Bảng giá đất Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

81 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Hòa Hưng245.400.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐỒNG NAI, đoạn LÊ HỒNG PHONG đến NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BA VÌTRỌN ĐƯỜNG96.200.000
BẠCH MÃTRỌN ĐƯỜNG97.500.000
BỬU LONGĐỒNG NAI - THÀNH THÁI127.800.000
BỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG96.400.000
BỬU LONGCÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI111.400.000
CAO THẮNG3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG186.600.000
CHÂU THỚITRỌN ĐƯỜNG87.000.000
CÁCH MẠNG THÁNG 83 THÁNG 2 - GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC183.900.000
CỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG104.000.000
HOÀNG DƯ KHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG103.200.000
HÒA HƯNGTRỌN ĐƯỜNG93.500.000
HƯƠNG GIANGTRỌN ĐƯỜNG101.300.000
HỒ BÁ KIỆNTRỌN ĐƯỜNG104.000.000
HỒNG LĨNHTRỌN ĐƯỜNG105.500.000
LÊ HỒNG PHONGKỲ HÒA - 3 THÁNG 2161.700.000
NGUYỄN GIẢN THANHTRỌN ĐƯỜNG101.500.000
SƯ VẠN HẠNHTÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2172.900.000
ĐỒNG NAINGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG223.200.000
ĐỒNG NAILÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ245.400.000
ĐỒNG NAITRỌN ĐƯỜNG120.400.000
DƯƠNG QUANG TRUNGTRỌN ĐƯỜNG169.100.000
THẤT SƠNTRỌN ĐƯỜNG108.900.000
THẤT SƠNTÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI223.200.000
THẤT SƠN3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH176.500.000
TRƯỜNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG139.200.000
TRẦN THIỆN CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG140.000.000
TÔ HIẾN THÀNHTHÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8200.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BA VÌTRỌN ĐƯỜNG57.700.000
BẠCH MÃTRỌN ĐƯỜNG58.500.000
BỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG57.800.000
BỬU LONGĐỒNG NAI - THÀNH THÁI76.700.000
BỬU LONGCÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI66.800.000
CAO THẮNG3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG112.000.000
CHÂU THỚITRỌN ĐƯỜNG52.200.000
CÁCH MẠNG THÁNG 83 THÁNG 2 - GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC110.300.000
CỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG62.400.000
HOÀNG DƯ KHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG61.900.000
HÒA HƯNGTRỌN ĐƯỜNG56.100.000
HƯƠNG GIANGTRỌN ĐƯỜNG60.800.000
HỒ BÁ KIỆNTRỌN ĐƯỜNG62.400.000
HỒNG LĨNHTRỌN ĐƯỜNG63.300.000
LÊ HỒNG PHONGKỲ HÒA - 3 THÁNG 297.000.000
NGUYỄN GIẢN THANHTRỌN ĐƯỜNG60.900.000
SƯ VẠN HẠNHTÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2103.700.000
ĐỒNG NAITRỌN ĐƯỜNG72.200.000
ĐỒNG NAINGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG133.900.000
ĐỒNG NAILÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ147.200.000
DƯƠNG QUANG TRUNGTRỌN ĐƯỜNG101.500.000
THẤT SƠN3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH105.900.000
THẤT SƠNTRỌN ĐƯỜNG65.300.000
THẤT SƠNTÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI133.900.000
TRƯỜNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG83.500.000
TRẦN THIỆN CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG84.000.000
TÔ HIẾN THÀNHTHÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8120.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BA VÌTRỌN ĐƯỜNG67.300.000
BẠCH MÃTRỌN ĐƯỜNG68.300.000
BỬU LONGCÁCH MẠNG THÁNG 8 - ĐỒNG NAI78.000.000
BỬU LONGĐỒNG NAI - THÀNH THÁI89.500.000
BỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG67.500.000
CAO THẮNG3 THÁNG 2 - HOÀNG DƯ KHƯƠNG130.600.000
CHÂU THỚITRỌN ĐƯỜNG60.900.000
CÁCH MẠNG THÁNG 83 THÁNG 2 - GIÁP RANH PHƯỜNG NHIÊU LỘC128.700.000
CỬU LONGTRỌN ĐƯỜNG72.800.000
HOÀNG DƯ KHƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG72.200.000
HÒA HƯNGTRỌN ĐƯỜNG65.500.000
HƯƠNG GIANGTRỌN ĐƯỜNG70.900.000
HỒ BÁ KIỆNTRỌN ĐƯỜNG72.800.000
HỒNG LĨNHTRỌN ĐƯỜNG73.900.000
LÊ HỒNG PHONGKỲ HÒA - 3 THÁNG 2113.200.000
NGUYỄN GIẢN THANHTRỌN ĐƯỜNG71.100.000
SƯ VẠN HẠNHTÔ HIẾN THÀNH - 3 THÁNG 2121.000.000
ĐỒNG NAILÊ HỒNG PHONG - NGÃ 6 CÔNG TRƯỜNG DÂN CHỦ171.800.000
ĐỒNG NAINGUYỄN TRI PHƯƠNG - LÊ HỒNG PHONG156.200.000
ĐỒNG NAITRỌN ĐƯỜNG84.300.000
DƯƠNG QUANG TRUNGTRỌN ĐƯỜNG118.400.000
THẤT SƠN3 THÁNG 2 - TÔ HIẾN THÀNH123.600.000
THẤT SƠNTRỌN ĐƯỜNG76.200.000
THẤT SƠNTÔ HIẾN THÀNH - BẮC HẢI156.200.000
TRƯỜNG SƠNTRỌN ĐƯỜNG97.400.000
TRẦN THIỆN CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG98.000.000
TÔ HIẾN THÀNHTHÀNH THÁI - CÁCH MẠNG THÁNG 8140.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.