Bảng giá đất Xã Văn Bàn, Lào Cai từ 01/01/2026

300 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Bàn là 9.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)
Mục 50
600.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.3
160.000
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.16
2.000.000
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)
Đường tuyến 25B
Đường tuyến 25B
Mục 13.1
3.000.000
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.3
2.500.000
Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.4
1.500.000
Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.5
1.500.000
Thôn Hô Phai, Nà Bay
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.2
185.000
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.1
185.000
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.2
2.000.000
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.2
2.400.000
Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
3.500.000
Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.15
700.000
Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.1
3.500.000
Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.1
4.800.000
Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.1
4.000.000
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.1
3.500.000
Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.1
3.600.000
Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.1
5.000.000
Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
7.150.000
Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
9.600.000
Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.2
2.000.000
Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.3
1.250.000
Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.1
4.900.000
Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.2
5.000.000
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc
Đường Nà Khọ
Đường Nà Khọ
Mục 6.1
600.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.2
2.000.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.1
4.500.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.3
7.200.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.1
2.550.000
Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
300.000
Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đường Khuổi Bốc
Đường Khuổi Bốc
Mục 46.1
280.000
Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
5.000.000
Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.3
2.600.000
Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.2
3.500.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.2
3.000.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.1
3.000.000
Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.3
4.500.000
Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 38.1
2.500.000
Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 36.1
6.000.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 37.1
2.500.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 39.1
2.500.000
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39
Tuyến 39
Tuyến 39
Mục 23.1
2.500.000
Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 34.1
2.500.000
Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Mục 27.1
1.200.000
Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 35.1
2.500.000
Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao
Đường TL 162
Đường TL 162
Mục 2.1
300.000
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 33.1
3.000.000
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279
Đường Nà Trang
Đường Nà Trang
Mục 5.1
600.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
500.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.1
350.000
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.4
3.000.000
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.14
1.000.000
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.17
700.000
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.3
3.200.000
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Mục 26.1
2.500.000
Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
200.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.2
1.000.000
Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.2
2.000.000
Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.3
2.500.000
Từ hết SN 60 đến cầu Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.2
3.000.000
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
2.500.000
Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.1
4.500.000
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.2
3.000.000
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
500.000
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.2
3.000.000
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.3
2.500.000
Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.1
1.800.000
Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
6.000.000
Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.3
1.500.000
Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.1
3.600.000
Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.1
3.000.000
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
300.000
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
500.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.2
1.600.000
Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 32.1
3.000.000
Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.13
2.500.000
Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.2
2.200.000
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11
Tuyến đường M3
Tuyến đường M3
Mục 49.1
1.500.000
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Phố Tố Hữu
Phố Tố Hữu
Mục 28.1
4.500.000
Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng
Phố Chế Lan Viên
Phố Chế Lan Viên
Mục 29.1
3.000.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Mục 41.1
2.000.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 42.1
1.500.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 43.1
1.500.000
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.2
4.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Nguyễn Du
Phố Nguyễn Du
Mục 25.1
4.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.2
6.500.000
Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.1
8.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Tuyến đường N2
Tuyến đường N2
Mục 47.1
1.500.000
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.2
8.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Mục 45.1
2.400.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 44.1
2.400.000
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4
Tuyến đường M11
Tuyến đường M11
Mục 48.1
1.500.000
Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.2
5.000.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Kim Đồng
Phố Kim Đồng
Mục 14.1
4.500.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Võ Thị Sáu
Phố Võ Thị Sáu
Mục 16.1
4.500.000
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
2.000.000
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.5
800.000
Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.1
3.600.000
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.4
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)
Mục 50
300.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.3
80.000
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.16
1.000.000
