Bảng giá đất Phường Cửa Ông, Quảng Ninh từ 01/01/2026

745 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cửa Ông23.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69), đoạn Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến cây xăng
Đoạn đường 18A
tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng
Mục 1.3
5.000.000
Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)
Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường
Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)
Mục 1.13.2
9.200.000
Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ)
tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
Mục 2.3
2.320.000
Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Mục 134.4
2.600.000
Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b.tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270
Mục 66
2.600.000
Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất
Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3
tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất
Mục 75.5.1
1.000.000
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp than 790
Đoạn đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.17
3.920.000
Từ tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23
Đoạn đường phía tây Bưu điện
tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23
Mục 99.2
1.200.000
Từ tiếp giáp nhà ông Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3
tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
Mục 75.5.2
1.000.000
Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL
tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
Mục 60.2.1
1.280.000
Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)
Đoạn đường Sân vận động
tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)
Mục 59.1
1.280.000
Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL
giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực
Mục 60.2.2
720.000
Từ tiếp giáp nhà ông Phạc đến hết nhà ông Bôn
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản
tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn
Mục 133.2
1.920.000
Từ tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)
Đoạn đường phía tây Bưu điện
tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)
Mục 99.1
2.320.000
Từ tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe
Đoạn đường vào khu 4B1
tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe
Mục 123.3
2.320.000
Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lạiđầu đường - cuối đường
Mục 96
560.000
Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3
Mục 134.3
1.480.000
Từ tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian
tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
Mục 126.2
2.320.000
Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)
Đoạn đường Sân vận động
tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)
Mục 59.2
1.200.000
Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7btiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b
Mục 62
800.000
Từ tiếp giáp thửa 130, từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Mục 1.1.4
6.400.000
Từ tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
Mục 1.1.3
2.000.000
Từ tiếp giáp đường sắt đến hết thửa 22, tờ 213
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu
tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213
Mục 39.2
720.000
Từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42)
Đoạn đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.16
6.400.000
Từ đường tàu đến công ty cảng
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa
đường tàu - công ty cảng
Mục 132.2
3.560.000
Từ đường tàu đến nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây
đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
Mục 135.1.2
1.600.000
Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)
Mục 117
3.200.000
Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn
đường tàu - đầu cầu Vân Đồn
Mục 114.2
6.400.000
Đoạn từ thửa số 91, TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107
Đoạn đường 18A
từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107
Mục 1.10
5.280.000
Đoạn đường ECsau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu
Mục 51.1
2.600.000
Đoạn đường ECđường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a)
Mục 51.2
2.000.000
Đoạn đường ECcổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a)
Mục 51.4
1.280.000
Đoạn đường ECcổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b)
Mục 51.3
1.840.000
Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226
Mục 40
1.280.000
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàusau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu
Mục 67
1.200.000
Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217
Mục 42
1.000.000
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)
Mục 119
2.320.000
Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắcsau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc
Mục 52
1.280.000
Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)
Mục 95
1.600.000
Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phườngsau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường
Mục 125
3.920.000
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6đầu đường - cuối đường
Mục 112
2.600.000
Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 124
3.200.000
Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nướcsau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước
Mục 97
1.600.000
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)
Mục 92
2.320.000
Đoạn đường phía tây sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)
Đoạn đường Sân vận động
sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)
Mục 56.2
2.320.000
Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107
Mục 89
1.280.000
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110
Mục 85
3.400.000
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
Mục 21
3.920.000
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàusau hộ mặt đường 18 A - đường tàu
Mục 100
3.200.000
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ôngtừ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông
Mục 37
3.400.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)
Mục 49
1.000.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b)sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b)
Mục 47
1.000.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)
Mục 46
1.200.000
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phúvăn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú
Mục 41
1.000.000
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3
Mục 54
2.320.000
Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)
Mục 105
3.920.000
Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Bazasau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza
Mục 84
2.720.000
Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tưsau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư
Mục 128
3.920.000
Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)
Mục 61
1.480.000
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)
Mục 59
1.600.000
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Bazasau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza
Mục 86
5.280.000
Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờsau hộ mặt đường 18A - nhà thờ
Mục 110
5.800.000
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)
Mục 65
1.600.000
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)
Mục 90.1
2.880.000
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)
Mục 74
1.000.000
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)
Mục 73
1.200.000
Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàusau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu
Mục 68
1.600.000
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)
Mục 71
1.600.000
Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông)đầu đường - cuối đường
Mục 108
2.600.000
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)
Mục 69
1.200.000
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7
Mục 104
3.920.000
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)
Mục 101
3.200.000
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64
Mục 118
2.600.000
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ôngsau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông
Mục 121
2.320.000
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sảnsau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản
Mục 120
2.600.000
Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xesau hộ mặt đường 18A - đội xe
Mục 109
4.520.000
Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàusau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu
Mục 116
3.200.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất
Mục 53.2
800.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)đường tàu - xuống cảng Đá Bán
Mục 53.3
1.280.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)sau hộ mặt đường 18A - đường tàu
Mục 53.1
1.920.000
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)
Mục 57
2.320.000
Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơnđầu đường - cuối đường
Mục 22
3.920.000
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồnsau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn
Mục 148
5.000.000
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàusau hộ mặt đường 18A - đường tàu
Mục 113
3.920.000
Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 Ađầu đường - cuối đường
Mục 111
2.880.000
Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6): Từ sau hộ mặt đường 18 A đến ngã tư công an phường Cửa Ôngsau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông
Mục 3
4.520.000
Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồngsau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng
Mục 107
4.520.000
Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)
Mục 58
2.320.000
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợsau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ
Mục 9
2.320.000
Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428)sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428)
Mục 10
2.320.000
Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)
Mục 12
1.200.000
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ôngtừ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông
Mục 130
2.600.000
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161
Mục 14
1.200.000
Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)
Mục 63
1.000.000
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)
Mục 115
4.800.000
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Namđầu đường - cuối đường
Mục 76
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (247 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
(Ngõ 738 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lậpsau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập
Mục 6
3.480.000
4 hộ ngã 4 Cao Sơnđầu đường - cuối đường
Mục 23
6.780.000
Các hộ bám mặt đường bê tông trục chính vào khu Thủy sơn (ngõ 21)Trọn khu
Mục 33
3.000.000
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi)
Mục 150
2.100.000
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 5m còn lại trên toàn địa bàn phường (trừ các hộ sát chân núi)
Mục 149
3.000.000
Các hộ bám đường bê tông từ 2-3m, đường đất, đường vôi xi >3.0m (trừ những hộ sát chân núi)
Mục 151
1.500.000
Các hộ bám đường dự án thuộc khu dân cư phía Bắc đường QL 18 còn lại thuộc phường Cẩm Sơn cũđầu đường - cuối đường
Mục 17
2.400.000
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7,5m.
