Bảng giá đất Phường An Nhơn, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

54 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường An Nhơn116.600.000 đồng/m² (vị trí 1, PHAN VĂN TRỊ, đoạn PHẠM VĂN ĐỒNG đến NGUYỄN THÁI SƠN), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
DƯƠNG QUẢNG HÀMTRỌN ĐƯỜNG87.300.000
HUỲNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG58.300.000
LÊ ĐỨC THỌPHẠM HUY THÔNG - NGUYỄN OANH101.300.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ48.100.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNPHAN VĂN TRỊ - PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG62.400.000
NGUYỄN OANHLÊ ĐỨC THỌ - CẦU AN LỘC93.300.000
NGUYỄN OANHNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ113.400.000
NGUYỄN THÁI SƠNDƯƠNG QUẢNG HÀM - CUỐI ĐƯỜNG82.100.000
NGUYỄN THÁI SƠNPHAN VĂN TRỊ - DƯƠNG QUẢNG HÀM87.300.000
NGUYỄN VĂN DUNGTRỌN ĐƯỜNG64.800.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNGNGUYỄN OANH - CÔNG VIÊN VĂN HÓA97.500.000
NGUYỄN VĂN NGHIPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN95.200.000
PHAN VĂN TRỊPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN116.600.000
PHẠM HUY THÔNGTRỌN ĐƯỜNG69.700.000
TRẦN BÁ GIAOCHUNG CƯ HÀ KIỀU - NGUYỄN THÁI SƠN46.400.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGRẠCH XUYÊN TÂM - NGUYỄN THÁI SƠN57.200.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG66.100.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNNGUYỄN THÁI SƠN - NGUYỄN OANH65.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
DƯƠNG QUẢNG HÀMTRỌN ĐƯỜNG43.700.000
HUỲNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG29.200.000
LÊ ĐỨC THỌPHẠM HUY THÔNG - NGUYỄN OANH50.700.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ24.100.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNPHAN VĂN TRỊ - PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG31.200.000
NGUYỄN OANHLÊ ĐỨC THỌ - CẦU AN LỘC46.700.000
NGUYỄN OANHNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ56.700.000
NGUYỄN THÁI SƠNDƯƠNG QUẢNG HÀM - CUỐI ĐƯỜNG41.100.000
NGUYỄN THÁI SƠNPHAN VĂN TRỊ - DƯƠNG QUẢNG HÀM43.700.000
NGUYỄN VĂN DUNGTRỌN ĐƯỜNG32.400.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNGNGUYỄN OANH - CÔNG VIÊN VĂN HÓA48.800.000
NGUYỄN VĂN NGHIPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN47.600.000
PHAN VĂN TRỊPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN58.300.000
PHẠM HUY THÔNGTRỌN ĐƯỜNG34.900.000
TRẦN BÁ GIAOCHUNG CƯ HÀ KIỀU - NGUYỄN THÁI SƠN23.200.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGRẠCH XUYÊN TÂM - NGUYỄN THÁI SƠN28.600.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG33.100.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNNGUYỄN THÁI SƠN - NGUYỄN OANH32.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
DƯƠNG QUẢNG HÀMTRỌN ĐƯỜNG52.400.000
HUỲNH KHƯƠNG ANTRỌN ĐƯỜNG35.000.000
LÊ ĐỨC THỌPHẠM HUY THÔNG - NGUYỄN OANH60.800.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNPHAN VĂN TRỊ - PHƯỜNG BÌNH LỢI TRUNG37.400.000
LƯƠNG NGỌC QUYẾNNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ28.900.000
NGUYỄN OANHLÊ ĐỨC THỌ - CẦU AN LỘC56.000.000
NGUYỄN OANHNGUYỄN VĂN NGHI - PHAN VĂN TRỊ68.000.000
NGUYỄN THÁI SƠNDƯƠNG QUẢNG HÀM - CUỐI ĐƯỜNG49.300.000
NGUYỄN THÁI SƠNPHAN VĂN TRỊ - DƯƠNG QUẢNG HÀM52.400.000
NGUYỄN VĂN DUNGTRỌN ĐƯỜNG38.900.000
NGUYỄN VĂN LƯỢNGNGUYỄN OANH - CÔNG VIÊN VĂN HÓA58.500.000
NGUYỄN VĂN NGHIPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN57.100.000
PHAN VĂN TRỊPHẠM VĂN ĐỒNG - NGUYỄN THÁI SƠN70.000.000
PHẠM HUY THÔNGTRỌN ĐƯỜNG41.800.000
TRẦN BÁ GIAOCHUNG CƯ HÀ KIỀU - NGUYỄN THÁI SƠN27.800.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG39.700.000
TRẦN PHÚ CƯƠNGRẠCH XUYÊN TÂM - NGUYỄN THÁI SƠN34.300.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊNNGUYỄN THÁI SƠN - NGUYỄN OANH39.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.