Bảng giá đất Quảng Ninh áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Quảng Ninh do Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành tại Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 16/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Bảng giá đã được sửa đổi, bổ sung bởi 13/2026/NQ-HĐND (mốc 09/07/2026) - một số tuyến, khu vực áp giá theo bản sửa.

Tình trạng: đã sửa đổi - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 100/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Ngày thông qua16/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngđã sửa đổi
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCông báo tỉnh Quảng Ninh - trang thuộc tính văn bản

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Quảng Ninh

54 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường An Sinh367 dòng giá - đất ở tối đa 14.300.000 đ/m²Phường Bãi Cháy641 dòng giá - đất ở tối đa 87.700.000 đ/m²Phường Bình Khê181 dòng giá - đất ở tối đa 6.520.000 đ/m²Phường Cao Xanh487 dòng giá - đất ở tối đa 68.500.000 đ/m²Phường Cẩm Phả909 dòng giá - đất ở tối đa 48.000.000 đ/m²Phường Cửa Ông745 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Phường Hiệp Hòa424 dòng giá - đất ở tối đa 16.500.000 đ/m²Phường Hoàng Quế394 dòng giá - đất ở tối đa 13.400.000 đ/m²Phường Hoành Bồ886 dòng giá - đất ở tối đa 31.700.000 đ/m²Phường Hà An430 dòng giá - đất ở tối đa 17.640.000 đ/m²Phường Hà Lầm664 dòng giá - đất ở tối đa 96.600.000 đ/m²Phường Hà Tu457 dòng giá - đất ở tối đa 48.500.000 đ/m²Phường Hạ Long370 dòng giá - đất ở tối đa 180.000.000 đ/m²Phường Hồng Gai881 dòng giá - đất ở tối đa 202.200.000 đ/m²Phường Liên Hòa337 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Phường Móng Cái 12310 dòng giá - đất ở tối đa 80.400.000 đ/m²Phường Móng Cái 21804 dòng giá - đất ở tối đa 42.200.000 đ/m²Phường Móng Cái 3490 dòng giá - đất ở tối đa 31.200.000 đ/m²Phường Mông Dương237 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Phường Mạo Khê931 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Phường Phong Cốc328 dòng giá - đất ở tối đa 17.400.000 đ/m²Phường Quang Hanh513 dòng giá - đất ở tối đa 44.800.000 đ/m²Phường Quảng Yên1053 dòng giá - đất ở tối đa 27.400.000 đ/m²Phường Tuần Châu214 dòng giá - đất ở tối đa 26.800.000 đ/m²Phường Uông Bí1188 dòng giá - đất ở tối đa 41.000.000 đ/m²Phường Việt Hưng436 dòng giá - đất ở tối đa 40.000.000 đ/m²Phường Vàng Danh741 dòng giá - đất ở tối đa 24.200.000 đ/m²Phường Yên Tử558 dòng giá - đất ở tối đa 19.000.000 đ/m²Phường Đông Mai389 dòng giá - đất ở tối đa 25.200.000 đ/m²Phường Đông Triều412 dòng giá - đất ở tối đa 16.500.000 đ/m²Xã Ba Chẽ664 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Bình Liêu400 dòng giá - đất ở tối đa 13.500.000 đ/m²Xã Cái Chiên34 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Hoành Mô151 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Hải Hòa112 dòng giá - đất ở tối đa 3.300.000 đ/m²Xã Hải Lạng223 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Hải Ninh967 dòng giá - đất ở tối đa 5.200.000 đ/m²Xã Hải Sơn373 dòng giá - đất ở tối đa 1.815.000 đ/m²Xã Kỳ Thượng172 dòng giá - đất ở tối đa 5.500.000 đ/m²Xã Lương Minh121 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Lục Hồn112 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Quảng Hà799 dòng giá - đất ở tối đa 18.100.000 đ/m²Xã Quảng La184 dòng giá - đất ở tối đa 3.747.000 đ/m²Xã Quảng Tân262 dòng giá - đất ở tối đa 5.800.000 đ/m²Xã Quảng Đức211 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Thống Nhất412 dòng giá - đất ở tối đa 10.800.000 đ/m²Xã Tiên Yên478 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Vĩnh Thực586 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Điền Xá209 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Đông Ngũ271 dòng giá - đất ở tối đa 1.500.000 đ/m²Xã Đường Hoa202 dòng giá - đất ở tối đa 4.880.000 đ/m²Xã Đầm Hà391 dòng giá - đất ở tối đa 16.000.000 đ/m²Đặc khu Cô Tô304 dòng giá - đất ở tối đa 23.600.000 đ/m²Đặc khu Vân Đồn1843 dòng giá - đất ở tối đa 42.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Cụm công nghiệp Yên Than
Mục 8
450.000
Cụm công nghiệp Tràng Hương - Vân Đồn
Mục 7
500.000
Khu công nghiệp Hải Yên
Mục 4
800.000
Khu công nghiệp Nam Tiền Phong
Mục 5
650.000
Cụm công nghiệp Nam Sơn - Ba Chẽ
Mục 6
400.000
Khu công nghiệp Sông Khoai
Mục 8
650.000
Khu công nghiệp Bắc Tiền Phong
Mục 6
650.000
Khu công nghiệp cảng Cái Lân
Mục 1
2.000.000
Khu công nghiệp Việt Hưng
Mục 2
1.450.000
Cụm công nghiệp Hà Khánh
Mục 2
1.450.000
Cụm công nghiệp phía Đông Đầm Hà B
Mục 9
450.000
Cụm công nghiệp Hoành Bồ
Mục 3
600.000
Cụm công nghiệp Cẩm Thịnh
Mục 4
600.000
Khu công nghiệp Bạch Đằng
Mục 7
600.000
Cụm công nghiệp Phương Nam - Yên Tử
Mục 5
600.000
Khu công nghiệp Đông Mai
Mục 9
720.000
Khu công nghiệp cảng biển Hải Hà
Mục 3
500.000
Cụm công nghiệp Đông Mai
Mục 1
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.