Bảng giá đất Xã Văn Bàn, Lào Cai từ 01/01/2026
285 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Bàn là 9.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 279, Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp | 200.000 |
| Quốc lộ 279 | nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba | 500.000 |
| Quốc lộ 279 | giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường | 2.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến | 9.600.000 |
| Quốc lộ 279 | Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến | 500.000 |
| Quốc lộ 279 | 300.000 | |
| Quốc lộ 279 | qua đường) | 3.500.000 |
| Quốc lộ 279 | giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống | 6.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam | 2.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | 1.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) | 700.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ | 700.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên | 350.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 | 1.600.000 |
| Đường TL 162 | Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên | 800.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) | 1.500.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa | 1.500.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ hết SN 60 đến cầu Coóc | 3.000.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | 2.600.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc | 4.900.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 | 3.500.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch | 4.800.000 |
| Đường Khánh Yên | Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) | 2.500.000 |
| Đường Nà Khọ | Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc | 600.000 |
| Đường Nà Trang | Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 | 600.000 |
| Tuyến 25 | Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình | 3.600.000 |
| Tuyến 25 | Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm | 5.000.000 |
| Đường Gia Lan | Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ | 1.000.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m | 7.200.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | 2.550.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | 2.000.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | 4.000.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm | 1.250.000 |
| Đường Trần Phú | Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan | 5.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú | 5.000.000 |
| Phố Hoàng Liên | 2.000.000 | |
| Phố Hoàng Liên | Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú | 3.000.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 4.500.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng | 4.500.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong | 6.500.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 4.500.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến | 2.000.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | 1.800.000 | |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | giao với tuyến đường N7 | 2.500.000 |
| Đường tuyến 25B | Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) | 3.000.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | 2.000.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | 3.500.000 |
| Đường 27/9 | Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang | 2.200.000 |
| Đường 27/9 | Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) | 3.500.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên | 2.400.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 | 1.500.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng | 3.000.000 |
| Phố Nguyễn Du | Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong | 4.000.000 |
| Phố Tố Hữu | Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | 4.500.000 |
| Tuyến 39 | Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 | 2.500.000 |
| Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 | 2.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) | 8.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) | 8.000.000 |
| Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | 1.200.000 |
| quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với | 3.000.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | 3.000.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | giao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía | 4.500.000 |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến | 4.500.000 |
| đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao với | đường N3 | 2.500.000 |
| đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) | 3.000.000 | |
| đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với | 2.500.000 | |
| Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo | 3.000.000 | |
| 3.000.000 | ||
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng | 3.200.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành | 4.000.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. | 3.000.000 |
| Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc | Khánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía | 6.000.000 |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 | 2.500.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía | 2.500.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía | 2.500.000 | |
| Tuyến đường K1 | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 2.400.000 |
| Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 2.400.000 |
| Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 1.500.000 |
| Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 1.500.000 |
| Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 | 2.000.000 |
| Đường Khuổi Bốc | Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | 280.000 |
| Khu vực 2 | Thôn Hô Phai, Nà Bay 90 | 185.000 |
| Khu vực 2 | Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh 80 Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) | 160.000 |
| Khu vực 2 | Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung 90 Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 | 185.000 |
| Tuyến đường M11 | Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 | 1.500.000 |
| Tuyến đường M3 | Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 | 1.500.000 |
| Tuyến đường N2 | Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | 1.500.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | 150.000 | |
| Quốc lộ 279 | giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống | 3.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến | 250.000 |
| Quốc lộ 279 | Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến | 4.800.000 |
| Quốc lộ 279 | qua đường) | 1.750.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp | 100.000 |
| Quốc lộ 279 | giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường | 1.250.000 |
| Quốc lộ 279 | nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba | 250.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ | 1.250.000 |
| Quốc lộ 279 | Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam | 1.000.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | 500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ | 350.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) | 350.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) | 750.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên | 180.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp | 1.250.000 |
| Đường TL 162 | Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao | 150.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên | 400.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc | 2.450.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) | 750.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | 1.300.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ hết SN 60 đến cầu Coóc | 1.500.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa | 750.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch | 2.400.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 | 1.750.000 |
| Đường Khánh Yên | Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) | 1.250.000 |
| Đường Nà Khọ | Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc | 300.000 |
| Đường Nà Trang | Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 | 300.000 |
| Tuyến 25 | Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm | 2.500.000 |
| Tuyến 25 | Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình | 1.800.000 |
| Đường Gia Lan | Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ | 500.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m | 3.600.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | 1.280.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | 2.000.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm | 630.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | 1.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan | 2.500.000 |
| Đường Trần Phú | Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú | 2.500.000 |
| Phố Hoàng Liên | 1.000.000 | |
| Phố Hoàng Liên | Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú | 1.500.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 2.250.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong | 3.250.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng | 2.250.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 2.250.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến | 1.000.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | giao với tuyến đường N7 | 1.250.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | 900.000 | |
| Đường tuyến 25B | Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) | 1.500.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | 1.750.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | 1.000.000 |
| Đường 27/9 | Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang | 1.100.000 |