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
cầu 2 (ngõ 393) giáp phường Cẩm Phả - nhà bà Nhu tiếp giáp ngõ 249 (cổng chào khu Nam Sơn 2)
Mục 1.2.1
10.320.000
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m
Đoạn đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.11
6.780.000
Các hộ bám đường gom: Từ đầu ngõ 247 đến ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bám đường quy hoạch 7.5m.
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.2.3
9.600.000
Các hộ còn lại thuộc tổ 72 khu 7 (tổ 87 cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 106
3.900.000
Các hộ còn lại trong khu quy hoạch làng Cao Sơn, mặt bằng mỏ Cao Sơn đổ đất (khu Cao Sơn 2, Cao Sơn 3)Trọn khu
Mục 30
3.480.000
Các hộ thuộc khu tái định cư tổ 15,18 khu 3Trọn khu
Mục 146
5.340.000
Các ô loại 1: 23, 30, 31, 38, 67, 74, 88, 89, 108 và các hộ phía đông khu tái định cư từ cổng chào đến hết nhà ông Công
Khu tái định cư
Trọn khu
Mục 75.1
2.400.000
Các ô loại 2: 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73
Khu tái định cư
Trọn khu
Mục 75.2
1.920.000
Các ô loại 3: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 39, 40, 41, 42, 43, 44. 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53
Khu tái định cư
Trọn khu
Mục 75.3
1.800.000
Các ô loại 4: 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87,90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107
Khu tái định cư
Trọn khu
Mục 75.4
1.500.000
Hộ còn lại khu tập thể cầu đường (cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 129
2.400.000
Khu quy hoạch tổ 7 khu 2Trọn khu
Mục 147
4.320.000
Khu vực trường Đào tạo cũ (Thuộc tờ BĐ số 98 + 91)đầu đường - cuối đường
Mục 94
1.500.000
Một số hộ sau hộ mặt đường 18 A
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Mục 136.1
3.480.000
Một số hộ thuộc tổ 3,4,5 - khu Cao Sơn 2 dãy phía sau hộ bám mặt đường Cao sơn 2 (bắc đường) từ ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 đến hết nhà ông Thịnh.Ngách cổng chào khu Văn hóa khu Cao Sơn 2 - Hết nhà ông Thịnh
Mục 29
4.320.000
Ngõ 812 đường Q.lộ 18A: Từ sau hộ mặt đường 18A đến sau hộ mặt đường Độc Lậpsau hộ mặt đường 18A - sau hộ mặt đường Độc Lập
Mục 5
1.800.000
Những hộ bám mặt đường bê tông các tổ còn lại của khu 5
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63
Mục 140.2
3.900.000
Những hộ bám mặt đường bê tông hồ Baza trong: Từ tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) đến hộ sau hộ mặt
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
tiếp giáp nhà ông Trần Quang Sơn (thửa số 15, TBĐ 95) - hộ sau hộ mặt đường tuyến tránh
Mục 90.4
2.400.000
Những hộ bám mặt đường bê tông quanh hộ Baza ngoàiđầu đường - cuối đường
Mục 83
6.780.000
Những hộ bám mặt đường bê tông từ nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) đến hết nhà
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
nhà ông Vĩnh (thửa số 13, TBĐ số 101) - hết nhà ông Toán (thửa số 5, TBĐ số 96)
Mục 90.3
2.400.000
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý ban kiến thiết II khu 5a
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ
đầu đường - cuối đường
Mục 70.2
2.340.000
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý của XN XL7 + CTy Công nghiệp ô tô khu 6 và khu 7
Những hộ bám mặt đường ngang thuộc khu thanh lý phường Cẩm Thịnh cũ
đầu đường - cuối đường
Mục 70.1
2.400.000
Những hộ bám mặt đường ngõ 249 trừ những hộ bám đường 7,5m đến cầu bê tông sang đường quy hoạch Quảng Hồng.đầu đường - cuối đường
Mục 20
2.220.000
Những hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) đến hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138hộ bám mặt đường ngõ 852 (đường Hoàng Quốc Việt) - hộ ông Bùi Kim Quân thửa 72, tờ bản đồ số 138
Mục 4
1.800.000
Những hộ bám mặt đường tổ 56 khu 5A (tổ 62 cũ) từ tiếp giáp nhà ông Chuê đến hết nhà ông Cát
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63
tiếp giáp nhà ông Chuê - hết nhà ông Cát
Mục 140.1
5.100.000
Những hộ bám ngõ 168 đến đường sắt (trừ những hộ bám đường 18A mới và những hộ thuộc dự án khu dân cư tự xây)đầu đường - cuối đường
Mục 15
2.400.000
Những hộ bám ngõ 2, 30, 54, 60 trừ những hộ bám mặt đường 18 A mớiđầu đường - cuối đường
Mục 16
1.200.000
Những hộ bám trục đường bê tông xuống nhà máy kính (ngõ 149) trừ hộ bám mặt đường 18Ađầu đường - cuối đường
Mục 32
1.920.000
Những hộ bám đường QH khu dân lấn biển Cọc 6 (giai đoạn 1) khu Nam Sơn 1; Nam Sơn 2 đã được đầu tư cơ sở hạ tầngTrọn khu
Mục 28
4.860.000
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bảng 10m
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở
đầu đường - cuối đường
Mục 27.1
10.080.000
Những hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở
đầu đường - cuối đường
Mục 27.2
5.880.000
Những hộ bám đường bê tông nhỏ hơn 7m
Khu quy hoạch mới làng công nhân của Công ty than Cao Sơn (đã có hạ tầng cơ sở); Khu dân cư tự xây Cẩm Sơn; Dự án khu dân cư lấn biển cọc 6 (dự án Quảng Hồng); các dự án nhóm nhà ở
đầu đường - cuối đường
Mục 27.3
3.960.000
Những hộ bám đường bê tông và bám sân nhà văn hóa khu 10B tổ 106, 109, 110 (tổ 133, 134, 135, 136, 137, 138 cũ)Trọn khu
Mục 88
3.900.000
Những hộ bám đường bê tông xuống khu Nam Sơn 1 (ngõ 393) trừ hộ bám mặt đường mới 7,5m đến hết nhà ông Thiêp thửa 60 tờ bản đồ số 33đầu đường - cuối đường
Mục 18
1.800.000
Những hộ bám đường từ thửa 90, tờ 222 đến hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu IIthửa 90, tờ 222 - hết trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
Mục 44
1.800.000
Những hộ bám đường vào tổ 2 (tổ 3a cũ, từ sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 đến hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)sau hộ ông Thanh thửa đất số 30 tờ BĐĐC số 290 - hết nhà ông Đương thửa đất số 51 tờ BĐĐC số 282, khu 1)
Mục 78
2.760.000
Những hộ bám đường vào tổ 5 - khu Bình Sơn (ngõ 446): Từ sau hộ đường 18A đến tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mớisau hộ đường 18A - tiếp giáp đường xóm tổ 5 - khu Bình Sơn trừ những hộ bám đường 18A mới
Mục 8
3.480.000
