Bảng giá đất Phường Cửa Ông, Quảng Ninh từ 01/01/2026
745 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cửa Ông là 23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69), đoạn Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (247 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Ngõ 738 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập Mục 6 | 5.800.000 |
| 4 hộ ngã 4 Cao Sơn | đầu đường - cuối đường Mục 23 | 11.300.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) | Trọn khu Mục 33 | 5.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | Mục 150 | 3.500.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | Mục 149 | 5.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) | Mục 151 | 2.500.000 |
| Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ | đầu đường - cuối đường Mục 17 | 4.000.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m. Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) Mục 1.2.1 | 17.200.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m Đoạn đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.11 | 11.300.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m. Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.2.3 | 16.000.000 |
| Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 106 | 6.500.000 |
| Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) | Trọn khu Mục 30 | 5.800.000 |
| Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 | Trọn khu Mục 146 | 8.900.000 |
| Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.1 | 4.000.000 |
| Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.2 | 3.200.000 |
| Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.3 | 3.000.000 |
| Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.4 | 2.500.000 |
| Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 129 | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 | Trọn khu Mục 147 | 7.200.000 |
| Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) | đầu đường - cuối đường Mục 94 | 2.500.000 |
| Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.1 | 5.800.000 |
| Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. | Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh Mục 29 | 7.200.000 |
| Ngõ 812 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập Mục 5 | 3.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Mục 140.2 | 6.500.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh Mục 90.4 | 4.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài | đầu đường - cuối đường Mục 83 | 11.300.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) Mục 90.3 | 4.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ | đầu đường - cuối đường Mục 70.2 | 3.900.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ | đầu đường - cuối đường Mục 70.1 | 4.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. | đầu đường - cuối đường Mục 20 | 3.700.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 | hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 Mục 4 | 3.000.000 |
| Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát Mục 140.1 | 8.500.000 |
| Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) | đầu đường - cuối đường Mục 15 | 4.000.000 |
| Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới | đầu đường - cuối đường Mục 16 | 2.000.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 32 | 3.200.000 |
| Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 28 | 8.100.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.1 | 16.800.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.2 | 9.800.000 |
| Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.3 | 6.600.000 |
| Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) | Trọn khu Mục 88 | 6.500.000 |
| Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33 | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 3.000.000 |
| Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | thửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II Mục 44 | 3.000.000 |
| Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) | sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) Mục 78 | 4.600.000 |
| Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới | sau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới Mục 8 | 5.800.000 |
| Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đầu đường - cuối đường Mục 34 | 1.400.000 |
| Những hộ còn lại Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) | Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Mục 143.2 | 2.500.000 |
| Những hộ còn lại Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) | Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Mục 141.2 | 4.000.000 |
| Những hộ còn lại Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) | Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) Mục 135.3 | 1.200.000 |
| Những hộ còn lại Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) | Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Mục 142.2 | 3.500.000 |
| Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) | Trọn khu Mục 87 | 3.700.000 |
| Những hộ còn lại của khu 10 Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) | Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Mục 145 2 | 2.500.000 |
| Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2 Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) | Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Mục 138.2 | 2.500.000 |
| Những hộ còn lại của khu 4b Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) | Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Mục 139.2 | 2.500.000 |
| Những hộ còn lại của khu II Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.3 | 2.500.000 |
| Những hộ còn lại của khu III Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.3 | 1.800.000 |
| Những hộ còn lại của khu V Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Mục 140.3 | 3.700.000 |
| Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) Đoạn đường vào phố Tương Lai | đầu đường - cuối đường Mục 103.2 | 4.000.000 |
| Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 102 | 5.800.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 | đầu đường - cuối đường Mục 122 | 2.500.000 |
| Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | sau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II Mục 45 | 3.000.000 |
| Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) | đầu đường - cuối đường Mục 11 | 4.000.000 |
| Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.4 | 4.600.000 |
| Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.1 | 3.000.000 |
| Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) | Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Mục 138.1 | 4.800.000 |
