Bảng giá đất Xã Nhuận Đức, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

114 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhuận Đức là 14.100.000 đồng/m² (vị trí 1, HOÀNG ĐÌNH NGHĨA, đoạn CẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI đến TỈNH LỘ 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ THIÊNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
6.400.000
BÀU LÁCHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
6.400.000
BÙI THỊ ĐIỆTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
6.400.000
HOÀNG ĐÌNH NGHĨACẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Mục 4
14.100.000
NGUYỄN THỊ KIỆPĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Mục 14
4.300.000
NGUYỄN THỊ RÀNHĐƯỜNG SỐ 623 - CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 6
8.000.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)CẦU BẾN MƯƠNG - ĐƯỜNG 488
Mục 7
9.200.000
NHUẬN ĐỨCUBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Mục 8
9.200.000
TỈNH LỘ 15CẦU RẠCH SƠN - CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
Mục 9
9.300.000
TỈNH LỘ 2KÊNH T31A-13 - NGÃ TƯ SỞ
Mục 10
7.900.000
TỈNH LỘ 7TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Mục 11
8.700.000
TỈNH LỘ 7KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Mục 11
8.700.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 11
6.900.000
ĐƯỜNG BA SACẦU QUYẾT THẮNG - TỈNH LỘ 2
Mục 12
5.400.000
ĐƯỜNG H1ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 20
2.800.000
ĐƯỜNG H10ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG H11
Mục 19
2.800.000
ĐƯỜNG H11ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG H12
Mục 26
2.800.000
ĐƯỜNG H12ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 32
2.800.000
ĐƯỜNG H13ĐƯỜNG SỐ 1 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 27
2.800.000
ĐƯỜNG H14ĐƯỜNG H5 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 33
2.800.000
ĐƯỜNG H15ĐƯỜNG H16 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 28
2.800.000
ĐƯỜNG H16ĐƯỜNG H13 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
2.800.000
ĐƯỜNG H2ĐƯỜNG N4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 36
2.800.000
ĐƯỜNG H3ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG H14
Mục 21
2.800.000
ĐƯỜNG H4ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 29
2.800.000
ĐƯỜNG H5ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 22
2.800.000
ĐƯỜNG H6ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3A
Mục 30
2.800.000
ĐƯỜNG H7ĐƯỜNG H4 - ĐƯỜNG H6
Mục 24
2.800.000
ĐƯỜNG H8ĐƯỜNG N3A - ĐƯỜNG H1
Mục 31
2.800.000
ĐƯỜNG H9ĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG H6
Mục 25
2.800.000
ĐƯỜNG N3Đ. PHẠM VĂN CỘI - ĐƯỜNG SỐ 2
Mục 15
4.100.000
ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 16
4.100.000
ĐƯỜNG N3AĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 23
2.800.000
ĐƯỜNG N4RANH PHÍA TÂY - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 35
2.800.000
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘINGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Mục 5
9.200.000
ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 18
2.800.000
ĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 17
2.800.000
ĐƯỜNG SỐ 623NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Mục 13
4.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ THIÊNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
2.600.000
BÀU LÁCHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
2.600.000
BÙI THỊ ĐIỆTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
2.600.000
HOÀNG ĐÌNH NGHĨACẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Mục 4
5.600.000
NGUYỄN THỊ KIỆPĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Mục 14
1.700.000
NGUYỄN THỊ RÀNHĐƯỜNG SỐ 623 - CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 6
3.200.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)CẦU BẾN MƯƠNG - ĐƯỜNG 488
Mục 7
3.700.000
NHUẬN ĐỨCUBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Mục 8
3.700.000
TỈNH LỘ 15CẦU RẠCH SƠN - CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
Mục 9
3.700.000
TỈNH LỘ 2KÊNH T31A-13 - NGÃ TƯ SỞ
Mục 10
3.200.000
TỈNH LỘ 7KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Mục 11
3.500.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 11
2.800.000
TỈNH LỘ 7TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Mục 11
3.500.000
ĐƯỜNG BA SACẦU QUYẾT THẮNG - TỈNH LỘ 2
Mục 12
2.200.000
ĐƯỜNG H1ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 20
1.100.000
ĐƯỜNG H10ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG H11
Mục 19
1.100.000
ĐƯỜNG H11ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG H12
Mục 26
1.100.000
ĐƯỜNG H12ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 32
