Bảng giá đất Xã Văn Bàn, Lào Cai từ 01/01/2026

285 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Bàn9.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279, Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 279Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp200.000
Quốc lộ 279nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba500.000
Quốc lộ 279giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường2.500.000
Quốc lộ 279Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến9.600.000
Quốc lộ 279Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến500.000
Quốc lộ 279300.000
Quốc lộ 279qua đường)3.500.000
Quốc lộ 279giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống6.000.000
Quốc lộ 279Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam2.000.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)1.000.000
Quốc lộ 279Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)700.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ700.000
Quốc lộ 279Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ2.500.000
Tỉnh lộ 151Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279500.000
Tỉnh lộ 151BTừ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên350.000
Tỉnh lộ 151BTừ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp2.500.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)1.500.000
Tỉnh lộ 151BTừ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 2791.600.000
Đường TL 162Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao300.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên800.000
Đường Bản CoócNhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)1.500.000
Đường Bản CoócNhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa1.500.000
Đường Bản CoócTừ hết SN 60 đến cầu Coóc3.000.000
Đường Bản CoócTừ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)2.600.000
Đường Bản CoócTừ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc4.900.000
Đường Khánh YênTừ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 13.500.000
Đường Khánh YênTừ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch4.800.000
Đường Khánh YênNgõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)2.500.000
Đường Nà KhọTừ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc600.000
Đường Nà TrangTừ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279600.000
Tuyến 25Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình3.600.000
Tuyến 25Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm5.000.000
Đường Gia LanTừ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ1.000.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m7.200.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật2.550.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện2.000.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)4.000.000
Đường Minh ĐăngTừ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm1.250.000
Đường Trần PhúTừ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan5.000.000
Đường Trần PhúTừ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú5.000.000
Phố Hoàng Liên2.000.000
Phố Hoàng LiênTừ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú3.000.000
Phố Kim ĐồngTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung4.500.000
Phố Lý Tự TrọngTừ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng4.500.000
Phố Lý Tự TrọngTừ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong6.500.000
Phố Võ Thị SáuTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung4.500.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàHảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến2.000.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà1.800.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàgiao với tuyến đường N72.500.000
Đường tuyến 25BKhu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)3.000.000
Phố Thanh NiênTừ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m2.000.000
Phố Thanh NiênTừ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên3.500.000
Đường 27/9Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang2.200.000
Đường 27/9Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)3.500.000
Đường Lê Quý ĐônTuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên2.400.000
Đường Lê Quý ĐônTừ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)3.600.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng3.000.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)3.600.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/91.500.000
Phố Chế Lan ViênTừ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng3.000.000
Phố Nguyễn DuTừ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong4.000.000
Phố Tố HữuTừ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên4.500.000
Tuyến 39Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 392.500.000
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/92.500.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)8.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)8.000.000
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)1.200.000
quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với3.000.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phía3.000.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíagiao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía4.500.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíaNam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến4.500.000
đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao vớiđường N32.500.000
đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1)3.000.000
đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với2.500.000
Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo3.000.000
3.000.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng3.200.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành4.000.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.3.000.000
Đường Y5- khu đô thị mới phía BắcKhánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía6.000.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/92.500.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía2.500.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía2.500.000
Tuyến đường K1Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)2.400.000
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)2.400.000
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch1.500.000
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch1.500.000
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn BànTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 72.000.000
Đường Khuổi BốcTừ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan280.000
Khu vực 2Thôn Hô Phai, Nà Bay 90185.000
Khu vực 2Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh 80 Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)160.000
Khu vực 2Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung 90 Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2185.000
Tuyến đường M11Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M41.500.000
Tuyến đường M3Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M111.500.000
Tuyến đường N2Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)1.500.000
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 279150.000
Quốc lộ 279giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống3.000.000
Quốc lộ 279Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến250.000
Quốc lộ 279Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến4.800.000
Quốc lộ 279qua đường)1.750.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp100.000
Quốc lộ 279giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường1.250.000
Quốc lộ 279nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba250.000
Quốc lộ 279Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ1.250.000
Quốc lộ 279Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam1.000.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)500.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ350.000
Quốc lộ 279Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)350.000
Tỉnh lộ 151Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279250.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)750.000
Tỉnh lộ 151BTừ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279800.000
Tỉnh lộ 151BTừ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên180.000
Tỉnh lộ 151BTừ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp1.250.000
Đường TL 162Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao150.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên400.000
Đường Bản CoócTừ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc2.450.000
Đường Bản CoócNhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)750.000
Đường Bản CoócTừ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)1.300.000
Đường Bản CoócTừ hết SN 60 đến cầu Coóc1.500.000
Đường Bản CoócNhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa750.000
Đường Khánh YênTừ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch2.400.000
Đường Khánh YênTừ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 11.750.000
Đường Khánh YênNgõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)1.250.000
Đường Nà KhọTừ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc300.000
Đường Nà TrangTừ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279300.000
Tuyến 25Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm2.500.000
Tuyến 25Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình1.800.000
Đường Gia LanTừ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ500.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m3.600.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật1.280.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)2.000.000
Đường Minh ĐăngTừ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm630.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện1.000.000
Đường Trần PhúTừ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan2.500.000
Đường Trần PhúTừ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú2.500.000
Phố Hoàng Liên1.000.000
Phố Hoàng LiênTừ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú1.500.000
Phố Kim ĐồngTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung2.250.000
Phố Lý Tự TrọngTừ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong3.250.000
Phố Lý Tự TrọngTừ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng2.250.000