| Đường 27/9 | Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) | 1.750.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) | 1.800.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 | 750.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | 1.800.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng | 1.500.000 |
| Phố Nguyễn Du | Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong | 2.000.000 |
| Phố Tố Hữu | Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | 2.250.000 |
| Tuyến 39 | Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 | 1.250.000 |
| Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 | 1.250.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) | 4.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) | 4.000.000 |
| Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | 600.000 |
| quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với | 1.500.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | giao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía | 2.250.000 |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | 1.500.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến | 2.250.000 |
| đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao với | đường N3 | 1.250.000 |
| đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) | 1.500.000 | |
| đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với | 1.250.000 | |
| Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo | 1.500.000 | |
| 1.500.000 | ||
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành | 2.000.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng | 1.600.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. | 1.500.000 |
| Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc | Khánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía | 3.000.000 |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía | 1.250.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 | 1.250.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía | 1.250.000 | |
| Tuyến đường K1 | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 1.200.000 |
| Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 1.200.000 |
| Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 750.000 |
| Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 750.000 |
| Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 | 1.000.000 |
| Đường Khuổi Bốc | Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | 140.000 |
| Tuyến đường M11 | Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 | 750.000 |
| Tuyến đường M3 | Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 | 750.000 |
| Tuyến đường N2 | Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | 750.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 279 | giáp đất nhà Sự Mỵ Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Từ Công an xã đến suối cạn (cống | 3.600.000 |
| Quốc lộ 279 | Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến | 300.000 |
| Quốc lộ 279 | 180.000 | |
| Quốc lộ 279 | Quang Trung Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Từ SN 303, đường Quang Trung đến | 5.760.000 |
| Quốc lộ 279 | giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp | 120.000 |
| Quốc lộ 279 | nhà ông Nguyễn Bá Hán Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba | 300.000 |
| Quốc lộ 279 | qua đường) | 2.100.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) | 420.000 |
| Quốc lộ 279 | Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam | 1.200.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ | 1.500.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) | 600.000 |
| Quốc lộ 279 | Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ | 420.000 |
| Tỉnh lộ 151 | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 | 960.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên | 210.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) | 900.000 |
| Đường TL 162 | Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao | 180.000 |
| Tỉnh lộ 151B | Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên | 480.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa | 900.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc | 2.940.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) | 1.560.000 |
| Đường Bản Coóc | Từ hết SN 60 đến cầu Coóc | 1.800.000 |
| Đường Bản Coóc | Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) | 900.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 | 2.100.000 |
| Đường Khánh Yên | Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) | 1.500.000 |
| Đường Khánh Yên | Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch | 2.880.000 |
| Đường Nà Khọ | Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc | 360.000 |
| Đường Nà Trang | Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 | 360.000 |
| Tuyến 25 | Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm | 3.000.000 |
| Tuyến 25 | Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình | 2.160.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m | 4.320.000 |
| Đường Gia Lan | Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ | 600.000 |
| Đường Gia Lan | Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật | 1.530.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm | 750.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) | 2.400.000 |
| Đường Minh Đăng | Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện | 1.200.000 |
| Đường Trần Phú | Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan | 3.000.000 |
| Phố Hoàng Liên | 1.200.000 | |
| Phố Hoàng Liên | Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú | 1.800.000 |
| Phố Kim Đồng | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 2.700.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong | 3.900.000 |
| Phố Lý Tự Trọng | Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng | 2.700.000 |
| Phố Võ Thị Sáu | Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 2.700.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Từ giáp đội thi hành án dân sự đến | 1.200.000 |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | 1.080.000 | |
| với đường Hoàng Liên Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà | giao với tuyến đường N7 | 1.500.000 |
| Đường tuyến 25B | Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) | 1.800.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m | 1.200.000 |
| Phố Thanh Niên | Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên | 2.100.000 |
| Đường 27/9 | Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) | 2.100.000 |
| Đường 27/9 | Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang | 1.320.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên | 1.440.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Thái Quang | Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng | 1.800.000 |
| Phố Chế Lan Viên | Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng | 1.800.000 |
| Phố Nguyễn Du | Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong | 2.400.000 |
| Phố Tố Hữu | Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | 2.700.000 |
| Tuyến 39 | Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 | 1.500.000 |
| Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 | 1.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) | 4.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) | 4.800.000 |
| Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) | 720.000 |
| quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với | 1.800.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | 1.800.000 | |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến | 2.700.000 |
| Đường D4 - Khu đô thị mới phía | giao phố Tố Hữu (D5) Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường N4 - Khu đô thị mới phía | 2.700.000 |
| đường D3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 đến giao với | đường N3 | 1.500.000 |
| đường N4 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) | 1.800.000 | |
| đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 đến giao với | 1.500.000 | |
| 1.800.000 | ||
| Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo | 1.800.000 | |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng | 1.920.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành | 2.400.000 |
| Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến | Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. | 1.800.000 |
| Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc | Khánh Yên Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường KY2- khu đô thị mới phía | 3.600.000 |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY3- khu đô thị mới phía | 1.500.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY12- khu đô thị mới phía | 1.500.000 | |
| Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 | 1.500.000 | |
| Tuyến đường K1 | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 1.440.000 |
| Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) | 1.440.000 |
| Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 900.000 |
| Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch | 900.000 |
| Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 | 1.200.000 |
| Đường Khuổi Bốc | Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan | 170.000 |
| Khu vực 2 | Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung 90 Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 | 110.000 |
| Khu vực 2 | Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh 80 Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) | 100.000 |
| Khu vực 2 | Thôn Hô Phai, Nà Bay 90 | 110.000 |
| Tuyến đường M11 | Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 | 900.000 |
| Tuyến đường M3 | Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 | 900.000 |
| Tuyến đường N2 | Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) | 900.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | 360.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.