Bảng giá đất Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh từ 01/01/2026
692 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 2 là 42.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn UBND phường Móng Cái 2 đến cầu Ka Long), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12) Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.3 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 | 640.000 |
| Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 57 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 144.000 |
| Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.3 | 1.480.000 | 1.200.000 | 760.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 63 | 280.000 | 196.000 | 144.000 | 144.000 |
| Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.6 | 1.560.000 | 1.080.000 | 840.000 | 800.000 |
| Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.9 | 1.600.000 | 1.280.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.12 | 1.560.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.1 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.2 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.5.1 | 1.440.000 | 1.160.000 | 720.000 | 600.000 |
| Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.4 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.3 | 560.000 | 440.000 | 320.000 | 240.000 |
| Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.14 | 1.840.000 | 1.280.000 | 920.000 | 800.000 |
| Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.2 | 2.080.000 | 1.240.000 | 840.000 | 800.000 |
| Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.8 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 | 640.000 |
| Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 71 | 300.000 | 212.000 | 152.000 | 144.000 |
| Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 3.440.000 | |||
| Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.4 | 2.080.000 | 1.240.000 | 960.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.5 | 2.080.000 | 1.240.000 | 960.000 | 800.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.6 | 2.080.000 | 1.240.000 | 960.000 | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 67 | 280.000 | 196.000 | 144.000 | 144.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.7 | 1.840.000 | 1.280.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 68 | 280.000 | 196.000 | 144.000 | 144.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 69 | 280.000 | 196.000 | 144.000 | 144.000 |
| Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.10 | 1.840.000 | 1.280.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.11 | 1.840.000 | 1.280.000 | 920.000 | 800.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 65 | 280.000 | 196.000 | 144.000 | 144.000 |
| Đường Hùng Vương | Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2 Mục 1.1 | 12.000.000 | |||
| Đường Hùng Vương | UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long Mục 1.2 | 16.880.000 | |||
| Đường Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi Mục 21 | 4.240.000 | |||
| Đường Lý Công Uẩn Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu Mục 40.3 | 7.000.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Cổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên Mục 13.1 | 7.520.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Long Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 13.2 | 6.760.000 | |||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 4.2 | 7.080.000 | |||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tuệ Tĩnh - Châu Đốc Mục 4.1 | 8.320.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 16.2 | 6.760.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Trường THPT Trần Phú - Châu Đốc Mục 16.1 | 7.520.000 | |||
| Đường Trần Khát Trân Khu đô thị mới Tây Ka Long | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân Mục 33.13 | 7.120.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Phố Sông Mang Mục 2.2 | 10.320.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương Mục 2.4 | 5.440.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long Mục 2.1 | 10.920.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình Mục 2.3 | 8.240.000 | |||
| Đường Yết Kiêu | Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 25 | 8.160.000 | |||
| Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.6 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long Mục 34.3 | 6.440.000 | |||
| Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.14 | 1.440.000 | |||
| Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.21 | 1.440.000 | 1.160.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm) Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) Mục 34.1 | 6.200.000 | |||
| Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.15 | 1.440.000 | |||
| Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.11 | 1.560.000 | 1.080.000 | 840.000 | 800.000 |
| Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.11 | 1.160.000 | 920.000 | 680.000 | 520.000 |
| Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam Khu Hồng Phong | Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2 Mục 42.1 | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 800.000 |
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 3 | 11.200.000 | |||
| Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.10 | 1.160.000 | 920.000 | 680.000 | 520.000 |
| Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.2 | 1.440.000 | 1.160.000 | 880.000 | 640.000 |
| Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình Khu Hòa Bình | Khu Hòa Bình Mục 46.5 | 240.000 | |||
| Đất các hộ còn lại khu thác Hàn Khu Thác Hàn | Khu Thác Hàn Mục 45.12 | 420.000 | |||
| Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 40.1 | 6.280.000 | |||
| Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 40.2 | 6.280.000 | |||
| Đất quy hoạch Khu vật tư cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 2.400.000 | |||
| Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh | Mục 75 | 144.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (229 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy còn lại LK10 - LK23 Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Đầu đường - Cuối đường Mục 34.4 | 9.660.000 | |||
| Các dãy đối diện bờ sông Ka Long (đường Trần Quang Diệu) Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Đầu đường - Cuối đường Mục 34.5 | 9.300.000 | |||
| Các hộ bám mặt đường bê tông từ Giáp đường ĐL Hòa Bình (Cổng chào Khu Hồng Phong) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Lệ Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.8 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Các hộ bám mặt đường quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2 | 6.360.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.2 | 2.880.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30.2 | 2.580.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng dưới 3m Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29.2 | 2.700.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30.1 | 3.600.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29.1 | 3.900.000 | |||
| Các hộ bám đường bê tông rộng từ 3m trở lên Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.1 | 4.080.000 | |||
| Các hộ bám đường đất Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 6 đến nhà văn hóa khu 7 (cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29.3 | 2.340.000 | |||
| Các hộ bám đường đất Dãy sau đường Tuệ Tĩnh về phía Đông đoạn từ đường vào nhà văn hóa khu 7 (cũ) đến ngã 5 Ninh Dương | Đầu đường - Cuối đường Mục 30.3 | 2.100.000 | |||
| Các hộ còn lại Khu đất sau dẫy bám đường Tuệ Tĩnh về phía đông đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.3 | 2.340.000 | |||
| Các hộ còn lại Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình | Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình Mục 19.3 | 2.340.000 | |||
| Các hộ còn lại Khu Hồng Phong Khu Hồng Phong | Khu Hồng Phong Mục 42.26 | 1.200.000 | |||
| Các hộ còn lại Khu Thượng Trung Khu Thượng Trung | Khu Thượng Trung Mục 41.24 | 1.200.000 | |||
| Các hộ còn lại khu Hạ Long Khu Hạ Long | Khu Hạ Long Mục 44.22 | 900.000 | |||
| Các hộ còn lại khu Hồng Kỳ Khu Hồng Kỳ | Khu Hồng Kỳ Mục 43.16 | 900.000 | |||
| Các khu vực còn lại khu Ka Long | Mục 39 | 2.100.000 | |||
| Các lô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) | Đầu đường - Cuối đường Mục 36.1.2 | 10.080.000 | |||
| Các lô đất bám đường 7,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A10 đến lô A14) | Đầu đường - Cuối đường Mục 36.1.1 | 13.260.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 48.1 | 7.920.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 49.1 | 10.560.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 49.3 | 7.020.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 48.3 | 5.640.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 49.2 | 9.360.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 51.1 | 4.140.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 48.2 | 7.020.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 50.2 | 4.680.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 9m Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 50.1 | 5.820.000 | |||
| Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 Khu tự xây Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 5.700.000 | |||