1.100.000
ĐƯỜNG H13ĐƯỜNG SỐ 1 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 27
1.100.000
ĐƯỜNG H14ĐƯỜNG H5 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 33
1.100.000
ĐƯỜNG H15ĐƯỜNG H16 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 28
1.100.000
ĐƯỜNG H16ĐƯỜNG H13 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
1.100.000
ĐƯỜNG H2ĐƯỜNG N4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 36
1.100.000
ĐƯỜNG H3ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG H14
Mục 21
1.100.000
ĐƯỜNG H4ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 29
1.100.000
ĐƯỜNG H5ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 22
1.100.000
ĐƯỜNG H6ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3A
Mục 30
1.100.000
ĐƯỜNG H7ĐƯỜNG H4 - ĐƯỜNG H6
Mục 24
1.100.000
ĐƯỜNG H8ĐƯỜNG N3A - ĐƯỜNG H1
Mục 31
1.100.000
ĐƯỜNG H9ĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG H6
Mục 25
1.100.000
ĐƯỜNG N3Đ. PHẠM VĂN CỘI - ĐƯỜNG SỐ 2
Mục 15
1.600.000
ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 16
1.600.000
ĐƯỜNG N3AĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 23
1.100.000
ĐƯỜNG N4RANH PHÍA TÂY - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 35
1.100.000
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘINGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Mục 5
3.700.000
ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 18
1.100.000
ĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 17
1.100.000
ĐƯỜNG SỐ 623NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Mục 13
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÀ THIÊNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
3.200.000
BÀU LÁCHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
3.200.000
BÙI THỊ ĐIỆTTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
3.200.000
HOÀNG ĐÌNH NGHĨACẦU KÊNH KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TỈNH LỘ 2
Mục 4
7.100.000
NGUYỄN THỊ KIỆPĐƯỜNG SỐ 623 - XÃ TRUNG LẬP HẠ
Mục 14
2.200.000
NGUYỄN THỊ RÀNHĐƯỜNG SỐ 623 - CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 6
4.000.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)CẦU BẾN MƯƠNG - ĐƯỜNG 488
Mục 7
4.600.000
NHUẬN ĐỨCUBND XÃ NHUẬN ĐỨC - NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Mục 8
4.600.000
TỈNH LỘ 15CẦU RẠCH SƠN - CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
Mục 9
4.700.000
TỈNH LỘ 2KÊNH T31A-13 - NGÃ TƯ SỞ
Mục 10
4.000.000
TỈNH LỘ 7TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ - CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY)
Mục 11
4.400.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 11
3.500.000
TỈNH LỘ 7KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) - TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Mục 11
4.400.000
ĐƯỜNG BA SACẦU QUYẾT THẮNG - TỈNH LỘ 2
Mục 12
2.700.000
ĐƯỜNG H1ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 20
1.400.000
ĐƯỜNG H10ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG H11
Mục 19
1.400.000
ĐƯỜNG H11ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG H12
Mục 26
1.400.000
ĐƯỜNG H12ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 32
1.400.000
ĐƯỜNG H13ĐƯỜNG SỐ 1 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 27
1.400.000
ĐƯỜNG H14ĐƯỜNG H5 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 33
1.400.000
ĐƯỜNG H15ĐƯỜNG H16 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 28
1.400.000
ĐƯỜNG H16ĐƯỜNG H13 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 34
1.400.000
ĐƯỜNG H2ĐƯỜNG N4 - CUỐI ĐƯỜNG
Mục 36
1.400.000
ĐƯỜNG H3ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG H14
Mục 21
1.400.000
ĐƯỜNG H4ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3
Mục 29
1.400.000
ĐƯỜNG H5ĐƯỜNG H12 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 22
1.400.000
ĐƯỜNG H6ĐƯỜNG N4 - ĐƯỜNG N3A
Mục 30
1.400.000
ĐƯỜNG H7ĐƯỜNG H4 - ĐƯỜNG H6
Mục 24
1.400.000
ĐƯỜNG H8ĐƯỜNG N3A - ĐƯỜNG H1
Mục 31
1.400.000
ĐƯỜNG H9ĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG H6
Mục 25
1.400.000
ĐƯỜNG N3Đ. PHẠM VĂN CỘI - ĐƯỜNG SỐ 2
Mục 15
2.100.000
ĐƯỜNG N3ĐƯỜNG SỐ 2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 16
2.100.000
ĐƯỜNG N3AĐƯỜNG H2 - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 23
1.400.000
ĐƯỜNG N4RANH PHÍA TÂY - ĐƯỜNG SỐ 1
Mục 35
1.400.000
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘINGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) - BÀ THIÊN
Mục 5
4.600.000
ĐƯỜNG SỐ 1ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 18
1.400.000
ĐƯỜNG SỐ 2ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT - ĐƯỜNG N3
Mục 17
1.400.000
ĐƯỜNG SỐ 623NGUYỄN THỊ RÀNH - ĐƯỜNG SỐ 624
Mục 13
2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.