Bảng giá đất Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
1002 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Hưng là 153.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN), đoạn NGUYỄN VĂN LINH đến CẦU KÊNH XÁNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (334 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 109 | 45.900.000 |
| DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - THỬA 81, TỜ 84 Mục 169 | 25.300.000 |
| HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - C7/2A Mục 110 | 45.900.000 |
| HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CẦU TÁM NÓ Mục 111 | 45.900.000 |
| HẺM HUY PHONG | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 203 | 26.000.000 |
| HẺM THÀNH NHÂN | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 204 | 26.000.000 |
| HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 205 | 26.000.000 |
| LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ) | ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15 Mục 307 | 13.800.000 |
| NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 114 | 45.900.000 |
| NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 115 | 45.900.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - THỬA 48, TỜ 77 Mục 206 | 26.000.000 |
| NGUYỄN VĂN LINH | CẦU ÔNG LỚN - RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG Mục 112 | 52.300.000 |
| NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CUỐI HẺM Mục 113 | 45.900.000 |
| PHẠM HÙNG | RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG - NGUYỄN VĂN LINH Mục 107 | 88.000.000 |
| PHẠM HÙNG | NGUYỄN VĂN LINH - RANH XÃ NHÀ BÈ Mục 107 | 72.700.000 |
| PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CUỐI HẺM Mục 116 | 45.900.000 |
| QUỐC LỘ 50 | RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG - NGUYỄN VĂN LINH Mục 108 | 69.400.000 |
| QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG Mục 333 | 50.000.000 |
| SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM Mục 308 | 38.300.000 |
| SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E Mục 328 | 26.800.000 |
| SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 314 | 27.500.000 |
| SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E Mục 329 | 26.800.000 |
| SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 315 | 27.500.000 |
| SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 309 | 35.200.000 |
| SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C Mục 316 | 27.500.000 |
| SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 330 | 26.800.000 |
| SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 313 | 30.600.000 |
| SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 317 | 27.500.000 |
| SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 318 | 27.500.000 |
| SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 310 | 35.200.000 |
| SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG Mục 319 | 27.500.000 |
| SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B Mục 320 | 27.500.000 |
| SỐ 5C(KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C Mục 321 | 27.500.000 |
| SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 311 | 35.200.000 |
| SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 322 | 27.500.000 |
| SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 312 | 35.200.000 |
| SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B Mục 331 | 26.800.000 |
| SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 323 | 27.500.000 |
| SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B Mục 324 | 27.500.000 |
| SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 325 | 27.500.000 |
| SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 326 | 27.500.000 |
| SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG Mục 327 | 27.500.000 |
| TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - C9/7C22 Mục 117 | 45.900.000 |
| TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CẦU ÔNG NIỆM Mục 170 | 15.300.000 |
| TRỊNH QUANG NGHỊ | RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG - QUỐC LỘ 50 Mục 119 | 19.300.000 |
| TÂN LIÊM | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4 Mục 120 | 13.800.000 |
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) | NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ Mục 118 | 52.000.000 |
| ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 1 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 2 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG 4A - ĐƯỜNG 6A Mục 3 | 99.000.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 4 | 66.600.000 |
| ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 18 - ĐƯỜNG SỐ 20 Mục 5 | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 6 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH) | 1A - TRỌN ĐƯỜNG Mục 217 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 7 | 71.200.000 |
| ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 8 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 9 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG Mục 11 | 76.500.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 10 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 12 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 13 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 14 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 15 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | C5/18 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 16 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 - CUỐI TUYẾN Mục 17 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N1 - ĐƯỜNG N6 Mục 303 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 - ĐƯỜNG N18 Mục 208 | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG D11 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 - ĐƯỜNG N18 Mục 221 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D12 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N24 - ĐƯỜNG TÂN LIÊM Mục 222 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D14 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG N24 Mục 223 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D15 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N22 - ĐƯỜNG N24 Mục 224 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D16 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG N24 Mục 225 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D17 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG N24 Mục 226 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D18 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N18 - ĐƯỜNG N24 Mục 227 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D19 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N18 - ĐƯỜNG N24 Mục 228 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D2 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N1 - ĐƯỜNG N7 Mục 229 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D20 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG N24 Mục 230 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D25 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N31 - ĐƯỜNG N21 Mục 268 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG D26 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N31 - ĐƯỜNG N21 Mục 258 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D27 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG N24 Mục 269 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG D28 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 270 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG D29 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 271 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG D3 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỊNH QUANG NGHỊ - TÂN LIÊM Mục 215 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG D30 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 272 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG D31 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N21 - ĐƯỜNG 14C Mục 273 | 17.600.000 |
| ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 - ĐƯỜNG N38 Mục 274 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N38 - ĐƯỜNG N18 Mục 275 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG D34(KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N38 - ĐƯỜNG N18 Mục 276 | 17.600.000 |
| ĐƯỜNG D35 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 277 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG D4(KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N1 - ĐƯỜNG N11 Mục 231 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D5 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N8 - ĐƯỜNG N10 Mục 232 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D6 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N7 - ĐƯỜNG N11 Mục 233 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D7(KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 - TÂN LIÊM Mục 216 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG D8 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N14 - ĐƯỜNG N18 Mục 234 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG D9 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 - ĐƯỜNG N18 Mục 235 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4 | TÂN LIÊM - NGUYỄN VĂN LINH Mục 152 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG N1 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D1 - ĐƯỜNG N12 Mục 236 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N10 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - ĐƯỜNG N9 Mục 237 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N11 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - TRỊNH QUANG NGHỊ Mục 209 | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG N12 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - TRỊNH QUANG NGHỊ Mục 210 | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG N13 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - TRỊNH QUANG NGHỊ Mục 211 | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG N14 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - ĐƯỜNG N9 Mục 238 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N15 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D3 - ĐƯỜNG D11 Mục 239 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N16 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D8 - ĐƯỜNG N9 Mục 240 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N17 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D3 - ĐƯỜNG D11 Mục 241 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - RANH DỰ ÁN Mục 212 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG N18 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - RANH DỰ ÁN Mục 242 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N2 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D1 - ĐƯỜNG D2 Mục 243 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N20 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D3 - ĐƯỜNG D18 Mục 244 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - RANH DỰ ÁN Mục 213 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG N21 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - RANH DỰ ÁN Mục 245 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N22(KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D14 - ĐƯỜNG D16 Mục 246 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N23 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D17 - ĐƯỜNG D18 Mục 247 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N24 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D12 - RANH DỰ ÁN Mục 248 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N25 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D19 - ĐƯỜNG N26 Mục 249 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N26 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG SONG HÀNH QUỐC LỘ 50 - ĐƯỜNG N25 Mục 250 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N3 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D4 - ĐƯỜNG N11 Mục 251 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N30 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D12 - ĐƯỜNG D7 Mục 259 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG N31 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - ĐƯỜNG D12 Mục 257 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG N32 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D12 - ĐƯỜNG D27 Mục 260 | 17.600.000 |
| ĐƯỜNG N33(KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D13 - ĐƯỜNG D28 Mục 261 | 17.600.000 |
| ĐƯỜNG N34 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D7 - ĐƯỜNG D30 Mục 262 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 263 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG N36 (KDC PHONG PHÚ 4) | QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH - ĐƯỜNG D11 Mục 264 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 265 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG N38 (KDC PHONG PHÚ 4) | QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH - ĐƯỜNG D35 Mục 266 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D34 - ĐƯỜNG D35 Mục 267 | 15.800.000 |
| ĐƯỜNG N4 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D1 - ĐƯỜNG D2 Mục 252 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N5 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D4 - ĐƯỜNG N11 Mục 253 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N6 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - ĐƯỜNG D3 Mục 254 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N7 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - ĐƯỜNG D3 Mục 214 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG N8 (KDC PHONG PHÚ 4) | RANH DỰ ÁN - ĐƯỜNG D6 Mục 255 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG N9 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG D5 - ĐƯỜNG N11 Mục 256 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 9 - ĐƯỜNG SỐ 21 Mục 300 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 24 Mục 20 | 82.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC CONIC) | NGUYỄN VĂN LINH - RẠCH BÀ TÀNG Mục 153 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 19 | 107.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC GIA HÒA) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 192 | 34.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC HỒNG QUANG) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 121 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 18 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 278 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 21 | 92.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) | NGUYỄN VĂN LINH - VÀNH ĐAI TRONG Mục 189 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 18 | 107.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC BÌNH HƯNG) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 22 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC CONIC) | VÀNH ĐAI TRONG - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 156 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 1A Mục 196 | 23.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 124 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC PHONG PHÚ 5) | RANH DỰ ÁN - ĐƯỜNG 17 Mục 219 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 24 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 171 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 23 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 9 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 279 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 26 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 11C - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 25 | 75.