Bảng giá đất Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh từ 01/01/2026

60 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Cầu Ông Lãnh354.000.000 đồng/m² (vị trí 1, TRẦN HƯNG ĐẠO, đoạn NGUYỄN THÁI HỌC đến NGUYỄN KHẮC NHU), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CAO BÁ NHẠTRỌN ĐƯỜNG200.900.000
CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG219.700.000
CÔ GIANGTRỌN ĐƯỜNG219.400.000
CỐNG QUỲNHTRỌN ĐƯỜNG270.600.000
HỒ HẢO HỚNTRỌN ĐƯỜNG205.800.000
NGUYỄN CƯ TRINHTRỌN ĐƯỜNG267.800.000
NGUYỄN CẢNH CHÂNTRỌN ĐƯỜNG211.800.000
NGUYỄN KHẮC NHUTRỌN ĐƯỜNG230.000.000
NGUYỄN THÁI HỌCĐOẠN CÒN LẠI295.700.000
NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO - PHẠM NGŨ LÃO326.200.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICỐNG QUỲNH - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ307.400.000
NGUYỄN TRÃIVÕ VĂN KIỆT - TRẦN HƯNG ĐẠO182.200.000
NGUYỄN TRÃICỐNG QUỲNH - NGUYỄN VĂN CỪ283.000.000
NGUYỄN VĂN CỪTRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ231.800.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG207.700.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN THÁI HỌC - NGUYỄN KHẮC NHU354.000.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN KHẮC NHU - NGUYỄN VĂN CỪ251.600.000
TRẦN ĐÌNH XUTRỌN ĐƯỜNG185.800.000
VÕ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG202.200.000
ĐỀ THÁMTRỌN ĐƯỜNG206.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CAO BÁ NHẠTRỌN ĐƯỜNG120.500.000
CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG131.800.000
CÔ GIANGTRỌN ĐƯỜNG131.600.000
CỐNG QUỲNHTRỌN ĐƯỜNG162.400.000
HỒ HẢO HỚNTRỌN ĐƯỜNG123.500.000
NGUYỄN CƯ TRINHTRỌN ĐƯỜNG160.700.000
NGUYỄN CẢNH CHÂNTRỌN ĐƯỜNG127.100.000
NGUYỄN KHẮC NHUTRỌN ĐƯỜNG138.000.000
NGUYỄN THÁI HỌCĐOẠN CÒN LẠI177.400.000
NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO - PHẠM NGŨ LÃO195.700.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICỐNG QUỲNH - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ184.400.000
NGUYỄN TRÃIVÕ VĂN KIỆT - TRẦN HƯNG ĐẠO109.300.000
NGUYỄN TRÃICỐNG QUỲNH - NGUYỄN VĂN CỪ169.800.000
NGUYỄN VĂN CỪTRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ139.100.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG124.600.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN KHẮC NHU - NGUYỄN VĂN CỪ151.000.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN THÁI HỌC - NGUYỄN KHẮC NHU212.400.000
TRẦN ĐÌNH XUTRỌN ĐƯỜNG111.500.000
VÕ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG121.300.000
ĐỀ THÁMTRỌN ĐƯỜNG123.800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
CAO BÁ NHẠTRỌN ĐƯỜNG140.600.000
CÔ BẮCTRỌN ĐƯỜNG153.800.000
CÔ GIANGTRỌN ĐƯỜNG153.600.000
CỐNG QUỲNHTRỌN ĐƯỜNG189.400.000
HỒ HẢO HỚNTRỌN ĐƯỜNG144.100.000
NGUYỄN CƯ TRINHTRỌN ĐƯỜNG187.500.000
NGUYỄN CẢNH CHÂNTRỌN ĐƯỜNG148.300.000
NGUYỄN KHẮC NHUTRỌN ĐƯỜNG161.000.000
NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO - PHẠM NGŨ LÃO228.300.000
NGUYỄN THÁI HỌCĐOẠN CÒN LẠI207.000.000
NGUYỄN THỊ MINH KHAICỐNG QUỲNH - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ215.200.000
NGUYỄN TRÃIVÕ VĂN KIỆT - TRẦN HƯNG ĐẠO127.500.000
NGUYỄN TRÃICỐNG QUỲNH - NGUYỄN VĂN CỪ198.100.000
NGUYỄN VĂN CỪTRẦN HƯNG ĐẠO - NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ162.300.000
PHẠM VIẾT CHÁNHTRỌN ĐƯỜNG145.400.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN KHẮC NHU - NGUYỄN VĂN CỪ176.100.000
TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN THÁI HỌC - NGUYỄN KHẮC NHU247.800.000
TRẦN ĐÌNH XUTRỌN ĐƯỜNG130.100.000
VÕ VĂN KIỆTTRỌN ĐƯỜNG141.500.000
ĐỀ THÁMTRỌN ĐƯỜNG144.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất TP. Hồ Chí Minh.