Bảng giá đất Phường Khánh Hội, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

171 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Khánh Hội229.000.000 đồng/m² (vị trí 1, LÊ VĂN LINH NỐI DÀI, đoạn ĐƯỜNG 48 đến NGUYỄN HỮU HÀO), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BẾN VÂN ĐỒNKHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE213.800.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘITRỌN ĐƯỜNG97.200.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘICHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU195.000.000
ĐOÀN VĂN BƠHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN172.200.000
ĐOÀN VĂN BƠTÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU133.000.000
ĐƯỜNG 10CTRỌN ĐƯỜNG177.300.000
ĐƯỜNG 20 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG91.600.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTETRỌN ĐƯỜNG113.900.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNHTRỌN ĐƯỜNG110.500.000
ĐƯỜNG SỐ 1TRỌN ĐƯỜNG159.500.000
ĐƯỜNG SỐ 10ATRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 10BTRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 11TRỌN ĐƯỜNG135.600.000
ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 12ATRỌN ĐƯỜNG131.100.000
ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
HOÀNG DIỆUĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI225.500.000
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU225.500.000
ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 29TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 30TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 31TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 32ATRỌN ĐƯỜNG77.500.000
ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 34TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG77.500.000
ĐƯỜNG SỐ 36TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 37TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 38TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 39TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 40TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 45TRỌN ĐƯỜNG173.800.000
ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG123.100.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNG194.400.000
ĐƯỜNG SỐ 49TRỌN ĐƯỜNG129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 50KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN82.000.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ210.300.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀIĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO229.000.000
NGUYỄN HỮU HÀOBẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI136.100.000
TÂN VĨNHTRỌN ĐƯỜNG177.100.000
TÔN THẤT THUYẾTBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU130.900.000
TÔN THẤT THUYẾTXÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN106.100.000
TÔN THẤT THUYẾTHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN120.000.000
TÔN ĐẢNTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ130.400.000
XÓM CHIẾUTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ105.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BẾN VÂN ĐỒNKHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE128.300.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘICHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU117.000.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘITRỌN ĐƯỜNG58.300.000
ĐOÀN VĂN BƠHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN103.300.000
ĐOÀN VĂN BƠTÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU79.800.000
ĐƯỜNG 10CTRỌN ĐƯỜNG106.400.000
ĐƯỜNG 20 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG55.000.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTETRỌN ĐƯỜNG68.300.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNHTRỌN ĐƯỜNG66.300.000
ĐƯỜNG SỐ 1TRỌN ĐƯỜNG95.700.000
ĐƯỜNG SỐ 10ATRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 10BTRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 11TRỌN ĐƯỜNG81.400.000
ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 12ATRỌN ĐƯỜNG78.700.000
ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
HOÀNG DIỆUĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI135.300.000
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU135.300.000
ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 29TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 30TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 31TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 32ATRỌN ĐƯỜNG46.500.000
ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 34TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG46.500.000
ĐƯỜNG SỐ 36TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 37TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 38TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 39TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 40TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 45TRỌN ĐƯỜNG104.300.000
ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG73.900.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNG116.600.000
ĐƯỜNG SỐ 49TRỌN ĐƯỜNG77.800.000
ĐƯỜNG SỐ 50KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN49.200.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ126.200.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀIĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO137.400.000
NGUYỄN HỮU HÀOBẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI81.700.000
TÂN VĨNHTRỌN ĐƯỜNG106.300.000
TÔN THẤT THUYẾTXÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN63.700.000
TÔN THẤT THUYẾTBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU78.500.000
TÔN THẤT THUYẾTHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN72.000.000
TÔN ĐẢNTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ78.200.000
XÓM CHIẾUTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ63.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BẾN VÂN ĐỒNKHÁNH HỘI - CẦU CALMETTE149.700.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘICHÂN CẦU CALMET - HOÀNG DIỆU136.500.000
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘITRỌN ĐƯỜNG68.000.000
ĐOÀN VĂN BƠHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN120.500.000
ĐOÀN VĂN BƠTÔN ĐẢN - XÓM CHIẾU93.100.000
ĐƯỜNG 10CTRỌN ĐƯỜNG124.100.000
ĐƯỜNG 20 THƯỚCTRỌN ĐƯỜNG64.100.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTETRỌN ĐƯỜNG79.700.000
ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNHTRỌN ĐƯỜNG77.400.000
ĐƯỜNG SỐ 1TRỌN ĐƯỜNG111.700.000
ĐƯỜNG SỐ 10ATRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 10BTRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 11TRỌN ĐƯỜNG94.900.000
ĐƯỜNG SỐ 12TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 12ATRỌN ĐƯỜNG91.800.000
ĐƯỜNG SỐ 13TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 3TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 5TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 7TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 9TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
HOÀNG DIỆUĐOÀN VĂN BƠ - KHÁNH HỘI157.900.000
KHÁNH HỘIBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU157.900.000
ĐƯỜNG SỐ 17TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 19TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 21TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 23TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 25TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 29TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 30TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 31TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 32TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 32ATRỌN ĐƯỜNG54.300.000
ĐƯỜNG SỐ 33TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 34TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 35TRỌN ĐƯỜNG54.300.000
ĐƯỜNG SỐ 36TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 37TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 38TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 39TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 40TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 42TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 43TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 44TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 45TRỌN ĐƯỜNG121.700.000
ĐƯỜNG SỐ 47TRỌN ĐƯỜNG86.200.000
ĐƯỜNG SỐ 48TRỌN ĐƯỜNG136.100.000
ĐƯỜNG SỐ 49TRỌN ĐƯỜNG90.700.000
ĐƯỜNG SỐ 50KHÁNH HỘI - HẺM 183 BẾN VÂN ĐỒN57.400.000
KHÁNH HỘIHOÀNG DIỆU - CẦU KÊNH TẺ147.200.000
LÊ VĂN LINH NỐI DÀIĐƯỜNG 48 - NGUYỄN HỮU HÀO160.300.000
NGUYỄN HỮU HÀOBẾN VÂN ĐỒN - LÊ VĂN LINH NỐI DÀI95.300.000
TÂN VĨNHTRỌN ĐƯỜNG124.000.000
TÔN THẤT THUYẾTBẾN VÂN ĐỒN - HOÀNG DIỆU91.600.000
TÔN THẤT THUYẾTHOÀNG DIỆU - TÔN ĐẢN84.000.000
TÔN THẤT THUYẾTXÓM CHIẾU - TÔN ĐẢN74.300.000
TÔN ĐẢNTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ91.300.000
XÓM CHIẾUTÔN THẤT THUYẾT - ĐOÀN VĂN BƠ73.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.