Những hộ bám đường đất, đường vòi xi lớn hơn 3m và các hộ còn lại của các khu trừ những hộ thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5đầu đường - cuối đường
Mục 34
840.000
Những hộ còn lại
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)
Mục 142.2
2.100.000
Những hộ còn lại
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)
Mục 135.3
720.000
Những hộ còn lại
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)
Mục 141.2
2.400.000
Những hộ còn lại
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)
Mục 143.2
1.500.000
Những hộ còn lại bám đường bê tông tổ 105 khu 10 A (tổ 140 cũ)Trọn khu
Mục 87
2.220.000
Những hộ còn lại của khu 10
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)
Mục 145 2
1.500.000
Những hộ còn lại của khu 4A1, 4A2
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)
Mục 138.2
1.500.000
Những hộ còn lại của khu 4b
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)
Mục 139.2
1.500.000
Những hộ còn lại của khu II
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Mục 136.3
1.500.000
Những hộ còn lại của khu III
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Mục 137.3
1.080.000
Những hộ còn lại của khu V
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63
Khu VA, VB: Gồm 12 tổ từ tổ 52 đến tổ 63
Mục 140.3
2.220.000
Những hộ còn lại của tổ 77 khu 7 (tổ 90 cũ)
Đoạn đường vào phố Tương Lai
đầu đường - cuối đường
Mục 103.2
2.400.000
Những hộ còn lại tổ 74, 75 (88, 89 khu 7 cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 102
3.480.000
Những hộ dân bám mặt đường sát đường tàu thuộc tổ 47, 48 khu 4b2đầu đường - cuối đường
Mục 122
1.500.000
Những hộ mặt đường 22/12 từ sau hộ mặt đường 12/11 đến tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu IIsau hộ mặt đường 12/11 - tiếp giáp đường xuống trường tiểu học Võ Thị Sáu phân hiệu II
Mục 45
1.800.000
Những hộ phía Tây chợ Cao Sơn trừ những hộ bám mặt đường 18A và những hộ bám ngõ 448 (ngách 01)đầu đường - cuối đường
Mục 11
2.400.000
Những hộ phía sau mặt đường 18A và đường Chánh từ suối cầu 10 đến mới đường tránh
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Mục 136.4
2.760.000
Những hộ sau hộ bám trục đường bê tông tổ 16 khu 3 (tổ 21 cũ)
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Mục 137.1
1.800.000
Những hộ sau hộ mặt đường khu 4a bám đường bê tông tổ 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 36, 40 (tổ 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 41 cũ)
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)
Khu IV A1, IV A2: Gồm 14 tổ từ tổ 23 đến tổ 36 (Gồm 14 tổ từ tổ 30 đến tổ 43 cũ)
Mục 138.1
2.880.000
Những hộ sát bờ đê cống P8đầu đường - cuối đường
Mục 50
540.000
Những hộ sát chân núi bám đường bê tông <2m, những hộ còn lại
Mục 152
960.000
Những hộ thuộc 2 lô tập thể trước cửa trường tiểu học Cẩm Sơn 1 (trừ hộ bám mặt ngõ 738)đầu đường - cuối đường
Mục 7
1.800.000
Những hộ thuộc các tổ còn lại của khu IX
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Mục 144.2
1.800.000
Những hộ thuộc dự án và bám đường dự án Nhóm nhà ở khu 10b, phường Cửa Ông
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
đầu đường - cuối đường
Mục 90.5
3.900.000
Những hộ thuộc khu quy hoạch của Công ty than 35 cũ (khu 5a)đầu đường - cuối đường
Mục 79
1.800.000
Những hộ thuộc khu thanh lý của Xí nghiệp xây dựng nhà ở (tổ 13a cũ khu 5ađầu đường - cuối đường
Mục 80
1.080.000
Những hộ thuộc quy hoạch khu 10 gianTrọn khu
Mục 81
1.800.000
Những hộ thuộc quy hoạch khu dân cư tự xây sư đoàn 363 (tổ 5 khu 6a)Trọn khu
Mục 82
1.800.000
Những hộ trên núi
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Khu II: Gồm 8 tổ từ tổ 6 đến tổ 13 (Gồm 8 tổ từ tổ 11 đến tổ 18 cũ)
Mục 136.2
720.000
Những hộ trên núi
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)
Khu IV B1, IV B2: Gồm 15 tổ từ tổ 37 đến tổ 51 (Gồm 14 tổ từ tổ 44 đến tổ 57 cũ)
Mục 139.1
720.000
Những hộ trên núi
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)
Khu VE: Gồm 8 tổ từ tổ 71 đến tổ 78 (gồm 13 tổ từ tổ 83 đến tổ 95 cũ)
Mục 142.1
840.000
Những hộ trên núi
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Khu III: Gồm 9 tổ từ tổ 14 đến tổ 22 (Gồm 11 tổ từ tổ 19 đến tổ 29 cũ)
Mục 137.2
720.000
Những hộ trên núi
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)
Khu VI: Gồm 7 tổ từ tổ 64 đến tổ 70 (gồm 10 tổ từ tổ 73 đến tổ 82 cũ)
Mục 141.1
840.000
Những hộ trên núi
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ)
Mục 135.2
720.000
Những hộ trên núi
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)
Khu VIII: Gồm 9 tổ từ tổ 79 đến tổ 87 (gồm 14 tổ từ tổ 97 đến tổ 110 cũ)
Mục 143.1
720.000
Những hộ trên núi (giáp khu vực đền) thuộc tổ 91, 92 khu 9A (tổ 114 + 115 cũ)
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Mục 144.1
3.900.000
Những hộ trên núi thuộc các tổ còn lại của khu IX
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Khu IXA, IXB: Gồm 10 tổ từ tổ 88 đến tổ 97 (gồm 11 tổ từ tổ 111 đến tổ 121 cũ)
Mục 144.3
720.000
Những hộ trên sườn núi
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)
Khu X A, X B: Gồm 17 tổ từ tổ 98 đến tổ 114 (gồm 22 tổ từ tổ 122 đến tổ 143 cũ)
Mục 145.1
720.000
Những hộ trên đồi thuộc khu Bắc Sơn 2 có đường đi lại khó khăn thuộc các tổ 1, 2, 3, 4, 5đầu đường - cuối đường
Mục 35
540.000
Những thửa đất từ (ngõ 203) sau trụ sở công an phường, trừ hộ bám mặt đường 18A đi thẳng đến hết nhà ông Hà (thửa 75, tờ BĐ ĐC số 50)Trọn khu
Mục 31
4.320.000
Những ô quy hoạch mới từ giáp bến xe Cao Sơn đến mương giáp khu Cao Sơn 3
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
giáp bến xe Cao Sơn - mương giáp khu Cao Sơn 3
Mục 1.2.5
10.320.000
Phía Tây Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào trạm xá mỏ Cao Sơnđầu đường - cuối đường
Mục 24
3.480.000
Phía Đông Văn phòng Mỏ Cao Sơn: Đường vào Văn phòng Mỏ trừ hộ bám trục đường xuống Hòn 2đầu đường - cuối đường
Mục 25
3.480.000
Phía Đông: Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết sân vận động
Đoạn đường Sân vận động
sau hộ mặt đường 18 A - hết sân vận động
Mục 56.1
