Bảng giá đất Phường Yên Bái, Lào Cai từ 01/01/2026
750 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Yên Bái là 60.300.000 đồng/m² (vị trí 1, đoạn Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) đến Hết ranh giới phường Yên Bái), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (250 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng | 37.000.000 |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái | 60.300.000 |
| Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh | 35.000.000 |
| Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái | 19.500.000 |
| 40.000.000 | |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng | 58.500.000 |
| Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái | 6.000.000 |
| Phố Tô Hiến Thành (qua đường - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái | 20.000.000 |
| Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư | 15.000.000 |
| Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng | 20.000.000 |
| CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái | 4.500.000 |
| Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du | 17.000.000 |
| Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu | 5.000.000 |
| Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong | 11.000.000 |
| Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái | 14.000.000 |
| Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành | 15.000.000 |
| Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám | 19.500.000 |
| Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu | 8.000.000 |
| Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường | 10.000.000 |
| Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công | 18.000.000 |
| Số nhà 25 - Đường Thanh Niên | 7.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Học Đường Hoàng Hoa Thám | 13.000.000 |
| Thành Công) Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Học Hết đất Chi cục thi hành án dân sự Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái | 13.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Hết đất số nhà 25 | 12.000.000 |
| Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên | 4.500.000 |
| Chi cục thi hành án dân sự | 15.000.000 |
| 6.050.000 | |
| Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Phố Yết Kiêu | 11.000.000 |
| Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc | 4.000.000 |
| Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành | 12.000.000 |
| Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình | 7.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 7.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 7.000.000 |
| Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 | 15.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão | 13.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên | 4.000.000 |
| Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai | 16.500.000 |
| Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | 18.000.000 |
| Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi | 12.000.000 |
| Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 7.000.000 |
| Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 | 15.000.000 |
| Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc | 7.000.000 |
| 6.000.000 | |
| Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 | 7.000.000 |
| Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám Hết đất chợ Yên Ninh | 12.500.000 |
| Số nhà 46 - Số nhà 406 | 12.000.000 |
| Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia | 4.000.000 |
| Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 | 16.500.000 |
| Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) | 5.000.000 |
| Lào Cai Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 | 25.000.000 |
| Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 | 8.000.000 |
| 20.000.000 | |
| Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm | 4.000.000 |
| Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên | 17.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 | 14.000.000 |
| Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái | 18.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động | 12.000.000 |
| Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc Đến hết số nhà 143 | 23.000.000 |
| Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên | 18.700.000 |
| 17.000.000 | |
| Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ | 11.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 | 20.000.000 |
| Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) | 18.000.000 |
| Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương | 10.000.000 |
| Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc | 18.000.000 |
| Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng | 18.000.000 |
| Số nhà 400 - Số nhà 12 | 13.500.000 |
| Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) | 14.300.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ | 23.000.000 |
| Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập | 14.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Phố Võ Thị Sáu Huy Tập | 16.000.000 |
| Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập | 8.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự | 12.000.000 |
| Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba | 16.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập | 18.000.000 |
| Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự | 8.000.000 |
| Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) | 15.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên | 10.000.000 |
| Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái | 12.000.000 |
| Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám | 33.000.000 |
| Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi | 17.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Sau vị trí 1 đường Thanh Niên | 6.000.000 |
| 7.000.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập | 9.000.000 |
| Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình | 5.000.000 |
| Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh | 17.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở | 8.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50 m về phía đường Trần - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Nguyên Hãn | 5.500.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 | 12.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hã - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế | 4.500.000 |
| Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) | 10.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa | 10.000.000 |
| Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung | 12.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh | 15.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng | 3.500.000 |
| Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái | 27.500.000 |
| 8.400.000 | |
| Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du | 27.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công | 15.000.000 |
| Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố | 10.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50 m về phía đường Thanh - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Niên | 5.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái | 6.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam | 10.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ | 3.500.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên | 4.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi | 4.000.000 |
| Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường | 8.000.000 |
| Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan | 4.000.000 |
| Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ | 22.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Hết ranh giới nhà ông Sinh Xuân Lan | 3.000.000 |
| Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong | 5.200.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan | 5.000.000 |
| Đường Trần Phú (qua Trường Cao Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy đẳng Sư phạm) - Dương | 10.000.000 |
| Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Vị trí 1 đường Hòa Bình | 8.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ | 4.500.000 |
| Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) | 8.000.000 |
| Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) | 8.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 10.000.000 |
| Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) | 8.000.000 |
| Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng | 4.100.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh | 10.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh | 15.000.000 |
| Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom | 13.000.000 |
| Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) | 8.000.000 |
| Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền | 10.000.000 |
| Thụ) Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối - Văn Thụ) Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) | 8.800.000 |
| Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái | 40.000.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ | 40.000.000 |
| 11.000.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - 50m (hướng đi đến đường Hoàng | 11.000.000 |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái | 40.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Vị trí 1 đường Thanh Niên | 11.000.000 |
| diện đường vào Tổ Minh Tân 6) Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám | 7.000.000 |
| Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái | 15.000.000 |
| 3.500.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm | 10.000.000 |
| Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh | 36.000.000 |
| Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán | 35.000.000 |
| Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn | 11.000.000 |
| Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm | 40.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50m về hướng đi đường Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Nguyễn Thái Học Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | 5.500.000 |
| Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái | 20.000.000 |
| Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám | 7.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh - 50m Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) | 3.500.000 |
| cống thoát nước) - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh | 4.400.000 |
| Hết đường bê tông (đường Tổ Yên đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) - Ninh 9) | 3.000.000 |
| Ngã ba (nhà ông Bình Hợi) - Hết đường bê tông (đường Tổ Yên Ninh 9) | 3.000.000 |
| 5.500.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên Đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ - Đường nối từ ngã 5 Cao Lanh đến cầu Văn Phú | 30.000.000 |
| sau vị trí 1 đường Yên Ninh | 4.500.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Cổng trường Y tế | 3.500.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ngã ba nhà ông Hà | 4.000.000 |
| Cổng trường Y tế - Hết đất nhà ông Vịnh | 3.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m - Ranh giới phường Nam Cường | 3.000.000 |
| Ngã ba nhà ông Hà - Hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết ranh gới đất nhà ông Hoàng Cai Bẩy | 3.300.000 |
| Ngã ba nhà ông Sức - Ngã ba nhà bà Hà | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau VT 1 đường Yên Ninh 50m | 4.500.000 |
| Ngã ba nhà ông Hà - Phố Đặng Dung | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách sau vị trí 1 đường Yên Ninh 50m | 4.400.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tâm | 5.500.000 |
| Phố Đặng Dung - Hết đường bê tông | 3.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m - Đường Cao Thắng | 5.200.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m | 5.000.000 |
| Ngã 3 (sau Sở Giao thông) - Hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ Yên Ninh 3 | 5.000.000 |
| 5.000.000 | |
| Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết nhà bà Tươi | 4.400.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt - Cách sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt 50m | 5.000.000 |
| Nhà bà Tâm - Vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư | 5.500.000 |
| Nhà ông Minh - Ngã ba nhà bà Yến | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông (nhà ông Hùng) - Minh) | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Nguyễn Thị Trọ | 3.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Đất ông Nguyễn Quốc Chiến | 3.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Hòa Bình - Hết đất bà Trần Thị Mỹ | 3.500.000 |
| Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) - Gác chắn đường Hòa Bình | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh | 3.500.000 |
| Đất bà Nguyễn Thị Trọ - Đường Tổ dân phố Phúc An | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Hết đất nhà bà Trần Thị Hồng (nhà ông Hải) - Thắng | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Hết đất ông Đinh Phú Sáu | 4.000.000 |
| Nhà bà Tươi - Nhà ông Hà | 4.400.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo | 3.000.000 |
| Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) - Hết đất nhà Nguyễn Đức Toàn | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh - Hết đất nhà ông Toàn Phương | 3.500.000 |
| Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT - Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 | 5.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m - Hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) | 4.800.000 |
| Đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước) - Đường nội bộ khu đất đấu giá | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Lợi - Cách sau vị trí 1 đường Lê Lợi 200m | 5.000.000 |
| Các đường nhánh - Quỹ đất đấu giá Tổ Nguyễn Thái Học 12 | 4.000.000 |
| Nhà ông Toàn Phương - Hết đường bê tông | 3.000.000 |
| Ngã ba thứ 2 - Hết đường bê tông (nhà ông Hợi) | 4.000.000 |
| Ngã ba thứ 2 - Hết đất bà Hằng (qua Tổ Nguyễn Thái Học 12) | 5.000.000 |
| Đất ông Nguyễn Ngọc Anh - Hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Thành Công - Ngã ba thứ 2 | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đất nhà bà Tiến | 8.000.000 |
| Ngã ba hết đất nhà ông Khải - Hết đất Tổ Nguyễn Thái Học 6 (giáp đất nhà ông Sinh) | 3.500.000 |
| Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc - Hết đường bê tông | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Hết đường | 5.000.000 |
| Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn Giáp đường bê tông Tổ Nguyễn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH Thái Học 15 (khu đất đấu giá - Tổ phố Thắng Lợi I cũ) - 68 cũ) | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ - Vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo | 4.000.000 |
| Đất nhà bà Tiến - Hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hóa Tổ Nguyễn Thái Học 15 (NVH phố Thắng Lợi I cũ) | 5.000.000 |
| Đường rẽ vào Tổ Nguyễn Thái Học 6 - Ngã ba hết đất nhà ông Khải | 4.000.000 |
