Bảng giá đất Xã Phước Thành, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phước Thành là 5.600.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH.506, đoạn GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO đến ĐH.508), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.507 | 3.800.000 |
| ĐH.506 | CÂY XĂNG HIỆP PHÚ - NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | 5.500.000 |
| ĐH.506 | ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) - CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | 5.000.000 |
| ĐH.506 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.508 | 5.600.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA - GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | 4.100.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) - ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG) | 4.700.000 |
| ĐH.507 | ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) - NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA | 4.700.000 |
| ĐH.508 | NGÃ 3 PHƯỚC ĐỒNG PHÚ, SANG (ĐH 507) TỈNH ĐỒNG - RANH XÃ NAI | 4.300.000 |
| ĐH.509 | ĐH 507 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 3.400.000 |
| ĐH.511 | ĐH.507 - GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | 3.200.000 |
| ĐH.512 | ĐH.509 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 2.900.000 |
| ĐH.512 | GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) - ĐH.509 | 3.200.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) - CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG) | 5.500.000 |
| ĐH.519 | ĐH 508 - RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.507 | 1.100.000 |
| ĐH.506 | ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) - CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | 1.500.000 |
| ĐH.506 | CÂY XĂNG HIỆP PHÚ - NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | 1.700.000 |
| ĐH.506 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.508 | 1.700.000 |
| ĐH.507 | ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) - NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA | 1.400.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA - GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | 1.200.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) - ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG) | 1.400.000 |
| ĐH.508 | NGÃ 3 PHƯỚC ĐỒNG PHÚ, SANG (ĐH 507) TỈNH ĐỒNG - RANH XÃ NAI | 1.300.000 |
| ĐH.509 | ĐH 507 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 1.000.000 |
| ĐH.511 | ĐH.507 - GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | 1.000.000 |
| ĐH.512 | ĐH.509 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 900.000 |
| ĐH.512 | GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) - ĐH.509 | 1.000.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) - CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG) | 1.700.000 |
| ĐH.519 | ĐH 508 - RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.507 | 1.500.000 |
| ĐH.506 | ĐƯỜNG CỐNG TRIẾT (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA) - CÂY XĂNG HIỆP PHÚ | 2.000.000 |
| ĐH.506 | GIÁP RANH XÃ PHÚ GIÁO - ĐH.508 | 2.200.000 |
| ĐH.506 | CÂY XĂNG HIỆP PHÚ - NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) | 2.200.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA - GIÁP RANH TỈNH ĐỒNG NAI | 1.600.000 |
| ĐH.507 | NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) - ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG) | 1.900.000 |
| ĐH.507 | ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) - NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA | 1.900.000 |
| ĐH.508 | NGÃ 3 PHƯỚC ĐỒNG PHÚ, SANG (ĐH 507) TỈNH ĐỒNG - RANH XÃ NAI | 1.700.000 |
| ĐH.509 | ĐH 507 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 1.400.000 |
| ĐH.511 | ĐH.507 - GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA | 1.300.000 |
| ĐH.512 | ĐH.509 - GIÁP RANH XÃ AN LONG | 1.200.000 |
| ĐH.512 | GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) - ĐH.509 | 1.300.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG | SUỐI NƯỚC TRONG (GIÁP XÃ PHƯỚC HÒA) - CẦU SÔNG BÉ (GIÁP XÃ AN LONG) | 2.200.000 |
| ĐH.519 | ĐH 508 - RANH XÃ ĐỒNG PHÚ, TỈNH ĐỒNG NAI | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.