Bảng giá đất Phường An Hội Tây, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026
39 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường An Hội Tây là 90.900.000 đồng/m² (vị trí 1, QUANG TRUNG, đoạn TÂN SƠN đến CHỢ CẦU), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI QUANG LÀ | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 9 | 50.200.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 1 | 45.400.000 |
| LÊ VĂN THỌ | PHẠM VĂN CHIÊU - LÊ ĐỨC THỌ Mục 3 | 68.000.000 |
| LÊ ĐỨC THỌ | LÊ VĂN THỌ - CẦU TRƯỜNG ĐAI Mục 2 | 74.000.000 |
| NGUYỄN DUY CUNG | ĐƯỜNG SỐ 19 - PHAN HUY ÍCH Mục 11 | 50.200.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢN | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 12 | 50.200.000 |
| PHAN HUY ÍCH | HUỲNH VĂN NGHỆ - QUANG TRUNG Mục 6 | 82.600.000 |
| PHẠM VĂN BẠCH | TÂN SƠN - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 5 | 78.400.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊU | QUANG TRUNG - LÊ VĂN THỌ Mục 4 | 82.600.000 |
| QUANG TRUNG | TÂN SƠN - CHỢ CẦU Mục 7 | 90.900.000 |
| TÂN SƠN | QUANG TRUNG - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 8 | 78.400.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN - RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG Mục 13 | 41.300.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNH | QUANG TRUNG - NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) Mục 10 | 58.300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI QUANG LÀ | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 9 | 25.100.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 1 | 22.700.000 |
| LÊ VĂN THỌ | PHẠM VĂN CHIÊU - LÊ ĐỨC THỌ Mục 3 | 34.000.000 |
| LÊ ĐỨC THỌ | LÊ VĂN THỌ - CẦU TRƯỜNG ĐAI Mục 2 | 37.000.000 |
| NGUYỄN DUY CUNG | ĐƯỜNG SỐ 19 - PHAN HUY ÍCH Mục 11 | 25.100.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢN | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 12 | 25.100.000 |
| PHAN HUY ÍCH | HUỲNH VĂN NGHỆ - QUANG TRUNG Mục 6 | 41.300.000 |
| PHẠM VĂN BẠCH | TÂN SƠN - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 5 | 39.200.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊU | QUANG TRUNG - LÊ VĂN THỌ Mục 4 | 41.300.000 |
| QUANG TRUNG | TÂN SƠN - CHỢ CẦU Mục 7 | 45.500.000 |
| TÂN SƠN | QUANG TRUNG - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 8 | 39.200.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN - RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG Mục 13 | 20.700.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNH | QUANG TRUNG - NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) Mục 10 | 29.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| BÙI QUANG LÀ | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 9 | 30.100.000 |
| HUỲNH VĂN NGHỆ | TRỌN ĐƯỜNG Mục 1 | 27.200.000 |
| LÊ VĂN THỌ | PHẠM VĂN CHIÊU - LÊ ĐỨC THỌ Mục 3 | 40.800.000 |
| LÊ ĐỨC THỌ | LÊ VĂN THỌ - CẦU TRƯỜNG ĐAI Mục 2 | 44.400.000 |
| NGUYỄN DUY CUNG | ĐƯỜNG SỐ 19 - PHAN HUY ÍCH Mục 11 | 30.100.000 |
| NGUYỄN TƯ GIẢN | PHẠM VĂN BẠCH - PHAN HUY ÍCH Mục 12 | 30.100.000 |
| PHAN HUY ÍCH | HUỲNH VĂN NGHỆ - QUANG TRUNG Mục 6 | 49.600.000 |
| PHẠM VĂN BẠCH | TÂN SƠN - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 5 | 47.000.000 |
| PHẠM VĂN CHIÊU | QUANG TRUNG - LÊ VĂN THỌ Mục 4 | 49.600.000 |
| QUANG TRUNG | TÂN SƠN - CHỢ CẦU Mục 7 | 54.500.000 |
| TÂN SƠN | QUANG TRUNG - GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN SƠN Mục 8 | 47.000.000 |
| ĐƯỜNG DỌC BỜ KÊNH THAM LƯƠNG – BẾN CÁT – RẠCH NƯỚC LÊN | RANH PHƯỜNG TÂN SƠN - RANH PHƯỜNG AN HỘI ĐÔNG Mục 13 | 28.900.000 |
| ĐỖ THÚC TỊNH | QUANG TRUNG - NGUYỄN DUY CUNG (ĐƯỜNG SỐ 17 CŨ) Mục 10 | 35.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.