Bảng giá đất Phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
321 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Thắng là 46.880.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG 30/4, đoạn HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI THIỆN NGỘ | ĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/4 | 34.200.000 |
| BẮC SƠN (P.11 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 24.880.000 |
| CHI LĂNG (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 |
| CẦU CHÁY | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 24.880.000 |
| HÀNG ĐIỀU | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 32.300.000 |
| HÀNG ĐIỀU 4 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 32.300.000 |
| ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 24.880.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12) | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12 | 29.100.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807); | 32.300.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) | 46.880.000 |
| ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 | 25.110.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG | ĐƯỜNG 3/2 | 32.300.000 |
| (P.12 CŨ) | VÕ NGUYÊN GIÁP | 26.940.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M² | 32.300.000 |
| HOA LƯ (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 |
| HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SA | TRỌN ĐƯỜNG | 26.940.000 |
| NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 21.800.000 |
| QUY HOẠCH A3 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG | 19.620.000 |
| QUY HOẠCH A4 | RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 4 | 19.620.000 |
| RẠCH BÀ 1 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 26.940.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | HOA LƯ | 32.300.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | ẸO ÔNG TỪ | 32.300.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | 32.300.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ) | 26.160.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M² | 26.160.000 |
| ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI | 19.620.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | 19.620.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) | 19.620.000 | |
| ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 29.600.000 |
| ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 |
| ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M) | TRỌN ĐƯỜNG | 23.200.000 |
| ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN | TRỌN ĐƯỜNG | 26.161.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M | 23.200.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 23.200.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 | 23.200.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M | 23.200.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 23.200.000 | |
| ĐƯỜNG AV | 23.200.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 | 23.200.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M | 29.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M | 29.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 23.200.000 | |
| ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N7 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG HÀNG | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 21.800.000 |
| ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN) | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 24.880.000 |
| HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A | 32.300.000 | |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N6 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG B | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG C | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG D | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D6A | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG F | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG F1 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG G | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG G1 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG H | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG K | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2C1 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2D1 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6A1 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6H | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D12 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D6 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7A | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG D7B | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7E | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7F | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7G | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7H | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7I | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7K | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG D7L | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2A | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2B | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2C2 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2C3 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2D2 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2E | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N2F | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6A2 | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6B | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6C | 32.300.000 | |
| ĐƯỜNG N6D | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6E | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6F | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6G | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6I | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6K | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6L | 29.600.000 | |
| ĐƯỜNG N6M | 29.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI THIỆN NGỘ | ĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/4 | 17.100.000 |
| BẮC SƠN (P.11 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 12.440.000 |
| CHI LĂNG (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 11.600.000 |
| CẦU CHÁY | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 12.440.000 |
| HÀNG ĐIỀU | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 16.150.000 |
| HÀNG ĐIỀU 4 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 16.150.000 |
| ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 12.440.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12) | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12 | 14.550.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807); | 16.150.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) | 23.440.000 |
| ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 | 12.555.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG | ĐƯỜNG 3/2 | 16.150.000 |
| (P.12 CŨ) | VÕ NGUYÊN GIÁP | 13.470.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M² | 16.150.000 |
| HOA LƯ (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 11.600.000 |
| HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SA | TRỌN ĐƯỜNG | 13.470.000 |
| NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 10.900.000 |
| QUY HOẠCH A3 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG | 9.810.000 |
| QUY HOẠCH A4 | RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 4 | 9.810.000 |
| RẠCH BÀ 1 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 13.470.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | 16.150.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | HOA LƯ | 16.150.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ) | 13.080.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | ẸO ÔNG TỪ | 16.150.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M² | 13.080.000 |
| ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI | 9.810.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | 9.810.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) | 9.810.000 | |
| ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 14.800.000 |
| ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 11.600.000 |
| ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M) | TRỌN ĐƯỜNG | 11.600.000 |
| ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN | TRỌN ĐƯỜNG | 13.081.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M | 11.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 11.600.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 | 11.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M | 11.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 11.600.000 | |
| ĐƯỜNG AV | 11.600.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 | 11.600.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M | 14.800.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M | 14.800.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 11.600.000 | |
| ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N7 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG HÀNG | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 10.900.000 |
| ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN) | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 12.440.000 |
| HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A | 16.150.000 | |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N6 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG B | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG C | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG D | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D6A | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG F | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG F1 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG G | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG G1 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG H | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG K | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2C1 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2D1 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6A1 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6H | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D12 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D6 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7A | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG D7B | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7E | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7F | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7G | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7H | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7I | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7K | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG D7L | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2A | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2B | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2C2 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2C3 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2D2 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2E | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N2F | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6A2 | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6B | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6C | 16.150.000 | |
| ĐƯỜNG N6D | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6E | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6F | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6G | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6I | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6K | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6L | 14.800.000 | |
| ĐƯỜNG N6M | 14.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI THIỆN NGỘ | ĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/4 | 20.520.000 |
| BẮC SƠN (P.11 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 14.928.000 |
| CHI LĂNG (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 13.920.000 |
| CẦU CHÁY | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 14.928.000 |
| HÀNG ĐIỀU | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/2 | 19.380.000 |
| HÀNG ĐIỀU 4 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 19.380.000 |
| ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 14.928.000 |
| ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12) | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P12 | 17.460.000 |
| ĐƯỜNG 3/2 | GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807); | 19.380.000 |
| ĐƯỜNG 30/4 | HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ) | 28.128.000 |
| ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 | 15.066.000 |
| ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNG | ĐƯỜNG 3/2 | 19.380.000 |
| (P.12 CŨ) | VÕ NGUYÊN GIÁP | 16.164.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 21 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M² | 19.380.000 |
| HOA LƯ (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 13.920.000 |
| HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SA | TRỌN ĐƯỜNG | 16.164.000 |
| NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ) | TRỌN ĐƯỜNG | 13.080.000 |
| QUY HOẠCH A3 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG | 11.772.000 |
| QUY HOẠCH A4 | RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 4 | 11.772.000 |
| RẠCH BÀ 1 | ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/9 | 16.164.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | ẸO ÔNG TỪ | 19.380.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B | 19.380.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | HOA LƯ | 19.380.000 |
| VÕ NGUYÊN GIÁP | CS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ) | 15.696.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P12 | 23 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M² | 15.696.000 |
| ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ) | ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI | 11.772.000 |
| ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2 | 11.772.000 |
| ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU) | 11.772.000 | |
| ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 17.760.000 |
| ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M) | TRỌN ĐƯỜNG | 13.920.000 |
| ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M) | TRỌN ĐƯỜNG | 13.920.000 |
| ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN | TRỌN ĐƯỜNG | 15.697.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M | 13.920.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 13.920.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 3 | 13.920.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M | 13.920.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 13.920.000 | |
| ĐƯỜNG AV | 13.920.000 | |
| ĐƯỜNG CẦU CHÁY 5 | 13.920.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M | 17.760.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M | 17.760.000 | |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M | 13.920.000 | |
| ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N7 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG HÀNG | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 13.080.000 |
| ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN) | ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A3 | 14.928.000 |
| HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A | 19.380.000 | |
| NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N6 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG B | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG C | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG D | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D6A | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG F | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG F1 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG G | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG G1 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG H | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG K | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2C1 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2D1 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6A1 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6H | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 10 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 2 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 3 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 4 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 5 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 6 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 7 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 8 | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG SỐ 9 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D12 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D6 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7A | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG D7B | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7C | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7E | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7F | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7G | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7H | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7I | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7K | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG D7L | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2A | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2B | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2C2 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2C3 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2D2 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2E | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N2F | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6A2 | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6B | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6C | 19.380.000 | |
| ĐƯỜNG N6D | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6E | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6F | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6G | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6I | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6K | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6L | 17.760.000 | |
| ĐƯỜNG N6M | 17.760.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.