Bảng giá đất Phường Tân Định, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Định307.400.000 đồng/m² (vị trí 1, NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU, đoạn HAI BÀ TRƯNG đến NGUYỄN BỈNH KHIÊM), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ LÊ CHÂNTRỌN ĐƯỜNG148.000.000
CÂY ĐIỆPTRỌN ĐƯỜNG129.200.000
HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU - NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI305.200.000
HAI BÀ TRƯNGNGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI - CẦU KIỆU243.500.000
HOÀNG SATRỌN ĐƯỜNG191.200.000
HUYỀN QUANGTRỌN ĐƯỜNG111.700.000
HUỲNH KHƯƠNG NINHTRỌN ĐƯỜNG171.900.000
HÒA MỸTRỌN ĐƯỜNG100.400.000
LÝ VĂN PHỨCTRỌN ĐƯỜNG160.100.000
MAI THỊ LỰUTRỌN ĐƯỜNG189.200.000
MÃ LỘTRỌN ĐƯỜNG126.700.000
NGUYỄN HUY TỰTRỌN ĐƯỜNG160.600.000
ĐINH CÔNG TRÁNGTRỌN ĐƯỜNG148.000.000
ĐINH CÔNG TRÁNGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ234.100.000
ĐINH TIÊN HOÀNGVÕ THỊ SÁU - CẦU BÔNG194.600.000
ĐINH TIÊN HOÀNGĐIỆN BIÊN PHỦ - VÕ THỊ SÁU227.200.000
ĐIỆN BIÊN PHỦĐINH TIÊN HOÀNG - HAI BÀ TRƯNG225.800.000
ĐIỆN BIÊN PHỦCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - ĐINH TIÊN HOÀNG234.100.000
ĐẶNG DUNGTRỌN ĐƯỜNG168.500.000
ĐẶNG TẤTTRỌN ĐƯỜNG182.900.000
ĐẶNG TẤTNGUYỄN VĂN THỦ - VÕ THỊ SÁU266.500.000
NGUYỄN HỮU CẦUTRỌN ĐƯỜNG197.500.000
NGUYỄN PHI KHANHTRỌN ĐƯỜNG139.400.000
NGUYỄN THÀNH ÝTRỌN ĐƯỜNG181.300.000
NGUYỄN VĂN GIAITRỌN ĐƯỜNG204.900.000
NGUYỄN VĂN NGHĨATRỌN ĐƯỜNG160.900.000
NGUYỄN VĂN NGUYỄNTRỌN ĐƯỜNG148.800.000
NGUYỄN VĂN THỦHAI BÀ TRƯNG - MẠC ĐĨNH CHI239.200.000
NGUYỄN VĂN THỦMẠC ĐĨNH CHI - HOÀNG SA217.700.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ227.300.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN BỈNH KHIÊM - HOÀNG SA276.700.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUVÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ - HOÀNG SA140.500.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNG - NGUYỄN BỈNH KHIÊM307.400.000
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG181.700.000
PHAN LIÊMTRỌN ĐƯỜNG153.500.000
PHAN NGỮTRỌN ĐƯỜNG149.900.000
PHAN TÔNTRỌN ĐƯỜNG149.900.000
THẠCH THỊ THANHTRỌN ĐƯỜNG205.600.000
TRẦN DOÃN KHANHTRỌN ĐƯỜNG181.300.000
MẠC ĐĨNH CHIĐIỆN BIÊN PHỦ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU276.700.000
PHÙNG KHẮC KHOANNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ229.000.000
TRƯƠNG HÁN SIÊUTRỌN ĐƯỜNG104.200.000
TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG198.100.000
TRẦN NGUYÊN ĐÁNTRỌN ĐƯỜNG175.700.000