3.480.000
Sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) đến tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304)
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6)
sau nhà ông Khuông (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304) - tiếp giáp ruộng rau hợp tác xã (nhà văn hóa khu 6b thửa đất số 322 tờ BĐĐC số 304)
Mục 77.2
1.800.000
Trục đường khu An Sơn song song với đường 18A từ nhà ông Ngạch thửa số 11, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Phát TĐS 29, TBĐ số 162 và từ nhà ông Thực TĐS 190, TBĐ số 161 đến hết nhà ông Đồng TĐS 2B, TBĐ số 162đầu đường - cuối đường
Mục 13
1.200.000
Từ Công an phường Cửa Ông đến cầu chữ Acông an phường Cửa Ông - cầu chữ A
Mục 38
4.800.000
Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48)
Đoạn đường 18A
Từ Công ty TNHH 1 thành viên 91 - đến đường rẽ vào tuyến tránh (hết nhà chị Tươi tổ 9 khu 2 - thửa số 94, TBĐ 48)
Mục 1.15
10.440.000
Từ TĐS 18/ tờ BĐS 72 đến hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58
Đoạn xuống bến phà Tài Xá
TĐS 18/ tờ BĐS 72 - hết nhà ông Thắng thửa số 5, TBĐ số 58
Mục 98.3
10.080.000
Từ TĐS 48/ tờ BĐS 79 đến hết TĐS 19/ tờ BĐS 72
Đoạn xuống bến phà Tài Xá
TĐS 48/ tờ BĐS 79 - hết TĐS 19/ tờ BĐS 72
Mục 98.2
10.080.000
Từ TĐS 87/tờ BĐS 83 đến hết TĐS 147/ tờ BĐS 78
Đoạn xuống bến phà Tài Xá
TĐS 87/tờ BĐS 83 - hết TĐS 147/ tờ BĐS 78
Mục 98.1
12.240.000
Từ XN 790 đến tiếp giáp phường Mông Dương
Đoạn đường 18A
Từ XN 790 - Tiếp giáp phường Mông Dương
Mục 1.18
3.480.000
Từ câu trạm xá phường đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)
Đoạn đường 18A
Từ cầu trạm xá phường - đến hết Công ty TNHH 1 thành viên 91 (hết thửa số 127, TBĐ 62)
Mục 1.14
11.280.000
Từ cây xăng đến lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình
Đoạn đường 18A
cây xăng - lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình
Mục 1.4
9.000.000
Từ cầu II đến tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
Từ cầu II - tiếp giáp ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn)
Mục 1.1.1
10.440.000
Từ cầu Khe Dẻ đường tránh đến hết nhà ông Vũ Quý Năm
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
cầu khe Dẻ đường tránh - hết nhà ông Vũ Quý Năm
Mục 134.2
5.100.000
Từ cầu Độc Lập đến ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2)
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ)
Từ cầu Độc Lập - ngõ 162 lối vào mãng ga cũ và đến hết nhà ông Toán thửa 309 tờ BSS số 140 (khu Trung Sơn 2)
Mục 2.1
3.480.000
Từ cổng trường Thái Bình đến hết sân vận động trừ những hộ bám trục đường phía Đông và phía Tây sân vận động (Trung tâm văn hóa thiếu nhi phường Cẩm Thịnh, thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 292)
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b
cổng trường Thái Bình - hết sân vận động
Mục 55.3
3.480.000
Từ dốc Cảng vụ đến hết thửa 124, TBĐ 82
Đoạn đường 18A
Từ dốc Cảng vụ - đến hết thửa 124, TBĐ 82
Mục 1.12
8.400.000
Từ giáp cầu B5 đến tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
giáp cầu B5 - tiếp giáp thửa 79, tờ 249 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
Mục 1.2.7
5.340.000
Từ hộ bám đường bê tông từ TĐS 189/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 184/ tờ BĐS 107 và từ TĐS 180/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 01/ tờ BĐS 111
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
đầu đường - cuối đường
Mục 90.6
3.480.000
Từ lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình đến lối rẽ xuống đường EC
Đoạn đường 18A
lối rẽ vào trường tiểu học Thái Bình - lối rẽ xuống đường EC
Mục 1.5
10.320.000
Từ lối rẽ xuống đường EC đến hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả
Đoạn đường 18A
lối rẽ xuống đường EC - hết Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả
Mục 1.6
9.000.000
Từ ngã ba BOT đến cụm công nghiệp Cẩm Thịnhđầu đường - cuối đường
Mục 48
3.480.000
Từ ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải đến đường tàu
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa
ngã ba nhà ông Bùi Thế Hải - đến đường tàu
Mục 132.3
5.340.000
Từ ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) đến tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304)
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b
ngã tư (nhà chị Linh Thử, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 32) - tiếp giáp đất trồng rau của HTX (Nhà văn hóa khu 6B, thửa đất số 322, tờ BĐĐC số 304)
Mục 55.2
3.480.000
Từ ngã tư công an phường Cửa Ông đến hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217ngã tư công an phường Cửa Ông - hết nhà Truyền thống Văn phòng Công ty than Cọc 6 thửa số 166, TBĐ 217
Mục 36
5.100.000
Từ ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 đến cầu bê tông
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ)
ngõ 162 (khu Bắc Sơn 1), thửa số 310, tờ BĐ số 140 khu Trung Sơn 2 - cầu bê tông
Mục 2.2
3.420.000
Từ ngõ 237 (đi vào V.phòng C.ty than Cao Sơn) bắt đầu từ thửa 111, TBĐ số 27, đến thửa số 252, TBĐ số 135 (những thửa đất quay hướng Bắc bám đường quy hoạch 5.5m)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.2.4
7.200.000
Từ ngõ 249 (Cây xăng 126) đến hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
ngõ 249 (Cây xăng 126) - hết Nhà hàng Quảng Hiền (ngõ 247), thửa số 317, TBĐ 159
Mục 1.2.2
9.600.000
Từ ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) đến hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
ngõ 326 (cổng chào khu An Sơn) - hết thửa số 111, tờ 189 (chân cầu vượt phía Cẩm Sơn cũ)
Mục 1.1.2
9.600.000
Từ nhà bà Mận đến hết khu dân cư tổ 4 khu 1 tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây
nhà bà Mận - hết khu dân cư tổ 4 khu 1 + tổ 5 khu 1 bám mặt đường bê tông trục chính
Mục 135.1.4
2.040.000
Từ nhà bà Đẩy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) đến hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)
Những hộ bám đường công vụ suối Đông công nghiệp Ô tô (Khu 6)
nhà bà nảy (thửa số 27 tờ bản đồ ĐC số 304) - hết nhà ông Khuông khu 6b (thửa đất số 32 tờ BĐĐC số 304)
