Bảng giá đất Xã Văn Bàn, Lào Cai từ 01/01/2026
300 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Văn Bàn là 9.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | Mục 50 | 600.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.3 | 160.000 |
| Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) Đường tuyến 25B | Đường tuyến 25B Mục 13.1 | 3.000.000 |
| Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.4 | 1.500.000 |
| Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.5 | 1.500.000 |
| Thôn Hô Phai, Nà Bay Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.2 | 185.000 |
| Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.1 | 185.000 |
| Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.2 | 2.000.000 |
| Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.2 | 2.400.000 |
| Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 3.500.000 |
| Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.15 | 700.000 |
| Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.1 | 3.500.000 |
| Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.1 | 4.800.000 |
| Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.1 | 4.000.000 |
| Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.1 | 3.500.000 |
| Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.1 | 3.600.000 |
| Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.1 | 5.000.000 |
| Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 7.150.000 |
| Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 9.600.000 |
| Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.3 | 1.250.000 |
| Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.1 | 4.900.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.2 | 5.000.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc Đường Nà Khọ | Đường Nà Khọ Mục 6.1 | 600.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.2 | 2.000.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.1 | 4.500.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.3 | 7.200.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.1 | 2.550.000 |
| Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 300.000 |
| Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan Đường Khuổi Bốc | Đường Khuổi Bốc Mục 46.1 | 280.000 |
| Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 5.000.000 |
| Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.3 | 2.600.000 |
| Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.2 | 3.500.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.2 | 3.000.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.1 | 3.000.000 |
| Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.3 | 4.500.000 |
| Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 38.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 36.1 | 6.000.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 37.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 39.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 Tuyến 39 | Tuyến 39 Mục 23.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 34.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Mục 27.1 | 1.200.000 |
| Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 35.1 | 2.500.000 |
| Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao Đường TL 162 | Đường TL 162 Mục 2.1 | 300.000 |
| Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 33.1 | 3.000.000 |
| Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 Đường Nà Trang | Đường Nà Trang Mục 5.1 | 600.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 3.1 | 500.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.1 | 350.000 |
| Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.4 | 3.000.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.17 | 700.000 |
| Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.3 | 3.200.000 |
| Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Mục 26.1 | 2.500.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 200.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.2 | 2.000.000 |
| Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7 Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.3 | 2.500.000 |
| Từ hết SN 60 đến cầu Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.2 | 3.000.000 |
| Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.1 | 4.500.000 |
| Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.2 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 500.000 |
| Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.2 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.1 | 1.800.000 |
| Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.3 | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.1 | 3.600.000 |
| Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.1 | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 500.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.2 | 1.600.000 |
| Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4 Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 32.1 | 3.000.000 |
| Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.13 | 2.500.000 |
| Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.2 | 2.200.000 |
| Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 Tuyến đường M3 | Tuyến đường M3 Mục 49.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Phố Tố Hữu | Phố Tố Hữu Mục 28.1 | 4.500.000 |
| Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng Phố Chế Lan Viên | Phố Chế Lan Viên Mục 29.1 | 3.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn Mục 41.1 | 2.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 42.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 43.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.2 | 4.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Du | Phố Nguyễn Du Mục 25.1 | 4.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.2 | 6.500.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.1 | 8.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) Tuyến đường N2 | Tuyến đường N2 Mục 47.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.2 | 8.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) Mục 45.1 | 2.400.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 44.1 | 2.400.000 |
| Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 Tuyến đường M11 | Tuyến đường M11 Mục 48.1 | 1.500.000 |
| Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.2 | 5.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Kim Đồng | Phố Kim Đồng Mục 14.1 | 4.500.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Võ Thị Sáu | Phố Võ Thị Sáu Mục 16.1 | 4.500.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.5 | 800.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.1 | 3.600.000 |
| Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.4 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | Mục 50 | 300.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.3 | 80.000 |
| Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.16 | 1.000.000 |
| Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) Đường tuyến 25B | Đường tuyến 25B Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.3 | 1.250.000 |
| Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.4 | 750.000 |
| Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.5 | 750.000 |
| Thôn Hô Phai, Nà Bay Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.2 | 90.000 |
| Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.1 | 90.000 |
| Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.2 | 1.000.000 |
| Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.2 | 1.200.000 |
| Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 1.750.000 |
| Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.15 | 350.000 |
| Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.1 | 1.750.000 |
| Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.1 | 2.400.000 |
| Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.1 | 2.000.000 |
| Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.1 | 1.750.000 |
| Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.1 | 1.800.000 |
| Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.1 | 2.500.000 |
| Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 3.580.000 |
| Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 4.800.000 |
| Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.2 | 1.000.000 |
| Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.3 | 630.000 |
| Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.1 | 2.450.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.2 | 2.500.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc Đường Nà Khọ | Đường Nà Khọ Mục 6.1 | 300.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.2 | 1.000.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.1 | 2.250.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.3 | 3.600.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.1 | 1.280.000 |
| Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 150.000 |
| Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan Đường Khuổi Bốc | Đường Khuổi Bốc Mục 46.1 | 140.000 |
| Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.3 | 1.300.000 |
| Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.2 | 1.750.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.2 | 1.500.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.1 | 1.500.000 |
| Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.3 | 2.250.000 |
| Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 38.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 36.1 | 3.000.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 39.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 37.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 Tuyến 39 | Tuyến 39 Mục 23.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 34.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Mục 27.1 | 600.000 |
| Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 35.1 | 1.250.000 |
| Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao Đường TL 162 | Đường TL 162 Mục 2.1 | 150.000 |
| Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 33.1 | 1.500.000 |
| Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 Đường Nà Trang | Đường Nà Trang Mục 5.1 | 300.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 3.1 | 250.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.1 | 180.000 |
| Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.4 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.14 | 500.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.17 | 350.000 |
| Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.3 | 1.600.000 |
| Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Mục 26.1 | 1.250.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 100.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.2 | 500.000 |
| Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.2 | 1.000.000 |
| Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7 Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.3 | 1.250.000 |
| Từ hết SN 60 đến cầu Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 1.250.000 |
| Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.1 | 2.250.000 |
| Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 250.000 |
| Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.2 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.3 | 1.250.000 |
| Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.1 | 900.000 |
| Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 3.000.000 |
| Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.3 | 750.000 |
| Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.1 | 1.800.000 |
| Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.1 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 150.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 250.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.2 | 800.000 |
| Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4 Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 32.1 | 1.500.000 |
| Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.13 | 1.250.000 |
| Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.2 | 1.100.000 |
| Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 Tuyến đường M3 | Tuyến đường M3 Mục 49.1 | 750.000 |
| Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Phố Tố Hữu | Phố Tố Hữu Mục 28.1 | 2.250.000 |
| Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng Phố Chế Lan Viên | Phố Chế Lan Viên Mục 29.1 | 1.500.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn Mục 41.1 | 1.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 42.1 | 750.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 43.1 | 750.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.2 | 2.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Du | Phố Nguyễn Du Mục 25.1 | 2.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.2 | 3.250.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.1 | 4.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) Tuyến đường N2 | Tuyến đường N2 Mục 47.1 | 750.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.2 | 4.000.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 44.1 | 1.200.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) Mục 45.1 | 1.200.000 |
| Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 Tuyến đường M11 | Tuyến đường M11 Mục 48.1 | 750.000 |
| Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.2 | 2.500.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Võ Thị Sáu | Phố Võ Thị Sáu Mục 16.1 | 2.250.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Kim Đồng | Phố Kim Đồng Mục 14.1 | 2.250.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.5 | 400.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.1 | 1.800.000 |
| Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.4 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (100 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) | Mục 50 | 360.000 |
| Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.3 | 100.000 |
| Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.16 | 1.200.000 |
| Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) Đường tuyến 25B | Đường tuyến 25B Mục 13.1 | 1.800.000 |
| Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên đến giáp nhà ông Chinh Hòa) Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Nhánh từ cầu Coóc đến nhà Văn hóa Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.4 | 900.000 |
| Nhánh từ nhà Văn hóa đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.5 | 900.000 |
| Thôn Hô Phai, Nà Bay Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.2 | 110.000 |
| Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 Khu vực 2 | Khu vực 2 Mục 51.1 | 110.000 |
| Tuyến 12: Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.2 | 1.200.000 |
| Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi đến đường Điện Biên Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.2 | 1.440.000 |
| Từ Công an xã đến suối cạn (cống qua đường) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.12 | 2.100.000 |
| Từ Ngã 3 Lập Thành đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.15 | 420.000 |
| Từ QL 279 đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.1 | 2.100.000 |
| Từ SN 01, đường Khánh Yên đến cầu Nậm Lếch Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.1 | 2.880.000 |
| Từ SN 01, đường Minh Đăng đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.1 | 2.400.000 |
| Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.1 | 2.100.000 |
| Từ SN 02 đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.1 | 2.160.000 |
| Từ SN 02, đường Trần Phú đến giao với đường Gia Lan Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Từ SN 303, đường Quang Trung đến giáp đất nhà Sự Mỵ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.10 | 4.290.000 |
| Từ SN 82, đường Quang Trung đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.9 | 5.760.000 |
| Từ SN 99 đường Điện Biên đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.2 | 1.200.000 |
| Từ TTGTTX đến giáp cầu Nà Sầm Đường Minh Đăng | Đường Minh Đăng Mục 11.3 | 750.000 |
| Từ bến xe cũ đến hết SN 60, đường Bản Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.1 | 2.940.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20 m đến đất nhà Đăng Thơm Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.2 | 3.000.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) đến hết nhà ông Bắc Đường Nà Khọ | Đường Nà Khọ Mục 6.1 | 360.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m Phố Thanh Niên | Phố Thanh Niên Mục 20.2 | 1.200.000 |
| Từ cách đường Quang Trung 20m đến giao phố Chế Lan Viên (N6) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.1 | 2.700.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến cách đường Quang Trung 20m Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.3 | 4.320.000 |
| Từ cách đường Trần Phú 20m đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.1 | 1.530.000 |
| Từ cây xăng Quý Xa đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.4 | 180.000 |
| Từ công an xã đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan Đường Khuổi Bốc | Đường Khuổi Bốc Mục 46.1 | 170.000 |
| Từ cầu Ba Cô đến ngõ 80, đường Quang Trung Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.8 | 3.000.000 |
| Từ cầu Coóc đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.3 | 1.560.000 |
| Từ cầu Nậm Lếch đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 Đường Khánh Yên | Đường Khánh Yên Mục 7.2 | 2.100.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao phố Tố Hữu (D5) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.2 | 1.800.000 |
| Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) đến giao đường N5 Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.1 | 1.800.000 |
| Từ giao phố Tố Hữu (D5) đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 30.3 | 2.700.000 |
| Từ giao với KY2 đến giao với đường KY 11 Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 38.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với QL 279 đến giao với đường KY2 Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 36.1 | 3.600.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 37.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với Y5 đến giao với đường 27/9 Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên | Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Mục 39.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) đến hết tuyến 39 Tuyến 39 | Tuyến 39 Mục 23.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với đường D2 đến giao với đường D3 Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 34.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với đường Khánh Yên đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) | Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Mục 27.1 | 720.000 |
| Từ giao với đường N2 đến giao với đường N3 Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 35.1 | 1.500.000 |