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG SỐ 10A Mục 280 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 27 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 24 Mục 28 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 157 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 30 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC HIM LAM 6A) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 31 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 22 - ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN Mục 281 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 29 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 10A Mục 32 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11C (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 11B Mục 33 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 19 Mục 34 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC CONIC) | VÀNH ĐAI TRONG - RẠCH BÀ TÀNG Mục 158 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 194 | 30.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 125 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 5- ĐƯỜNG SỐ 9 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 282 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 172 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 35 | 81.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 159 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 12E - ĐƯỜNG SỐ 12B Mục 126 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12B (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 12E - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 127 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12C (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 12E - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 128 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12D (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 12E - ĐƯỜNG SỐ 12C Mục 129 | 25.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12E (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 130 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 24 - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 36 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 38 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 14 - ĐƯỜNG SỐ 24 Mục 39 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC PHONG PHÚ 5) | RANH DỰ ÁN Q8 - RANH DỰ ÁN RẠCH SU Mục 304 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B Mục 37 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 40 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC CONIC) | VÀNH ĐAI TRONG - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 154 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 41 | 76.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 131 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 283 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 173 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 132 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14C (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 14E - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 133 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14D (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 14C - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 134 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 14E (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 14A Mục 135 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 18 Mục 42 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG CAO LỖ Mục 43 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 26 - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 44 | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN Mục 284 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 13 Mục 45 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC CONIC) | VÀNH ĐAI TRONG - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 160 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 46 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 136 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 285 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 174 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 16A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 137 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 22 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 47 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG CAO LỖ Mục 48 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG 22 Mục 286 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17/5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 17 - CUỐI TUYẾN Mục 49 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 19 Mục 50 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 51 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 287 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 18 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 175 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 22 Mục 52 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 22A - ĐƯỜNG 23 Mục 288 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Mục 193 | 34.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 138 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 53 | 99.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1A (KDC TÂN BÌNH) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 190 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 1C Mục 54 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1B (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 176 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 4A Mục 55 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1C (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 14 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Mục 177 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 6D - ĐƯỜNG SỐ 6A Mục 56 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1D (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 15 - ĐƯỜNG SỐ 16 Mục 178 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 8A - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 57 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1E (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 18 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Mục 179 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1F (KDC TRUNG SƠN) | TRỌN ĐƯỜNG - TRỌN ĐƯỜNG Mục 58 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 21 Mục 60 | 65.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 161 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 59 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 191 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 139 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 61 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG 3A Mục 180 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 17 Mục 62 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 63 | 76.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 7 - ĐƯỜNG SỐ 13 Mục 289 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 22 Mục 64 | 75.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN Mục 302 | 32.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 21 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 65 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 66 | 91.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG SỐ 21 Mục 218 | 35.