Bảng giá đất Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Khánh Hội là 229.000.000 đồng/m² (vị trí 1, LÊ VĂN LINH NỐI DÀI, đoạn ĐƯỜNG 48 đến NGUYỄN HỮU HÀO), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BẾN VÂN ĐỒN | KHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE Mục 1 | 213.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI | TRỌN ĐƯỜNG Mục 2 | 97.200.000 |
| HOÀNG DIỆU | ĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI Mục 46 | 225.500.000 |
| KHÁNH HỘI | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 47 | 225.500.000 |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI | ĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO Mục 48 | 229.000.000 |
| NGUYỄN HỮU HÀO | BẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI Mục 54 | 136.100.000 |
| TÂN VĨNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 49 | 177.100.000 |
| TÔN THẤT THUYẾT | XÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN Mục 51 | 106.100.000 |
| TÔN ĐẢN | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 50 | 130.400.000 |
| VĨNH KHÁNH | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 52 | 130.900.000 |
| VĨNH KHÁNH | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 52 | 120.000.000 |
| XÓM CHIẾU | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 53 | 105.300.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | TÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU Mục 3 | 133.000.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | CHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU Mục 3 | 195.000.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 3 | 172.200.000 |
| ĐƯỜNG 10C | TRỌN ĐƯỜNG Mục 5 | 177.300.000 |
| ĐƯỜNG 20 THƯỚC | TRỌN ĐƯỜNG Mục 6 | 91.600.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE | TRỌN ĐƯỜNG Mục 4 | 113.900.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 110.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 8 | 159.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 13 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 14 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 15 | 135.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 16 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 17 | 131.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 19 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 20 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 21 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 22 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 23 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 24 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 25 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 26 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 27 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 28 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 29 | 77.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 30 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 31 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 32 | 77.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 33 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 34 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 35 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 39 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 36 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 37 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 38 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 39 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 40 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 45 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 41 | 173.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 42 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 43 | 194.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 44 | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50 | KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN Mục 45 | 82.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 11 | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 129.600.000 |
| HOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ Mục 47 | 210.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BẾN VÂN ĐỒN | KHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE Mục 1 | 128.300.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI | TRỌN ĐƯỜNG Mục 2 | 58.300.000 |
| HOÀNG DIỆU | ĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI Mục 46 | 135.300.000 |
| KHÁNH HỘI | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 47 | 135.300.000 |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI | ĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO Mục 48 | 137.400.000 |
| NGUYỄN HỮU HÀO | BẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI Mục 54 | 81.700.000 |
| TÂN VĨNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 49 | 106.300.000 |
| TÔN THẤT THUYẾT | XÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN Mục 51 | 63.700.000 |
| TÔN ĐẢN | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 50 | 78.200.000 |
| VĨNH KHÁNH | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 52 | 78.500.000 |
| VĨNH KHÁNH | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 52 | 72.000.000 |
| XÓM CHIẾU | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 53 | 63.200.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 3 | 103.300.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | CHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU Mục 3 | 117.000.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | TÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU Mục 3 | 79.800.000 |
| ĐƯỜNG 10C | TRỌN ĐƯỜNG Mục 5 | 106.400.000 |
| ĐƯỜNG 20 THƯỚC | TRỌN ĐƯỜNG Mục 6 | 55.000.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE | TRỌN ĐƯỜNG Mục 4 | 68.300.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 66.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 8 | 95.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 13 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 14 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 15 | 81.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 16 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 17 | 78.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 19 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 20 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 21 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 22 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 23 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 24 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 25 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 26 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 27 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 28 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 29 | 46.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 30 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 31 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 32 | 46.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 33 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 34 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 35 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 39 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 36 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 37 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 38 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 39 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 40 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 45 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 41 | 104.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 42 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 43 | 116.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 44 | 77.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50 | KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN Mục 45 | 49.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 11 | 73.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 77.800.000 |
| HOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ Mục 47 | 126.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BẾN VÂN ĐỒN | KHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE Mục 1 | 149.700.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI | TRỌN ĐƯỜNG Mục 2 | 68.000.000 |
| HOÀNG DIỆU | ĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI Mục 46 | 157.900.000 |
| KHÁNH HỘI | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 47 | 157.900.000 |
| LÊ VĂN LINH NỐI DÀI | ĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO Mục 48 | 160.300.000 |
| NGUYỄN HỮU HÀO | BẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI Mục 54 | 95.300.000 |
| TÂN VĨNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 49 | 124.000.000 |
| TÔN THẤT THUYẾT | XÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN Mục 51 | 74.300.000 |
| TÔN ĐẢN | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 50 | 91.300.000 |
| VĨNH KHÁNH | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 52 | 84.000.000 |
| VĨNH KHÁNH | BẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU Mục 52 | 91.600.000 |
| XÓM CHIẾU | TÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ Mục 53 | 73.700.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | HOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN Mục 3 | 120.500.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | TÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU Mục 3 | 93.100.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | CHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU Mục 3 | 136.500.000 |
| ĐƯỜNG 10C | TRỌN ĐƯỜNG Mục 5 | 124.100.000 |
| ĐƯỜNG 20 THƯỚC | TRỌN ĐƯỜNG Mục 6 | 64.100.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE | TRỌN ĐƯỜNG Mục 4 | 79.700.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 77.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 8 | 111.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 13 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 14 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 15 | 94.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 16 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 17 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 19 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 20 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 21 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 22 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 23 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 25 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 24 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 29 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 25 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 26 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 31 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 27 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 28 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 32A | TRỌN ĐƯỜNG Mục 29 | 54.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 33 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 30 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 34 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 31 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 35 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 32 | 54.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 36 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 33 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 37 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 34 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 35 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 39 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 36 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 37 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 38 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 39 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 40 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 45 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 41 | 121.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 42 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 43 | 136.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 44 | 90.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50 | KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN Mục 45 | 57.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 11 | 86.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 90.700.000 |
| HOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ Mục 47 | 147.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.