Bảng giá đất Xã Cốc San, Lào Cai từ 01/01/2026
141 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Cốc San là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyền đường Quốc lộ 4D, Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng | 3.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San | 2.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường T1 đến đường An San | 5.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 9.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) | 1.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) | 5.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn | 500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) | 4.000.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 | 4.000.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc | 2.500.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) | 2.500.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D | 4.000.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn | 400.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Đường N1 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Củm Thượng (đường N2) | 3.500.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Lạc Việt | 2.500.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Vạn Xuân | 2.000.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Các tuyến còn lại | 2.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường | 2.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 | 1.500.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn | 2.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường | 2.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | 2.000.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | 2.000.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | 1.500.000 | |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 | 700.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú | 1.000.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát | 500.000 |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | 2.000.000 | |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | 4.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | 5.000.000 | |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | 2.000.000 | |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | 2.000.000 | |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | 1.000.000 | |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | 2.500.000 | |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | 700.000 | |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) | 1.390.000 |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) | 1.390.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | 800.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại ( 90 80 thuộc xã Tòng Sành cũ) | 150.000 | |
| Các đường khu tái định cư Tả 90 80 Hồ | 150.000 | |
| Các đường khu tái định cư thôn 90 80 Séo Tòng Sành | 150.000 | |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | 5.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) | 2.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) | 2.500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San | 1.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) | 500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 4.500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường T1 đến đường An San | 2.500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng | 1.500.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn | 250.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ | 1.250.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc | 1.250.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D | 2.000.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) | 1.250.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn | 200.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà | 750.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 1.250.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Củm Thượng (đường N2) | 1.750.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Đường N1 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Lạc Việt | 1.250.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Các tuyến còn lại | 1.000.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Vạn Xuân | 1.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường | 1.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 | 750.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn | 1.000.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường | 1.000.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | 1.000.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | 750.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | 1.000.000 | |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát | 250.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 | 350.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú | 500.000 |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | 1.000.000 | |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | 350.000 | |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | 500.000 | |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | 1.250.000 | |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | 2.000.000 | |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | 1.000.000 | |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | 1.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | 2.500.000 | |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) | 700.000 |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) | 700.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | 200.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | 400.000 | |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 (Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Cốc San) | 2.400.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận xã Tòng Sành cũ đến giáp xã Tả Phìn | 300.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San Thượng | 1.800.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đoạn ngã rẽ thủy điện Cốc San đến giáp địa phận xã Tóng Sành (cũ) | 600.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) đến ngã ba đường vào thôn Luổng Láo 1 (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) | 3.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường An San đến ngã rẽ đi vào nhà máy thủy điện Cốc San | 1.200.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ đường T1 đến đường An San | 3.000.000 |
| Tuyền đường Quốc lộ 4D | Từ địa phận phường Lào Cai đến đường Tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 5.400.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ cuối khu tái định cư thôn 3 đến Quốc lộ 4D | 2.400.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Đoạn đường trước cửa Trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đi trường Nguyễn Bá Ngọc | 1.500.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ đầu khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) đến trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ | 1.500.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ phường Lào Cai đến khu tái định cư số 4 (thôn 5,6 xã Đồng Tuyển cũ) | 1.500.000 |
| Đường Liên xã (xã Đồng Tuyển cũ) | Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển cũ đến Khu tái định cư thôn 3 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 2.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ giáp địa phận phường Cam Đường (thuộc thôn Luổng Láo 2) đến đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ Đoạn nối từ Quốc lộ 4D đi đến đường tỉnh lộ 155 (đường Sapa - Lào Cai) ngã rẽ đường đi thôn Ún Tà | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Từ đường đi thôn Ún Tà đến hết địa phận xã Cốc San (cũ) | 480.000 |
| Đường tỉnh lộ 155 | Đoạn từ hết địa phận xã Cốc San cũ đến hết giáp xã Tả Phìn | 240.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Củm Thượng (đường N2) | 2.100.000 |
| Khu tái định cư cao tốc thôn 3 (Đồng Tuyển cũ) | Đường N1 | 2.400.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Lạc Việt | 1.500.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Các tuyến còn lại | 1.200.000 |
| Khu tái định cư số 4, thôn 5,6 (Đồng Tuyển cũ) | Phố Vạn Xuân | 1.200.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao QL 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn | 1.200.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ hết điểm trường mầm non thôn Tòng Mòn hết khu tái định cư số 3 | 900.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ ngã tư giao Quốc lộ 4D (đường đi nhà máy rác) đến hết điểm ngầm tràn đi phường Cam Đường | 1.200.000 |
| Đường ô tô trục chính (đường chuyên dùng của mỏ Apatit) Toàn tuyến tách thành 04 đoạn: | Từ TĐC số 3 đến hết tuyến đường | 1.200.000 |
| Đường gom cao tốc thôn 3 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Đam, đến hết đường gom) | 1.200.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn 4 Đồng Tuyển cũ (Từ cầu chui cao tốc đi vào khu ông Tăng, đến hết đường gom) | 1.200.000 | |
| Đường gom cao tốc thôn Củm Hạ 1 Đồng Tuyển cũ (Toàn tuyến) | 900.000 | |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Xành 1 | 420.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ hết địa phận thôn Tòng Xành 1 đến giáp xã Bát Xát | 300.000 |
| Đường liên xã từ xã Cốc San đi xã Bát Xát | Từ QL 4D đến hết địa phận thôn Tòng Chú | 600.000 |
| Các đường quy hoạch thuộc dự án Hạ tầng kỹ thuật bờ tả, bờ hữu Tòng Chú | 2.400.000 | |
| Đường An San (Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San đến ngã tư đi thôn Luổng Đơ, đường vào thủy điện) | 1.200.000 | |
| Đường T1 (Từ ngã ba giao QL 4D hướng Lào Cai đi Sa Pa đến ngã ba giao QL 4D đối diện cây xăng) | 1.500.000 | |
| Đường Ún Tà (Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư) | 420.000 | |
| Đường Luổng Láo 1 (Từ ngã ba giao đường 4D đến hết nhà máy thủy điện) | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường thuộc dự án Khu đô thị mới Cốc San | 3.000.000 | |
| Đường T5 (Từ T1 vào chợ Cốc San) | 1.200.000 | |
| Các đường của Khu tái định cư số I, Khu tái định cư số II, Khu tái định cư số III | 600.000 | |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn thuộc thôn Tòng Chú (đoạn từ Cầu Tòng Chú đến hết địa phận thôn Tòng Chú) | 830.000 |
| Thôn Tòng Chú | Đoạn đường liên thôn giáp ranh địa phận thôn Tòng Chú đi thôn Tòng Xành (đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Sơn thôn Tòng Xành 1 đến ngã tư thôn Tòng Xành nhà ông Vương Văn Tràng) | 830.000 |
| Các tuyến đường thuộc dự án HTKT Củm Thượng (thôn Củm thường) | 3.000.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Đồng Tuyển (cũ)) | 480.000 | |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc xã Cốc San (cũ)) | 240.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.