| Lối rẽ đi Tổ Nguyễn Thái Học 6 (Tổ 32 cũ) - Ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc | 5.000.000 |
| Cổng nhà hàng F1 - Hết các đường nhánh bê tông khu | 5.800.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m - Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía đường Âu Cơ) | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Âu Cơ - Cách sau vị trí 1 đường Âu Cơ 50m | 12.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m - Hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan | 5.000.000 |
| Cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m (hướng về phía Khu I) - Khu I (Khu 6,2ha) | 8.000.000 |
| Đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan - Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước) | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Bảo Lương - Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m | 3.500.000 |
| 22.000.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Cách sau vị trí 1 đường Điện Biên 50m | 7.000.000 |
| Cách sau vị trí 1 đường Bảo Lương 50m - Hết đường bê tông | 3.000.000 |
| Đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) - Vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919) | 3.100.000 |
| Cống qua đường - Hết ranh giới phường Yên Bái | 9.600.000 |
| Vị trí 1 đường Nguyễn Phúc - Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan | 4.300.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) | 4.000.000 |
| 3.000.000 | |
| Đường nội bộ quỹ đất Xuân Lan | 4.000.000 |
| 12.000.000 | |
| 3.000.000 | |
| Trạm Biến áp TĐC Xuân Lan - Hất xưởng gạch Xuân Lan | 3.800.000 |
| Đất nhà ông Đồng Sỹ Huyên (Tổ Minh Tân 3) - Hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ Minh Tân 2) | 3.100.000 |
| Các thửa đất thuộc băng 2, băng 3 | 25.000.000 |
| 12.000.000 | |
| Đường rộng 6m, hàng lang 3mx2, Khu tái định cư số 2 dự án Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh | 10.100.000 |
| Các nhánh còn lại | 15.000.000 |
| Đường Trần Phú - Nhà văn hóa đa năng tổ Đồng Tâm 18 | 15.000.000 |
| Cầu D41 - Đường Trần Phú và gặp đường Lê Lợi | 10.000.000 |
| Các thửa đất thuộc băng 4, băng 5 | 20.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx2 | 15.800.000 |
| Ban Nội chính - Đường Ngô Sỹ Liên (cầu D41) | 15.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx2 | 19.500.000 |
| Các thửa đất thuộc băng 6, băng 7 | 18.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 3*2 bên | 10.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 7m, hành lang 3m*2 bên | 10.300.000 |
| 8.000.000 | |
| Đường nội bộ rộng 9m, hành lang 3m*2 bên | 11.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,0m, hành lang 4mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) | 10.700.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m, hành lang 5mx2 (thuộc Dự án xây dựng khu đô thị mới quỹ đất trên trục đường cầu Bách Lẫm đi cầu Tuần Quán) | 12.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m, hành lang 3m*2 bên | 10.300.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,0m, hành lang 3mx2 (thuộc Dự án Đường nối từ đường Điện Biên đến đường nối cầu Bách Lẫm đến cầu Văn Phú) | 10.100.000 |
| Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 3 m | 8.000.000 |
| Đoạn kè có bề rộng mặt đường rộng 6 m | 15.000.000 |
| 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|
| 20.000.000 | |
| Ngã năm Cao Lanh - Giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái | 9.750.000 |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái | 30.150.000 |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên) - Hết đất cây xăng Chiến Thắng | 29.250.000 |
| Ngã tư Cao Thắng - Ngã năm Cao Lanh | 17.500.000 |
| Đầu cầu Dài - Ngã tư Cao Thắng | 18.500.000 |
| Trường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới cây xăng vật tư | 7.500.000 |
| CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái - Hết ranh giới phường Yên Bái | 2.250.000 |
| Phố Tô Hiến Thành (qua đường - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái | 10.000.000 |
| Ngòi Nam Cường - Hết ranh giới trường Lê Hồng Phong | 5.500.000 |
| Phố Dã Tượng - Đầu phố Nguyễn Du | 8.500.000 |
| Ngã tư Nam Cường - Phố Tô Hiến Thành | 7.500.000 |
| Đường sắt Hà Nội -Yên Bái - Hết đường Hoàng Hoa Thám | 9.750.000 |
| Đầu phố Nguyễn Du - Ngã tư đầu cầu Yên Bái | 7.000.000 |
| Cống Ngòi Yên - Phố Dã Tượng | 10.000.000 |
| Từ ngã ba Âu Lâu - Ngòi Nam Cường | 5.000.000 |
| Trạm điện - Ngã ba Âu Lâu | 2.500.000 |
| Cây xăng vật tư - Giáp vị trí 1 đường Thành Công | 9.000.000 |
| Ngã ba Âu Lâu - Hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm SX khẩu Yên Bái | 3.000.000 |
| Ngã tư cầu Yên Bái - Ngã ba Âu Lâu | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Hết đất số nhà 25 | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Phố Yết Kiêu | 5.500.000 |
| Phố Yết Kiêu - Phố Đinh Liệt | 3.000.000 |
| Thành Công) Vị trí 1 đường Thành Công cải tạo - Học Hết đất Chi cục thi hành án dân sự Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái | 6.500.000 |
| Chi cục thi hành án dân sự | 7.500.000 |