Mục 77.1
2.400.000
Từ nhà ông Bùi Duy Duyên (TDS 46/ tờ BĐS 53) đến hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)
nhà ông Bùi Duy Duyên (TĐS46/ tờ BĐS 53) - hết nhà ông Kiểm (TĐS 20/tờ BPS 60)
Mục 131.2
4.800.000
Từ nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ đến hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than
nhà ông Bảo tổ 100 (tổ 125 cũ) - hết giếng nước tổ 100 khu 10A (tổ 124 cũ)
Mục 91.2
2.400.000
Từ nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)
Đoạn đường 18A
nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 13) - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269)
Mục 1.8
7.200.000
Từ nhà ông Huê ra cảng khe Dây
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây
nhà ông Huê - cảng khe Dây
Mục 135.1.3
1.500.000
Từ nhà ông Hàn (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) đến tiếp giáp đường tàu khu 7bnhà ông Hân (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 303) - tiếp giáp đường tàu khu 7b
Mục 64
840.000
Từ nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)
Đoạn đường vào khu 4B1
nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - hết nhà ông Đỗ Khắc Sơn (thửa số 93, TBĐ 50)
Mục 123.2
3.900.000
Từ nhà ông Tý đến hết nhà ông Đinh Văn Bảy
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ)
nhà ông Tý - hết nhà ông Đinh Văn Bảy
Mục 93.2
1.080.000
Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) đến tiếp giáp phường Cửa Ông
Đoạn đường 18A
Từ nhà ông tuấn (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 269) - đến tiếp giáp địa phận phường Cửa Ông cũ
Mục 1.9
4.800.000
Từ sau hộ mặt đường 18 A đến cầu Khe Dẻ đường tránh
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
sau hộ mặt đường 18A - Cầu Khe Dẻ đường tránh
Mục 134.1
7.200.000
Từ sau hộ mặt đường 18 A đến nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa
sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Bùi Thế Hải (TĐS 51/tờ BĐS 49)
Mục 132.1
7.920.000
Từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàu
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây
sau hộ mặt đường 18A - đường tàu
Mục 135.1.1
2.880.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)
Đoạn đường phía tây phòng bảo vệ Cty Tuyển than
sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Bảo (thửa số 22, TBĐ số 102)
Mục 91.1
3.480.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)
Đoạn đường vào phố Tương Lai
sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Du (thửa số 70, TBĐ số 82)
Mục 103.1
4.320.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2
sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292)
Mục 60.1
3.480.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Vũ Đình Tý
Đoạn vào tổ 94, 95 khu 9B (tổ 120 cũ)
sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Vũ Đình Tý
Mục 93.1
2.400.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b
Đoạn đường xuống nhà trẻ 19/5 khu 6b
sau hộ mặt đường 18 A - ngã tư (Nhà chị Linh Thứ, thửa đất số 252, tờ BĐĐC số 292) khu 6b
Mục 55.1
3.480.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian
sau hộ mặt đường 18A - nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69)
Mục 126.1
4.800.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
Đoạn đường vào khu 4B1
sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63)
Mục 123.1
5.880.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến trường cấp III
Đoạn đường vào trường cấp III
sau hộ mặt đường 18A - trường cấp III
Mục 127.1
5.880.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường sắt
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu
sau hộ mặt đường 18A - đường sắt
Mục 39.1
1.500.000
Từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàu
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn
sau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu
Mục 114.1
11.280.000
Từ sau hộ mặt đường vào trường cấp III đến hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III
Đoạn đường vào trường cấp III
sau hộ mặt đường vào trường cấp III - hết nhà chị Hương (thửa số 59, TBĐ 61) + khu tập thể giáo viên cấp III
Mục 127.2
3.480.000
Từ sau hộ mặt đường xuống cảng Vụng Hoa đến hết nhà ông Phạc
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản
sau hộ mặt đường xuống cảng Vũng Hoa - hết nhà ông Phạc
Mục 133.1
3.480.000
Từ sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) đến hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19)sau hộ nhà ông Nghệ (thửa đất số 238, tờ BĐĐC số 280) - hết trạm bơm khu 4a + 4b (thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 19)
Mục 72
1.920.000
Từ sau mặt đường 18 đến hết TĐS 115/ tờ BĐS 54
Đoạn đường vào khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Kiểm (thửa số 20, TBĐ 60)
sau mặt đường 18 - hết TĐS 115/ tờ BĐS 54
Mục 131.1
4.800.000
Từ thửa 269, tờ 41 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
thửa 269, tờ 41 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ (hết thửa số 11, TBĐ 239)
Mục 1.2.10
9.600.000
Từ thửa 51, tờ 243 đến hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
thửa 51, tờ 243 - hết thửa 270, tờ 237 (chân cầu phía Cẩm Thịnh cũ)
Mục 1.2.9
3.000.000
Từ thửa 56, tờ 224 đến hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú)thửa 56, tờ 224 - hết trường mầm non Cẩm Phú (Đoạn đường vào trường Mầm non Cẩm Phú)
Mục 43
1.080.000
Từ thửa 79, tờ 53 đến hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
thửa 79, tờ 53 - hết thửa 97, tờ 243 (gầm cầu)
Mục 1.2.8
1.800.000
Từ thửa số 107, TBĐ 82 đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)
Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường
Từ thửa số 107, TBĐ 82 - đến hết câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82)
Mục 1.13.1
12.600.000
Từ thửa số 113, TBĐ số 107 đến hết thửa số 82, TBĐ số 101
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
thửa số 113, TBĐ số 107 - hết thửa số 82, TBĐ số 101
Mục 90.2
3.480.000
Từ thửa số 255, TBĐ số 162 đến thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5-12)