| Những hộ sát bờ đê cống P8 | đầu đường - cuối đường Mục 50 | 900.000 |
| Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại | Mục 152 | 1.600.000 |
| Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) | đầu đường - cuối đường Mục 7 | 3.000.000 |
| Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.2 | 3.000.000 |
| Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | đầu đường - cuối đường Mục 90.5 | 6.500.000 |
| Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) | đầu đường - cuối đường Mục 79 | 3.000.000 |
| Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a | đầu đường - cuối đường Mục 80 | 1.800.000 |
| Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian | Trọn khu Mục 81 | 3.000.000 |
| Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) | Trọn khu Mục 82 | 3.000.000 |
| Những hộ trên núi Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) | Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) Mục 135.2 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) | Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Mục 139.1 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) | Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Mục 141.1 | 1.400.000 |
| Những hộ trên núi Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) | Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Mục 143.1 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) | Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Mục 142.1 | 1.400.000 |
| Những hộ trên núi Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.2 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.2 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.1 | 6.500.000 |
| Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.3 | 1.200.000 |
| Những hộ trên sườn núi Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) | Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Mục 145.1 | 1.200.000 |
| Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đầu đường - cuối đường Mục 35 | 900.000 |
| Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) | Trọn khu Mục 31 | 7.200.000 |
| Những ô quy hoạch mới từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3 Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 Mục 1.2.5 | 17.200.000 |
| Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn | đầu đường - cuối đường Mục 24 | 5.800.000 |
| Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 | đầu đường - cuối đường Mục 25 | 5.800.000 |
| Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết sân vận động Đoạn đường Sân vận động | sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động Mục 56.1 | 5.800.000 |
| Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) | sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) Mục 77.2 | 3.000.000 |
| Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 | đầu đường - cuối đường Mục 13 | 2.000.000 |
| Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A | công an phường Cửa Ông - cầu chữ A Mục 38 | 8.000.000 |
| Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) Đoạn đường 18A | Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) Mục 1.15 | 17.400.000 |
| Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 Mục 98.3 | 16.800.000 |
| Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 Mục 98.2 | 16.800.000 |
| Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 Mục 98.1 | 20.400.000 |
| Từ XN 790 đến tiếp giáp phường Mông Dương Đoạn đường 18A | Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương Mục 1.18 | 5.800.000 |
| Từ câu trạm xá phường đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) Đoạn đường 18A | Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) Mục 1.14 | 18.800.000 |
| Từ cây xăng đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình Đoạn đường 18A | cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình Mục 1.4 | 15.000.000 |
| Từ cầu II đến tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) Mục 1.1.1 | 17.400.000 |
| Từ cầu Khe Dẻ đường tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm Mục 134.2 | 8.500.000 |
| Từ cầu Độc Lập đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) Mục 2.1 | 5.800.000 |
| Từ cổng trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 292) Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | cổng trường Thái Bình - hết sân vận động Mục 55.3 | 5.800.000 |
| Từ dốc Cảng vụ đến hết thửa 124, TBĐ 82 Đoạn đường 18A | Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82 Mục 1.12 | 14.000.000 |
| Từ giáp cầu B5 đến tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Mục 1.2.7 | 8.900.000 |
| Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | đầu đường - cuối đường Mục 90.6 | 5.800.000 |
| Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC Đoạn đường 18A | lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC Mục 1.5 | 17.200.000 |
| Từ lối rẽ xuống đường EC đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả Đoạn đường 18A | lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả Mục 1.6 | 15.000.000 |
| Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh | đầu đường - cuối đường Mục 48 | 5.800.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải đến đường tàu Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu Mục 132.3 | 8.900.000 |
| Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) Mục 55.2 | 5.800.000 |
| Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 | ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 Mục 36 | 8.500.000 |
| Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông Mục 2.2 | 5.700.000 |
| Từ ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252, TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.2.4 | 12.000.000 |
| Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 Mục 1.2.2 | 16.000.000 |
| Từ ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Mục 1.1.2 | 16.000.000 |
| Từ nhà bà Mận đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính Mục 135.1.4 | 3.400.000 |
| Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) | nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) Mục 77.1 | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) Mục 131.2 | 8.000.000 |
| Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than | nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) Mục 91.2 | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) Đoạn đường 18A | nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | nhà ông Huê - cảng khe Dây Mục 135.1.3 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b | nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b Mục 64 | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) Đoạn đường vào khu 4B1 | nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) Mục 123.2 | 6.500.000 |