Phố Võ Thị SáuTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung2.250.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàHảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến1.000.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàgiao với tuyến đường N71.250.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà900.000
Đường tuyến 25BKhu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)1.500.000
Phố Thanh NiênTừ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên1.750.000
Phố Thanh NiênTừ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m1.000.000
Đường 27/9Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang1.100.000
Đường 27/9Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)1.750.000
Đường Lê Quý ĐônTừ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)1.800.000
Đường Lê Quý ĐônTuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên1.200.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng1.500.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9750.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)1.800.000
Phố Chế Lan ViênTừ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng1.500.000
Phố Nguyễn DuTừ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong2.000.000
Phố Tố HữuTừ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên2.250.000
Tuyến 39Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 391.250.000
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/91.250.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)4.000.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)4.000.000
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)600.000
quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với1.500.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíagiao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía2.250.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phía1.500.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíaNam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến2.250.000
đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao vớiđường N31.250.000
đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1)1.500.000
đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với1.250.000
Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo1.500.000
1.500.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành2.000.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng1.600.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.1.500.000
Đường Y5- khu đô thị mới phía BắcKhánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía3.000.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía1.250.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/91.250.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía1.250.000
Tuyến đường K1Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)1.200.000
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)1.200.000
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch750.000
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch750.000
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn BànTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 71.000.000
Đường Khuổi BốcTừ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan140.000
Tuyến đường M11Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4750.000
Tuyến đường M3Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11750.000
Tuyến đường N2Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)750.000
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 279giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống3.600.000
Quốc lộ 279Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến300.000
Quốc lộ 279180.000
Quốc lộ 279Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến5.760.000
Quốc lộ 279giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường1.500.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp120.000
Quốc lộ 279nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba300.000
Quốc lộ 279qua đường)2.100.000
Quốc lộ 279Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)420.000
Quốc lộ 279Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam1.200.000
Quốc lộ 279Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ1.500.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)600.000
Quốc lộ 279Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ420.000
Tỉnh lộ 151Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279300.000
Tỉnh lộ 151BTừ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279960.000
Tỉnh lộ 151BTừ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên210.000
Tỉnh lộ 151BTừ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp1.500.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)900.000
Đường TL 162Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao180.000
Tỉnh lộ 151BTừ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên480.000
Đường Bản CoócNhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa900.000
Đường Bản CoócTừ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc2.940.000
Đường Bản CoócTừ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)1.560.000
Đường Bản CoócTừ hết SN 60 đến cầu Coóc1.800.000
Đường Bản CoócNhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)900.000
Đường Khánh YênTừ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 12.100.000
Đường Khánh YênNgõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)1.500.000
Đường Khánh YênTừ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch2.880.000
Đường Nà KhọTừ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc360.000
Đường Nà TrangTừ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279360.000
Tuyến 25Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm3.000.000
Tuyến 25Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình2.160.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m4.320.000
Đường Gia LanTừ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ600.000
Đường Gia LanTừ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật1.530.000
Đường Minh ĐăngTừ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm750.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)2.400.000
Đường Minh ĐăngTừ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện1.200.000
Đường Trần PhúTừ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú3.000.000
Đường Trần PhúTừ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan3.000.000
Phố Hoàng Liên1.200.000
Phố Hoàng LiênTừ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú1.800.000
Phố Kim ĐồngTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung2.700.000
Phố Lý Tự TrọngTừ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong3.900.000
Phố Lý Tự TrọngTừ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng2.700.000
Phố Võ Thị SáuTừ đường Trần Phú đến đường Quang Trung2.700.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàHảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến1.200.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà1.080.000
với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bàgiao với tuyến đường N71.500.000
Đường tuyến 25BKhu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)1.800.000
Phố Thanh NiênTừ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m1.200.000
Phố Thanh NiênTừ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên2.100.000
Đường 27/9Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)2.100.000
Đường 27/9Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang1.320.000
Đường Lê Quý ĐônTuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên1.440.000
Đường Lê Quý ĐônTừ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)2.160.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9900.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)2.160.000
Đường Nguyễn Thái QuangTừ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng1.800.000
Phố Chế Lan ViênTừ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng1.800.000
Phố Nguyễn DuTừ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong2.400.000
Phố Tố HữuTừ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên2.700.000
Tuyến 39Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 391.500.000
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/91.500.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)4.800.000
Đường Lê Hồng PhongTừ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)4.800.000
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)720.000
quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với1.800.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phía1.800.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíaNam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến2.700.000
Đường D4 - Khu đô thị mới phíagiao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía2.700.000
đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao vớiđường N31.500.000
đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1)1.800.000
đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với1.500.000
1.800.000
Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo1.800.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng1.920.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành2.400.000
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đếnTừ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.1.800.000
Đường Y5- khu đô thị mới phía BắcKhánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía3.600.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía1.500.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía1.500.000
Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/91.500.000
Tuyến đường K1Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)1.440.000
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)1.440.000
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch900.000
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh YênTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch900.000
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn BànTừ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 71.200.000
Đường Khuổi BốcTừ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan170.000
Khu vực 2Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung 90 Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2110.000
Khu vực 2Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh 80 Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)100.000
Khu vực 2Thôn Hô Phai, Nà Bay 90110.000
Tuyến đường M11Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4900.000
Tuyến đường M3Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11900.000
Tuyến đường N2Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)900.000
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.