Bảng giá đất Phường Long Trường, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
102 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Long Trường là 66.200.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐỖ XUÂN HỢP, đoạn TRỌN ĐƯỜNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI XUÂN TRẠCH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU PHƯỚC TẤN | 29.600.000 |
| BƯNG ÔNG THOÀN | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU KINH | 45.400.000 |
| GÒ CÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 45.400.000 |
| GÒ NỔI | TRỌN ĐƯỜNG | 40.500.000 |
| LÃ XUÂN OAI | CẦU TĂNG LONG - NGÃ BA LONG TRƯỜNG | 59.900.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU XÂY DỰNG - TAM ĐA | 59.100.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU HAI TÝ - RẠCH MƯƠNG | 43.700.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU HAI TÝ | 48.400.000 |
| TRƯỜNG LƯU | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI ĐƯỜNG | 50.200.000 |
| VÕ CHÍ CÔNG | CẦU BÀ CUA - CẦU PHÚ HỮU | 56.700.000 |
| VÕ VĂN HÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 43.700.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 56.700.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ | TRỌN ĐƯỜNG | 42.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 40.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | NGUYỄN DUY TRINH - RẠCH MƯƠNG CHÙA | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | NGUYỄN DUY TRINH - SÔNG ÔNG NHIÊU | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | NGUYỄN DUY - SÔNG ÔNG | 29.600.000 |
| ĐỖ XUÂN HỢP | TRỌN ĐƯỜNG | 66.200.000 |
| ĐƯỜNG 827 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | TAM ĐA - CẦU BA BỤNG | 24.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 | BƯNG ÔNG THOÀN - CUỐI TUYẾN | 24.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | ĐƯỜNG SỐ 20 - BƯNG ÔNG THOÀN | 24.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | LÃ XUÂN OAI - CẦU TƯ MÈO | 29.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 822 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 836 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 882 | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 882 | NGUYỄN DUY TRINH - GÒ CÁT | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 885 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 20 | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 898 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TAM ĐA - CẦU MƯƠNG GIỮA | 24.300.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 963 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 970 | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU BĂNG RẠCH | 29.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI XUÂN TRẠCH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU PHƯỚC TẤN | 14.800.000 |
| BƯNG ÔNG THOÀN | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU KINH | 22.700.000 |
| GÒ CÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 22.700.000 |
| GÒ NỔI | TRỌN ĐƯỜNG | 20.300.000 |
| LÃ XUÂN OAI | CẦU TĂNG LONG - NGÃ BA LONG TRƯỜNG | 30.000.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU HAI TÝ | 24.200.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU XÂY DỰNG - TAM ĐA | 29.600.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU HAI TÝ - RẠCH MƯƠNG | 21.900.000 |
| TRƯỜNG LƯU | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI ĐƯỜNG | 25.100.000 |
| VÕ CHÍ CÔNG | CẦU BÀ CUA - CẦU PHÚ HỮU | 28.400.000 |
| VÕ VĂN HÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 21.900.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 28.400.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ | TRỌN ĐƯỜNG | 21.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 20.400.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | NGUYỄN DUY TRINH - RẠCH MƯƠNG CHÙA | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | NGUYỄN DUY TRINH - SÔNG ÔNG NHIÊU | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | NGUYỄN DUY - SÔNG ÔNG | 14.800.000 |
| ĐỖ XUÂN HỢP | TRỌN ĐƯỜNG | 33.100.000 |
| ĐƯỜNG 827 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | TAM ĐA - CẦU BA BỤNG | 12.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 | BƯNG ÔNG THOÀN - CUỐI TUYẾN | 12.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | ĐƯỜNG SỐ 20 - BƯNG ÔNG THOÀN | 12.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | LÃ XUÂN OAI - CẦU TƯ MÈO | 14.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 822 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 836 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 882 | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 882 | NGUYỄN DUY TRINH - GÒ CÁT | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 885 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 20 | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 898 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TAM ĐA - CẦU MƯƠNG GIỮA | 12.200.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 963 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 970 | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU BĂNG RẠCH | 14.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI XUÂN TRẠCH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU PHƯỚC TẤN | 17.800.000 |
| BƯNG ÔNG THOÀN | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU KINH | 27.200.000 |
| GÒ CÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 27.200.000 |
| GÒ NỔI | TRỌN ĐƯỜNG | 24.300.000 |
| LÃ XUÂN OAI | CẦU TĂNG LONG - NGÃ BA LONG TRƯỜNG | 35.900.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU XÂY DỰNG - TAM ĐA | 35.500.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | CẦU HAI TÝ - RẠCH MƯƠNG | 26.200.000 |
| NGUYỄN DUY TRINH | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU HAI TÝ | 29.000.000 |
| TRƯỜNG LƯU | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI ĐƯỜNG | 30.100.000 |
| VÕ CHÍ CÔNG | CẦU BÀ CUA - CẦU PHÚ HỮU | 34.000.000 |
| VÕ VĂN HÁT | TRỌN ĐƯỜNG | 26.200.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 34.000.000 |
| ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ TƯ | TRỌN ĐƯỜNG | 25.300.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ AN VIỆT, PHƯỜNG PHÚ HỮU | TRỌN ĐƯỜNG | 24.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | NGUYỄN DUY TRINH - RẠCH MƯƠNG CHÙA | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | NGUYỄN DUY TRINH - SÔNG ÔNG NHIÊU | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | NGUYỄN DUY - SÔNG ÔNG | 17.800.000 |
| ĐỖ XUÂN HỢP | TRỌN ĐƯỜNG | 39.700.000 |
| ĐƯỜNG 827 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | TAM ĐA - CẦU BA BỤNG | 14.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 20 | BƯNG ÔNG THOÀN - CUỐI TUYẾN | 14.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 44 | ĐƯỜNG SỐ 20 - BƯNG ÔNG THOÀN | 14.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 1 | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | LÃ XUÂN OAI - CẦU TƯ MÈO | 17.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 822 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 836 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 882 | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 882 | NGUYỄN DUY TRINH - GÒ CÁT | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 885 | NGUYỄN DUY TRINH - ĐƯỜNG SỐ 20 | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 898 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | TAM ĐA - CẦU MƯƠNG GIỮA | 14.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 963 | NGUYỄN DUY TRINH - CUỐI TUYẾN | 17.800.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 970 | NGUYỄN DUY TRINH - CẦU BĂNG RẠCH | 17.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.