Đoạn đường 18A — Phía Nam đường 18A
thửa số 255, TBĐ số 162 - thửa 182 TBĐ số 127 (giáp cầu B5 12)
Mục 1.2.6
8.400.000
Từ tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả đến hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269)
Đoạn đường 18A
tiếp giáp Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả - hết nhà ông Bẩy (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 269)
Mục 1.7
7.920.000
Từ tiếp giáp Cẩm Phú đến cây xăng
Đoạn đường 18A
tiếp giáp Cẩm Phú cũ - cây xăng
Mục 1.3
7.500.000
Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)
Đoạn đường 18A — Từ công an phường đến giáp cầu trạm xá phường
Từ tiếp giáp câu lạc bộ Công ty tuyển than Cửa Ông (thửa số 44, TBĐ 82) - đến cầu trạm xá (hết thửa 142, TBĐ 69)
Mục 1.13.2
13.800.000
Từ tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa đến trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
Phố Độc Lập (Đoạn đường 18A cũ)
tiếp giáp cầu bê tông nghĩa địa - trụ sở UBND phường (trừ hộ bám đường 18A)
Mục 2.3
3.480.000
Từ tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
tiếp giáp cầu đường rẽ vào khu 3 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Mục 134.4
3.900.000
Từ tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) đến hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270, áp dụng cho các hộ bám đường bê tông) khu 4b.tiếp giáp miếu (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280) - hết nhà ông Sáu (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 270
Mục 66
3.900.000
Từ tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư đến hết trường đại học mỏ địa chất
Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3
tiếp giáp mương thoát nước phía tây khu tái định cư - trường đại học mỏ địa chất
Mục 75.5.1
1.500.000
Từ tiếp giáp nhà Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42) đến hết Xí nghiệp than 790
Đoạn đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.17
5.880.000
Từ tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 đến đơn vị C23
Đoạn đường phía tây Bưu điện
tiếp giáp nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) thửa số 98, TBĐ số 78 - đơn vị C23
Mục 99.2
1.800.000
Từ tiếp giáp nhà ông Công đến tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
Khu tái định cư — Các hộ thuộc khu đất tự san lấp tôn tạo thuộc tổ 7, khu 3
tiếp giáp nhà ông Công - tiếp giáp Công ty cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả
Mục 75.5.2
1.500.000
Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL
tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) - hết nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283)
Mục 60.2.1
1.920.000
Từ tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) đến hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)
Đoạn đường Sân vận động
tiếp giáp nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282) - hết nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 276)
Mục 59.1
1.920.000
Từ tiếp giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) đến hết tường rào Công ty CK động lực
Đoạn đường phía đông Công ty cơ khí động lực vào khu 2 — Từ tiếp giáp nhà ông Kình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 292) đến hết tường rào CTy cơ khí ĐL
giáp nhà ông Mộc (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 283) - hết tường rào Công ty CK động lực
Mục 60.2.2
1.080.000
Từ tiếp giáp nhà ông Phạc đến hết nhà ông Bôn
Đoạn đường phía đông trường Trần Quốc Toản
tiếp giáp nhà ông Phạc - hết nhà ông Bôn
Mục 133.2
2.880.000
Từ tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) đến hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)
Đoạn đường phía tây Bưu điện
tiếp giáp nhà ông Sơn (thửa số 82, TBĐ 83) - hết nhà bà Lý (Nguyễn Đình Ký) (thửa số 98, TBĐ 78)
Mục 99.1
3.480.000
Từ tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) đến nhà hầm toa xe
Đoạn đường vào khu 4B1
tiếp giáp nhà ông Sắc (thửa số 123, TBĐ 63) - nhà hầm toa xe
Mục 123.3
3.480.000
Từ tiếp giáp nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ 86) và các hộ còn lạiđầu đường - cuối đường
Mục 96
840.000
Từ tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm đến cầu đường rẽ vào khu 3
Những hộ bám mặt đường tuyến tránh
tiếp giáp nhà ông Vũ Quý Năm - cầu đường rẽ vào khu 3
Mục 134.3
2.220.000
Từ tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
Đoạn đường vào tổ 20 khu 3 (tổ 27 cũ) phía bắc trạm điện trung gian
tiếp giáp nhà ông Xô (thửa số 157, TBĐ 69) - hết nhà ông Nguyễn Văn Hóa (thửa số 209, TBĐ 69)
Mục 126.2
3.480.000
Từ tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) đến hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)
Đoạn đường Sân vận động
tiếp giáp nhà ông Đới (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 15) - hết nhà ông Sinh (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 282)
Mục 59.2
1.800.000
Từ tiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) đến đường tàu khu 7btiếp giáp nhà ông Đức (thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 290) - đường tàu khu 7b
Mục 62
1.200.000
Từ tiếp giáp thửa 130, từ 237 đến tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
tiếp giáp thửa 130, tờ 237 - tiếp giáp phường Cẩm Thịnh cũ
Mục 1.1.4
9.600.000
Từ tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 đến hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
Đoạn đường 18A — Phía Bắc đường 18A
tiếp giáp thửa số 111, TBĐ 248 - hết nhà ông Hoàng (chân cầu phía phường Cẩm Thịnh)
Mục 1.1.3
3.000.000
Từ tiếp giáp đường sắt đến hết thửa 22, tờ 213
Đoạn đường ngã ba QL18 đến đội xe Công ty CP than Cọc Sáu
tiếp giáp đường sắt - hết thửa 22, tờ 213
Mục 39.2
1.080.000
Từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Nam (phía bên trái hướng đi Mông Dương, thửa số 01, TBĐ 48) và từ đường rẽ vào tuyến tránh đến hết nhà ông Hoàng Trí Công (phía bên phải hướng đi Mông Dương, thửa số 14, TBĐ 42)
Đoạn đường 18A
đầu đường - cuối đường
Mục 1.16
9.600.000
Từ đường tàu đến công ty cảng
Đoạn đường xuống Cảng Vũng Hoa
đường tàu - công ty cảng
Mục 132.2