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)
Đường tuyến 25B
Đường tuyến 25B
Mục 13.1
1.500.000
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.3
1.250.000
Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.4
750.000
Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.5
750.000
Thôn Hô Phai, Nà Bay
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.2
90.000
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.1
90.000
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.2
1.000.000
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.2
1.200.000
Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
1.750.000
Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.15
350.000
Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.1
1.750.000
Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.1
2.400.000
Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.1
2.000.000
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.1
1.750.000
Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.1
1.800.000
Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.1
2.500.000
Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
3.580.000
Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
4.800.000
Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.2
1.000.000
Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.3
630.000
Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.1
2.450.000
Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.2
2.500.000
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc
Đường Nà Khọ
Đường Nà Khọ
Mục 6.1
300.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.2
1.000.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.1
2.250.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.3
3.600.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.1
1.280.000
Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
150.000
Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đường Khuổi Bốc
Đường Khuổi Bốc
Mục 46.1
140.000
Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
2.500.000
Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.3
1.300.000
Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.2
1.750.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.2
1.500.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.1
1.500.000
Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.3
2.250.000
Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 38.1
1.250.000
Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 36.1
3.000.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 39.1
1.250.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 37.1
1.250.000
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39
Tuyến 39
Tuyến 39
Mục 23.1
1.250.000
Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 34.1
1.250.000
Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Mục 27.1
600.000
Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 35.1
1.250.000
Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao
Đường TL 162
Đường TL 162
Mục 2.1
150.000
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 33.1
1.500.000
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279
Đường Nà Trang
Đường Nà Trang
Mục 5.1
300.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
250.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.1
180.000
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.4
1.500.000
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.14
500.000
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.17
350.000
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.3
1.600.000
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Mục 26.1
1.250.000
Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
100.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.2
500.000
Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.2
1.000.000
Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.3
1.250.000
Từ hết SN 60 đến cầu Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.2
1.500.000
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
1.250.000
Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.1
2.250.000
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.2
1.500.000
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
250.000
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.2
1.500.000
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.3
1.250.000
Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.1
900.000
Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
3.000.000
Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.3
750.000
Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.1
1.800.000
Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.1
1.500.000
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
150.000
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
250.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.2
800.000
Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 32.1
1.500.000
Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.13
1.250.000
Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.2
1.100.000
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11
Tuyến đường M3
Tuyến đường M3
Mục 49.1
750.000
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Phố Tố Hữu
Phố Tố Hữu
Mục 28.1
2.250.000
Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng
Phố Chế Lan Viên
Phố Chế Lan Viên
Mục 29.1
1.500.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Mục 41.1
1.000.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 42.1
750.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 43.1
750.000
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.2
2.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Nguyễn Du
Phố Nguyễn Du
Mục 25.1
2.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.2
3.250.000
Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.1
4.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Tuyến đường N2
Tuyến đường N2
Mục 47.1
750.000
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.2
4.000.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 44.1
1.200.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Mục 45.1
1.200.000
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4
Tuyến đường M11
Tuyến đường M11
Mục 48.1
750.000
Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.2
2.500.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Võ Thị Sáu
Phố Võ Thị Sáu
Mục 16.1
2.250.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Kim Đồng
Phố Kim Đồng
Mục 14.1
2.250.000
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
1.000.000
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.5
400.000
Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.1
1.800.000
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.4
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ)
Mục 50
360.000
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ)
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.3
100.000
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.16
1.200.000
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m)
Đường tuyến 25B
Đường tuyến 25B
Mục 13.1
1.800.000
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.3
1.500.000
Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.4
900.000
Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.5
