Bảng giá đất Phường Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
261 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tân Tạo là 72.100.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO, đoạn ĐƯỜNG SỐ 7 đến TỈNH LỘ 10), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CẦU KINH | NGUYỄN CỬU PHÚ - NGUYỄN VĂN CỰ Mục 1 | 21.700.000 |
| HỒ VĂN LONG | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 57 | 38.300.000 |
| KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 58 | 20.800.000 |
| LÊ NGUNG | NGUYỄN CỬU PHÚ - VÕ TRẦN CHÍ Mục 60 | 23.700.000 |
| LÊ ĐÌNH CẨN | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - TỈNH LỘ 10 Mục 59 | 45.500.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) - GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) Mục 64 | 51.100.000 |
| LỘ TẺ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 61 | 39.000.000 |
| NGUYỄN CỬU PHÚ | TỈNH LỘ 10 - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 62 | 38.900.000 |
| NGUYỄN VĂN CỰ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 63 | 26.300.000 |
| TRẦN THANH MẠI | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 68 | 39.000.000 |
| TRẦN VĂN GIÀU | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 69 | 46.800.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA | TRỌN ĐƯỜNG Mục 67 | 54.800.000 |
| TẬP ĐOÀN 6B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 65 | 28.400.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 66 | 49.000.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CÂY DA SÀ - LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) Mục 66 | 63.500.000 |
| TỈNH LỘ 10 | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) Mục 66 | 53.800.000 |
| VÕ TRẦN CHÍ | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 70 | 25.600.000 |
| ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG | TỈNH LỘ 10 - LÊ ĐÌNH CẨN Mục 2 | 40.800.000 |
| ĐƯỜNG BỜ SÔNG | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 3 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG BỜ TUYẾN | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 4 | 39.000.000 |
| ĐƯỜNG KINH 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 71 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG KINH 2 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 72 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG KINH 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 73 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG KINH 4 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 74 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG KINH 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 75 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 76 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 6 | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CẦU KINH Mục 5 | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 85 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 77 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 43.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 78 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 8 | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 11 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 12 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 79 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 80 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 81 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 43.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 13 | 72.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 14 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 15 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 16 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49B - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 17 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 19 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 20 | 63.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 21 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 53A Mục 22 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 23 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 24 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55B - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 25 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 26 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - CUỐI ĐƯỜNG Mục 27 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 46 - ĐƯỜNG SỐ 40 Mục 28 | 72.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 40B Mục 29 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 44 - ĐƯỜNG SỐ 42 Mục 30 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 42A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 31 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 82 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 32 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 33 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 34 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 53C Mục 35 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - ĐƯỜNG SỐ 57A Mục 36 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 37 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 38 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53D - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 39 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57C - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 40 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50C - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 41 | 45.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48 - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 42 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50A - ĐƯỜNG SỐ 50C Mục 43 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52A - ĐƯỜNG SỐ 50A Mục 44 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 45 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 46 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 47 | 51.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 48 | 63.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50D - ĐƯỜNG SỐ 48A Mục 49 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48C - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 50 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO | QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 50 Mục 51 | 63.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52B - ĐƯỜNG SỐ 50B Mục 52 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50B - ĐƯỜNG SỐ 50D Mục 53 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 54 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 55 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 56 | 47.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 43.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 83 | 39.100.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 84 | 39.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CẦU KINH | NGUYỄN CỬU PHÚ - NGUYỄN VĂN CỰ Mục 1 | 10.900.000 |
| HỒ VĂN LONG | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 57 | 19.200.000 |
| KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 58 | 10.400.000 |
| LÊ NGUNG | NGUYỄN CỬU PHÚ - VÕ TRẦN CHÍ Mục 60 | 11.900.000 |
| LÊ ĐÌNH CẨN | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - TỈNH LỘ 10 Mục 59 | 22.800.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) - GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) Mục 64 | 25.600.000 |
