Bảng giá đất Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

84 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thạnh Mỹ Tây là 209.600.000 đồng/m² (vị trí 1, XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, đoạn CẦU THỊ NGHÈ đến VÒNG XOAY HÀNG XANH), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
108.500.000
CÔNG TRƯỜNG TỰ DOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
108.500.000
HUỲNH MẪN ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
116.600.000
HUỲNH TỊNH CỦATRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
112.600.000
MÊ LINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 10
127.200.000
NGUYỄN CÔNG TRỨTRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
98.600.000
NGUYỄN GIA TRÍTRỌN ĐƯỜNG
Mục 5
145.800.000
NGUYỄN HỮU CẢNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
151.500.000
NGUYỄN NGỌC PHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
127.200.000
NGUYỄN VĂN LẠCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
112.600.000
NGUYỄN VĂN THƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
145.800.000
NGÔ TẤT TỐTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
113.400.000
PHAN HUY ÔNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 18
76.100.000
PHAN VĂN HÂNXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Mục 19
121.500.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
127.200.000
TRƯỜNG SACẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Mục 20
127.000.000
TRẦN QUANG LONGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 24
89.900.000
TÂN CẢNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 25
125.600.000
UNG VĂN KHIÊMTRỌN ĐƯỜNG
Mục 21
130.400.000
VÕ DUY NINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 22
82.600.000
VÕ OANHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
127.200.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHVÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Mục 23
141.800.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Mục 23
108.500.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHCẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Mục 23
209.600.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHDẠ CẦU THỊ NGHÈ
Mục 23
83.600.000
ĐIỆN BIÊN PHỦVÒNG XOAY HÀNG XANH - CẦU SÀI GÒN
Mục 3
179.800.000
ĐƯỜNG D5TRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
116.900.000
ĐƯỜNG PHÚ MỸTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
82.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
65.100.000
CÔNG TRƯỜNG TỰ DOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
65.100.000
HUỲNH MẪN ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
70.000.000
HUỲNH TỊNH CỦATRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
67.600.000
MÊ LINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 10
76.300.000
NGUYỄN CÔNG TRỨTRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
59.200.000
NGUYỄN GIA TRÍTRỌN ĐƯỜNG
Mục 5
87.500.000
NGUYỄN HỮU CẢNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
90.900.000
NGUYỄN NGỌC PHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
76.300.000
NGUYỄN VĂN LẠCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
67.600.000
NGUYỄN VĂN THƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
87.500.000
NGÔ TẤT TỐTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
68.000.000
PHAN HUY ÔNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 18
45.700.000
PHAN VĂN HÂNXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Mục 19
72.900.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
76.300.000
TRƯỜNG SACẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Mục 20
76.200.000
TRẦN QUANG LONGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 24
53.900.000
TÂN CẢNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 25
75.400.000
UNG VĂN KHIÊMTRỌN ĐƯỜNG
Mục 21
78.200.000
VÕ DUY NINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 22
49.600.000
VÕ OANHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
76.300.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHDẠ CẦU THỊ NGHÈ
Mục 23
50.200.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHCẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Mục 23
125.800.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHVÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Mục 23
85.100.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Mục 23
65.100.000
ĐIỆN BIÊN PHỦVÒNG XOAY HÀNG XANH - CẦU SÀI GÒN
Mục 3
107.900.000
ĐƯỜNG D5TRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
70.100.000
ĐƯỜNG PHÚ MỸTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
49.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CÔNG TRƯỜNG HOÀ BÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
76.000.000
CÔNG TRƯỜNG TỰ DOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
76.000.000
HUỲNH MẪN ĐẠTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
81.600.000
HUỲNH TỊNH CỦATRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
78.800.000
MÊ LINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 10
89.000.000
NGUYỄN CÔNG TRỨTRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
69.000.000
NGUYỄN GIA TRÍTRỌN ĐƯỜNG
Mục 5
102.100.000
NGUYỄN HỮU CẢNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
106.100.000
NGUYỄN NGỌC PHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
89.000.000
NGUYỄN VĂN LẠCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
78.800.000
NGUYỄN VĂN THƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
102.100.000
NGÔ TẤT TỐTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
79.400.000
PHAN HUY ÔNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 18
53.300.000
PHAN VĂN HÂNXÔ VIẾT NGHỆ TĨNH - CÔNG TRƯỜNG TỰ DO
Mục 19
85.100.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
89.000.000
TRƯỜNG SACẦU THỊ NGHÈ - CẦU THỊ NGHÈ 2
Mục 20
88.900.000
TRẦN QUANG LONGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 24
62.900.000
TÂN CẢNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 25
87.900.000
UNG VĂN KHIÊMTRỌN ĐƯỜNG
Mục 21
91.300.000
VÕ DUY NINHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 22
57.800.000
VÕ OANHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
89.000.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHCẦU THỊ NGHÈ - VÒNG XOAY HÀNG XANH
Mục 23
146.700.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHDẠ CẦU THỊ NGHÈ
Mục 23
58.500.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHVÒNG XOAY HÀNG XANH - ĐÀI LIỆT SĨ
Mục 23
99.300.000
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHĐÀI LIỆT SĨ - CẦU KINH
Mục 23
76.000.000
ĐIỆN BIÊN PHỦVÒNG XOAY HÀNG XANH - CẦU SÀI GÒN
Mục 3
125.900.000
ĐƯỜNG D5TRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
81.800.000
ĐƯỜNG PHÚ MỸTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
57.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.