5.340.000
Từ đường tàu đến nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
Khu I: Gồm 5 tổ từ tổ 1 đến tổ 5 (Gồm 10 tổ từ tổ 1 đến 10 cũ) — Những hộ bám mặt đường ra cảng khe Dây
đường tàu - nhà ông Huê và đến tiếp giáp nhà Mận
Mục 135.1.2
2.400.000
Từ đường tàu đến tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)đường tàu - tiếp giáp nhà bà Cẩm Sơn (thửa số 126, TBĐ 64)
Mục 117
4.800.000
Từ đường tàu đến đầu cầu Vân Đồn
Đoạn đường dẫn cầu Vân Đồn
đường tàu - đầu cầu Vân Đồn
Mục 114.2
9.600.000
Đoạn từ thửa số 91, TBĐ 110 đến hết thửa số 153, TBĐ 107
Đoạn đường 18A
từ thửa số 91, TBĐ 110 - đến hết thửa số 153, TBĐ 107
Mục 1.10
7.920.000
Đoạn đường ECđường tàu - cổng đơn vị C21 (khu 5b+6a)
Mục 51.2
3.000.000
Đoạn đường ECcổng đơn vị C21 - tiếp giáp cổng Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc (khu 5b)
Mục 51.3
2.760.000
Đoạn đường ECsau hộ mặt đường 18A - đến đường tàu
Mục 51.1
3.900.000
Đoạn đường ECcổng đơn vị C21 - đến biển (khu 6a)
Mục 51.4
1.920.000
Đoạn đường Thanh niên từ trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 đến hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226trước cửa văn phòng Mỏ Cọc 6 - hết thửa đất số 91, tờ BĐ 226
Mục 40
1.920.000
Đoạn đường bê tông vào Tổ 2 (tổ 10Đ cũ) khu 5b từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàusau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu
Mục 67
1.800.000
Đoạn đường khu 1 từ phía Tẩy văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 đến hết thửa 98, tờ 217phía Tây văn phòng Cty cổ phần than Cọc 6 - hết thửa 98, tờ 217
Mục 42
1.500.000
Đoạn đường khu 8 song song với đường tàu từ sau hộ mặt đường xuống chợ cũ đến hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)sau hộ mặt đường xuống chợ cũ - hết nhà Ông Mạnh (thửa số 224, TBĐ 64)
Mục 119
3.480.000
Đoạn đường khu VI từ sau hộ mặt đường EC đến hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắcsau hộ mặt đường EC - hết Công ty vận tải và chế biến than Đông Bắc
Mục 52
1.920.000
Đoạn đường lên cảng vụ từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tăng (thửa số 49, TBĐ số 86)
Mục 95
2.400.000
Đoạn đường ngõ 1 từ sau nhà bà Cẩm đến tiếp giáp trạm xá phườngsau nhà bà Cẩm - tiếp giáp trạm xá phường
Mục 125
5.880.000
Đoạn đường ngõ 2 sau Ủy ban phường song song với đường 18A thuộc khu 6đầu đường - cuối đường
Mục 112
3.900.000
Đoạn đường ngõ 2, 3 khu 4b song song với đường 18A thuộc các tổ 40, 41, 42 khu 4b (tổ 54, 55, 56 cũ)đầu đường - cuối đường
Mục 124
4.800.000
Đoạn đường phía tây Hải quan từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm bơm nướcsau hộ mặt đường 18A - hết trạm bơm nước
Mục 97
2.400.000
Đoạn đường phía tây nam giáp văn phòng cty Tuyển than: Từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Hiền tổ 99 khu 11A (tổ 123 cũ)
Mục 92
3.480.000
Đoạn đường phía tây sân vận động: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)
Đoạn đường Sân vận động
sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường bê tông tổ 3, khu 7A (Nhà bà Thục, thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 303)
Mục 56.2
3.480.000
Đoạn đường phía Đông trường tiểu học Trần Hưng Đạo tổ 105 khu 10 A (tổ 139 cũ) từ TĐS 106/ tờ BĐS 107 đến hết TĐS 11/tờ BĐS 107TĐS 106/tờ BĐS 107 - hết TĐS 11/tờ BDS 107
Mục 89
1.920.000
Đoạn đường phía đông chợ cầu 20: Từ sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 đến hết TĐS 57/ tờ BĐS 110sau TĐS 77/ tờ BĐS 110 - hết TĐS 57/tờ BĐS 110
Mục 85
5.100.000
Đoạn đường phố Cao Sơn từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 đến hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)từ nhà ông Chương thửa 129, TBĐ số 26 - hết nhà ông Cao thửa số 68 TBĐ số 42 (trừ 4 hộ ngã tư Cao Sơn)
Mục 21
5.880.000
Đoạn đường tổ 75 khu 7 (tổ 89 cũ) và đường giáp Câu lạc bộ từ sau hộ mặt đường 18 A đến đường tàusau hộ mặt đường 18 A - đường tàu
Mục 100
4.800.000
Đoạn đường từ ngã 3 Cọc 6 đến công an phường Cửa Ôngtừ ngã 3 Cọc 6 - đến công an phường Cửa Ông
Mục 37
5.100.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)sau hộ mặt đường 18A - hết thửa 117 tờ 225 (dốc Đào tạo cạnh trường THPT Lê Hồng Phong)
Mục 49
1.500.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết thửa 257, tờ 42 (khu 8b)sau hộ mặt đường 18A - thửa 257, tờ 42 (khu 8b)
Mục 47
1.500.000
Đoạn đường từ sau hộ mặt đường 18 A đến phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)sau hộ mặt đường 18A - phân xưởng chế biến Công ty cổ phần than Cọc Sáu (từ thửa số 128, TBĐ 36 đến hết thửa số 106, TBĐ 226)
Mục 46
1.800.000
Đoạn đường từ văn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 đến hết trường Mầm non Cẩm Phúvăn phòng Cty Cổ phần than Cọc 6 - hết trường Mầm non Cẩm Phú
Mục 41
1.500.000
Đoạn đường vào Trường tiểu học Thái Bình từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3
Mục 54
3.480.000
Đoạn đường vào giếng 12 cửa từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Lãng (thửa số 50; TBĐ 77)
Mục 105
5.880.000
Đoạn đường vào hộ Baza giáp cầu 20: Từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Bazasau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp hộ bám mặt đường hồ Baza
Mục 84
4.080.000
Đoạn đường vào khu 4a từ sau hộ mặt đường 18A đến hết kho vật tưsau hộ mặt đường 18A - hết kho vật tư
Mục 128
5.880.000
Đoạn đường vào khu 7b từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)sau hộ mặt đường 18 A - nhà ông Đức (thửa đất số 130, từ BĐĐC số 290)
Mục 61
2.220.000
Đoạn đường vào khu đập nước thuộc khu 1 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Long Thoa (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 282)
Mục 59
2.400.000
Đoạn đường vào nhà nổi hồ Baza: Từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà nổi hồ Bazasau hộ mặt đường 18 A - nhà nổi hồ Baza
Mục 86
7.920.000
Đoạn đường vào nhà thờ từ sau hộ mặt đường 18A đến nhà thờsau hộ mặt đường 18A - nhà thờ
Mục 110
8.700.000
Đoạn đường vào phân xưởng ô xy từ sau hộ mặt đường 18A đến hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường 18A - hết miếu khu 4B (thửa đất số 02, tờ BĐĐC số 280)