TRẦN NHẬT DUẬTTRỌN ĐƯỜNG198.500.000
TRẦN QUANG KHẢITRỌN ĐƯỜNG175.700.000
TRẦN QUÝ KHOÁCHTRỌN ĐƯỜNG162.700.000
VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG260.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ LÊ CHÂNTRỌN ĐƯỜNG88.800.000
CÂY ĐIỆPTRỌN ĐƯỜNG77.500.000
HAI BÀ TRƯNGNGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI - CẦU KIỆU146.100.000
HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU - NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI183.100.000
HOÀNG SATRỌN ĐƯỜNG114.700.000
HUYỀN QUANGTRỌN ĐƯỜNG67.000.000
HUỲNH KHƯƠNG NINHTRỌN ĐƯỜNG103.100.000
HÒA MỸTRỌN ĐƯỜNG60.200.000
LÝ VĂN PHỨCTRỌN ĐƯỜNG96.100.000
MAI THỊ LỰUTRỌN ĐƯỜNG113.500.000
MÃ LỘTRỌN ĐƯỜNG76.000.000
NGUYỄN HUY TỰTRỌN ĐƯỜNG96.400.000
ĐINH CÔNG TRÁNGTRỌN ĐƯỜNG88.800.000
ĐINH CÔNG TRÁNGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ140.500.000
ĐINH TIÊN HOÀNGĐIỆN BIÊN PHỦ - VÕ THỊ SÁU136.300.000
ĐINH TIÊN HOÀNGVÕ THỊ SÁU - CẦU BÔNG116.800.000
ĐIỆN BIÊN PHỦCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - ĐINH TIÊN HOÀNG140.500.000
ĐIỆN BIÊN PHỦĐINH TIÊN HOÀNG - HAI BÀ TRƯNG135.500.000
ĐẶNG DUNGTRỌN ĐƯỜNG101.100.000
ĐẶNG TẤTNGUYỄN VĂN THỦ - VÕ THỊ SÁU159.900.000
ĐẶNG TẤTTRỌN ĐƯỜNG109.700.000
NGUYỄN HỮU CẦUTRỌN ĐƯỜNG118.500.000
NGUYỄN PHI KHANHTRỌN ĐƯỜNG83.600.000
NGUYỄN THÀNH ÝTRỌN ĐƯỜNG108.800.000
NGUYỄN VĂN GIAITRỌN ĐƯỜNG122.900.000
NGUYỄN VĂN NGHĨATRỌN ĐƯỜNG96.500.000
NGUYỄN VĂN NGUYỄNTRỌN ĐƯỜNG89.300.000
NGUYỄN VĂN THỦMẠC ĐĨNH CHI - HOÀNG SA130.600.000
NGUYỄN VĂN THỦHAI BÀ TRƯNG - MẠC ĐĨNH CHI143.500.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUVÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ - HOÀNG SA84.300.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ136.400.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN BỈNH KHIÊM - HOÀNG SA166.000.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNG - NGUYỄN BỈNH KHIÊM184.400.000
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG109.000.000
PHAN LIÊMTRỌN ĐƯỜNG92.100.000
PHAN NGỮTRỌN ĐƯỜNG89.900.000
PHAN TÔNTRỌN ĐƯỜNG89.900.000
THẠCH THỊ THANHTRỌN ĐƯỜNG123.400.000
TRẦN DOÃN KHANHTRỌN ĐƯỜNG108.800.000
MẠC ĐĨNH CHIĐIỆN BIÊN PHỦ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU166.000.000
PHÙNG KHẮC KHOANNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ137.400.000
TRƯƠNG HÁN SIÊUTRỌN ĐƯỜNG62.500.000
TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG118.900.000
TRẦN NGUYÊN ĐÁNTRỌN ĐƯỜNG105.400.000
TRẦN NHẬT DUẬTTRỌN ĐƯỜNG119.100.000
TRẦN QUANG KHẢITRỌN ĐƯỜNG105.400.000
