Bảng giá đất Xã Cốc San, Lào Cai từ 01/01/2026
147 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cốc San là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ) | Mục 22 | 150.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | Mục 21 | 400.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | Mục 20 | 800.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | Mục 19 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | Mục 17 | 5.000.000 |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | Mục 18 | 1.000.000 |
| Các đường khu tái định cư Tả Hồ | Mục 23 | 150.000 |
| Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành | Mục 24 | 150.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | Mục 16 | 4.000.000 |
| Phố Củm Thượng (đường N2) Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Phố Lạc Việt Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Phố Vạn Xuân Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.1 | 1.000.000 |
| Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.4 | 2.000.000 |
| Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.2 | 700.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.3 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Từ đường T1 đến đường An San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.3 | 800.000 |
| Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 500.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.4 | 400.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.2 | 1.390.000 |
| Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.1 | 1.390.000 |
| Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | Mục 12 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.3 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ) | Mục 22 | 80.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | Mục 21 | 200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | Mục 20 | 400.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | Mục 19 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | Mục 17 | 2.500.000 |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | Mục 18 | 500.000 |
| Các đường khu tái định cư Tả Hồ | Mục 23 | 80.000 |
| Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành | Mục 24 | 80.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | Mục 16 | 2.000.000 |
| Phố Củm Thượng (đường N2) Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.2 | 1.750.000 |
| Phố Lạc Việt Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.1 | 1.250.000 |
| Phố Vạn Xuân Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.1 | 500.000 |
| Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.1 | 1.250.000 |
| Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.3 | 750.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.2 | 350.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.3 | 250.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.1 | 1.250.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.2 | 750.000 |
| Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 500.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Từ đường T1 đến đường An San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.3 | 400.000 |
| Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.2 | 1.250.000 |
| Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 250.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.4 | 200.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.2 | 700.000 |
| Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.1 | 700.000 |
| Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.3 | 1.250.000 |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | Mục 13 | 1.250.000 |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | Mục 9 | 750.000 |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | Mục 12 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến còn lại Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại ( thuộc xã Tòng Sành cũ) | Mục 22 | 90.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | Mục 21 | 240.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | Mục 20 | 480.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | Mục 19 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | Mục 17 | 3.000.000 |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | Mục 18 | 600.000 |
| Các đường khu tái định cư Tả Hồ | Mục 23 | 90.000 |
| Các đường khu tái định cư thôn Séo Tòng Sành | Mục 24 | 90.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | Mục 16 | 2.400.000 |
| Phố Củm Thượng (đường N2) Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.2 | 2.100.000 |
| Phố Lạc Việt Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Phố Vạn Xuân Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.1 | 600.000 |
| Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.5 | 2.400.000 |
| Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.3 | 900.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.2 | 420.000 |
| Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát Mục 14.3 | 300.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.3 | 2.400.000 |
| Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) | Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.4 | 2.400.000 |
| Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.2 | 900.000 |
| Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.7 | 600.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Từ đường T1 đến đường An San Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.3 | 480.000 |
| Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.1 | 5.400.000 |
| Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn Tuyến đường Quốc lộ 4D | Tuyến đường Quốc lộ 4D Mục 1.8 | 300.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.5 | 2.400.000 |
| Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn Đường tỉnh lộ 155 | Đường tỉnh lộ 155 Mục 2.4 | 240.000 |
| Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.2 | 830.000 |
| Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) Thôn Tòng Chú | Thôn Tòng Chú Mục 25.1 | 830.000 |
| Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường N1 Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) Mục 4.1 | 2.400.000 |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | Mục 9 | 900.000 |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | Mục 12 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.