Mục 65
2.400.000
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)
Đoạn đường vào trường Trần Hưng Đạo từ sau hộ mặt đường 18 A đến hộ tiếp giáp nhà ông Bối
sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mương Thoan (thửa số 113, TBĐ 107)
Mục 90.1
4.320.000
Đoạn đường vào tổ 1 (tổ 15 cũ) khu 3 từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Tuấn (thửa đất số 61b, tờ BĐĐC số 307)
Mục 74
1.500.000
Đoạn đường vào tổ 2 (tổ 27b cũ) từ sau hộ mặt đường tuyến tránh đến hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường tuyến tránh - hết nhà ông Mậu khu 4b (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 280)
Mục 73
1.800.000
Đoạn đường vào tổ 3, 4 khu 5a từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường tàusau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường tàu
Mục 68
2.400.000
Đoạn đường vào tổ 4, khu 4a, tổ 1 khu 4b (tổ 25ab cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà ông Thuận (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 280)
Mục 71
2.400.000
Đoạn đường vào tổ 58, 59, 60, 61, 62, 63 (tổ 64, 65, 66, 67, 68, 69 khu 5 cũ) (những hộ bám mặt đường bê tông)đầu đường - cuối đường
Mục 108
3.900.000
Đoạn đường vào tổ 7 (tổ 9b cũ) khu 2 từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)sau hộ mặt đường 18A - hết nhà bà Mai, thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 293)
Mục 69
1.800.000
Đoạn đường vào tổ 72 (tổ 87 cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà văn hóa khu Cửa Ông 7
Mục 104
5.880.000
Đoạn đường vào tổ 74 (88 khu 7 cũ) từ sau hộ mặt đường 18 A đến hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)sau hộ mặt đường 18 A - hết nhà ông Thiểu (thửa số 178, TBĐ 77)
Mục 101
4.800.000
Đoạn đường vào tổ 78 khu 8 từ thửa số 200, TBĐ 64 đến hết thửa số 49, TBĐ 64thửa số 200, TBĐ 64 - hết thửa số 49, TBĐ 64
Mục 118
3.900.000
Đoạn đường vào văn phòng Công ty đóng tàu từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ôngsau hộ mặt đường xuống cảng cá - hết nhà ông Nguyễn Công Dân - Cổng mới Công ty đóng tàu Cửa Ông
Mục 121
3.480.000
Đoạn đường vào văn phòng cảng cá (cũ) từ sau hộ mặt đường xuống cảng cá đến giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sảnsau hộ mặt đường xuống cảng cá - giáp văn phòng Công ty XNK Thủy sản
Mục 120
3.900.000
Đoạn đường vào Đội xe (C. ty Tuyển than Cửa Ông) từ sau hộ mặt đường 18 A đến đội xesau hộ mặt đường 18A - đội xe
Mục 109
6.780.000
Đoạn đường xuống chợ cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến đường tàusau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - đường tàu
Mục 116
4.800.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)sau hộ mặt đường 18A - đường tàu
Mục 53.1
2.880.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)đường tàu xuống biển đường vào tổ 2 (Tổ 14 cũ) khu 5a - tiếp giáp mương thoát nước khu 3, cạnh trường đại học mỏ địa chất
Mục 53.2
1.200.000
Đoạn đường xuống cảng Đá Bàn (khu 5a)đường tàu - xuống cảng Đá Bán
Mục 53.3
1.920.000
Đoạn đường xuống trạm điện khu 7A từ sau hộ mặt đường 18A đến hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)sau hộ mặt đường 18A - hết trạm điện (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 291)
Mục 57
3.480.000
Đoạn đường đi khu văn hóa Hòn 2 (ngõ 237) (trừ 4 hộ ngã 4 Cao Sơnđầu đường - cuối đường
Mục 22
5.880.000
Đường 334 từ sau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) đến sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồnsau nhà ô Đỗ Khắc Sơn (TĐS 93/ tờ BĐS 50) - sau hộ mặt đường sau đường dẫn ra cầu Vân Đồn
Mục 148
7.500.000
Đường Nguyễn Tiến: Đoạn đường vào nhà văn hóa khu 5 A từ sau hộ mặt đường 18A đến đường tàusau hộ mặt đường 18A - đường tàu
Mục 113
5.880.000
Đường Nhà Thờ: từ sau hộ mặt đường 18 Ađầu đường - cuối đường
Mục 111
4.320.000
Đường Thái Bình (đường xuống chợ cọc 6): Từ sau hộ mặt đường 18 A đến ngã tư công an phường Cửa Ôngsau hộ mặt đường 18A - ngã tư công an phường Cửa Ông
Mục 3
6.780.000
Đường Vườn Nhãn: Từ sau hộ mặt đường đường 18A đến trường tiểu học Kim Đồngsau hộ mặt đường 18A - trường tiểu học Kim Đồng
Mục 107
6.780.000
Đường phía Tây khu 5 tầng từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)sau hộ mặt đường 18 A - tiếp giáp ngã 3 (Nhà bà Lơi, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 31)
Mục 58
3.480.000
Đường phía sau chợ Cao Sơn song song với đường 18A từ sau hộ mặt đường phía đông chợ đến sau hộ mặt đường phía tây chợsau hộ mặt đường phía đông chợ - sau hộ mặt đường phía tây chợ
Mục 9
3.480.000
Đường phía đông chợ Cao Sơn từ sau hộ đường 18A đến hết nhà ông Song (ngõ 428)sau hộ đường 18A - hết nhà ông Song (ngõ 428)
Mục 10
3.480.000
Đường từ nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 đến hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)nhà ông Tú thửa số 179, TBĐ 15 - hết thửa số 86, TBĐ 16 (trục đường tổ 4, khu Bình Sơn)
Mục 12
1.800.000
Đường vào nhà văn hóa K-4A2 từ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa đến hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ôngtừ sau hộ mặt đường xuống Cảng Vũng Hoa - hết trạm bơm nước Cty TT Cửa Ông
Mục 130
3.900.000
Đường vào trụ sở HTX nông nghiệp từ sau hộ mặt đường 18 A đến tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp đường xóm (hết nhà anh Tuấn) ngõ 326 - Thửa 137B - Tờ 161
Mục 14
1.800.000
Đường vào tổ 3 (tố 2b cũ) từ sau hộ mặt đường 18A đến tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)sau hộ mặt đường 18A - tiếp giáp nhà ông Hân khu 7b (thửa đất số 58, tờ BĐDC số 303)
Mục 63
1.500.000
Đường xuống cảng cá cũ từ sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn đến hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)sau hộ mặt đường dẫn cầu Vân Đồn - hết nhà ông Hà Đức Trịnh (thửa số 6, TBĐ 57)
Mục 115
7.200.000
Đất bồi thường dự án san lấp mặt bằng của Tập đoàn Công nghiệp than khoáng sản Việt Namđầu đường - cuối đường
Mục 76
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 48
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.