Bảng giá đất Phường Phước Thắng, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

321 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phước Thắng46.880.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG 30/4, đoạn HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÙI THIỆN NGỘĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/434.200.000
BẮC SƠN (P.11 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG24.880.000
CHI LĂNG (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG23.200.000
CẦU CHÁYĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/224.880.000
HÀNG ĐIỀUĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/232.300.000
HÀNG ĐIỀU 4ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/932.300.000
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG24.880.000
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P1229.100.000
ĐƯỜNG 3/2GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);32.300.000
ĐƯỜNG 30/4HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)46.880.000
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/225.110.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/232.300.000
(P.12 CŨ)VÕ NGUYÊN GIÁP26.940.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1221 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²32.300.000
HOA LƯ (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG23.200.000
HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SATRỌN ĐƯỜNG26.940.000
NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG21.800.000
QUY HOẠCH A3ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG19.620.000
QUY HOẠCH A4RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 419.620.000
RẠCH BÀ 1ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/926.940.000
VÕ NGUYÊN GIÁPHOA LƯ32.300.000
VÕ NGUYÊN GIÁPẸO ÔNG TỪ32.300.000
VÕ NGUYÊN GIÁPVÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B32.300.000
VÕ NGUYÊN GIÁPCS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)26.160.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1223 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²26.160.000
ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI19.620.000
ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 219.620.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU)19.620.000
ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)TRỌN ĐƯỜNG29.600.000
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M)TRỌN ĐƯỜNG23.200.000
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)TRỌN ĐƯỜNG23.200.000
ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠNTRỌN ĐƯỜNG26.161.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M23.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M23.200.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 323.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M23.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M23.200.000
ĐƯỜNG AV23.200.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 523.200.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M29.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M29.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M23.200.000
ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N732.300.000
ĐƯỜNG HÀNGĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A321.800.000
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở29.600.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A324.880.000
HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A32.300.000
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N632.300.000
ĐƯỜNG B29.600.000
ĐƯỜNG C32.300.000
ĐƯỜNG D29.600.000
ĐƯỜNG D6A29.600.000
ĐƯỜNG D7C29.600.000
ĐƯỜNG F29.600.000
