Bảng giá đất Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh từ 01/01/2026

692 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 242.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn UBND phường Móng Cái 2 đến cầu Ka Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (230 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các dãy còn lại LK10 - LK23
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.4
16.100.000
Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu)
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.5
15.500.000
Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.8
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2
10.600.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.2
4.300.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.2
4.500.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.2
4.800.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.1
6.800.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.1
6.000.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.1
6.500.000
Các hộ bám đường đất
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.3
3.500.000
Các hộ bám đường đất
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.3
3.900.000
Các hộ còn lại
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Mục 19.3
3.900.000
Các hộ còn lại
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.3
3.900.000
Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
Khu Hồng Phong
Khu Hồng Phong
Mục 42.26
2.000.000
Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
Khu Thượng Trung
Khu Thượng Trung
Mục 41.24
2.000.000
Các hộ còn lại khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Mục 44.22
1.500.000
Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
Khu Hồng Kỳ
Khu Hồng Kỳ
Mục 43.16
1.500.000
Các khu vực còn lại khu Ka Long
Mục 39
3.500.000
Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.1.2
16.800.000
Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.1.1
22.100.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.1
13.200.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.1
17.600.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.3
11.700.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.3
9.400.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.2
11.700.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 51.1
6.900.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.2
15.600.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 50.2
7.800.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 50.1
9.700.000
Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 35
9.500.000
Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương)
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Mục 26.4
15.300.000
Các đường còn lại
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Mục 33.15
10.900.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEANĐầu đường - Cuối đường
Mục 47
13.000.000
Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.18
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.1
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ)
Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Mục 44.20
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Khu đất nhà chung cư
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.8
9.500.000
Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1
13.300.000
Lô BT10
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân
Mục 33.11
17.800.000
Lô BT13 và BT14
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Lô BT10
Mục 33.12
17.800.000
Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu)
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.2
18.200.000
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân
Mục 33.7
16.200.000
Ngõ 108 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.4
16.200.000
Ngõ 112 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.5
16.200.000
Ngõ 116 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.6
16.200.000
Ngõ 125 đường Yết Kiêu
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Mục 26.3
10.140.000
Ngõ 135 đường Yết Kiêu
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Mục 26.2
10.140.000
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân
Mục 33.10
16.200.000
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)Đầu đường - Cuối đường
Mục 38
4.800.000
Nhà Vườn lô SV01+SV02
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.6
12.100.000
Nhà Vườn lô SV03
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.7
10.900.000
Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Mục 26.1
11.400.000
Phố 5/8Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 18
18.800.000
Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh)
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Dã Tượng - Tuệ Tĩnh
Mục 33.14
13.000.000
Phố Bế Văn ĐànNguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm
Mục 10
17.700.000
Phố Châu ĐốcHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 24
12.700.000
Phố Dã Tượng
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Long Xuyên
Mục 33.8
16.200.000
Phố Hà TiênHùng Vương - Yết Kiêu
Mục 23.2
15.300.000
Phố Hà TiênHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 23.1
15.300.000
Phố Khúc Thừa Dụ
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Mục 34.2
16.100.000
Phố Long XuyênDã Tượng - Mạc Đĩnh Chi
Mục 12
17.700.000
Phố Lê Hữu TrácHạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi
Mục 22
15.300.000
Phố Lương Thế VinhHùng Vương - Phố Sông Mang
Mục 7 1
19.800.000
Phố Lương Thế VinhPhố Sông Mang - Lô 21 Khu tự xây Ka Long
Mục 7.2
17.700.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 31
16.900.000
Phố Nguyễn TrãiHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 9
17.700.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Trần Khát Trân
Mục 33.2
16.200.000
Phố Ngô Thì Nhậm
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão
Mục 33.9
16.200.000
Phố Phan Đình GiótHùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 11
17.700.000
Phố Phạm Hồng TháiBế Văn Đàn - Phan Đình Giót
Mục 14
17.700.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Mục 33.1
17.800.000
Phố Quang TrungYết Kiêu - Hùng Vương
Mục 8
17.700.000
Phố Quang Trung
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.3
16.200.000
Phố Sông MangTuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Mục 5
17.700.000
Phố Thiếu PhongPhố Sông Mang - Phố 5-8
Mục 6
17.700.000
Phố Trương Định
Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh
Mục 42.2
8.500.0005.100.0003.400.0002.000.000
Phố Tô HiệuTuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 17
18.800.000
Phố Tô Vĩnh DiệnTrường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác
Mục 15
17.700.000
Rường QH cửa ông Điền
Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
Mục 42.3
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Từ Chùa Lũi đến cầu số 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 53
900.000630.000450.000300.000
Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 64
700.000490.000350.000300.000
Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.21
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ cầu Voi đến Chùa LũiĐầu đường - Cuối đường
Mục 52
3.000.000900.000800.000500.000
Từ cầu số 4 đến ngã ba ông TamĐầu đường - Cuối đường
Mục 54
900.000630.000450.000300.000
Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 55
900.000630.000450.000300.000
Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.7
4.000.0003.200.0002.000.0001.500.000
Từ cống trạm y tế đến Mương N12
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.10
4.000.0003.200.0002.000.0001.500.000
Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.11
4.000.0003.200.0002.000.0001.500.000
Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy)
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.8
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 73
800.000560.000400.000300.000
Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 60
800.000560.000400.000300.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.13
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 56
750.000530.000380.000300.000
Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.21
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.19
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.5
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.23
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.16
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.2
4.000.0003.200.0002.000.0001.500.000
Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.18
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.2
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.15
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ
Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.13.1
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.14
6.800.0004.100.0002.700.0002.000.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.17
7.800.0004.700.0003.100.0002.000.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
7.200.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.9
6.800.0004.100.0002.700.0002.000.000
Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.13
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.11
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa)
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.1
5.200.0004.200.0003.100.0002.300.000
Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.23
5.200.0004.200.0002.600.0002.000.000
Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.1
3.800.0003.000.0001.900.0001.500.000
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.16
7.500.0004.500.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.17
5.200.0003.600.0002.600.0002.000.000
Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.10
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.16
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.13
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.8
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.2
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.12
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.4
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.15
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.3
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.14
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.17
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.4
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.3
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.2
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.7
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.24
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.1
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.3
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.20
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.19
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.8
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.3
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.22
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.10
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.18
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.5
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.4
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.9
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.6
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.15
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.5
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.4
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.25
3.700.0003.000.0002.000.000
Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.6
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.20
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.4
3.700.0003.000.0001.900.0001.500.000
Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12)
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.9
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 70
750.000530.000380.000300.000
Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.19
6.500.0003.900.0002.600.0002.000.000
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
6.800.000
Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.1
8.500.0005.500.0004.300.0002.600.000
Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.4
4.900.0003.200.0002.500.0001.500.000
Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông TuấnĐầu đường - Cuối đường
Mục 72
700.000490.000350.000300.000
Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 61
700.000490.000350.000300.000
Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.9
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.12
5.200.0003.600.0002.600.0002.000.000
Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 74
800.000560.000400.000300.000
Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu DữĐầu đường - Cuối đường
Mục 66
750.000530.000380.000300.000
Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 59
800.000560.000400.000300.000
Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 58
800.000560.000400.000300.000
Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 62
700.000490.000350.000300.000
Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.22
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh
Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.13.2
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.7