| LỘ TẺ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 61 | 19.500.000 |
| NGUYỄN CỬU PHÚ | TỈNH LỘ 10 - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 62 | 19.500.000 |
| NGUYỄN VĂN CỰ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 63 | 13.200.000 |
| TRẦN THANH MẠI | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 68 | 19.500.000 |
| TRẦN VĂN GIÀU | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 69 | 23.400.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA | TRỌN ĐƯỜNG Mục 67 | 27.400.000 |
| TẬP ĐOÀN 6B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 65 | 14.200.000 |
| TỈNH LỘ 10 | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) Mục 66 | 26.900.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CÂY DA SÀ - LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) Mục 66 | 31.800.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 66 | 24.500.000 |
| VÕ TRẦN CHÍ | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 70 | 12.800.000 |
| ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG | TỈNH LỘ 10 - LÊ ĐÌNH CẨN Mục 2 | 20.400.000 |
| ĐƯỜNG BỜ SÔNG | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 3 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG BỜ TUYẾN | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 4 | 19.500.000 |
| ĐƯỜNG KINH 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 71 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG KINH 2 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 72 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG KINH 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 73 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG KINH 4 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 74 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG KINH 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 75 | 11.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 76 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 6 | 20.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CẦU KINH Mục 5 | 20.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 85 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 77 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 21.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 78 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 8 | 20.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 11 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 12 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 79 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 80 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 81 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 21.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 13 | 36.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 14 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 15 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 16 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49B - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 17 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 19 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 20 | 32.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 21 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 53A Mục 22 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 23 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 24 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55B - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 25 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 26 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - CUỐI ĐƯỜNG Mục 27 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 46 - ĐƯỜNG SỐ 40 Mục 28 | 36.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 40B Mục 29 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 44 - ĐƯỜNG SỐ 42 Mục 30 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 42A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 31 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 82 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 32 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 33 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 34 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 53C Mục 35 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - ĐƯỜNG SỐ 57A Mục 36 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 37 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 38 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53D - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 39 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57C - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 40 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50C - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 41 | 22.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48 - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 42 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50A - ĐƯỜNG SỐ 50C Mục 43 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52A - ĐƯỜNG SỐ 50A Mục 44 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 45 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 46 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 47 | 25.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 48 | 32.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50D - ĐƯỜNG SỐ 48A Mục 49 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48C - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 50 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO | QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 50 Mục 51 | 32.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52B - ĐƯỜNG SỐ 50B Mục 52 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50B - ĐƯỜNG SỐ 50D Mục 53 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 54 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 55 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 56 | 23.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 21.700.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 83 | 19.600.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 84 | 19.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CẦU KINH | NGUYỄN CỬU PHÚ - NGUYỄN VĂN CỰ Mục 1 | 13.000.000 |
| HỒ VĂN LONG | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 57 | 23.000.000 |
| KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 58 | 12.500.000 |
| LÊ NGUNG | NGUYỄN CỬU PHÚ - VÕ TRẦN CHÍ Mục 60 | 14.200.000 |
| LÊ ĐÌNH CẨN | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - TỈNH LỘ 10 Mục 59 | 27.300.000 |
| LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) | GIÁP RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) - GIÁP HUYỆN HÓC MÔN (CŨ) Mục 64 | 30.700.000 |
| LỘ TẺ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 61 | 23.400.000 |
| NGUYỄN CỬU PHÚ | TỈNH LỘ 10 - GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 62 | 23.300.000 |
| NGUYỄN VĂN CỰ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 63 | 15.800.000 |
| TRẦN THANH MẠI | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 68 | 23.400.000 |
| TRẦN VĂN GIÀU | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - GIÁP RANH HUYỆN BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 69 | 28.100.000 |
| TRẦN ĐẠI NGHĨA | TRỌN ĐƯỜNG Mục 67 | 32.900.000 |