ĐƯỜNG F129.600.000
ĐƯỜNG G29.600.000
ĐƯỜNG G129.600.000
ĐƯỜNG H29.600.000
ĐƯỜNG K29.600.000
ĐƯỜNG N2C129.600.000
ĐƯỜNG N2D129.600.000
ĐƯỜNG N6A129.600.000
ĐƯỜNG N6H29.600.000
ĐƯỜNG SỐ 132.300.000
ĐƯỜNG SỐ 1029.600.000
ĐƯỜNG SỐ 1129.600.000
ĐƯỜNG SỐ 1232.300.000
ĐƯỜNG SỐ 229.600.000
ĐƯỜNG SỐ 332.300.000
ĐƯỜNG SỐ 429.600.000
ĐƯỜNG SỐ 529.600.000
ĐƯỜNG SỐ 629.600.000
ĐƯỜNG SỐ 729.600.000
ĐƯỜNG SỐ 832.300.000
ĐƯỜNG SỐ 929.600.000
ĐƯỜNG D1229.600.000
ĐƯỜNG D629.600.000
ĐƯỜNG D729.600.000
ĐƯỜNG D7A32.300.000
ĐƯỜNG D7B29.600.000
ĐƯỜNG D7C29.600.000
ĐƯỜNG D7E29.600.000
ĐƯỜNG D7F29.600.000
ĐƯỜNG D7G29.600.000
ĐƯỜNG D7H29.600.000
ĐƯỜNG D7I29.600.000
ĐƯỜNG D7K29.600.000
ĐƯỜNG D7L29.600.000
ĐƯỜNG N229.600.000
ĐƯỜNG N2A29.600.000
ĐƯỜNG N2B29.600.000
ĐƯỜNG N2C229.600.000
ĐƯỜNG N2C329.600.000
ĐƯỜNG N2D229.600.000
ĐƯỜNG N2E29.600.000
ĐƯỜNG N2F29.600.000
ĐƯỜNG N6A229.600.000
ĐƯỜNG N6B29.600.000
ĐƯỜNG N6C32.300.000
ĐƯỜNG N6D29.600.000
ĐƯỜNG N6E29.600.000
ĐƯỜNG N6F29.600.000
ĐƯỜNG N6G29.600.000
ĐƯỜNG N6I29.600.000
ĐƯỜNG N6K29.600.000
ĐƯỜNG N6L29.600.000
ĐƯỜNG N6M29.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÙI THIỆN NGỘĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/417.100.000
BẮC SƠN (P.11 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG12.440.000
CHI LĂNG (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG11.600.000
CẦU CHÁYĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/212.440.000
HÀNG ĐIỀUĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/216.150.000
HÀNG ĐIỀU 4ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/916.150.000
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG12.440.000
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P1214.550.000
ĐƯỜNG 3/2GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);16.150.000
ĐƯỜNG 30/4HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)23.440.000
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/212.555.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/216.150.000
(P.12 CŨ)VÕ NGUYÊN GIÁP13.470.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1221 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²16.150.000
HOA LƯ (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG11.600.000
HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SATRỌN ĐƯỜNG13.470.000
NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG10.900.000
QUY HOẠCH A3ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG9.810.000
QUY HOẠCH A4RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 49.810.000
RẠCH BÀ 1ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/913.470.000
VÕ NGUYÊN GIÁPVÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B16.150.000
VÕ NGUYÊN GIÁPHOA LƯ16.150.000
VÕ NGUYÊN GIÁPCS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)13.080.000
VÕ NGUYÊN GIÁPẸO ÔNG TỪ16.150.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1223 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²13.080.000
ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI9.810.000
ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 29.810.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU)9.810.000
ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)TRỌN ĐƯỜNG14.800.000
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M)TRỌN ĐƯỜNG11.600.000
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)TRỌN ĐƯỜNG11.600.000
ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠNTRỌN ĐƯỜNG13.081.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M11.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M11.600.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 311.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M11.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M11.600.000