| Từ nhà ông Tý đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) | nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy Mục 93.2 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông Đoạn đường 18A | Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến cầu Khe Dẻ đường tránh Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh Mục 134.1 | 12.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) Mục 132.1 | 13.200.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | sau hộ mặt đường 18A - đường tàu Mục 135.1.1 | 4.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) Mục 91.1 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) Đoạn đường vào phố Tương Lai | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) Mục 103.1 | 7.200.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) Mục 60.1 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý Mục 93.1 | 4.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b Mục 55.1 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) Mục 126.1 | 8.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) Đoạn đường vào khu 4B1 | sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) Mục 123.1 | 9.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến trường cấp III Đoạn đường vào trường cấp III | sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III Mục 127.1 | 9.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường sắt Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu | sau hộ mặt đường 18A - đường sắt Mục 39.1 | 2.500.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn | sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu Mục 114.1 | 18.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III Đoạn đường vào trường cấp III | sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III Mục 127.2 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản | sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc Mục 133.1 | 5.800.000 |
| Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) | sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) Mục 72 | 3.200.000 |
| Từ sau mặt đường 18 đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 Mục 131.1 | 8.000.000 |
| Từ thửa 269, tờ 41 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) Mục 1.2.10 | 16.000.000 |
| Từ thửa 51, tờ 243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) Mục 1.2.9 | 5.000.000 |
| Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) | thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) Mục 43 | 1.800.000 |
| Từ thửa 79, tờ 53 đến hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) Mục 1.2.8 | 3.000.000 |
| Từ thửa số 107, TBĐ 82 đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường | Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) Mục 1.13.1 | 21.000.000 |
| Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101 Mục 90.2 | 5.800.000 |
| Từ thửa số 255, TBĐ số 162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) Mục 1.2.6 | 14.000.000 |
| Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) Đoạn đường 18A | tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) Mục 1.7 | 13.200.000 |
| Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến cây xăng Đoạn đường 18A | tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng Mục 1.3 | 12.500.000 |
| Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường | Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69) Mục 1.13.2 | 23.000.000 |
| Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A) Mục 2.3 | 5.800.000 |
| Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ Mục 134.4 | 6.500.000 |
| Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b. | tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270 Mục 66 | 6.500.000 |
| Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 | tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất Mục 75.5.1 | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp than 790 Đoạn đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.17 | 9.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23 Đoạn đường phía tây Bưu điện | tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23 Mục 99.2 | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3 | tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả Mục 75.5.2 | 2.500.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL | tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) Mục 60.2.1 | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) Đoạn đường Sân vận động | tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276) Mục 59.1 | 3.200.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL | giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực Mục 60.2.2 | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Phạc đến hết nhà ông Bôn Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản | tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn Mục 133.2 | 4.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) Đoạn đường phía tây Bưu điện | tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78) Mục 99.1 | 5.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe Đoạn đường vào khu 4B1 | tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe Mục 123.3 | 5.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lại | đầu đường - cuối đường Mục 96 | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3 Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3 Mục 134.3 | 3.700.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian | tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69) Mục 126.2 | 5.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) Đoạn đường Sân vận động | tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282) Mục 59.2 | 3.000.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7b | tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b Mục 62 | 2.000.000 |
| Từ tiếp giáp thửa 130, từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ Mục 1.1.4 | 16.000.000 |
| Từ tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh) Mục 1.1.3 | 5.000.000 |
| Từ tiếp giáp đường sắt đến hết thửa 22, tờ 213 Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu | tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213 Mục 39.2 | 1.800.000 |
| Từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) Đoạn đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.16 | 16.000.000 |
| Từ đường tàu đến công ty cảng Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | đường tàu - công ty cảng Mục 132.2 | 8.900.000 |
| Từ đường tàu đến nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận Mục 135.1.2 | 4.000.000 |
| Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) | đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64) Mục 117 | 8.000.000 |
| Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn | đường tàu - đầu cầu Vân Đồn Mục 114.2 | 16.000.000 |
| Đoạn từ thửa số 91, TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107 Đoạn đường 18A | từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107 Mục 1.10 | 13.200.000 |
| Đoạn đường EC | đường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a) Mục 51.2 | 5.000.000 |
| Đoạn đường EC | cổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a) Mục 51.4 | 3.200.000 |
| Đoạn đường EC | sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu Mục 51.1 | 6.500.000 |
| Đoạn đường EC | cổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b) Mục 51.3 | 4.600.000 |
| Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 | trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226 Mục 40 | 3.200.000 |
| Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu Mục 67 | 3.000.000 |
| Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217 | phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217 Mục 42 | 2.500.000 |
| Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) | sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64) Mục 119 | 5.800.000 |
| Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc | sau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc Mục 52 | 3.200.000 |
| Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86) Mục 95 | 4.000.000 |
| Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phường | sau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường Mục 125 | 9.800.000 |
| Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6 | đầu đường - cuối đường Mục 112 | 6.500.000 |
| Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 124 | 8.000.000 |
| Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nước | sau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước Mục 97 | 4.000.000 |
| Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ) Mục 92 | 5.800.000 |
| Đoạn đường phía tây sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) Đoạn đường Sân vận động | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303) Mục 56.2 | 5.800.000 |
| Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107 | TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107 Mục 89 | 3.200.000 |
| Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110 | sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110 Mục 85 | 8.500.000 |
| Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) | từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn) Mục 21 | 9.800.000 |
| Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18 A - đường tàu Mục 100 | 8.000.000 |
| Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ông | từ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông Mục 37 | 8.500.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) | sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong) Mục 49 | 2.500.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b) | sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b) Mục 47 | 2.500.000 |
| Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) | sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226) Mục 46 | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phú | văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú Mục 41 | 2.500.000 |
| Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 | sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 Mục 54 | 5.800.000 |
| Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77) Mục 105 | 9.800.000 |
| Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza Mục 84 | 6.800.000 |
| Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tư | sau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư Mục 128 | 9.800.000 |
| Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) | sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290) Mục 61 | 3.700.000 |
| Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) Mục 59 | 4.000.000 |
| Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Baza | sau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza Mục 86 | 13.200.000 |
| Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờ | sau hộ mặt đường 18A - nhà thờ Mục 110 | 14.500.000 |
| Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) Mục 65 | 4.000.000 |
| Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107) Mục 90.1 | 7.200.000 |
| Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307) Mục 74 | 2.500.000 |
| Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280) Mục 73 | 3.000.000 |
| Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàu | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu Mục 68 | 4.000.000 |
| Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280) Mục 71 | 4.000.000 |
| Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông) | đầu đường - cuối đường Mục 108 | 6.500.000 |
| Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293) Mục 69 | 3.000.000 |
| Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7 Mục 104 | 9.800.000 |
| Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77) Mục 101 | 8.000.000 |
| Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64 | thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64 Mục 118 | 6.500.000 |
| Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông | sau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông Mục 121 | 5.800.000 |
| Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản | sau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản Mục 120 | 6.500.000 |
| Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xe | sau hộ mặt đường 18A - đội xe Mục 109 | 11.300.000 |
| Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàu | sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu Mục 116 | 8.000.000 |
| Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | sau hộ mặt đường 18A - đường tàu Mục 53.1 | 4.800.000 |
| Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất Mục 53.2 | 2.000.000 |
| Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a) | đường tàu - xuống cảng Đá Bán Mục 53.3 | 3.200.000 |
| Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) | sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291) Mục 57 | 5.800.000 |
| Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơn | đầu đường - cuối đường Mục 22 | 9.800.000 |
| Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn | sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn Mục 148 | 12.500.000 |
| Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu | sau hộ mặt đường 18A - đường tàu Mục 113 | 9.800.000 |
| Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 A | đầu đường - cuối đường Mục 111 | 7.200.000 |
| Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6): Từ sau hộ mặt đường 18 A đến ngã tư công an phường Cửa Ông | sau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông Mục 3 | 11.300.000 |
| Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồng | sau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng Mục 107 | 11.300.000 |
| Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) | sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31) Mục 58 | 5.800.000 |
| Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợ | sau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ Mục 9 | 5.800.000 |
| Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428) | sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428) Mục 10 | 5.800.000 |
| Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) | nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn) Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông | từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông Mục 130 | 6.500.000 |
| Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161 Mục 14 | 3.000.000 |
| Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) | sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303) Mục 63 | 2.500.000 |
| Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) | sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57) Mục 115 | 12.000.000 |
| Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Nam | đầu đường - cuối đường Mục 76 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 48 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (151 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Ngõ 738 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập Mục 6 | 2.320.000 |
| 4 hộ ngã 4 Cao Sơn | đầu đường - cuối đường Mục 23 | 4.520.000 |
| Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21) | Trọn khu Mục 33 | 2.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | Mục 150 | 1.400.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi) | Mục 149 | 2.000.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi) | Mục 151 | 1.000.000 |
| Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũ | đầu đường - cuối đường Mục 17 | 1.600.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m. Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2) Mục 1.2.1 | 6.880.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m Đoạn đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.11 | 4.520.000 |
| Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m. Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.2.3 | 6.400.000 |
| Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 106 | 2.600.000 |
| Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3) | Trọn khu Mục 30 | 2.320.000 |
| Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3 | Trọn khu Mục 146 | 3.560.000 |
| Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.1 | 1.600.000 |
| Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.2 | 1.280.000 |
| Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.3 | 1.200.000 |
| Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107 Khu tái định cư | Trọn khu Mục 75.4 | 1.000.000 |
| Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 129 | 1.600.000 |
| Khu quy hoạch tổ 7 khu 2 | Trọn khu Mục 147 | 2.880.000 |
| Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91) | đầu đường - cuối đường Mục 94 | 1.000.000 |
| Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.1 | 2.320.000 |
| Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh. | Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh Mục 29 | 2.880.000 |
| Ngõ 812 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lập | sau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập Mục 5 | 1.200.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5 Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Mục 140.2 | 2.600.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh Mục 90.4 | 1.600.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoài | đầu đường - cuối đường Mục 83 | 4.520.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96) Mục 90.3 | 1.600.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ | đầu đường - cuối đường Mục 70.2 | 1.560.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7 Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ | đầu đường - cuối đường Mục 70.1 | 1.600.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng. | đầu đường - cuối đường Mục 20 | 1.480.000 |
| Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 | hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138 Mục 4 | 1.200.000 |
| Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát Mục 140.1 | 3.400.000 |
| Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây) | đầu đường - cuối đường Mục 15 | 1.600.000 |
| Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mới | đầu đường - cuối đường Mục 16 | 800.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 32 | 1.280.000 |
| Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầng | Trọn khu Mục 28 | 3.240.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.1 | 6.720.000 |
| Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.2 | 3.920.000 |
| Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở | đầu đường - cuối đường Mục 27.3 | 2.640.000 |
| Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ) | Trọn khu Mục 88 | 2.600.000 |
| Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33 | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 1.200.000 |
| Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | thửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II Mục 44 | 1.200.000 |
| Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) | sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1) Mục 78 | 1.840.000 |
| Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới | sau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới Mục 8 | 2.320.000 |
| Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đầu đường - cuối đường Mục 34 | 560.000 |
| Những hộ còn lại Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) | Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Mục 143.2 | 1.000.000 |
| Những hộ còn lại Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) | Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Mục 142.2 | 1.400.000 |
| Những hộ còn lại Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) | Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) Mục 135.3 | 480.000 |
| Những hộ còn lại Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) | Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Mục 141.2 | 1.600.000 |
| Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ) | Trọn khu Mục 87 | 1.480.000 |
| Những hộ còn lại của khu 10 Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) | Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Mục 145 2 | 1.000.000 |
| Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2 Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) | Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Mục 138.2 | 1.000.000 |
| Những hộ còn lại của khu 4b Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) | Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Mục 139.2 | 1.000.000 |
| Những hộ còn lại của khu II Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.3 | 1.000.000 |
| Những hộ còn lại của khu III Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.3 | 720.000 |
| Những hộ còn lại của khu V Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 | Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63 Mục 140.3 | 1.480.000 |
| Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ) Đoạn đường vào phố Tương Lai | đầu đường - cuối đường Mục 103.2 | 1.600.000 |
| Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ) | đầu đường - cuối đường Mục 102 | 2.320.000 |
| Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2 | đầu đường - cuối đường Mục 122 | 1.000.000 |
| Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II | sau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II Mục 45 | 1.200.000 |
| Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01) | đầu đường - cuối đường Mục 11 | 1.600.000 |
| Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.4 | 1.840.000 |
| Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ) Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.1 | 1.200.000 |
| Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ) Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) | Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ) Mục 138.1 | 1.920.000 |
| Những hộ sát bờ đê cống P8 | đầu đường - cuối đường Mục 50 | 360.000 |
| Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại | Mục 152 | 640.000 |
| Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738) | đầu đường - cuối đường Mục 7 | 1.200.000 |
| Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.2 | 1.200.000 |
| Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | đầu đường - cuối đường Mục 90.5 | 2.600.000 |
| Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a) | đầu đường - cuối đường Mục 79 | 1.200.000 |
| Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5a | đầu đường - cuối đường Mục 80 | 720.000 |
| Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gian | Trọn khu Mục 81 | 1.200.000 |
| Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a) | Trọn khu Mục 82 | 1.200.000 |
| Những hộ trên núi Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) | Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ) Mục 137.2 | 480.000 |
| Những hộ trên núi Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) | Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ) Mục 141.1 | 600.000 |
| Những hộ trên núi Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) | Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ) Mục 142.1 | 560.000 |
| Những hộ trên núi Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) | Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ) Mục 139.1 | 480.000 |
| Những hộ trên núi Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) | Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) Mục 135.2 | 480.000 |
| Những hộ trên núi Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) | Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ) Mục 143.1 | 480.000 |
| Những hộ trên núi Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) | Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ) Mục 136.2 | 480.000 |
| Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ) Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.1 | 2.600.000 |
| Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) | Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ) Mục 144.3 | 480.000 |
| Những hộ trên sườn núi Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) | Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ) Mục 145.1 | 480.000 |
| Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5 | đầu đường - cuối đường Mục 35 | 360.000 |
| Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50) | Trọn khu Mục 31 | 2.880.000 |
| Những ô quy hoạch mới từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3 Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3 Mục 1.2.5 | 6.880.000 |
| Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơn | đầu đường - cuối đường Mục 24 | 2.320.000 |
| Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2 | đầu đường - cuối đường Mục 25 | 2.320.000 |
| Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết sân vận động Đoạn đường Sân vận động | sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động Mục 56.1 | 2.320.000 |
| Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) | sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304) Mục 77.2 | 1.200.000 |
| Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162 | đầu đường - cuối đường Mục 13 | 800.000 |
| Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ A | công an phường Cửa Ông - cầu chữ A Mục 38 | 3.200.000 |
| Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) Đoạn đường 18A | Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48) Mục 1.15 | 6.960.000 |
| Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58 Mục 98.3 | 6.720.000 |
| Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72 Mục 98.2 | 6.720.000 |
| Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 Đoạn xuống bến phà Tài Xá | TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78 Mục 98.1 | 8.160.000 |
| Từ XN 790 đến tiếp giáp phường Mông Dương Đoạn đường 18A | Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương Mục 1.18 | 2.320.000 |
| Từ câu trạm xá phường đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) Đoạn đường 18A | Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62) Mục 1.14 | 7.520.000 |
| Từ cây xăng đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình Đoạn đường 18A | cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Từ cầu II đến tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) Mục 1.1.1 | 6.960.000 |
| Từ cầu Khe Dẻ đường tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm Mục 134.2 | 3.400.000 |
| Từ cầu Độc Lập đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2) Mục 2.1 | 2.320.000 |
