Bảng giá đất Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
51 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã An Long là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐH.507, đoạn ĐH.510 đến ĐƯỜNG BA BĂNG), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.510 | 4.700.000 |
| ĐH.504 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.507 | 3.800.000 |
| ĐH.507 | ĐH.510 - ĐƯỜNG BA BĂNG | 5.500.000 |
| ĐH.507 | ĐƯỜNG BA BĂNG - RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | 4.700.000 |
| ĐH.509 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH) | 3.400.000 |
| ĐH.510 | ĐƯỜNG ĐH.507 - ĐT.741C (ĐH.516 CŨ) | 3.400.000 |
| ĐH.517 | NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 - GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI | 4.300.000 |
| ĐH.517 | ĐƯỜNG ĐT.750 - GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁT | 2.200.000 |
| ĐH.517 | CẦU SUỐI THÔN - NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 | 5.100.000 |
| ĐH.517 | RANH XÃ BÀU BÀNG - CẦU SUỐI THÔN | 5.500.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA - CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | 4.700.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ) | CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG - RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | 5.500.000 |
| ĐT.750 | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 3.400.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | 5.300.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 3.700.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 2.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.510 | 1.400.000 |
| ĐH.504 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.507 | 1.100.000 |
| ĐH.507 | ĐH.510 - ĐƯỜNG BA BĂNG | 1.700.000 |
| ĐH.507 | ĐƯỜNG BA BĂNG - RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | 1.400.000 |
| ĐH.509 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH) | 1.000.000 |
| ĐH.510 | ĐƯỜNG ĐH.507 - ĐT.741C (ĐH.516 CŨ) | 1.000.000 |
| ĐH.517 | CẦU SUỐI THÔN - NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 | 1.500.000 |
| ĐH.517 | ĐƯỜNG ĐT.750 - GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁT | 700.000 |
| ĐH.517 | NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 - GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI | 1.300.000 |
| ĐH.517 | RANH XÃ BÀU BÀNG - CẦU SUỐI THÔN | 1.700.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA - CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | 1.400.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ) | CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG - RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | 1.700.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | 1.600.000 |
| ĐT.750 | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐH.504 | CẦU ĐÔI, RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.510 | 1.900.000 |
| ĐH.504 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐH.507 | 1.500.000 |
| ĐH.507 | ĐƯỜNG BA BĂNG - RANH XÃ PHƯỚC THÀNH | 1.900.000 |
| ĐH.507 | ĐH.510 - ĐƯỜNG BA BĂNG | 2.200.000 |
| ĐH.509 | RANH XÃ PHƯỚC THÀNH - ĐƯỜNG ĐH.507 (NGÃ 3 CHÙA PHƯỚC LINH) | 1.400.000 |
| ĐH.510 | ĐƯỜNG ĐH.507 - ĐT.741C (ĐH.516 CŨ) | 1.400.000 |
| ĐH.517 | CẦU SUỐI THÔN - NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 | 2.000.000 |
| ĐH.517 | ĐƯỜNG ĐT.750 - GIÁP RA PHƯỜNG BẾN CÁT | 900.000 |
| ĐH.517 | RANH XÃ BÀU BÀNG - CẦU SUỐI THÔN | 2.200.000 |
| ĐH.517 | NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 - GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI | 1.700.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 1 XÃ PHƯỚC HÒA - CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG | 1.900.000 |
| TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG (THUỘC ĐỊA BÀN CÁC XÃ) | CẦU SÔNG BÉ, XÃ AN LONG - RANH PHƯỜNG BẾN CÁT | 2.200.000 |
| ĐT.750 | CẦU SỐ 4 XÃ AN LONG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ | 2.100.000 |
| ĐT.750 | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 1.400.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. | BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M | 1.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.