| Từ giao với đường QL279 đến giáp xã Võ Lao Đường TL 162 | Đường TL 162 Mục 2.1 | 180.000 |
| Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) đến giao với đường D3 Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 33.1 | 1.800.000 |
| Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) đến giao với đường QL279 Đường Nà Trang | Đường Nà Trang Mục 5.1 | 360.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đường 279 Tỉnh lộ 151 | Tỉnh lộ 151 Mục 3.1 | 300.000 |
| Từ giáp xã Võ Lao đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.1 | 210.000 |
| Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.4 | 1.800.000 |
| Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.14 | 600.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam đến giáp xã Dương Quỳ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.17 | 420.000 |
| Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.3 | 1.920.000 |
| Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giao nhau với tuyến đường 27/9 Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) | Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Mục 26.1 | 1.500.000 |
| Từ giáp đất xã Bảo Hà đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.1 | 120.000 |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ Đường Gia Lan | Đường Gia Lan Mục 9.2 | 600.000 |
| Từ giáp đất đội thi hành án đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.2 | 1.200.000 |
| Từ giáp đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7 Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.3 | 1.500.000 |
| Từ hết SN 60 đến cầu Coóc Đường Bản Coóc | Đường Bản Coóc Mục 8.2 | 1.800.000 |
| Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang đến cầu Ba Cô Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Từ hết đất nhà Thuận Phượng đến hết đất nhà ông Việt Hồng Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.1 | 2.700.000 |
| Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch đến cách đường D4 20m Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 31.2 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) đến đường vào mỏ đá Thái Bảo Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.5 | 300.000 |
| Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.2 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Từ nhà Bùi Trung Kiên đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) Đường Điện Biên | Đường Điện Biên Mục 18.1 | 1.080.000 |
| Từ nhà Sự Mỵ đến hết Công an xã Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.11 | 3.600.000 |
| Từ nhà bà Chu Thị Sáng đến giao đường 27/9 Đường Nguyễn Thái Quang | Đường Nguyễn Thái Quang Mục 19.3 | 900.000 |
| Từ nhà bà Phượng đến nhà ông Bình Tuyến 25 | Tuyến 25 Mục 12.1 | 2.160.000 |
| Từ nhà bà Vui Lân đến hết đất nhà Yến Năng Phố Hoàng Liên | Phố Hoàng Liên Mục 17.1 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.2 | 180.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán đến cây xăng Quý Xa Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.3 | 300.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên đến dường 279 Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.2 | 960.000 |
| Từ phố Tố Hữu (D5) đến giao với đường N4 Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 32.1 | 1.800.000 |
| Từ suối Cạn đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Từ sân vận động đến giao đường Nguyễn Thái Quang Đường 27/9 | Đường 27/9 Mục 22.2 | 1.320.000 |
| Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với tuyến đường M11 Tuyến đường M3 | Tuyến đường M3 Mục 49.1 | 900.000 |
| Từ điểm giao với phố Nguyễn Du đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Phố Tố Hữu | Phố Tố Hữu Mục 28.1 | 2.700.000 |
| Từ điểm giao với phố Tố Hữu đến giao với đường Minh Đăng Phố Chế Lan Viên | Phố Chế Lan Viên Mục 29.1 | 1.800.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến 7 Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn | Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn Mục 41.1 | 1.200.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 43.1 | 900.000 |
| Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên | Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên Mục 42.1 | 900.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường 25 đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên | Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Mục 40.2 | 2.400.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường D4 đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Nguyễn Du | Phố Nguyễn Du Mục 25.1 | 2.400.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan đến giao với đường Lê Hồng Phong Phố Lý Tự Trọng | Phố Lý Tự Trọng Mục 15.2 | 3.900.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.1 | 4.800.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường N4 đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) Tuyến đường N2 | Tuyến đường N2 Mục 47.1 | 900.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) Đường Lê Hồng Phong | Đường Lê Hồng Phong Mục 24.2 | 4.800.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) | Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) Mục 45.1 | 1.440.000 |
| Từ điểm giao với tuyến đường Y3 đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) Tuyến đường K1 | Tuyến đường K1 Mục 44.1 | 1.440.000 |
| Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B đến giao với tuyến đường M4 Tuyến đường M11 | Tuyến đường M11 Mục 48.1 | 900.000 |
| Từ đường Gia Lan đến hết SN 134, đường Trần Phú Đường Trần Phú | Đường Trần Phú Mục 10.2 | 3.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Võ Thị Sáu | Phố Võ Thị Sáu Mục 16.1 | 2.700.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung Phố Kim Đồng | Phố Kim Đồng Mục 14.1 | 2.700.000 |
| Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang Quốc lộ 279 | Quốc lộ 279 Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền đến giáp xã Khánh Yên Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.5 | 480.000 |
| Từ đất nhà ông Ninh Tính đến đường Quang Trung (cách 20m) Đường Lê Quý Đôn | Đường Lê Quý Đôn Mục 21.1 | 2.160.000 |
| Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) Tỉnh lộ 151B | Tỉnh lộ 151B Mục 4.4 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lào Cai.