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12)
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.3
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 57
800.000560.000400.000300.000
Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.3
3.700.0003.000.0001.900.0001.500.000
Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 63
700.000490.000350.000300.000
Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.6
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.9
4.000.0003.200.0002.000.0001.500.000
Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.12
3.900.0002.500.0002.000.0001.500.000
Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình
Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 46.1
1.400.0001.100.000800.000600.000
Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ)
Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 46.2
1.400.0001.100.000800.000600.000
Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.1
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn
Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 46.4
1.400.0001.100.000800.000600.000
Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao
Khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 46.3
1.400.0001.100.000800.000600.000
Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.14
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.2
5.200.0003.100.0002.100.0002.000.000
Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.8
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 71
750.000530.000380.000300.000
Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7Đầu đường - Cuối đường
Mục 32
8.600.000
Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.4
5.200.0003.100.0002.400.0002.000.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.5
5.200.0003.100.0002.400.0002.000.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.6
5.200.0003.100.0002.400.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 67
700.000490.000350.000300.000
Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.7
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 68
700.000490.000350.000300.000
Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 69
700.000490.000350.000300.000
Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.10
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.11
4.600.0003.200.0002.300.0002.000.000
Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 65
700.000490.000350.000300.000
Đường Hùng VươngUBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long
Mục 1.2
42.200.000
Đường Hùng VươngĐịa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2
Mục 1.1
29.500.000
Đường Khúc Thừa DụNguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi
Mục 21
10.600.000
Đường Lý Công Uẩn
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu
Mục 40.3
17.500.000
Đường Mạc Đĩnh ChiLong Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Mục 13.2
16.900.000
Đường Mạc Đĩnh ChiCổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên
Mục 13.1
18.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmTuệ Tĩnh - Châu Đốc
Mục 4.1
20.800.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmChâu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Mục 4.2
17.700.000
Đường Nguyễn Văn CừTrường THPT Trần Phú - Châu Đốc
Mục 16.1
18.800.000
Đường Nguyễn Văn CừChâu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Mục 16.2
16.900.000
Đường Trần Khát Trân
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Mục 33.13
17.800.000
Đường Tuệ TĩnhHùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long
Mục 2.1
27.300.000
Đường Tuệ TĩnhPhố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình
Mục 2.3
20.600.000
Đường Tuệ TĩnhHùng Vương - Phố Sông Mang
Mục 2.2
25.800.000
Đường Tuệ TĩnhĐại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương
Mục 2.4
13.600.000
Đường Yết KiêuTuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 25
20.400.000
Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.6
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long
Mục 34.3
16.100.000
Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.14
3.600.000
Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.21
3.600.0002.900.0001.800.0001.500.000
Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm)
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước)
Mục 34.1
15.500.000
Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.15
3.600.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.11
3.900.0002.700.0002.100.0002.000.000
Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.11
2.900.0002.300.0001.700.0001.300.000
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam
Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2
Mục 42.1
8.500.0005.100.0003.400.0002.000.000
Đường Đại lộ Hòa BìnhCầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3
Mục 3
28.000.000
Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.10
2.900.0002.300.0001.700.0001.300.000
Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.2
3.600.0002.900.0002.200.0001.600.000
Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình
Khu Hòa Bình
Khu Hòa Bình
Mục 46.5
600.000
Đất các hộ còn lại khu thác Hàn
Khu Thác Hàn
Khu Thác Hàn
Mục 45.12
1.000.000
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A)
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 40.1
15.700.000
Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A)
Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 40.2
15.700.000
Đất quy hoạch Khu vật tư cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 37
5.500.000
Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh
Mục 75
300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 50
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (168 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các dãy còn lại LK10 - LK23
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.4
6.440.000
Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu)
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.5
6.200.000
Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.8
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2
4.240.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.2
1.720.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.2
1.800.000
Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.2
1.920.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.1
2.400.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.1
2.600.000
Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.1
2.720.000
Các hộ bám đường đất
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 29.3
1.560.000
Các hộ bám đường đất
Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương
Đầu đường - Cuối đường
Mục 30.3
1.400.000
Các hộ còn lại