TRẦN QUÝ KHOÁCHTRỌN ĐƯỜNG97.600.000
VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG156.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (48 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ LÊ CHÂNTRỌN ĐƯỜNG103.600.000
CÂY ĐIỆPTRỌN ĐƯỜNG90.400.000
HAI BÀ TRƯNGNGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI - CẦU KIỆU170.500.000
HAI BÀ TRƯNGVÕ THỊ SÁU - NGÃ 3 TRẦN QUANG KHẢI213.600.000
HOÀNG SATRỌN ĐƯỜNG133.800.000
HUYỀN QUANGTRỌN ĐƯỜNG78.200.000
HUỲNH KHƯƠNG NINHTRỌN ĐƯỜNG120.300.000
HÒA MỸTRỌN ĐƯỜNG70.300.000
LÝ VĂN PHỨCTRỌN ĐƯỜNG112.100.000
MAI THỊ LỰUTRỌN ĐƯỜNG132.400.000
MÃ LỘTRỌN ĐƯỜNG88.700.000
NGUYỄN HUY TỰTRỌN ĐƯỜNG112.400.000
ĐINH CÔNG TRÁNGTRỌN ĐƯỜNG103.600.000
ĐINH CÔNG TRÁNGNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ163.900.000
ĐINH TIÊN HOÀNGĐIỆN BIÊN PHỦ - VÕ THỊ SÁU159.000.000
ĐINH TIÊN HOÀNGVÕ THỊ SÁU - CẦU BÔNG136.200.000
ĐIỆN BIÊN PHỦCẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ - ĐINH TIÊN HOÀNG163.900.000
ĐIỆN BIÊN PHỦĐINH TIÊN HOÀNG - HAI BÀ TRƯNG158.100.000
ĐẶNG DUNGTRỌN ĐƯỜNG118.000.000
ĐẶNG TẤTTRỌN ĐƯỜNG128.000.000
ĐẶNG TẤTNGUYỄN VĂN THỦ - VÕ THỊ SÁU186.600.000
NGUYỄN HỮU CẦUTRỌN ĐƯỜNG138.300.000
NGUYỄN PHI KHANHTRỌN ĐƯỜNG97.600.000
NGUYỄN THÀNH ÝTRỌN ĐƯỜNG126.900.000
NGUYỄN VĂN GIAITRỌN ĐƯỜNG143.400.000
NGUYỄN VĂN NGHĨATRỌN ĐƯỜNG112.600.000
NGUYỄN VĂN NGUYỄNTRỌN ĐƯỜNG104.200.000
NGUYỄN VĂN THỦMẠC ĐĨNH CHI - HOÀNG SA152.400.000
NGUYỄN VĂN THỦHAI BÀ TRƯNG - MẠC ĐĨNH CHI167.400.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN BỈNH KHIÊM - HOÀNG SA193.700.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUHAI BÀ TRƯNG - NGUYỄN BỈNH KHIÊM215.200.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUVÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ - HOÀNG SA98.400.000
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ159.100.000
PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG127.200.000
PHAN LIÊMTRỌN ĐƯỜNG107.500.000
PHAN NGỮTRỌN ĐƯỜNG104.900.000
PHAN TÔNTRỌN ĐƯỜNG104.900.000
THẠCH THỊ THANHTRỌN ĐƯỜNG143.900.000
TRẦN DOÃN KHANHTRỌN ĐƯỜNG126.900.000
MẠC ĐĨNH CHIĐIỆN BIÊN PHỦ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU193.700.000
PHÙNG KHẮC KHOANNGUYỄN ĐÌNH CHIỂU - ĐIỆN BIÊN PHỦ160.300.000
TRƯƠNG HÁN SIÊUTRỌN ĐƯỜNG72.900.000
TRẦN KHẮC CHÂNTRỌN ĐƯỜNG138.700.000
TRẦN NGUYÊN ĐÁNTRỌN ĐƯỜNG123.000.000
TRẦN NHẬT DUẬTTRỌN ĐƯỜNG139.000.000
TRẦN QUANG KHẢITRỌN ĐƯỜNG123.000.000
TRẦN QUÝ KHOÁCHTRỌN ĐƯỜNG113.900.000
VÕ THỊ SÁUTRỌN ĐƯỜNG182.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.