Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bình Dương và Bà Rịa - Vũng Tàu trước đây.
Bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh do Hội đồng nhân dân TP. Hồ Chí Minh ban hành tại Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 26/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân TP. Hồ Chí Minh |
| Ngày thông qua | 26/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành |
| Văn bản gốc | Công báo TP. Hồ Chí Minh |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của TP. Hồ Chí Minh
168 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu Công nghệ cao LÃ XUÂN OAI Mục 35 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D1 Mục 1 | 15.120.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D10 Mục 11 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D10B Mục 12 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D11B Mục 13 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D12 Mục 14 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D14 Mục 16 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D14A Mục 15 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 1 Mục 17 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 2 Mục 18 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D16 Mục 19 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D17 Mục 20 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D18 Mục 21 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D19 Mục 22 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D2 Mục 2 | 15.120.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D20 Mục 23 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D2B Mục 3 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D3 Mục 4 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D4 Mục 5 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D5 Mục 6 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D6 Mục 7 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D7 Mục 8 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D8 Mục 9 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D9 Mục 10 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N1 Mục 24 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N10 Mục 31 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N2 Mục 25 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N3 Mục 26 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI Mục 27 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N6 Mục 28 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N7 Mục 29 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N9 Mục 30 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG SONG HÀNH Mục 34 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO Mục 32 | 12.180.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO Mục 33 | 12.180.000 |
| Giá đất thương mại, dịch vụ | Vị trí 1 |
|---|---|
| Khu Công nghệ cao LÃ XUÂN OAI Mục 35 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D1 Mục 1 | 26.208.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D10 Mục 11 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D10B Mục 12 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D11B Mục 13 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D12 Mục 14 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D14 Mục 16 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D14A Mục 15 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 1 Mục 17 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D15 - ĐOẠN 2 Mục 18 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D16 Mục 19 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D17 Mục 20 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D18 Mục 21 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D19 Mục 22 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D2 Mục 2 | 26.208.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D20 Mục 23 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D2B Mục 3 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D3 Mục 4 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D4 Mục 5 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D5 Mục 6 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D6 Mục 7 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D7 Mục 8 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D8 Mục 9 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG D9 Mục 10 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N1 Mục 24 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N10 Mục 31 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N2 Mục 25 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N3 Mục 26 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N3 NỐI DÀI Mục 27 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N6 Mục 28 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N7 Mục 29 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG N9 Mục 30 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG SONG HÀNH Mục 34 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG VÀNH ĐAI DỌC ĐƯỜNG VÀO Mục 32 | 21.112.000 |
| Khu Công nghệ cao ĐƯỜNG VÀO TRUNG TÂM, ĐÀO TẠO Mục 33 | 21.112.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.