Bảng giá đất Xã Bình Khánh, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
57 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Bình Khánh là 20.900.000 đồng/m² (vị trí 1, RỪNG SÁC, đoạn CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH đến HÀ QUANG VÓC), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ XÁN | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 1 | 5.100.000 |
| HÀ QUANG VÓC | RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN Mục 3 | 5.100.000 |
| HÀ QUANG VÓC | CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC Mục 3 | 4.100.000 |
| KHU DÂN CƯ AN HÒA | TRỌN KHU Mục 10 | 3.800.000 |
| KHU DÂN CƯ AN LỘC | TRỌN KHU Mục 11 | 3.800.000 |
| KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC | TRỌN KHU Mục 4 | 3.800.000 |
| NGUYỄN CÔNG BAO | TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) Mục 5 | 4.700.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC Mục 6 | 20.900.000 |
| RỪNG SÁC | PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH Mục 6 | 20.900.000 |
| RỪNG SÁC | HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ Mục 6 | 20.900.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA Mục 6 | 11.600.000 |
| TAM THÔN HIỆP | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 7 | 5.600.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC Mục 9 | 4.100.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG Mục 9 | 5.100.000 |
| TRẦN QUANG ĐẠO | TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY Mục 8 | 12.200.000 |
| ĐÊ EC | RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN Mục 2 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 4.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 4.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ XÁN | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 1 | 2.000.000 |
| HÀ QUANG VÓC | CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC Mục 3 | 1.600.000 |
| HÀ QUANG VÓC | RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN Mục 3 | 2.000.000 |
| KHU DÂN CƯ AN HÒA | TRỌN KHU Mục 10 | 1.500.000 |
| KHU DÂN CƯ AN LỘC | TRỌN KHU Mục 11 | 1.500.000 |
| KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC | TRỌN KHU Mục 4 | 1.500.000 |
| NGUYỄN CÔNG BAO | TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) Mục 5 | 1.900.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC Mục 6 | 8.400.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA Mục 6 | 4.600.000 |
| RỪNG SÁC | HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ Mục 6 | 8.400.000 |
| RỪNG SÁC | PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH Mục 6 | 8.400.000 |
| TAM THÔN HIỆP | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 7 | 2.200.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG Mục 9 | 2.000.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC Mục 9 | 1.600.000 |
| TRẦN QUANG ĐẠO | TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY Mục 8 | 4.900.000 |
| ĐÊ EC | RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN Mục 2 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 1.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÀ XÁN | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 1 | 2.600.000 |
| HÀ QUANG VÓC | CẦU KHÁNH VÂN - ĐÊ EC Mục 3 | 2.100.000 |
| HÀ QUANG VÓC | RỪNG SÁC - CẦU KHÁNH VÂN Mục 3 | 2.600.000 |
| KHU DÂN CƯ AN HÒA | TRỌN KHU Mục 10 | 1.900.000 |
| KHU DÂN CƯ AN LỘC | TRỌN KHU Mục 11 | 1.900.000 |
| KHU DÂN CƯ AN PHƯỚC | TRỌN KHU Mục 4 | 1.900.000 |
| NGUYỄN CÔNG BAO | TAM THÔN HIỆP (KM 4+660) - TAM THÔN HIỆP (KM 5+520) Mục 5 | 2.400.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU RẠCH LÁ - CẦU AN NGHĨA Mục 6 | 5.800.000 |
| RỪNG SÁC | HÀ QUANG VÓC - CẦU RẠCH LÁ Mục 6 | 10.500.000 |
| RỪNG SÁC | PHÀ BÌNH KHÁNH - CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH Mục 6 | 10.500.000 |
| RỪNG SÁC | CẦU VƯỢT BẾN LỨC- LONG THÀNH - HÀ QUANG VÓC Mục 6 | 10.500.000 |
| TAM THÔN HIỆP | RỪNG SÁC - CẦU TẮC TÂY ĐEN Mục 7 | 2.800.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | CẦU KHO ĐỒNG - ĐÊ EC Mục 9 | 2.100.000 |
| TRẦN QUANG QUỜN | RỪNG SÁC - CẦU KHO ĐỒNG Mục 9 | 2.600.000 |
| TRẦN QUANG ĐẠO | TẮC SÔNG CHÀ - RẠCH THỦ HUY Mục 8 | 6.100.000 |
| ĐÊ EC | RỪNG SÁC - TRẦN QUANG QUỜN Mục 2 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 2.200.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 2.300.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 16M TRONG KHU DÂN CƯ BÀ XÁN | TRỌN ĐƯỜNG Mục 12 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.