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 22A (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 15 - ĐƯỜNG SỐ 22 Mục 290 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 23(KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 15 - ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN Mục 291 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC BÌNH HƯNG) | TRỌN ĐƯỜNG - TRỌN ĐƯỜNG Mục 67 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC HIM LAM 6A) | TRỌN ĐƯỜNG - TRỌN ĐƯỜNG Mục 68 | 76.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 24 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 5 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 292 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 11 - ĐƯỜNG SỐ 15 Mục 69 | 84.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 26 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 5 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 293 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 28 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 1 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 294 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 70 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 71 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 72 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2D (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 140 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 73 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 200 | 21.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC HỒNG QUANG) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 122 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 295 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 181 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 30 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 296 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 155 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 201 | 16.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 141 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 16 Mục 297 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 2, 4 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 182 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 18 Mục 162 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 142 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 14 - ĐƯỜNG SỐ 16 Mục 183 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3C (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 18 Mục 184 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 75 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 9 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 163 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 199 | 21.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 15 - CUỐI TUYẾN Mục 74 | 53.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 143 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TRUNG SƠN) | TRỌN ĐƯỜNG - TRỌN ĐƯỜNG Mục 76 | 103.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG 3A Mục 185 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 3A Mục 144 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG 1B Mục 77 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4B (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 145 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 79 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 3A Mục 164 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG Mục 197 | 23.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC HỒNG QUANG) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 123 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG RẠCH BÀ LỚN Mục 220 | 31.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 1E Mục 78 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 30 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 298 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 80 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5A.B.C (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 4 Mục 81 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 8C - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 82 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5C (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 1E - ĐƯỜNG SỐ 10A Mục 83 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 21 Mục 84 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 195 | 26.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | TRỌN ĐƯỜNG - TRỌN ĐƯỜNG Mục 85 | 68.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 86 | 97.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 186 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 6B - ĐƯỜNG SỐ 6B Mục 146 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 87 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6A (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 187 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 147 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 88 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 3B Mục 148 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6C (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 89 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 149 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6D (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 90 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6E (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 6D - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 150 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 2 Mục 91 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC CONIC) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 3A Mục 202 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 22 Mục 299 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 1C Mục 92 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 9A - NGUYỄN VĂN LINH Mục 93 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7F (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 12 Mục 165 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 19 Mục 94 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC CONIC) | VÀNH ĐAI TRONG - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 166 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 96 | 81.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC GIA HÒA) | ĐƯỜNG SỐ 1A - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 198 | 23.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC HỒNG QUANG) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 151 | 19.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 9A Mục 97 | 114.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC TÂN BÌNH) | ĐƯỜNG SỐ 1 - VÀNH ĐAI TRONG Mục 188 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 1 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 95 | 81.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 9 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 167 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 12 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 99 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8A (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 98 | 77.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 1E - ĐƯỜNG SỐ 1F Mục 101 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8B (KDC ĐẠI PHÚC 9B8) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 100 | 78.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8C (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 102 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC BÌNH HƯNG) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 24 Mục 103 | 68.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC CONIC) | ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 168 | 32.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG Mục 104 | 145.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC PHONG PHÚ 5) | ĐƯỜNG SỐ 10A - ĐƯỜNG SỐ 20 Mục 301 | 27.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 (KDC TRUNG SƠN) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 105 | 88.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9A (KDC TRUNG SƠN) | NGUYỄN VĂN LINH - CẦU KÊNH XÁNG Mục 106 | 153.000.000 |