| TẬP ĐOÀN 6B | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CUỐI ĐƯỜNG Mục 65 | 17.000.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CÂY DA SÀ - LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) Mục 66 | 38.100.000 |
| TỈNH LỘ 10 | CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 66 | 29.400.000 |
| TỈNH LỘ 10 | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - CẦU TÂN TẠO (TỈNH LỘ 10) Mục 66 | 32.300.000 |
| VÕ TRẦN CHÍ | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - RANH BÌNH CHÁNH (CŨ) Mục 70 | 15.400.000 |
| ĐƯỜNG BIA TRUYỀN THỐNG | TỈNH LỘ 10 - LÊ ĐÌNH CẨN Mục 2 | 24.500.000 |
| ĐƯỜNG BỜ SÔNG | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 3 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG BỜ TUYẾN | TỈNH LỘ 10 - GIÁP KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO Mục 4 | 23.400.000 |
| ĐƯỜNG KINH 1 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 71 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG KINH 2 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 72 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG KINH 3 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 73 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG KINH 4 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 74 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG KINH 5 | TRỌN ĐƯỜNG Mục 75 | 14.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 76 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 5 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 6 | 24.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CẦU KINH Mục 5 | 24.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1,3,5,7,9, 2,4,6,8,10, KHU 17,7 HA, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 85 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 77 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 7 | 26.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 78 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3, KHU PHỐ 7 PHƯỜNG TÂN TẠO A | TỈNH LỘ 10 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 8 | 24.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 6 Mục 11 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 38A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 12 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3A, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 79 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3B, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 80 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 81 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 9 | 26.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - TỈNH LỘ 10 Mục 13 | 43.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 14 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 40B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 15 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 16 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 42A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 49B - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 17 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 43, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B | TRỌN ĐƯỜNG Mục 18 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 51 Mục 19 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 20 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 21 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 46B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 53A Mục 22 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 47 PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 23 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 24 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55B - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 25 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 26 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 48C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - CUỐI ĐƯỜNG Mục 27 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 46 - ĐƯỜNG SỐ 40 Mục 28 | 43.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40A - ĐƯỜNG SỐ 40B Mục 29 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 44 - ĐƯỜNG SỐ 42 Mục 30 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 49C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 42A - ĐƯỜNG SỐ 44 Mục 31 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 5, KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 82 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 32 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53 - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 33 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55A - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 34 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 53C Mục 35 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 50D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 55 - ĐƯỜNG SỐ 57A Mục 36 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 51, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 40 - CUỐI ĐƯỜNG Mục 37 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 38 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 53D - ĐƯỜNG SỐ 55 Mục 39 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 52B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57C - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 40 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50C - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 41 | 27.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48 - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 42 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50A - ĐƯỜNG SỐ 50C Mục 43 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52A - ĐƯỜNG SỐ 50A Mục 44 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 53D, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 45 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 7 - ĐƯỜNG SỐ 57 Mục 46 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 54A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 57 - ĐƯỜNG SỐ 59 Mục 47 | 30.900.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55, PHƯỜNG TÂN TẠO | LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1A CŨ) - ĐƯỜNG SỐ 46 Mục 48 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50D - ĐƯỜNG SỐ 48A Mục 49 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 55B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 48C - ĐƯỜNG SỐ 46A Mục 50 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57, PHƯỜNG TÂN TẠO | QUỐC LỘ 1A - ĐƯỜNG SỐ 50 Mục 51 | 38.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57A, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 52B - ĐƯỜNG SỐ 50B Mục 52 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57B, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 50B - ĐƯỜNG SỐ 50D Mục 53 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 57C, PHƯỜNG TÂN TẠO | ĐƯỜNG SỐ 54 - ĐƯỜNG SỐ 52 Mục 54 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 55 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 59B, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 56 | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TÂN TẠO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 10 | 26.000.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 (NỐI DÀI), KHU DÂN CƯ BẮC LƯƠNG BÈO | TRỌN ĐƯỜNG Mục 83 | 23.500.000 |
| ĐƯỜNG TRẦN THANH MẠI (NỐI DÀI) | TRỌN ĐƯỜNG Mục 84 | 23.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.