Bảng giá đất Phường Yên Bái, Lào Cai từ 01/01/2026
804 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Yên Bái là 60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đinh Tiên Hoàng, đoạn Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Hết ranh giới phường Yên Bái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (268 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 141 | 3.000.000 |
| Khu đô thị Casamony | Mục 139 | 25.000.000 |
| Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m Mục 132 | 8.000.000 |
| Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m Mục 132 | 15.000.000 |
| Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m Mục 133 | 8.000.000 |
| Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m Mục 133 | 10.000.000 |
| Kè Hào Gia | Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) Mục 120 | 15.000.000 |
| Kè Hào Gia | Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 Mục 120 | 15.000.000 |
| Kè Hào Gia | Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi Mục 120 | 10.000.000 |
| Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) | Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông Mục 89 | 3.000.000 |
| Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 | Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m Mục 111 | 3.500.000 |
| Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 | Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông Mục 111 | 3.000.000 |
| Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) | Mục 135 | 10.000.000 |
| Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Mục 93 | 5.000.000 |
| Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) | Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà Mục 93 | 4.400.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m Mục 84 | 4.500.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) Mục 84 | 3.500.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) Mục 84 | 3.000.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) Mục 84 | 3.000.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ Mục 50 | 3.500.000 |
| Phố Dã Tượng | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 43 | 7.000.000 |
| Phố Hòa Cường | Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình Mục 42 | 5.000.000 |
| Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 72 | 11.000.000 |
| Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 51 | 4.000.000 |
| Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên Mục 51 | 5.500.000 |
| Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) | vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên Mục 10 | 6.050.000 |
| Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) | Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 10 | 4.500.000 |
| Phố Mai Văn Ty | Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc Mục 15 | 7.000.000 |
| Phố Minh Khai | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 65 | 10.000.000 |
| Phố Minh Khai | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 65 | 15.000.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 11 | 4.000.000 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình Mục 12 | 7.000.000 |
| Phố Ngô Sĩ Liên | Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba Mục 31 | 16.000.000 |
| Phố Ngô Sĩ Liên | Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) Mục 31 | 15.000.000 |
| Phố Phó Đức Chính | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 16 | 7.000.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) | Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) Mục 57 | 4.000.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) | Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Mục 57 | 5.200.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 36 | 6.000.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 37 | 6.000.000 |
| Phố Trần Đức Sắc | Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 13 | 7.000.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) | Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái Mục 52 | 6.500.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom Mục 64 | 13.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập Mục 28 | 8.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động Mục 28 | 12.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên Mục 28 | 10.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự Mục 28 | 8.000.000 |
| Phố Tô Ngọc Vân | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 14 | 7.000.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự Mục 29 | 12.000.000 |
| Phố Yên Hòa | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 75 | 7.000.000 |
| Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 73 | 3.500.000 |
| Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học Mục 73 | 5.500.000 |
| Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25 Mục 9 | 12.000.000 |
| Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) | Số nhà 25 - Đường Thanh Niên Mục 9 | 7.000.000 |
| Phố Đinh Liệt | Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên Mục 39 | 6.000.000 |
| Phố Đinh Lễ | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 38 | 6.000.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn Mục 49 | 4.000.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn Mục 49 | 5.500.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng Mục 49 | 3.500.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế Mục 49 | 4.500.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 40 | 4.000.000 |
| Phố Đào Tấn | Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa Mục 45 | 10.000.000 |
| Phố Đặng Dung | Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng Mục 63 | 4.100.000 |
| Phố Đặng Dung | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ Mục 63 | 4.500.000 |
| Phố Đỗ Văn Đức | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 74 | 7.000.000 |
| Đường Bách Lẫm | Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 78 | 36.000.000 |
| Đường Bảo Lương | Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi Mục 33 | 17.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 34 | 17.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) | Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái Mục 3 | 19.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) | Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám Mục 3 | 19.500.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 Mục 46 | 12.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) Mục 46 | 10.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung Mục 46 | 12.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 54 | 8.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố Mục 54 | 10.000.000 |
| Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) | Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở Mục 35 | 8.000.000 |
| Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) | Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Mục 35 | 7.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 Mục 20 | 8.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) Mục 20 | 6.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh Mục 20 | 12.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Số nhà 46 - Số nhà 406 Mục 21 | 12.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên Mục 21 | 17.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 Mục 21 | 14.000.000 |