| Các ô đất thuộc lô quy hoạch Tiểu Khu 5, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng (trừ các ô đất giáp đường Hà Tiên và đường Hùng Vương) Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 26.4 | 9.180.000 | |||
| Các đường còn lại Khu đô thị mới Tây Ka Long | Khu đô thị mới Tây Ka Long Mục 33.15 | 6.540.000 | |||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch khu đô thị mới ASEAN | Đầu đường - Cuối đường Mục 47 | 7.800.000 | |||
| Dãy B lô quy hoạch ngã 5 (sau dãy bám mặt đường Tuệ Tĩnh) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.18 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch Nam đài Truyền hình Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Khu quy hoạch dân cư khu Hạ Long (phía nam chợ) Khu Hạ Long | Khu Hạ Long Mục 44.20 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Khu đất nhà chung cư Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Đầu đường - Cuối đường Mục 34.8 | 5.700.000 | |||
| Lô 6, 7, 8, 9 quy hoạch khu dân cư đông Tuệ Tĩnh Khu dân cư phía đông đường Tuệ Tĩnh, từ giáp Lợi Lai đến cầu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1 | 7.980.000 | |||
| Lô BT10 Khu đô thị mới Tây Ka Long | Nguyễn Viết Xuân - Bùi Thị Xuân Mục 33.11 | 10.680.000 | |||
| Lô BT13 và BT14 Khu đô thị mới Tây Ka Long | Thiếu Phong - Lô BT10 Mục 33.12 | 10.680.000 | |||
| Lô liền kề B16 (Các ô đất bám đường 7,5m nội khu) Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 36.2 | 10.920.000 | |||
| Ngõ 10 đường Trần Khát Chân Khu đô thị mới Tây Ka Long | Trần Khát Chân - Bùi Thị Xuân Mục 33.7 | 9.720.000 | |||
| Ngõ 108 Yết Kiêu Khu đô thị mới Tây Ka Long | Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân Mục 33.4 | 9.720.000 | |||
| Ngõ 112 Yết Kiêu Khu đô thị mới Tây Ka Long | Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân Mục 33.5 | 9.720.000 | |||
| Ngõ 116 Yết Kiêu Khu đô thị mới Tây Ka Long | Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân Mục 33.6 | 9.720.000 | |||
| Ngõ 125 đường Yết Kiêu Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18 | Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ Mục 26.3 | 6.240.000 | |||
| Ngõ 135 đường Yết Kiêu Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18 | Yết Kiêu - Tiểu Khu Biên phòng Cũ Mục 26.2 | 6.240.000 | |||
| Ngõ 16 phố Ngô Thì Nhậm Khu đô thị mới Tây Ka Long | Ngô Thì Nhậm - Bùi Thị Xuân Mục 33.10 | 9.720.000 | |||
| Ngõ 279 đường Tuệ Tĩnh (Sau nhà văn hóa khu 7) | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 3.200.000 | |||
| Nhà Vườn lô SV01+SV02 Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Đầu đường - Cuối đường Mục 34.6 | 7.260.000 | |||
| Nhà Vườn lô SV03 Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Đầu đường - Cuối đường Mục 34.7 | 6.540.000 | |||
| Phía bắc QL 18 A đã có hạ tầng Các Khu vực quy hoạch sau dẫy bám QL 18 | Đầu đường - Cuối đường Mục 26.1 | 6.840.000 | |||
| Phố 5/8 | Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 18 | 11.280.000 | |||
| Phố Bùi Thị Xuân (dọc tuyến kênh Tràng Vinh) Khu đô thị mới Tây Ka Long | Dã Tượng - Tuệ Tĩnh Mục 33.14 | 7.800.000 | |||
| Phố Bế Văn Đàn | Nguyễn Văn Cừ - Đoàn Thị Điểm Mục 10 | 10.620.000 | |||
| Phố Châu Đốc | Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi Mục 24 | 7.620.000 | |||
| Phố Dã Tượng Khu đô thị mới Tây Ka Long | Trần Khát Chân - Long Xuyên Mục 33.8 | 9.720.000 | |||
| Phố Hà Tiên | Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi Mục 23.1 | 9.180.000 | |||
| Phố Hà Tiên | Hùng Vương - Yết Kiêu Mục 23.2 | 9.180.000 | |||
| Phố Khúc Thừa Dụ Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Mạc Đĩnh Chi - Giáp đường bờ sông Ka Long (Trừ các lô Sân vườn) Mục 34.2 | 9.660.000 | |||
| Phố Long Xuyên | Dã Tượng - Mạc Đĩnh Chi Mục 12 | 10.620.000 | |||
| Phố Lê Hữu Trác | Hạt Kiểm Lâm - Mạc Đĩnh Chi Mục 22 | 9.180.000 | |||
| Phố Lương Thế Vinh | Hùng Vương - Phố Sông Mang Mục 7 1 | 11.880.000 | |||
| Phố Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 10.140.000 | |||
| Phố Nguyễn Trãi | Hùng Vương - Mạc Đĩnh Chi Mục 9 | 10.620.000 | |||
| Phố Nguyễn Viết Xuân Khu đô thị mới Tây Ka Long | Thiếu Phong - Trần Khát Trân Mục 33.2 | 9.720.000 | |||
| Phố Ngô Thì Nhậm Khu đô thị mới Tây Ka Long | Lương Thế Vinh - Phạm Ngũ Lão Mục 33.9 | 9.720.000 | |||
| Phố Phan Đình Giót | Hùng Vương - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 11 | 10.620.000 | |||
| Phố Phạm Hồng Thái | Bế Văn Đàn - Phan Đình Giót Mục 14 | 10.620.000 | |||
| Phố Phạm Ngũ Lão Khu đô thị mới Tây Ka Long | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân Mục 33.1 | 10.680.000 | |||
| Phố Quang Trung | Yết Kiêu - Hùng Vương Mục 8 | 10.620.000 | |||
| Phố Quang Trung Khu đô thị mới Tây Ka Long | Yết Kiêu - Bùi Thị Xuân Mục 33.3 | 9.720.000 | |||
| Phố Sông Mang | Tuệ Tĩnh - Lương Thế Vinh Mục 5 | 10.620.000 | |||
