Bảng giá đất Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

183 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tam Bình là 60.400.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ), đoạn CẦU BÌNH PHƯỚC đến NGÃ TƯ LINH XUÂN), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÌNH CHIỂUTỈNH LỘ 43 - RAANH QUÂN ĐOÀN
Mục 1
48.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 45
50.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 48
36.500.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 46
36.500.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 47
41.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 49
33.800.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 59
48.600.000
CÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
48.600.000
CÂY KEOTÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 2
48.600.000
LÊ THỊ HOATỈNH LỘ 43 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 7
42.900.000
LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI)CÂY KEO - TAM BÌNH
Mục 24
43.300.000
NGUYỄN THỊ DIỆPTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 25
43.700.000
NGUYỄN THỊ THÍCHTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 26
43.700.000
NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 8
42.900.000
PHÚ CHÂUĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - TÔ NGỌC VÂN
Mục 9
48.600.000
TAM BÌNHTÔ NGỌC VÂN - HIỆP BÌNH
Mục 11
48.600.000
TAM CHÂUPHÚ CHÂU - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 13
48.600.000
TAM HÀTÔ NGỌC VÂN - PHÚ CHÂU
Mục 12
55.900.000
TÔ NGỌC VÂNCẦU TRẮNG 2 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 15
48.600.000
TÔ NGỌC VÂNPHẠM VĂN ĐỒNG - CẦU TRẮNG 2
Mục 15
55.900.000
TỈNH LỘ 43NGÃ 4 GÒ DƯA - RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA
Mục 14
48.600.000
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)LINH ĐÔNG - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 3
38.000.000
ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
39.300.000
ĐƯỜNG GÒ DƯACHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA - ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)
Mục 50
42.900.000
ĐƯỜNG GÒ DƯAĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA
Mục 50
51.000.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - PHÚ CHÂU
Mục 36
38.900.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐƯỜNG SỐ 11 - CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN
Mục 42
36.500.000
ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 28
42.900.000
ĐƯỜNG SỐ 11- TBĐƯỜNG SỐ 10 - NHÀ SỐ 128
Mục 44
41.100.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 43
36.800.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - LÊ THỊ HOA
Mục 33
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 29
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 58
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 55
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 56
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 37
38.900.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 18
30.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 23 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 31
42.900.000
ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 23
Mục 54
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 22TỈNH LỘ 43 - BÌNH CHIỂU
Mục 51
43.700.000
ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 21
Mục 52
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 38
38.900.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TAM HÀ - HẺM 80 ĐƯỜNG 4
Mục 19
38.000.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA - ĐƯỜNG SỐ 3
Mục 32
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 39
38.900.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - RANH PHƯỜNG DĨ AN
Mục 4
39.300.000
ĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 15 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 35
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 20
26.000.000
ĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 53
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 57
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 5
39.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)CẦU BÌNH ĐỨC - ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 27
42.900.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 40
36.500.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 7
Mục 21
26.000.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8
Mục 22
26.000.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 30
40.500.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 41
36.800.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 23
38.000.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU BÌNH PHƯỚC - NGÃ TƯ LINH XUÂN
Mục 10
60.400.000
Ụ GHEBÌNH PHÚ - VÀNH ĐAI 2
Mục 17
26.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÌNH CHIỂUTỈNH LỘ 43 - RAANH QUÂN ĐOÀN
Mục 1
24.300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 45
25.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 48
18.300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 46