ĐƯỜNG AV11.600.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 511.600.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M14.800.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M14.800.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M11.600.000
ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N716.150.000
ĐƯỜNG HÀNGĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A310.900.000
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở14.800.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A312.440.000
HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A16.150.000
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N616.150.000
ĐƯỜNG B14.800.000
ĐƯỜNG C16.150.000
ĐƯỜNG D14.800.000
ĐƯỜNG D6A14.800.000
ĐƯỜNG D7C14.800.000
ĐƯỜNG F14.800.000
ĐƯỜNG F114.800.000
ĐƯỜNG G14.800.000
ĐƯỜNG G114.800.000
ĐƯỜNG H14.800.000
ĐƯỜNG K14.800.000
ĐƯỜNG N2C114.800.000
ĐƯỜNG N2D114.800.000
ĐƯỜNG N6A114.800.000
ĐƯỜNG N6H14.800.000
ĐƯỜNG SỐ 116.150.000
ĐƯỜNG SỐ 1014.800.000
ĐƯỜNG SỐ 1114.800.000
ĐƯỜNG SỐ 1216.150.000
ĐƯỜNG SỐ 214.800.000
ĐƯỜNG SỐ 316.150.000
ĐƯỜNG SỐ 414.800.000
ĐƯỜNG SỐ 514.800.000
ĐƯỜNG SỐ 614.800.000
ĐƯỜNG SỐ 714.800.000
ĐƯỜNG SỐ 816.150.000
ĐƯỜNG SỐ 914.800.000
ĐƯỜNG D1214.800.000
ĐƯỜNG D614.800.000
ĐƯỜNG D714.800.000
ĐƯỜNG D7A16.150.000
ĐƯỜNG D7B14.800.000
ĐƯỜNG D7C14.800.000
ĐƯỜNG D7E14.800.000
ĐƯỜNG D7F14.800.000
ĐƯỜNG D7G14.800.000
ĐƯỜNG D7H14.800.000
ĐƯỜNG D7I14.800.000
ĐƯỜNG D7K14.800.000
ĐƯỜNG D7L14.800.000
ĐƯỜNG N214.800.000
ĐƯỜNG N2A14.800.000
ĐƯỜNG N2B14.800.000
ĐƯỜNG N2C214.800.000
ĐƯỜNG N2C314.800.000
ĐƯỜNG N2D214.800.000
ĐƯỜNG N2E14.800.000
ĐƯỜNG N2F14.800.000
ĐƯỜNG N6A214.800.000
ĐƯỜNG N6B14.800.000
ĐƯỜNG N6C16.150.000
ĐƯỜNG N6D14.800.000
ĐƯỜNG N6E14.800.000
ĐƯỜNG N6F14.800.000
ĐƯỜNG N6G14.800.000
ĐƯỜNG N6I14.800.000
ĐƯỜNG N6K14.800.000
ĐƯỜNG N6L14.800.000
ĐƯỜNG N6M14.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
BÙI THIỆN NGỘĐƯỜNG 2/9 - ĐƯỜNG 30/420.520.000
BẮC SƠN (P.11 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG14.928.000
CHI LĂNG (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG13.920.000
CẦU CHÁYĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/214.928.000
HÀNG ĐIỀUĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 3/219.380.000
HÀNG ĐIỀU 4ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/919.380.000
ĐÔ LƯƠNG (P.11, P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG14.928.000
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: CÁC TUYẾN ĐƯỜNG 51B THUỘC ĐỊA BÀN CÁC P.10, P.11, P.12)VÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 THUỘC P1217.460.000
ĐƯỜNG 3/2GẦN TOYOTA VŨNG TÀU, CÁCH ĐƯỜNG D7 135 M VỀ HƯỚNG VŨNG TÀU (X = 431649.5804; Y = 1148215.6807);19.380.000
ĐƯỜNG 30/4HẺM 704 ĐƯỜNG 30/4 (CẦU RẠCH BÀ)28.128.000
ĐƯỜNG D10 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/215.066.000
ĐƯỜNG VEN BIỂN HẢI ĐĂNGĐƯỜNG 3/219.380.000
(P.12 CŨ)VÕ NGUYÊN GIÁP16.164.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1221 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.600M²19.380.000
HOA LƯ (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG13.920.000
HẺM 58 NGUYỄN GIA THIỀU PHƯỚC THẮNG TRƯỜNG SATRỌN ĐƯỜNG16.164.000
NGUYỄN GIA THIỀU (P.12 CŨ)TRỌN ĐƯỜNG13.080.000
QUY HOẠCH A3ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG ĐÔ LƯƠNG11.772.000
QUY HOẠCH A4RẠCH BÀ 1 - HÀNG ĐIỀU 411.772.000
RẠCH BÀ 1ĐƯỜNG 30/4 - ĐƯỜNG 2/916.164.000
VÕ NGUYÊN GIÁPẸO ÔNG TỪ19.380.000
VÕ NGUYÊN GIÁPVÒNG XOAY ĐƯỜNG 3/2 VÀ TRỤC ĐƯỜNG 51B19.380.000
VÕ NGUYÊN GIÁPHOA LƯ19.380.000
