Bảng giá đất Phường Bình Tiên, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bình Tiên là 156.000.000 đồng/m² (vị trí 1, CHU VĂN AN, đoạn BÃI SẬY đến VÕ VĂN KIỆT), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ LÀI | NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG | 93.600.000 |
| BÀ LÀI | TRỌN ĐƯỜNG | 55.800.000 |
| BÃI SẬY | MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN | 93.600.000 |
| BÃI SẬY | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 84.200.000 |
| BÌNH TIÊN | TRỌN ĐƯỜNG | 97.200.000 |
| BÌNH TÂY | TRỌN ĐƯỜNG | 81.000.000 |
| CAO VĂN LẦU | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 99.000.000 |
| CHU VĂN AN | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 156.000.000 |
| GIA PHÚ | NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ | 84.900.000 |
| LÊ TRỰC | TRỌN ĐƯỜNG | 82.600.000 |
| LÒ GỐM | VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY | 61.600.000 |
| MAI XUÂN THƯỞNG | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 84.500.000 |
| NGÔ NHÂN TỊNH | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 148.900.000 |
| PHẠM PHÚ THỨ | TRỌN ĐƯỜNG | 79.000.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN | 94.500.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 94.500.000 |
| PHẠM ĐÌNH HỔ | BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ | 89.100.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÀ LÀI - LÒ GỐM | 70.900.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÌNH TIÊN - BÀ LÀI | 88.700.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | NGÔ NHÂN TỊNH - LÒ GỐM | 109.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ | 77.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ LÀI | NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG | 56.200.000 |
| BÀ LÀI | TRỌN ĐƯỜNG | 33.500.000 |
| BÃI SẬY | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 50.500.000 |
| BÃI SẬY | MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN | 56.200.000 |
| BÌNH TIÊN | TRỌN ĐƯỜNG | 58.300.000 |
| BÌNH TÂY | TRỌN ĐƯỜNG | 48.600.000 |
| CAO VĂN LẦU | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 59.400.000 |
| CHU VĂN AN | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 93.600.000 |
| GIA PHÚ | NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ | 50.900.000 |
| LÊ TRỰC | TRỌN ĐƯỜNG | 49.600.000 |
| LÒ GỐM | VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY | 37.000.000 |
| MAI XUÂN THƯỞNG | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 50.700.000 |
| NGÔ NHÂN TỊNH | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 89.300.000 |
| PHẠM PHÚ THỨ | TRỌN ĐƯỜNG | 47.400.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 56.700.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN | 56.700.000 |
| PHẠM ĐÌNH HỔ | BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ | 53.500.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | NGÔ NHÂN TỊNH - LÒ GỐM | 65.400.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÌNH TIÊN - BÀ LÀI | 53.200.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÀ LÀI - LÒ GỐM | 42.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ | 46.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ LÀI | TRỌN ĐƯỜNG | 39.100.000 |
| BÀ LÀI | NGÔ NHÂN TỊNH - MAI XUÂN THƯỞNG | 65.500.000 |
| BÃI SẬY | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 58.900.000 |
| BÃI SẬY | MAI XUÂN THƯỞNG - BÌNH TIÊN | 65.500.000 |
| BÌNH TIÊN | TRỌN ĐƯỜNG | 68.000.000 |
| BÌNH TÂY | TRỌN ĐƯỜNG | 56.700.000 |
| CAO VĂN LẦU | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 69.300.000 |
| CHU VĂN AN | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 109.200.000 |
| GIA PHÚ | NGÔ NHÂN TỊNH - PHẠM PHÚ THỨ | 59.400.000 |
| LÊ TRỰC | TRỌN ĐƯỜNG | 57.800.000 |
| LÒ GỐM | VÕ VĂN KIỆT - BÃI SẬY | 43.100.000 |
| MAI XUÂN THƯỞNG | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 59.200.000 |
| NGÔ NHÂN TỊNH | BÃI SẬY - VÕ VĂN KIỆT | 104.200.000 |
| PHẠM PHÚ THỨ | TRỌN ĐƯỜNG | 55.300.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TIÊN - LÒ GỐM | 66.200.000 |
| PHẠM VĂN CHÍ | BÌNH TÂY - BÌNH TIÊN | 66.200.000 |
| PHẠM ĐÌNH HỔ | BÃI SẬY - PHẠM VĂN CHÍ | 62.400.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | NGÔ NHÂN TỊNH - LÒ GỐM | 76.300.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÀ LÀI - LÒ GỐM | 49.600.000 |
| VÕ VĂN KIỆT | BÌNH TIÊN - BÀ LÀI | 62.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | VÕ VĂN KIỆT - PHẠM VĂN CHÍ | 54.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.