18.300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 47
20.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 49
16.900.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 59
24.300.000
CÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
24.300.000
CÂY KEOTÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 2
24.300.000
LÊ THỊ HOATỈNH LỘ 43 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 7
21.500.000
LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI)CÂY KEO - TAM BÌNH
Mục 24
21.700.000
NGUYỄN THỊ DIỆPTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 25
21.900.000
NGUYỄN THỊ THÍCHTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 26
21.900.000
NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 8
21.500.000
PHÚ CHÂUĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - TÔ NGỌC VÂN
Mục 9
24.300.000
TAM BÌNHTÔ NGỌC VÂN - HIỆP BÌNH
Mục 11
24.300.000
TAM CHÂUPHÚ CHÂU - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 13
24.300.000
TAM HÀTÔ NGỌC VÂN - PHÚ CHÂU
Mục 12
28.000.000
TÔ NGỌC VÂNCẦU TRẮNG 2 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 15
24.300.000
TÔ NGỌC VÂNPHẠM VĂN ĐỒNG - CẦU TRẮNG 2
Mục 15
28.000.000
TỈNH LỘ 43NGÃ 4 GÒ DƯA - RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA
Mục 14
24.300.000
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)LINH ĐÔNG - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 3
19.000.000
ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
19.700.000
ĐƯỜNG GÒ DƯACHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA - ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)
Mục 50
21.500.000
ĐƯỜNG GÒ DƯAĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA
Mục 50
25.500.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - PHÚ CHÂU
Mục 36
19.500.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐƯỜNG SỐ 11 - CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN
Mục 42
18.250.000
ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 28
21.500.000
ĐƯỜNG SỐ 11- TBĐƯỜNG SỐ 10 - NHÀ SỐ 128
Mục 44
20.600.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 43
18.400.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - LÊ THỊ HOA
Mục 33
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 29
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 58
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 55
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 56
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 37
19.500.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 18
15.200.000
ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 23 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 31
21.500.000
ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 23
Mục 54
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 22TỈNH LỘ 43 - BÌNH CHIỂU
Mục 51
21.900.000
ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 21
Mục 52
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 38
19.500.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TAM HÀ - HẺM 80 ĐƯỜNG 4
Mục 19
19.000.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA - ĐƯỜNG SỐ 3
Mục 32
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 39
19.500.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - RANH PHƯỜNG DĨ AN
Mục 4
19.700.000
ĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 15 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 35
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 20
13.000.000
ĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 53
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 57
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 5
19.700.000
ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)CẦU BÌNH ĐỨC - ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 27
21.500.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 40
18.250.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 7
Mục 21
13.000.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8
Mục 22
13.000.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 30
20.300.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 41
18.400.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 23
19.000.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU BÌNH PHƯỚC - NGÃ TƯ LINH XUÂN
Mục 10
30.200.000
Ụ GHEBÌNH PHÚ - VÀNH ĐAI 2
Mục 17
13.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÌNH CHIỂUTỈNH LỘ 43 - RAANH QUÂN ĐOÀN
Mục 1
29.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU CHỢ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 45
30.100.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ CHỢ ĐẦU MỐI NÔNG SẢN THỰC PHẨM THỦ ĐỨCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 48
21.900.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAVICO PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 46
21.900.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 47
24.700.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ TỔ 2, HỂM SỐ 10, ĐƯỜNG 7, KHU PHỐ 51 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 49
20.300.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ HƯNG PHÚ (P. TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 59