| Đường Lê Chân | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 56 | 10.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường Mục 6 | 10.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công Mục 6 | 18.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong Mục 6 | 11.000.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) Mục 61 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) Mục 61 | 8.000.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh Mục 61 | 10.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương Mục 24 | 10.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ Mục 24 | 11.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) Mục 24 | 14.300.000 |
| Đường Lê Trực (Từ đến ) | Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương Mục 60 | 10.000.000 |
| Đường Lê Trực (Từ đến ) | Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ Mục 60 | 22.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60 Mục 26 | 17.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng Mục 26 | 18.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc Mục 26 | 18.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143 Mục 26 | 23.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 Mục 17 | 15.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 17 | 18.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành Mục 17 | 12.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 47 | 15.000.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công Mục 53 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 58 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du Mục 44 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái Mục 44 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám Mục 44 | 33.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 69 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ Mục 68 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 32 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu Mục 30 | 16.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập Mục 30 | 18.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập Mục 30 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan Mục 59 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan Mục 59 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh Mục 59 | 3.000.000 |
| Đường Phế liệu | Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải Mục 71 | 5.000.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên Mục 23 | 18.700.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 Mục 23 | 16.500.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Số nhà 400 - Số nhà 12 Mục 23 | 13.500.000 |
| Đường Thanh Liêm | Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập Mục 41 | 9.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu Mục 8 | 11.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Phố Tô Hiến Thành (qua đường Thành Công) - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 7 | 13.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Chi cục thi hành án dân sự - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự Mục 7 | 13.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) Mục 66 | 11.000.000 |
| Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) | Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m (hướng đi đến đường Hoàng Văn Thụ) - Hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) Mục 66 | 8.800.000 |
| Đường Thành Trung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ) | Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) - Vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ Mục 66 | 11.000.000 |
| Đường Trương Quyền | Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) Mục 62 | 8.000.000 |
| Đường Trương Quyền | Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) Mục 62 | 8.000.000 |
| Đường Trương Quyền | Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền Mục 62 | 10.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão Mục 18 | 13.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) | Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái Mục 4 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) | Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái) | Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du Mục 4 | 17.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật | Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn Mục 80 | 11.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) | Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 25 | 18.000.000 |
| Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Bái) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ Mục 25 | 23.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) | Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) Mục 27 | 18.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 Mục 27 | 20.000.000 |
| Đường Trần Xuân Lai | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm Mục 79 | 10.000.000 |
| Đường Tuần Quán | Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái Mục 76 | 15.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương Mục 102 | 3.500.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn Mục 104 | 4.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) Mục 104 | 5.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2 Mục 103 | 5.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 Mục 102 | 4.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) Mục 103 | 4.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 12 | Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông Mục 102 | 3.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến Mục 106 | 8.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 | Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) Mục 106 | 5.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 15 | Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) - Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ 68 cũ) Mục 106 | 3.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) | Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc Mục 105 | 5.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) | Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) Mục 105 | 3.500.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) | Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông Mục 105 | 4.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) | Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 Mục 105 | 5.000.000 |
| Đường Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 31, 32 cũ) | Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải Mục 105 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc An | Đất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An Mục 98 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc An | Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ Mục 97 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc An | Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ Mục 98 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Cường | Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình Mục 94 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Cường | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo Mục 95 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Cường | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) - Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh) Mục 94 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Cường | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng Thắng Mục 94 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) | Mục 114 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Thọ | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết đất ông Đinh Phú Sáu Mục 96 | 4.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) | Mục 115 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên | Đất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa Mục 100 | 3.000.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh Mục 100 | 3.500.000 |