| Từ cổng trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 292) Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | cổng trường Thái Bình - hết sân vận động Mục 55.3 | 2.320.000 |
| Từ dốc Cảng vụ đến hết thửa 124, TBĐ 82 Đoạn đường 18A | Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82 Mục 1.12 | 5.600.000 |
| Từ giáp cầu B5 đến tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Mục 1.2.7 | 3.560.000 |
| Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111 Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | đầu đường - cuối đường Mục 90.6 | 2.320.000 |
| Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC Đoạn đường 18A | lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC Mục 1.5 | 6.880.000 |
| Từ lối rẽ xuống đường EC đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả Đoạn đường 18A | lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnh | đầu đường - cuối đường Mục 48 | 2.320.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải đến đường tàu Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu Mục 132.3 | 3.560.000 |
| Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304) Mục 55.2 | 2.320.000 |
| Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 | ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217 Mục 36 | 3.400.000 |
| Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ) | ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông Mục 2.2 | 2.280.000 |
| Từ ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252, TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | đầu đường - cuối đường Mục 1.2.4 | 4.800.000 |
| Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159 Mục 1.2.2 | 6.400.000 |
| Từ ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A | ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ) Mục 1.1.2 | 6.400.000 |
| Từ nhà bà Mận đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính Mục 135.1.4 | 1.360.000 |
| Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6) | nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) Mục 77.1 | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60) Mục 131.2 | 3.200.000 |
| Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than | nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ) Mục 91.2 | 1.600.000 |
| Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) Đoạn đường 18A | nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) Mục 1.8 | 4.800.000 |
| Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | nhà ông Huê - cảng khe Dây Mục 135.1.3 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7b | nhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b Mục 64 | 560.000 |
| Từ nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) Đoạn đường vào khu 4B1 | nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50) Mục 123.2 | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Tý đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) | nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy Mục 93.2 | 720.000 |
| Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông Đoạn đường 18A | Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ Mục 1.9 | 3.200.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến cầu Khe Dẻ đường tránh Những hộ bám mặt đường tuyến tránh | sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh Mục 134.1 | 4.800.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49) Mục 132.1 | 5.280.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây | sau hộ mặt đường 18A - đường tàu Mục 135.1.1 | 1.920.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102) Mục 91.1 | 2.320.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) Đoạn đường vào phố Tương Lai | sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82) Mục 103.1 | 2.880.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) Mục 60.1 | 2.320.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ) | sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý Mục 93.1 | 1.600.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b | sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b Mục 55.1 | 2.320.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian | sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) Mục 126.1 | 3.200.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) Đoạn đường vào khu 4B1 | sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) Mục 123.1 | 3.920.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến trường cấp III Đoạn đường vào trường cấp III | sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III Mục 127.1 | 3.920.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường sắt Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu | sau hộ mặt đường 18A - đường sắt Mục 39.1 | 1.000.000 |
| Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn | sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu Mục 114.1 | 7.520.000 |
| Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III Đoạn đường vào trường cấp III | sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III Mục 127.2 | 2.320.000 |
| Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản | sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc Mục 133.1 | 2.320.000 |
| Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) | sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19) Mục 72 | 1.280.000 |
| Từ sau mặt đường 18 đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60) | sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54 Mục 131.1 | 3.200.000 |
| Từ thửa 269, tờ 41 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239) Mục 1.2.10 | 6.400.000 |
| Từ thửa 51, tờ 243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ) Mục 1.2.9 | 2.000.000 |
| Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) | thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú) Mục 43 | 720.000 |
| Từ thửa 79, tờ 53 đến hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu) Mục 1.2.8 | 1.200.000 |
| Từ thửa số 107, TBĐ 82 đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường | Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) Mục 1.13.1 | 8.400.000 |
| Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101 Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối | thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101 Mục 90.2 | 2.320.000 |
| Từ thửa số 255, TBĐ số 162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12) Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A | thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12) Mục 1.2.6 | 5.600.000 |
| Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) Đoạn đường 18A | tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269) Mục 1.7 | 5.280.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.