| Số nhà 25 - Đường Thanh Niên | 3.500.000 |
| Phố Đinh Liệt - Sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc | 2.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Học Đường Hoàng Hoa Thám | 6.500.000 |
| Cách đường Trần Hưng Đạo 50m về phí hướng đi đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên | 2.250.000 |
| 3.030.000 | |
| Ngã tư Nam Cường - Hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 | 7.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong - đường Phạm Ngũ Lão | 6.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo - Đường Thanh Niên | 2.000.000 |
| Đường Lý Đạo Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | 9.000.000 |
| Nhà thi đấu TDTT - Đường Hòa Bình | 3.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 3.500.000 |
| Sau VT 1 đường Nguyễn Thái Học Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 3.500.000 |
| Ngã tư Nam Cường - Đến hết số nhà 40 và ngõ 11 | 7.500.000 |
| Phố Tô Ngọc Vân - phố Trần Đức Sắc | 3.500.000 |
| Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi - Tòa án nhân dân khu vực 1 tỉnh Lào Cai | 8.250.000 |
| Từ số nhà 40 và ngõ 11 - Đường Lý Đạo Thành | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học - Sau vị trí 1 đường Hòa Bình | 3.500.000 |
| Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 27 - Đầu cầu Bệnh viện Sản nhi | 6.000.000 |
| 10.000.000 | |
| Vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 21 | 3.500.000 |
| Nhà bà Hòa (cổng trường Lý Tự Trọng) - Cầu Trầm | 2.000.000 |
| Số nhà 21 - Hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) | 2.500.000 |
| Số nhà 406 - Sau vị trí 1 đường Điện Biên | 8.500.000 |
| Lào Cai Đường Quang Trung - Ngã tư Km5 | 12.500.000 |
| Chợ Yên Ninh - Hết đất số nhà 94 | 4.000.000 |
| Số nhà 46 - Số nhà 406 | 6.000.000 |
| Khu tập thể bệnh viện cũ (Cống qua đường) - Nghĩa trang Đá Bia | 2.000.000 |
| Vị trí 1 đường Yên Ninh - Số nhà 400 | 8.250.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Hết đất số nhà 46 | 7.000.000 |
| 3.000.000 | |
| Sau VT 1 đường Hoàng Hoa Thám Hết đất chợ Yên Ninh | 6.250.000 |
| 8.500.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Sau vị trí 1 đường Âu Cơ | 11.500.000 |
| Từ xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc Đến hết số nhà 143 | 11.500.000 |
| Số nhà 67 - Giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước) | 9.000.000 |
| Cổng nhà máy Sứ - Cầu Bảo Lương | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) - Hết đất số nhà 67 | 10.000.000 |
| Vị trí 1 đường Điện Biên - Đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai ) | 7.150.000 |
| Số nhà 12 - Vị trí 1 đường Điện Biên | 9.350.000 |
| Sau Quán Đá - Hết ranh giới phường Yên Bái | 9.000.000 |
| Cầu Đ2 (cầu thứ hai ) - Hết cổng nhà máy Sứ | 5.500.000 |
| Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Hết xưởng sửa chữa ô tô Dung Bắc | 9.000.000 |
| Số nhà 400 - Số nhà 12 | 6.750.000 |
| Số nhà 60 - Vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng | 9.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Đường Ngô Gia Tự | 6.000.000 |
| Phố Võ Thị Sáu - Đường Hà Huy Tập | 7.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Huy Tập | 9.000.000 |
| Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi - Đường Hà Huy Tập | 4.000.000 |
| Vị trí 1 đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái | 6.000.000 |
| Ngã ba - Hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối) | 7.500.000 |
| Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50 m hướng về sân vận động - Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên | 5.000.000 |
| Ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên - Đường Ngô Gia Tự | 4.000.000 |
| Vị trí 1 đường Trần Phú - Ngã ba | 8.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng 50 m hướng đi về đường Hà Phố Võ Thị Sáu Huy Tập | 8.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám - Đường Hà Huy Tập | 4.500.000 |
| Ngã tư km 2 - Đường Lê Lợi | 8.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Sau vị trí 1 đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| Vị trí 1 đường Điện Biên - Vị trí 1 đường Yên Ninh | 8.500.000 |
| Ngã năm Cao Lanh - Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám | 16.500.000 |
| 3.500.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt - Đường Thanh Niên | 3.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Thành Công - Hết đất bà Phạm Thị Sở | 4.000.000 |
| Ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong - Đường Hoà Bình | 2.500.000 |
| Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) - Sau vị trí 1 đường Quang Trung | 6.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía phố Trần Nguyên Hãn - Vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn | 2.000.000 |
| Đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám - Phố Nguyễn Du | 13.750.000 |
| Sau vị trí 1 đường Kim Đồng - Hết số nhà 17 | 6.000.000 |
| Sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế - Vị trí 1 phố Dã Tượng | 1.750.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50 m về phía đường Trần - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Nguyên Hãn | 2.750.000 |
