự TrọngSau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh
Mục 47
7.500.000
Đường Lý Đạo ThànhSau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công
Mục 53
7.500.000
Đường Nguyễn Khắc NhuSau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình
Mục 58
4.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu
Mục 5
2.500.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 5
2.250.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái
Mục 5
3.000.000
Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái)Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu
Mục 5
4.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du
Mục 44
13.750.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám
Mục 44
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái
Mục 44
13.750.000
Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 69
20.000.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ
Mục 68
20.000.000
Đường Nguyễn Đức CảnhVị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái
Mục 32
6.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu
Mục 30
8.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập
Mục 30
7.000.000
Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập
Mục 30
9.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
Mục 59
2.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh
Mục 59
1.500.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan
Mục 59
2.500.000
Đường Phế liệuPhố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải
Mục 71
2.500.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Số nhà 400 - Số nhà 12
Mục 23
6.750.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên
Mục 23
9.350.000
Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400
Mục 23
8.250.000
Đường Thanh LiêmSau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập
Mục 41
4.500.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu
Mục 8
5.500.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt
Mục 8
3.000.000
Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc
Mục 8
2.000.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự
Mục 7
6.500.000
Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành
Mục 7
7.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.