Bảng giá đất Phường Bàn Cờ, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

48 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bàn Cờ là 305.800.000 đồng/m² (vị trí 1, NGUYỄN THỊ MINH KHAI, đoạn CÁCH MẠNG THÁNG 8 đến CAO THẮNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀN CỜTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
178.200.000
CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
262.100.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
170.100.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Mục 3
215.000.000
LÝ THÁI TỔTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
186.300.000
NGUYỄN HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
170.100.000
NGUYỄN SƠN HÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
178.200.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Mục 11
226.800.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Mục 11
226.800.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
179.100.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 10
305.800.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Mục 10
267.300.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
267.300.000
VÕ VĂN TẦNCÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 13
267.300.000
VƯỜN CHUỐITRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
170.100.000
ĐIỆN BIÊN PHỦNGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Mục 5
190.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀN CỜTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
106.900.000
CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
157.300.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
102.100.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Mục 3
129.000.000
LÝ THÁI TỔTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
111.800.000
NGUYỄN HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
102.100.000
NGUYỄN SƠN HÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
106.900.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Mục 11
136.100.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Mục 11
136.100.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
107.500.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 10
183.500.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Mục 10
160.400.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
160.400.000
VÕ VĂN TẦNCÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 13
160.400.000
VƯỜN CHUỐITRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
102.100.000
ĐIỆN BIÊN PHỦNGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Mục 5
114.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀN CỜTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
124.700.000
CAO THẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
183.500.000
CÁC ĐƯỜNG TRONG CƯ XÁ ĐÔ THÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
119.100.000
CÁCH MẠNG THÁNG 8VÕ THỊ SÁU - NGUYỄN THỊ MINH KHAI
Mục 3
150.500.000
LÝ THÁI TỔTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
130.400.000
NGUYỄN HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
119.100.000
NGUYỄN SƠN HÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
124.700.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ
Mục 11
158.800.000
NGUYỄN THIỆN THUẬTNGUYỄN THỊ MINH KHAI - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Mục 11
158.800.000
NGUYỄN THƯỢNG HIỀNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
125.400.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICAO THẮNG - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ
Mục 10
187.100.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 10
214.100.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
187.100.000
VÕ VĂN TẦNCÁCH MẠNG THÁNG 8 - CAO THẮNG
Mục 13
187.100.000
VƯỜN CHUỐITRỌN ĐƯỜNG
Mục 14
119.100.000
ĐIỆN BIÊN PHỦNGÃ BẢY - CÁCH MẠNG THÁNG 8
Mục 5
133.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.