Bảng giá đất Phường Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phú Lâm150.600.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG SỐ 11, đoạn CẦU HẬU GIANG đến NGUYỄN VĂN LUÔNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN DƯƠNG VƯƠNGHẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG79.400.000
AN DƯƠNG VƯƠNGTÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG74.200.000
AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG76.600.000
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM95.200.000
HỒNG BÀNGTRỌN ĐƯỜNG133.700.000
KINH DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG133.700.000
LÊ TUẤN MẬUTRỌN ĐƯỜNG69.200.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM AĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A57.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM BĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B60.200.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐAĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA68.500.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂMĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM68.500.000
ĐƯỜNG SỐ 10KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM72.900.000
ĐƯỜNG SỐ 11NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU120.400.000
ĐƯỜNG SỐ 11AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 1068.900.000
ĐƯỜNG SỐ 11CẦU HẬU GIANG - NGUYỄN VĂN LUÔNG150.600.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNBÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG78.600.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNTÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM78.600.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG118.900.000
PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG83.900.000
TÂN HOÀ ĐÔNGHỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN82.900.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG83.900.000
TÂN HOÀ ĐÔNGVÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN100.600.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ82.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN DƯƠNG VƯƠNGTÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG44.500.000
AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG46.000.000
AN DƯƠNG VƯƠNGHẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG47.600.000
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM57.100.000
HỒNG BÀNGTRỌN ĐƯỜNG80.200.000
KINH DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG80.200.000
LÊ TUẤN MẬUTRỌN ĐƯỜNG41.500.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM AĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A34.600.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM BĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B36.100.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐAĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA41.100.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂMĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM41.100.000
ĐƯỜNG SỐ 10KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM43.700.000
ĐƯỜNG SỐ 11CẦU HẬU GIANG - NGUYỄN VĂN LUÔNG90.400.000
ĐƯỜNG SỐ 11AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 1041.300.000
ĐƯỜNG SỐ 11NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU72.200.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNBÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG47.200.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNTÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM47.200.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG71.300.000
PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG50.300.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ49.700.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG50.300.000
TÂN HOÀ ĐÔNGHỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN49.700.000
TÂN HOÀ ĐÔNGVÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN60.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG53.600.000
AN DƯƠNG VƯƠNGTÂN HOÁ - TÂN HOÀ ĐÔNG51.900.000
AN DƯƠNG VƯƠNGHẺM 76 BÀ HOM - AN DƯƠNG VƯƠNG55.600.000
AN DƯƠNG VƯƠNGKINH DƯƠNG VƯƠNG - HẺM 76 BÀ HOM66.600.000
HỒNG BÀNGTRỌN ĐƯỜNG93.600.000
KINH DƯƠNG VƯƠNGTRỌN ĐƯỜNG93.600.000
LÊ TUẤN MẬUTRỌN ĐƯỜNG48.400.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM AĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM A40.300.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM BĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ PHÚ LÂM B42.100.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐAĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ ĐÀI RAĐA48.000.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂMĐƯỜNG NỘI BỘ KHU PHỐ CHỢ PHÚ LÂM48.000.000
ĐƯỜNG SỐ 10KINH DƯƠNG VƯƠNG - BÀ HOM51.000.000
ĐƯỜNG SỐ 11CẦU HẬU GIANG - NGUYỄN VĂN LUÔNG105.400.000
ĐƯỜNG SỐ 11AN DƯƠNG VƯƠNG - ĐƯỜNG SỐ 1048.200.000
ĐƯỜNG SỐ 11NGUYỄN VĂN LUÔNG - MŨI TÀU84.300.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNBÀ HOM - KINH DƯƠNG VƯƠNG55.000.000
ĐẶNG NGUYÊN CẨNTÂN HOÀ ĐÔNG - BÀ HOM55.000.000
NGUYỄN VĂN LUÔNGTRỌN ĐƯỜNG83.200.000
PHAN ANHTRỌN ĐƯỜNG58.700.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - CẦU TÂN HOÁ58.000.000
TÂN HOÀ ĐÔNGVÒNG XOAY PHÚ LÂM - ĐẶNG NGUYÊN CẨN70.400.000
TÂN HOÀ ĐÔNGHỒNG BÀNG - ĐẶNG NGUYÊN CẨN58.000.000
TÂN HOÀ ĐÔNGĐẶNG NGUYÊN CẨN - AN DƯƠNG VƯƠNG58.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.