900.000
Thôn Hô Phai, Nà Bay
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.2
110.000
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2
Khu vực 2
Khu vực 2
Mục 51.1
110.000
Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.2
1.200.000
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.2
1.440.000
Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.12
2.100.000
Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.15
420.000
Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.1
2.100.000
Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.1
2.880.000
Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.1
2.400.000
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.1
2.100.000
Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.1
2.160.000
Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.1
3.000.000
Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.10
4.290.000
Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.9
5.760.000
Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.2
1.200.000
Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm
Đường Minh Đăng
Đường Minh Đăng
Mục 11.3
750.000
Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.1
2.940.000
Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.2
3.000.000
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc
Đường Nà Khọ
Đường Nà Khọ
Mục 6.1
360.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Phố Thanh Niên
Phố Thanh Niên
Mục 20.2
1.200.000
Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.1
2.700.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.3
4.320.000
Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.1
1.530.000
Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.4
180.000
Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đường Khuổi Bốc
Đường Khuổi Bốc
Mục 46.1
170.000
Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.8
3.000.000
Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.3
1.560.000
Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đường Khánh Yên
Đường Khánh Yên
Mục 7.2
2.100.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.2
1.800.000
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.1
1.800.000
Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 30.3
2.700.000
Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 38.1
1.500.000
Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 36.1
3.600.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 37.1
1.500.000
Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Mục 39.1
1.500.000
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39
Tuyến 39
Tuyến 39
Mục 23.1
1.500.000
Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 34.1
1.500.000
Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Mục 27.1
720.000
Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 35.1
1.500.000
Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao
Đường TL 162
Đường TL 162
Mục 2.1
180.000
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 33.1
1.800.000
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279
Đường Nà Trang
Đường Nà Trang
Mục 5.1
360.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279
Tỉnh lộ 151
Tỉnh lộ 151
Mục 3.1
300.000
Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.1
210.000
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.4
1.800.000
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.14
600.000
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.17
420.000
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.3
1.920.000
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Mục 26.1
1.500.000
Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.1
120.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đường Gia Lan
Đường Gia Lan
Mục 9.2
600.000
Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.2
1.200.000
Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.3
1.500.000
Từ hết SN 60 đến cầu Coóc
Đường Bản Coóc
Đường Bản Coóc
Mục 8.2
1.800.000
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.7
1.500.000
Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.1
2.700.000
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 31.2
1.800.000
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.5
300.000
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.2
1.800.000
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.3
1.500.000
Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đường Điện Biên
Đường Điện Biên
Mục 18.1
1.080.000
Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.11
3.600.000
Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9
Đường Nguyễn Thái Quang
Đường Nguyễn Thái Quang
Mục 19.3
900.000
Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình
Tuyến 25
Tuyến 25
Mục 12.1
2.160.000
Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng
Phố Hoàng Liên
Phố Hoàng Liên
Mục 17.1
1.800.000
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.2
180.000
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.3
300.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.2
960.000
Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 32.1
1.800.000
Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.13
1.500.000
Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đường 27/9
Đường 27/9
Mục 22.2
1.320.000
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11
Tuyến đường M3
Tuyến đường M3
Mục 49.1
900.000
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Phố Tố Hữu
Phố Tố Hữu
Mục 28.1
2.700.000
Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng
Phố Chế Lan Viên
Phố Chế Lan Viên
Mục 29.1
1.800.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn
Mục 41.1
1.200.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 43.1
900.000
Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên
Mục 42.1
900.000
Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Mục 40.2
2.400.000
Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Nguyễn Du
Phố Nguyễn Du
Mục 25.1
2.400.000
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong
Phố Lý Tự Trọng
Phố Lý Tự Trọng
Mục 15.2
3.900.000
Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.1
4.800.000
Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Tuyến đường N2
Tuyến đường N2
Mục 47.1
900.000
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đường Lê Hồng Phong
Đường Lê Hồng Phong
Mục 24.2
4.800.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa)
Mục 45.1
1.440.000
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Tuyến đường K1
Tuyến đường K1
Mục 44.1
1.440.000
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4
Tuyến đường M11
Tuyến đường M11
Mục 48.1
900.000
Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Đường Trần Phú
Mục 10.2
3.000.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Võ Thị Sáu
Phố Võ Thị Sáu
Mục 16.1
2.700.000
Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung
Phố Kim Đồng
Phố Kim Đồng
Mục 14.1
2.700.000
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Quốc lộ 279
Quốc lộ 279
Mục 1.6
1.200.000
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.5
480.000
Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đường Lê Quý Đôn
Đường Lê Quý Đôn
Mục 21.1
2.160.000
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Tỉnh lộ 151B
Tỉnh lộ 151B
Mục 4.4
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.