29.200.000
CÁC ĐƯỜNG NHÁNH LÊN CẦU VƯỢT GÒ DƯA, PHƯỜNG TAM BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
29.200.000
CÂY KEOTÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 2
29.200.000
LÊ THỊ HOATỈNH LỘ 43 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 7
25.700.000
LÝ TẾ XUYÊN (NỐI DÀI)CÂY KEO - TAM BÌNH
Mục 24
26.000.000
NGUYỄN THỊ DIỆPTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 25
26.200.000
NGUYỄN THỊ THÍCHTỈNH LỘ 43 - NGÔ CHÍ QUỐC
Mục 26
26.200.000
NGÔ CHÍ QUỐCTỈNH LỘ 43 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 8
25.700.000
PHÚ CHÂUĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - TÔ NGỌC VÂN
Mục 9
29.200.000
TAM BÌNHTÔ NGỌC VÂN - HIỆP BÌNH
Mục 11
29.200.000
TAM CHÂUPHÚ CHÂU - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 13
29.200.000
TAM HÀTÔ NGỌC VÂN - PHÚ CHÂU
Mục 12
33.500.000
TÔ NGỌC VÂNPHẠM VĂN ĐỒNG - CẦU TRẮNG 2
Mục 15
33.500.000
TÔ NGỌC VÂNCẦU TRẮNG 2 - ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)
Mục 15
29.200.000
TỈNH LỘ 43NGÃ 4 GÒ DƯA - RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA
Mục 14
29.200.000
ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG LINH ĐÔNG (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)LINH ĐÔNG - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 3
22.800.000
ĐƯỜNG BÌNH PHÚ (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
23.600.000
ĐƯỜNG GÒ DƯACHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA - ĐỖ MƯỜI (CHÂN CẦU VƯỢT BÌNH PHƯỚC)
Mục 50
25.700.000
ĐƯỜNG GÒ DƯAĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CHÂN CẦU VƯỢT GÒ DƯA
Mục 50
30.600.000
ĐƯỜNG SỐ 1 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - PHÚ CHÂU
Mục 36
23.300.000
ĐƯỜNG SỐ 10 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)ĐƯỜNG SỐ 11 - CHÙA QUAN THÁNH ĐẾ QUÂN
Mục 42
21.900.000
ĐƯỜNG SỐ 11 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 28
25.700.000
ĐƯỜNG SỐ 11- TBĐƯỜNG SỐ 10 - NHÀ SỐ 128
Mục 44
24.700.000
ĐƯỜNG SỐ 12 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 43
22.100.000
ĐƯỜNG SỐ 13 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - LÊ THỊ HOA
Mục 33
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 15 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 29
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 15 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 58
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 17 (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 55
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 19ĐƯỜNG SỐ 4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 56
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 37
23.300.000
ĐƯỜNG SỐ 2 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 18
18.200.000
ĐƯỜNG SỐ 2 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 23 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 31
25.700.000
ĐƯỜNG SỐ 21 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 23
Mục 54
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 22TỈNH LỘ 43 - BÌNH CHIỂU
Mục 51
26.200.000
ĐƯỜNG SỐ 23 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 21
Mục 52
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 38
23.300.000
ĐƯỜNG SỐ 3 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TAM HÀ - HẺM 80 ĐƯỜNG 4
Mục 19
22.800.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA - ĐƯỜNG SỐ 3
Mục 32
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 39
23.300.000
ĐƯỜNG SỐ 4 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - RANH PHƯỜNG DĨ AN
Mục 4
23.600.000
ĐƯỜNG SỐ 4 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 15 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 35
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 20
15.600.000
ĐƯỜNG SỐ 5 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (P. BÌNH CHIỂU CŨ)ĐƯỜNG SỐ 2 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 53
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)GIÁP RANH PHƯỜNG DĨ AN - LÊ THỊ HOA
Mục 57
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 6 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 5
23.600.000
ĐƯỜNG SỐ 6 - KHU DÂN CƯ BÌNH ĐỨC (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)CẦU BÌNH ĐỨC - ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 27
25.700.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 40
21.900.000
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 7
Mục 21
15.600.000
ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TÔ NGỌC VÂN - NHÀ SỐ 34 ĐƯỜNG 8
Mục 22
15.600.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG BÌNH CHIỂU CŨ)ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 30
24.300.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM BÌNH CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 41
22.100.000
ĐƯỜNG SỐ 9 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)TRỌN ĐƯỜNG
Mục 23
22.800.000
ĐỖ MƯỜI (QUỐC LỘ 1 CŨ)CẦU BÌNH PHƯỚC - NGÃ TƯ LINH XUÂN
Mục 10
36.200.000
Ụ GHEBÌNH PHÚ - VÀNH ĐAI 2
Mục 17
16.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.