VÕ NGUYÊN GIÁPCS TRUNG TÍN (CẦU CÂY KHẾ CŨ)15.696.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở PHƯỚC CƠ P1223 LÔ ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH 2.762,5M²15.696.000
ĐƯỜNG D7 (P.11 CŨ)ĐƯỜNG 3/2 - GIÁP RANH PHƯỜNG RẠCH DỪA MỚI11.772.000
ĐƯỜNG VÀO CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 2ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP (ĐOẠN TỪ ẸO ÔNG TỪ ĐẾN CƠ SỞ TRUNG TÍN CẦU CÂY KHẾ) - CƠ SỞ DOANH TRẠI CHI ĐỘI KIỂM NGƯ SỐ 211.772.000
ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU (P.12) (ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ ĐƯỜNG 2/9 ĐẾN TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 VÀ ĐOẠN TRẢI NHỰA TỪ TRƯỜNG THPT LIÊN PHƯỜNG 11, 12 ĐẾN HẾT MẶT TIỀN TRƯỜNG THCS NGUYỄN GIA THIỀU)11.772.000
ĐƯỜNG A1 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 10,5M)TRỌN ĐƯỜNG17.760.000
ĐƯỜNG B1, B2, B3, B4, C1, C2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 7,0M - 7,5M)TRỌN ĐƯỜNG13.920.000
ĐƯỜNG D1, D2 (ĐƯỜNG ĐÃ RẢI NHỰA, CÓ LÒNG ĐƯỜNG RỘNG 5,0M)TRỌN ĐƯỜNG13.920.000
ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠNTRỌN ĐƯỜNG15.697.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5M13.920.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M13.920.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 313.920.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 5,5M13.920.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M13.920.000
ĐƯỜNG AV13.920.000
ĐƯỜNG CẦU CHÁY 513.920.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 10M17.760.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 11,25M17.760.000
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN KHU NHÀ Ở THẤP TẦNG CÓ LÒNG ĐƯỜNG TRẢI NHỰA RỘNG 7M13.920.000
ĐIỀU 2 (ĐOẠN QUA TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 11 CŨ) NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU NHÀ Ở CAO CẤP VƯỜN XUÂN ĐƯỜNG D1 ĐƯỜNG D2 ĐƯỜNG D3 ĐƯỜNG D4 ĐƯỜNG D5 ĐƯỜNG N1 ĐƯỜNG N2 ĐƯỜNG N3A ĐƯỜNG N4 ĐƯỜNG N5 ĐƯỜNG N6 ĐƯỜNG N719.380.000
ĐƯỜNG HÀNGĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A313.080.000
ĐƯỜNG N8 ĐƯỜNG N9 ĐƯỜNG N10 ĐƯỜNG N11 ĐƯỜNG N3B NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘCDỰ ÁN KHU NHÀ Ở17.760.000
ĐƯỜNG QUY HOẠCH (ĐOẠN ĐI QUA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC AN)ĐƯỜNG QUY HOẠCH A4 - ĐƯỜNG QUY HOẠCH A314.928.000
HẢI ĐĂNG - "THE LIGHT CITY" GIAI ĐOẠN 1 ĐƯỜNG A19.380.000
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ VŨNG TÀU ĐƯỜNG N619.380.000
ĐƯỜNG B17.760.000
ĐƯỜNG C19.380.000
ĐƯỜNG D17.760.000
ĐƯỜNG D6A17.760.000
ĐƯỜNG D7C17.760.000
ĐƯỜNG F17.760.000
ĐƯỜNG F117.760.000
ĐƯỜNG G17.760.000
ĐƯỜNG G117.760.000
ĐƯỜNG H17.760.000
ĐƯỜNG K17.760.000
ĐƯỜNG N2C117.760.000
ĐƯỜNG N2D117.760.000
ĐƯỜNG N6A117.760.000
ĐƯỜNG N6H17.760.000
ĐƯỜNG SỐ 119.380.000
ĐƯỜNG SỐ 1017.760.000
ĐƯỜNG SỐ 1117.760.000
ĐƯỜNG SỐ 1219.380.000
ĐƯỜNG SỐ 217.760.000
ĐƯỜNG SỐ 319.380.000
ĐƯỜNG SỐ 417.760.000
ĐƯỜNG SỐ 517.760.000
ĐƯỜNG SỐ 617.760.000
ĐƯỜNG SỐ 717.760.000
ĐƯỜNG SỐ 819.380.000
ĐƯỜNG SỐ 917.760.000
ĐƯỜNG D1217.760.000
ĐƯỜNG D617.760.000
ĐƯỜNG D717.760.000
ĐƯỜNG D7A19.380.000
ĐƯỜNG D7B17.760.000
ĐƯỜNG D7C17.760.000
ĐƯỜNG D7E17.760.000
ĐƯỜNG D7F17.760.000
ĐƯỜNG D7G17.760.000
ĐƯỜNG D7H17.760.000
ĐƯỜNG D7I17.760.000
ĐƯỜNG D7K17.760.000
ĐƯỜNG D7L17.760.000
ĐƯỜNG N217.760.000
ĐƯỜNG N2A17.760.000
ĐƯỜNG N2B17.760.000
ĐƯỜNG N2C217.760.000
ĐƯỜNG N2C317.760.000
ĐƯỜNG N2D217.760.000
ĐƯỜNG N2E17.760.000
ĐƯỜNG N2F17.760.000
ĐƯỜNG N6A217.760.000
ĐƯỜNG N6B17.760.000
ĐƯỜNG N6C19.380.000
ĐƯỜNG N6D17.760.000
ĐƯỜNG N6E17.760.000
ĐƯỜNG N6F17.760.000
ĐƯỜNG N6G17.760.000
ĐƯỜNG N6I17.760.000
ĐƯỜNG N6K17.760.000
ĐƯỜNG N6L17.760.000
ĐƯỜNG N6M17.760.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.