| ĐƯỜNG TRẠM ĐIỆN | ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG ĐÊ BAO HỢP TÁC XÃ Mục 306 | 13.800.000 |
| ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TRONG (KDC TÂN BÌNH) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) Mục 207 | 34.500.000 |
| ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ GIA HÒA | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 332 | 34.500.000 |
| ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LẠC | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - TRỌN ĐƯỜNG Mục 305 | 13.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI VĂN QUỚI (HẺM C7B) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - ĐƯỜNG CAO LỖ, PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 109 | 18.400.000 |
| DƯƠNG THỊ SANG (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - THỬA 81, TỜ 84 Mục 169 | 10.100.000 |
| HUỲNH THỊ BẢY (HẺM C7) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - C7/2A Mục 110 | 18.400.000 |
| HUỲNH VĂN THIỆU (HẺM C7C) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CẦU TÁM NÓ Mục 111 | 18.400.000 |
| HẺM HUY PHONG | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 203 | 10.400.000 |
| HẺM THÀNH NHÂN | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 204 | 10.400.000 |
| HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5 | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 205 | 10.400.000 |
| LÊ THỊ CẢI (BỜ BAO HỢP TÁC XÃ) | ĐƯỜNG QL50 ẤP 14 - ĐƯỜNG QL50 ẤP 15 Mục 307 | 5.500.000 |
| NGUYỄN THỊ BA (HẺM C5) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 114 | 18.400.000 |
| NGUYỄN THỊ NĂM (HẺM 31 C5/18) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG Mục 115 | 18.400.000 |
| NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - THỬA 48, TỜ 77 Mục 206 | 10.400.000 |
| NGUYỄN VĂN LINH | CẦU ÔNG LỚN - RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG Mục 112 | 20.900.000 |
| NGÔ VĂN SỞ (HẺM C7D) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CUỐI HẺM Mục 113 | 18.400.000 |
| PHẠM HÙNG | RANH PHƯỜNG CHÁNH HƯNG - NGUYỄN VĂN LINH Mục 107 | 35.200.000 |
| PHẠM HÙNG | NGUYỄN VĂN LINH - RANH XÃ NHÀ BÈ Mục 107 | 29.100.000 |
| PHẠM THỊ HƠN (HẺM C6) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - CUỐI HẺM Mục 116 | 18.400.000 |
| QUỐC LỘ 50 | RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG - NGUYỄN VĂN LINH Mục 108 | 27.800.000 |
| QUỐC LỘ 50 SONG HÀNH | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ BÌNH HƯNG Mục 333 | 20.000.000 |
| SỐ 3 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - RẠCH ÔNG CHÔM Mục 308 | 15.300.000 |
| SỐ 3A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E Mục 328 | 10.700.000 |
| SỐ 3B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 314 | 11.000.000 |
| SỐ 3C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4E Mục 329 | 10.700.000 |
| SỐ 3D (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 6A - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 315 | 11.000.000 |
| SỐ 4 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 309 | 14.100.000 |
| SỐ 4A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5C Mục 316 | 11.000.000 |
| SỐ 4B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 7A - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 330 | 10.700.000 |
| SỐ 4C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 9 Mục 313 | 12.200.000 |
| SỐ 4D (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 317 | 11.000.000 |
| SỐ 4E (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3A - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 318 | 11.000.000 |
| SỐ 5 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 310 | 14.100.000 |
| SỐ 5A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 8C - TRỌN ĐƯỜNG Mục 319 | 11.000.000 |
| SỐ 5B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 8 - ĐƯỜNG SỐ 8B Mục 320 | 11.000.000 |
| SỐ 5C(KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4A - ĐƯỜNG SỐ 4C Mục 321 | 11.000.000 |
| SỐ 6 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - ĐƯỜNG SỐ 7 Mục 311 | 14.100.000 |
| SỐ 6A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3B - ĐƯỜNG SỐ 5 Mục 322 | 11.000.000 |
| SỐ 7 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 312 | 14.100.000 |
| SỐ 7A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 4B Mục 331 | 10.700.000 |
| SỐ 8 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 3 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 323 | 11.000.000 |
| SỐ 8A (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 5B Mục 324 | 11.000.000 |
| SỐ 8B (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 325 | 11.000.000 |
| SỐ 8C (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 5 - TRỌN ĐƯỜNG Mục 326 | 11.000.000 |
| SỐ 9 (KDC INTRESCO 13E) | ĐƯỜNG SỐ 7A - TRỌN ĐƯỜNG Mục 327 | 11.000.000 |
| TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10) | ĐƯỜNG PHẠM HÙNG - C9/7C22 Mục 117 | 18.400.000 |
| TRẦN VĂN DỤNG (ĐƯỜNG ÔNG NIỆM) | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - CẦU ÔNG NIỆM Mục 170 | 6.100.000 |
| TRỊNH QUANG NGHỊ | RANH PHƯỜNG BÌNH ĐÔNG - QUỐC LỘ 50 Mục 119 | 7.700.000 |
| TÂN LIÊM | VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) - ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3,4 Mục 120 | 5.500.000 |
| VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) | NGUYỄN VĂN LINH - HẾT RANH XÃ PHONG PHÚ Mục 118 | 20.800.000 |
| ĐƯỜNG 1 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 10 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 1 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG 10 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 4 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 2 | 30.300.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG 4A - ĐƯỜNG 6A Mục 3 | 39.600.000 |
| ĐƯỜNG 11A (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 16 - ĐƯỜNG SỐ 14 Mục 4 | 26.600.000 |
| ĐƯỜNG 13A (KDC HIM LAM 6A) | ĐƯỜNG SỐ 18 - ĐƯỜNG SỐ 20 Mục 5 | 27.600.000 |
| ĐƯỜNG 2 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 6 | 33.700.000 |
| ĐƯỜNG 2A (KDC TÂN BÌNH) | 1A - TRỌN ĐƯỜNG Mục 217 | 13.500.000 |
| ĐƯỜNG 3 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 6 - ĐƯỜNG SỐ 8 Mục 7 | 28.500.000 |
| ĐƯỜNG 4 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 8 | 30.300.000 |
| ĐƯỜNG 4A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 9 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 - PHẠM HÙNG Mục 11 | 30.600.000 |
| ĐƯỜNG 5 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | NGUYỄN VĂN LINH - ĐƯỜNG SỐ 10 Mục 10 | 36.700.000 |
| ĐƯỜNG 6 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 1 Mục 12 | 31.500.000 |
| ĐƯỜNG 6A (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 13 | 30.300.000 |
| ĐƯỜNG 6B (KDC DƯƠNG HỒNG 9B4) | ĐƯỜNG SỐ 13 - ĐƯỜNG SỐ 11 Mục 14 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG 8 (KDC SÔNG ÔNG LỚN - KCN SỐ 6 - LÔ SỐ 4) | ĐƯỜNG SỐ 5 - ĐƯỜNG SỐ 3 Mục 15 | 30.300.000 |
| ĐƯỜNG C5/22 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | C5/18 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 16 | 21.400.000 |
| ĐƯỜNG C6 (KDC HIM LAM - KHU CHỨC NĂNG SỐ 7) | ĐƯỜNG SỐ 6 - CUỐI TUYẾN Mục 17 | 21.400.000 |
| ĐƯỜNG D1 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N1 - ĐƯỜNG N6 Mục 303 | 11.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.