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Mục 19.3
1.560.000
Các hộ còn lại
Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.3
1.560.000
Các hộ còn lại Khu Hồng Phong
Khu Hồng Phong
Khu Hồng Phong
Mục 42.26
800.000
Các hộ còn lại Khu Thượng Trung
Khu Thượng Trung
Khu Thượng Trung
Mục 41.24
800.000
Các hộ còn lại khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Mục 44.22
600.000
Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ
Khu Hồng Kỳ
Khu Hồng Kỳ
Mục 43.16
600.000
Các khu vực còn lại khu Ka Long
Mục 39
1.400.000
Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.1.2
7.200.000
Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.1.1
8.840.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.1
7.040.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.1
5.280.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.3
3.760.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.3
4.680.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 48.2
4.680.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 49.2
6.240.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 51.1
2.760.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 50.2
3.120.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 50.1
3.880.000
Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 35
3.800.000
Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương)
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Mục 26.4
6.120.000
Các đường còn lại
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Mục 33.15
4.360.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEANĐầu đường - Cuối đường
Mục 47
5.200.000
Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.18
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.1
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ)
Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Mục 44.20
1.560.0001.000.000800.000600.000
Khu đất nhà chung cư
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.8
3.800.000
Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh
Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1
5.320.000
Lô BT10
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân
Mục 33.11
7.120.000
Lô BT13 và BT14
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Lô BT10
Mục 33.12
7.120.000
Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu)
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 36.2
7.800.000
Ngõ 10 đường Trần Khát Chân
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân
Mục 33.7
6.480.000
Ngõ 108 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.4
6.480.000
Ngõ 112 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.5
6.480.000
Ngõ 116 Yết Kiêu
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.6
6.480.000
Ngõ 125 đường Yết Kiêu
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Mục 26.3
4.680.000
Ngõ 135 đường Yết Kiêu
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ
Mục 26.2
4.680.000
Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân
Mục 33.10
6.480.000
Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7)Đầu đường - Cuối đường
Mục 38
2.400.000
Nhà Vườn lô SV01+SV02
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.6
4.840.000
Nhà Vườn lô SV03
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 34.7
4.360.000
Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng
Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18
Đầu đường - Cuối đường
Mục 26.1
4.560.000
Phố 5/8Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 18
7.520.000
Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh)
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Dã Tượng - Tuệ Tĩnh
Mục 33.14
5.200.000
Phố Bế Văn ĐànNguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm
Mục 10
7.080.000
Phố Châu ĐốcHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 24
5.080.000
Phố Dã Tượng
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Trần Khát Chân - Long Xuyên
Mục 33.8
6.480.000
Phố Hà TiênHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 23.1
6.120.000
Phố Hà TiênHùng Vương - Yết Kiêu
Mục 23.2
6.120.000
Phố Khúc Thừa Dụ
Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn
Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn)
Mục 34.2
6.440.000
Phố Long XuyênDã Tượng - Mạc Đĩnh Chi
Mục 12
7.080.000
Phố Lê Hữu TrácHạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi
Mục 22
6.120.000
Phố Lương Thế VinhHùng Vương - Phố Sông Mang
Mục 7 1
7.920.000
Phố Nguyễn KhuyếnĐầu đường - Cuối đường
Mục 31
6.760.000
Phố Nguyễn TrãiHùng Vương - Mạc Đĩnh Chi
Mục 9
7.080.000
Phố Nguyễn Viết Xuân
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Thiếu Phong - Trần Khát Trân
Mục 33.2
6.480.000
Phố Ngô Thì Nhậm
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão
Mục 33.9
6.480.000
Phố Phan Đình GiótHùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 11
7.080.000
Phố Phạm Hồng TháiBế Văn Đàn - Phan Đình Giót
Mục 14
7.080.000
Phố Phạm Ngũ Lão
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Hùng Vương - Bùi Thị Xuân
Mục 33.1
7.120.000
Phố Quang Trung
Khu đô thị mới Tây Ka Long
Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân
Mục 33.3
6.480.000
Phố Quang TrungYết Kiêu - Hùng Vương
Mục 8
7.080.000
Phố Sông MangTuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh
Mục 5
7.080.000
Phố Thiếu PhongPhố Sông Mang - Phố 5-8
Mục 6
7.080.000
Phố Trương Định
Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh
Mục 42.2
3.400.0002.040.0001.360.000800.000
Phố Tô HiệuTuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão
Mục 17
7.520.000
Phố Tô Vĩnh DiệnTrường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác
Mục 15
7.080.000
Rường QH cửa ông Điền
Khu Hồng Phong
Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam
Mục 42.3
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Từ Chùa Lũi đến cầu số 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 53
360.000252.000180.000144.000
Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 64
280.000196.000144.000144.000
Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.21
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ cầu Voi đến Chùa LũiĐầu đường - Cuối đường
Mục 52
1.500.000360.000320.000200.000
Từ cầu số 4 đến ngã ba ông TamĐầu đường - Cuối đường
Mục 54
360.000252.000180.000144.000
Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 55
360.000252.000180.000144.000
Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.7
1.600.0001.280.000800.000600.000
Từ cống trạm y tế đến Mương N12
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.10
1.600.0001.280.000800.000600.000
Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.11
1.600.0001.280.000800.000600.000
Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy)
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.8
