Bảng giá đất Xã An Nhơn Tây, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

72 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã An Nhơn Tây là 9.300.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 15, đoạn TRỌN ĐƯỜNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN NHƠN TÂYTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
6.400.000
BẾN SÚCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
5.600.000
BẾN ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
5.900.000
CÁNH ĐỒNG DƯỢCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
4.300.000
CÂY GÕTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
5.600.000
NGUYỄN THỊ GẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
4.300.000
NGUYỄN THỊ NÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
4.800.000
NGUYỄN THỊ RÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
7.300.000
PHÚ THUẬNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
8.600.000
TỈNH LỘ 15TRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
9.300.000
TỈNH LỘ 6TRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
6.400.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 10
8.300.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Mục 10
6.900.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 10
6.900.000
TỈNH LỘ 7BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Mục 10
8.700.000
VÕ THỊ BÀNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
5.400.000
VÕ THỊ MẸOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
4.400.000
ĐƯỜNG SỐ 781ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 20
4.400.000
ĐƯỜNG SỐ 787TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG BẾN SÚC
Mục 18
4.400.000
ĐƯỜNG SỐ 804ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 19
4.400.000
ĐƯỜNG SỐ 813ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN - KÊNH TRÊN
Mục 14
4.400.000
ĐƯỜNG TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
7.800.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬNTỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 7
Mục 21
5.400.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾNNGUYỄN THỊ RÀNH - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Mục 5
8.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN NHƠN TÂYTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
2.600.000
BẾN SÚCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
2.200.000
BẾN ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
2.400.000
CÁNH ĐỒNG DƯỢCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
1.700.000
CÂY GÕTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
2.200.000
NGUYỄN THỊ GẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
1.700.000
NGUYỄN THỊ NÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
1.900.000
NGUYỄN THỊ RÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
2.900.000
PHÚ THUẬNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
3.400.000
TỈNH LỘ 15TRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
3.700.000
TỈNH LỘ 6TRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
2.600.000
TỈNH LỘ 7BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Mục 10
3.500.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 10
2.800.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 10
3.300.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Mục 10
2.800.000
VÕ THỊ BÀNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
2.200.000
VÕ THỊ MẸOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
1.800.000
ĐƯỜNG SỐ 781ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 20
1.800.000
ĐƯỜNG SỐ 787TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG BẾN SÚC
Mục 18
1.800.000
ĐƯỜNG SỐ 804ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 19
1.800.000
ĐƯỜNG SỐ 813ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN - KÊNH TRÊN
Mục 14
1.800.000
ĐƯỜNG TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
3.100.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬNTỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 7
Mục 21
2.200.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾNNGUYỄN THỊ RÀNH - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Mục 5
3.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
AN NHƠN TÂYTRỌN ĐƯỜNG
Mục 1
3.200.000
BẾN SÚCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 3
2.800.000
BẾN ĐÌNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 2
3.000.000
CÁNH ĐỒNG DƯỢCTRỌN ĐƯỜNG
Mục 17
2.200.000
CÂY GÕTRỌN ĐƯỜNG
Mục 4
2.800.000
NGUYỄN THỊ GẮNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 13
2.200.000
NGUYỄN THỊ NÀTRỌN ĐƯỜNG
Mục 12
2.400.000
NGUYỄN THỊ RÀNHTRỌN ĐƯỜNG
Mục 7
3.700.000
PHÚ THUẬNTRỌN ĐƯỜNG
Mục 11
4.300.000
TỈNH LỘ 15TRỌN ĐƯỜNG
Mục 8
4.700.000
TỈNH LỘ 6TRỌN ĐƯỜNG
Mục 9
3.200.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ BA VÀO UBND XÃ TRUNG LẬP THƯỢNG 300 M (HƯỚNG AN NHƠN TÂY) - NGÃ TƯ LÔ 6
Mục 10
3.500.000
TỈNH LỘ 7CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN) - BẾN TÀU (CHỢ CŨ – XÃ AN NHƠN TÂY)
Mục 10
4.200.000
TỈNH LỘ 7NGÃ TƯ LÔ 6 - BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY
Mục 10
3.500.000
TỈNH LỘ 7BỆNH VIỆN AN NHƠN TÂY - CÁCH NGÃ TƯ AN NHƠN TÂY 200M (HƯỚNG SÔNG SÀI GÒN)
Mục 10
4.400.000
VÕ THỊ BÀNGTRỌN ĐƯỜNG
Mục 16
2.700.000
VÕ THỊ MẸOTRỌN ĐƯỜNG
Mục 15
2.200.000
ĐƯỜNG SỐ 781ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 20
2.200.000
ĐƯỜNG SỐ 787TỈNH LỘ 15 - ĐƯỜNG BẾN SÚC
Mục 18
2.200.000
ĐƯỜNG SỐ 804ĐƯỜNG CÂY GÕ - ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Mục 19
2.200.000
ĐƯỜNG SỐ 813ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN - KÊNH TRÊN
Mục 14
2.200.000
ĐƯỜNG TRUNG LẬPTRỌN ĐƯỜNG
Mục 6
3.900.000
ĐƯỜNG TRẦN THỊ THUẬNTỈNH LỘ 15 - TỈNH LỘ 7
Mục 21
2.700.000
ĐỖ ĐĂNG TUYẾNNGUYỄN THỊ RÀNH - NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Mục 5
4.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.