| Đường Tổ dân phố Phúc Yên | Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến Mục 99 | 3.500.000 |
| Đường Yên Bái - Văn Tiến | Ngã tư cầu Bảo Lương - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 48 | 8.400.000 |
| Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) | Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi Mục 19 | 12.000.000 |
| Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) | Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 Mục 19 | 15.000.000 |
| Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) | Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai Mục 19 | 16.500.000 |
| Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) | Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 Mục 19 | 25.000.000 |
| Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đinh Tiên Hoàng) | Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai - Đường Quang Trung Mục 19 | 20.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 | Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) Mục 116 | 3.100.000 |
| Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 | Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) Mục 116 | 3.100.000 |
| Đường bê tông Tổ Minh Tân 2, Minh Tân 3 | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) Mục 116 | 4.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Nguyễn Thái Học 15 (khu đất đấu giá) | Mục 83 | 4.400.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m Mục 88 | 5.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) | Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) | Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà Mục 88 | 4.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) | Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10 (Đường vào nhà ông Sức) | Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 | Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m Mục 90 | 5.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 | Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 Mục 90 | 5.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 | Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến Mục 90 | 5.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 3 | Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng Mục 90 | 5.200.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) | Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm Mục 92 | 5.500.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) | Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư Mục 92 | 5.500.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 6 (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Mục 92 | 7.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m Mục 87 | 4.400.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 8 (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức) | Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường Mục 87 | 3.000.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) | Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế Mục 85 | 3.500.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m Mục 85 | 4.500.000 |
| Đường bê tông Tổ Yên Ninh 9 (phía Trường Y Tế Yên Bái) | Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh Mục 85 | 3.000.000 |
| Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh | Cổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam Mục 113 | 5.800.000 |
| Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Mục 110 | 7.000.000 |
| Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) | Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) Mục 110 | 4.000.000 |
| Đường bê tông từ Tổ Yên Ninh 5 (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh) | Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan Mục 110 | 5.000.000 |
| Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 | Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m Mục 109 | 12.000.000 |
| Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 | Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha) Mục 109 | 8.000.000 |
| Đường bê tông vào tổ Đồng Tâm 18 | Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) Mục 109 | 5.000.000 |
| Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng | Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Mục 108 | 4.000.000 |
| Đường kè suối khe dài Tổ Yên Ninh 6 | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Mục 91 | 5.000.000 |
| Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái | Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán Mục 77 | 35.000.000 |
| Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái | Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm Mục 77 | 40.000.000 |
| Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến hết ranh giới phường Yên Bái | Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 77 | 20.000.000 |
| Đường nối từ đường Điện Biên đến Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú (sau vị trí 1 đường Điện Biên qua cầu Phó Hoan đến gặp đường nối Quốc lộ 37 với Nội Bài Lào Cai đoạn từ Cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú Mục 81 | 30.000.000 |
| Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) | Các nhánh còn lại Mục 121 | 15.000.000 |
| Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) | Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 Mục 121 | 25.000.000 |
| Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) | Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 Mục 121 | 18.000.000 |
| Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) | Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 Mục 121 | 20.000.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc | Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 Mục 123 | 15.800.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị Hạnh phúc | Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 Mục 123 | 19.500.000 |
| Đường nội bộ Khu đô thị mới Tổ Minh Tân 9 | Mục 112 | 22.000.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến Đường Bách Lẫm | Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh Mục 125 | 10.100.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa | Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) Mục 126 | 10.700.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa | Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) Mục 126 | 12.100.000 |
| Đường nội bộ các khu tái định cư trên tuyến đường Hưng Hóa | Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) Mục 126 | 10.100.000 |
| Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 | Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên Mục 129 | 10.300.000 |
| Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 4 và tổ dân phố số Yên Ninh 5 | Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên Mục 129 | 11.000.000 |
| Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 | Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên Mục 130 | 10.300.000 |
| Đường nội bộ dự án: Chỉnh trang đô thị khu vực tổ dân phố số Yên Ninh 5 | Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên Mục 130 | 10.100.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư công trình Hạ tầng kỹ thuật công viên Đồng Tâm | Mục 128 | 9.800.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư hạ tầng đô thị phía nam, phường Yên Bái | Mục 134 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư sau Công ty xăng dầu Yên Bái | Mục 127 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ khu đô thị Viettel | Mục 122 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ khu đấu giá TDP Đồng Tâm 11 (khu quán vua cá hồi đối diện thuế Lào Cai) | Mục 140 | 20.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng | Mục 124 | 9.700.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất tổ Yên Ninh 14 (cầu Bảo Lương) | Mục 131 | 7.000.000 |