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 73
320.000224.000160.000144.000
Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 60
320.000224.000160.000144.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.13
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 56
300.000212.000152.000144.000
Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.21
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.19
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.5
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.16
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.23
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12)
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.2
1.600.0001.280.000800.000600.000
Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.18
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.2
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.15
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ
Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.13.1
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.14
2.720.0001.640.0001.080.000800.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.17
3.120.0001.880.0001.240.000800.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn CầuĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
2.880.000
Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.9
2.720.0001.640.0001.080.000800.000
Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.13
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.11
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa)
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.1
2.080.0001.680.0001.240.000920.000
Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.23
2.080.0001.680.0001.040.000800.000
Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.1
1.520.0001.200.000760.000600.000
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.16
3.000.0001.800.0001.200.000800.000
Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.17
2.080.0001.440.0001.040.000800.000
Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.10
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.16
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.13
1.440.0001.160.000720.000
Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.8
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.2
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.12
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.4
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.15
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.3
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.14
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.17
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.4
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm
Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.5.3
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.2
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.7
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.24
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.1
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên
Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.12.3
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.20
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.19
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.8
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.3
1.560.0001.000.000800.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.22
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.10
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.18
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.5
1.440.0001.160.000880.000640.000
Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.4
1.440.0001.160.000880.000640.000
Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ)
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.9
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.6
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.15
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.5
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.4
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.25
1.480.0001.200.000800.000
Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.6
1.440.0001.160.000720.000600.000
Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.20
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai
Khu Hồng Kỳ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 43.4
1.480.0001.200.000760.000600.000
Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12)
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.9
1.440.0001.160.000880.000640.000
Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 70
300.000212.000152.000144.000
Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ)
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.19
2.600.0001.560.0001.040.000800.000
Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
2.720.000
Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.1
3.400.0002.200.0001.720.0001.040.000
Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà
Khu Hạ Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 44.4
1.960.0001.280.0001.000.000600.000
Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông TuấnĐầu đường - Cuối đường
Mục 72
280.000196.000144.000144.000
Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng ĐạoĐầu đường - Cuối đường
Mục 61
280.000196.000144.000144.000
Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.9
1.840.0001.280.000920.000800.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính)
Khu Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.12
2.080.0001.440.0001.040.000800.000
Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn NinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 74
320.000224.000160.000144.000
Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu DữĐầu đường - Cuối đường
Mục 66
300.000212.000152.000144.000
Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 59
320.000224.000160.000144.000
Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 58
320.000224.000160.000144.000
Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu NamĐầu đường - Cuối đường
Mục 62
280.000196.000144.000144.000
Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm
Khu Thượng Trung
Đầu đường - Cuối đường
Mục 41.22
1.560.0001.080.000840.000800.000
Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh
Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 42.13.2
1.840.0001.280.000920.000800.000
Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng
Khu Thác Hàn
Đầu đường - Cuối đường
Mục 45.7
1.440.0001.160.000880.000640.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.