| 4.200.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Quang Trung - Sau vị trí 1 đường Yên Ninh | 7.500.000 |
| Sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức - Sau vị trí 1 phố Yên Hòa | 5.000.000 |
| Phố Nguyễn Du - Đầu cầu Yên Bái | 13.750.000 |
| Sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hã - Vị trí 1 phố Mai Hắc Đế | 2.250.000 |
| Số nhà 17 - Cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng) | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50 m về phía đường Thanh - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Niên | 2.750.000 |
| Phố Tô Hiệu - hết đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt (qua ven hồ Công viên) - Vị trí 1 đường Thành Công | 7.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải - Phố Đinh Lễ | 1.750.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50 m về phía đường Thanh Niên - Vị trí 1 đường Thanh Niên | 2.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Yên Ninh 50m hướng về cổng trường Nguyễn Trãi) - Cổng trường Nguyễn Trãi | 2.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Thành Công - Trung tâm y tế Yên Bái | 3.250.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp ranh giới phường Nam | 5.000.000 |
| Từ đất nhà bà Lê Thị Sâm Tố - giáp ranh giới phường Nam Cường | 4.000.000 |
| Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Hết ranh giới nhà ông Sinh Xuân Lan | 1.500.000 |
| Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 150m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan | 2.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng - Cách vị trí 1 đường Trần Bình Trọng 50m hướng về Khu quỹ đất Xuân Lan | 2.500.000 |
| Đường Trần Phú (qua Trường Cao Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy đẳng Sư phạm) - Dương | 5.000.000 |
| Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) - Vị trí 1 đường Lê Hồng Phong | 2.600.000 |
| Hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương - Vị trí 1 đường Âu Cơ | 11.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong Vị trí 1 đường Hòa Bình | 4.000.000 |
| Sau VT1 đường Hòa Bình - Cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m (hướng về đường Hòa Bình) | 2.000.000 |
| Đường Bảo Lương (hướng Km2) - Đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ) | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Giáp đất nhà ông Lễ | 2.250.000 |
| Cầu ông Phó Hoan - Ngã ba đường Trương Quyền | 5.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Điện Biên - Trạm xá Công an Tỉnh | 5.000.000 |
| Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2) | 4.000.000 |
| Trạm xá Công an Tỉnh - Đường Bảo Lương (hướng Km2) | 4.000.000 |
| Ngã ba đường Trương Quyền - Vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ) | 4.000.000 |
| Sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng - Vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành | 5.000.000 |
| Đường Thành Công - Trung tâm thương mại Vincom | 6.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành - Vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.500.000 |
| Đất nhà ông Lễ - Vị trí 1 đường Kim Đồng | 2.050.000 |
| Thụ) Đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối - Văn Thụ) Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ Minh Tân 6) | 4.400.000 |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - 50m (hướng đi đến đường Hoàng | 5.500.000 |
| diện đường vào Tổ Minh Tân 6) Ngã ba đường Bảo Lương - Đường Hưng Hóa | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Âu Cơ | 20.000.000 |
| Phố Nguyễn Cảnh Chân - Phố Trần Quang Khải | 2.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Vị trí 1 đường Thanh Niên | 5.500.000 |
| Ngã Tư giao với đường Trần Phú - Hết ranh giới phường Yên Bái | 20.000.000 |
| Ngã tư Km 5 (giao với các đường Điện Biên) - Hết ranh giới phường Yên Bái | 20.000.000 |
| 5.500.000 | |
| Sau vị trí 1 đường Yên Ninh - Vị trí 1 đường Bách Lẫm | 5.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám | 3.500.000 |
| Sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo Đạo 50m về hướng đi đường Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo 50m về hướng đi đường - Cách vị trí 1 đường Trần Hưng Nguyễn Thái Học Vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học | 2.750.000 |
| Ngã 5 Cao Lanh - Ngã tư cầu Bách Lẫm | 20.000.000 |
| Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Hoa Thám | 3.500.000 |
| Đường Tuần Quán - Hết ranh giới phường Yên Bái | 10.000.000 |
| Đường Hưng Hóa - Ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn | 5.500.000 |
| Ngã tư đầu cầu Bách Lẫm (bên phường Yên Bái) - Vị trí 1 đường Yên Ninh | 18.000.000 |
| 1.750.000 | |
| Ngã tư cầu Bách Lẫm - Đường Tuần Quán | 17.500.000 |
| Cầu Tuần Quán (hướng đi ngã 6) - Hết địa phận phường Yên Bái | 7.500.000 |
| Hết đường bê tông (đường Tổ Yên đường Đá Bia (đường Tổ Yên Ninh 9) - Ninh 9) | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.