| Đường nội bộ quỹ đất đấu giá tổ Đồng Tâm 15 (tổ 35 cũ) | Mục 138 | 10.000.000 |
| Đường nội bộ sân bóng Trung Hậu cũ | Mục 136 | 8.100.000 |
| Đường nội bộ tiểu khu Hào Gia | Mục 137 | 15.000.000 |
| Đường trục C (Tổ Nguyễn Thái Học 2) | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường Mục 107 | 5.000.000 |
| Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy Mục 86 | 3.300.000 |
| Đường từ đường Nguyễn Văn Cừ đến gặp đường Trần Phú (tổ Đồng Tâm 10) | Mục 119 | 27.000.000 |
| Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ | Cống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 117 | 9.600.000 |
| Đường vào khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ | Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cống qua đường Mục 117 | 12.000.000 |
| Đường vào trường Nguyễn Trãi | Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi Mục 55 | 4.000.000 |
| Đường vào xưởng gạch Xuân Lan | Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan Mục 118 | 4.300.000 |
| Đường vào xưởng gạch Xuân Lan | Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan Mục 118 | 3.800.000 |
| Đường vào xưởng gạch Xuân Lan | Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan Mục 118 | 4.000.000 |
| Đường vào Đầm Mỏ | Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) Mục 101 | 4.800.000 |
| Đường vào Đầm Mỏ | Sau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m Mục 101 | 5.000.000 |
| Đường vào Đầm Mỏ | Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá Mục 101 | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 70 | 40.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 1 | 60.300.000 |
| Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) | Cây xăng Chiến Thắng - Đầu cầu Dài Mục 2 | 40.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) | Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh Mục 2 | 35.000.000 |
| Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) | Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng Mục 2 | 58.500.000 |
| Đường Điện Biên (Từ Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Ngã 5 Cao Lanh) | Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng Mục 2 | 37.000.000 |
| Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) | Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cống thoát nước) - Đường bê tông tổ Yên Ninh 10 Mục 82 | 5.500.000 |
| Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) | Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia Mục 22 | 4.000.000 |
| Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) | Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia) | Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 Mục 22 | 7.000.000 |
| Đường đi đền Tuần Quán | Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa Mục 67 | 10.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (132 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại | Mục 141 | 1.500.000 |
| Khu đô thị Casamony | Mục 139 | 12.500.000 |
| Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m Mục 132 | 4.000.000 |
| Kè Cầu Dài (Từ đường Lê Lợi đến cầu bệnh viện) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m Mục 132 | 7.500.000 |
| Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m Mục 133 | 4.000.000 |
| Kè Cầu Dài (nhánh Sứ đến cầu Bảo Lương) | Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m Mục 133 | 5.000.000 |
| Kè Hào Gia | Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) Mục 120 | 7.500.000 |
| Kè Hào Gia | Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi Mục 120 | 5.000.000 |
| Kè Hào Gia | Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 Mục 120 | 7.500.000 |
| Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 10) | Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông Mục 89 | 1.500.000 |
| Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 | Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m Mục 111 | 1.750.000 |
| Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ Yên Ninh 12 | Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông Mục 111 | 1.500.000 |
| Ngõ 275 Đường Bảo Lương (Khu dân cư mới tổ Yên Ninh 12) | Mục 135 | 5.000.000 |
| Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Mục 93 | 2.500.000 |
| Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ Yên Ninh 4, giáp Chi cục kiểm lâm) | Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m Nhà bà Tươi - Hết nhà bà Tươi Nhà ông Hà Mục 93 | 2.200.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) Mục 84 | 1.500.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) Mục 84 | 1.750.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) - đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) Mục 84 | 1.500.000 |
| Ngõ 683 (đường bê tông Tổ Yên Ninh 9) | sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m Mục 84 | 2.250.000 |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ Mục 50 | 1.750.000 |
| Phố Dã Tượng | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 43 | 3.500.000 |
| Phố Hòa Cường | Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình Mục 42 | 2.500.000 |
| Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 72 | 5.500.000 |
| Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên Mục 51 | 2.750.000 |
| Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 51 | 2.000.000 |
| Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) | Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 10 | 2.250.000 |
| Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên) | vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên Mục 10 | 3.030.000 |
| Phố Mai Văn Ty | Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc Mục 15 | 3.500.000 |
| Phố Minh Khai | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành Mục 65 | 5.000.000 |
| Phố Minh Khai | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh Mục 65 | 7.500.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên Mục 11 | 2.000.000 |
| Phố Nguyễn Du | Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình Mục 12 | 3.500.000 |
| Phố Ngô Sĩ Liên | Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba Mục 31 | 8.000.000 |
| Phố Ngô Sĩ Liên | Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) Mục 31 | 7.500.000 |
| Phố Phó Đức Chính | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 16 | 3.500.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) | Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Mục 57 | 2.600.000 |
| Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hòa Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong) | Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) Mục 57 | 2.000.000 |
| Phố Trần Nguyên Hãn | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 36 | 3.000.000 |
| Phố Trần Quang Khải | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 37 | 3.000.000 |
| Phố Trần Đức Sắc | Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 13 | 3.500.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố) | Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái Mục 52 | 3.250.000 |
| Phố Tô Hiến Thành | Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom Mục 64 | 6.500.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập Mục 28 | 4.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự Mục 28 | 4.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên Mục 28 | 5.000.000 |
| Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động Mục 28 | 6.000.000 |
| Phố Tô Ngọc Vân | Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 14 | 3.500.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự Mục 29 | 6.000.000 |
| Phố Yên Hòa | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 75 | 3.500.000 |
| Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 73 | 1.750.000 |
| Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường Nguyễn Thái Học Mục 73 | 2.750.000 |
| Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) | Số nhà 25 - Đường Thanh Niên Mục 9 | 3.500.000 |
| Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Hết đất số nhà 25 Mục 9 | 6.000.000 |
| Phố Đinh Liệt | Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên Mục 39 | 3.000.000 |
| Phố Đinh Lễ | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 38 | 3.000.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn Mục 49 | 2.000.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế Mục 49 | 2.250.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng Mục 49 | 1.750.000 |
| Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Trần Nguyên Hãn Mục 49 | 2.750.000 |
| Phố Đào Duy Từ | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Sau vị trí 1 đường Thanh Niên Mục 40 | 2.000.000 |
| Phố Đào Tấn | Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa Mục 45 | 5.000.000 |
| Phố Đặng Dung | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ Mục 63 | 2.250.000 |
| Phố Đặng Dung | Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng Mục 63 | 2.050.000 |
| Phố Đỗ Văn Đức | Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám Mục 74 | 3.500.000 |
| Đường Bách Lẫm | Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 78 | 18.000.000 |
| Đường Bảo Lương | Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi Mục 33 | 8.500.000 |
| Đường Cao Thắng | Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 34 | 8.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) | Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám Mục 3 | 9.750.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên) | Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái Mục 3 | 9.750.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) Mục 46 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung Mục 46 | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 Mục 46 | 6.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 54 | 4.000.000 |
| Đường Hà Huy Tập | Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố Mục 54 | 5.000.000 |
| Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) | Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở Mục 35 | 4.000.000 |
| Đường Hòa Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc) | Đất bà Phạm Thị Sở - Giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Mục 35 | 3.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám - Hết đất chợ Yên Ninh Mục 20 | 6.250.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Số nhà 94 - Hết đất nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm) | Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 Mục 20 | 4.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 Mục 21 | 7.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Số nhà 46 - Số nhà 406 Mục 21 | 6.000.000 |
| Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài) | Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên Mục 21 | 8.500.000 |
| Đường Lê Chân | Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam Cường Mục 56 | 5.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công Mục 6 | 9.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong Mục 6 | 5.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường) | Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư Mục 6 | 7.500.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh Mục 61 | 5.000.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) Mục 61 | 4.000.000 |
| Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương) | Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) Mục 61 | 4.000.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ Mục 24 | 5.500.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) Mục 24 | 7.150.000 |
| Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương) | Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương Mục 24 | 5.000.000 |
| Đường Lê Trực (Từ đến ) | Đường Trần Phú (qua Trường Cao đẳng Sư phạm) - Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương Mục 60 | 5.000.000 |
| Đường Lê Trực (Từ đến ) | Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ Mục 60 | 11.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Từ số nhà 143 - Hết số nhà 60 Mục 26 | 8.500.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc - Đến hết số nhà 143 Mục 26 | 11.500.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc Mục 26 | 9.000.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp) | Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng Mục 26 | 9.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 Mục 17 | 7.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học Mục 17 | 9.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh) | Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh Mục 47 | 7.500.000 |
| Đường Lý Đạo Thành | Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công Mục 53 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Nhu | Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Vị trí 1 đường Hòa Bình Mục 58 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 5 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Yên Bái) | Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du Mục 44 | 13.750.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám Mục 44 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái) | Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái Mục 44 | 13.750.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 69 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ Mục 68 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái Mục 32 | 6.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập - Phố Võ Thị Sáu Mục 30 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập Mục 30 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập) | Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập Mục 30 | 9.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan Mục 59 | 2.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan - Hết ranh giới nhà ông Sinh Mục 59 | 1.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ) | Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan Mục 59 | 2.500.000 |
| Đường Phế liệu | Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải Mục 71 | 2.500.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Số nhà 400 - Số nhà 12 Mục 23 | 6.750.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên Mục 23 | 9.350.000 |
| Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4) | Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 Mục 23 | 8.250.000 |
| Đường Thanh Liêm | Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập Mục 41 | 4.500.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo - Phố Yết Kiêu Mục 8 | 5.500.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc) | Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Hết đất Chi cục thi hành án dân sự Mục 7 | 6.500.000 |
| Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên) | Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành Mục 7 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.