| Phố Thiếu Phong | Phố Sông Mang - Phố 5-8 Mục 6 | 10.620.000 | |||
| Phố Trương Định Khu Hồng Phong | Đại lộ Hòa Bình - Kênh Tràng Vinh Mục 42.2 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Phố Tô Hiệu | Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 17 | 11.280.000 | |||
| Phố Tô Vĩnh Diện | Trường THPT Trần Phú - Lê Hữu Trác Mục 15 | 10.620.000 | |||
| Rường QH cửa ông Điền Khu Hồng Phong | Đại lộ Hòa Bình - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nam Mục 42.3 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ Chùa Lũi đến cầu số 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 53 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 192.000 |
| Từ Giếng khoan khu Trung đếm hết khu Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 64 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Từ Ngã ba rẽ Cái Lâm (QL4B cũ) giáp đất nhà ông Phương Hữu Sinh đến cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.21 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ cầu Voi đến Chùa Lũi | Đầu đường - Cuối đường Mục 52 | 2.000.000 | 540.000 | 480.000 | 300.000 |
| Từ cầu số 4 đến ngã ba ông Tam | Đầu đường - Cuối đường Mục 54 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 192.000 |
| Từ cầu số 4 đến nhà ông Nôm khu Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 55 | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 192.000 |
| Từ cống cửa ông Nam Khu Thượng Trung đến giáp mương N12 Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.7 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ cống trạm y tế đến Mương N12 Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.10 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp mương N12 đến hết ngã 3 trước nhà ông Đáng Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.11 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp mương N12 đến hết nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.8 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp nhà ông Bùi Việt Tiến đến cầu Ka Long 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 73 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ giáp nhà ông Giảng khu Trung đến nhà ông Báo khu Trung (liên khu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 60 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.13 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp nhà ông Nôm khu Bắc đến XN Gạch cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 56 | 450.000 | 318.000 | 228.000 | 192.000 |
| Từ giáp nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.21 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Chung Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.19 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp thửa đất nhà ông Nguyễn Cao Chí bến phà đến đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.5 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.23 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thửa đất nhà ông Phi Văn Hùng đến giáp thửa đất nhà ông Lê Công Bằng Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.16 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp thửa đất nhà ông Vũ Đình Cường đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Đóa (liền mương N12) Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.2 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp trường tiểu học Ninh Dương đến nhà ông Tiều Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.18 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp Đài tưởng niệm đến hết nhà ông Hùng Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.12.2 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp Đại Lộ Hòa Bình đến hết nhà ông Hoàng Văn Đạt (Đường từ cầu đá đến sau nhà ông Đạt) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.15 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp Đại lộ Hòa Bình (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tiến) đến giáp thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Lệ Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.13.1 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đường Tuệ Tĩnh (cổng chào Khu Thượng Trung cũ) đến nhà giáp đất nhà bà Bùi Thị Tuyết giáp QL 4B đường đi Hải Yên Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.14 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đường Tuệ Tĩnh ngã 5 Ninh Dương đến ngã 3 rẽ Cái Lam bám đường nhựa đi Hải Yên Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.17 | 4.680.000 | 2.820.000 | 1.860.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến Nhà máy Dệt Hoàn Cầu | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 4.320.000 | |||
| Từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến giáp Trụ sở làm việc chi nhánh điện lực Móng Cái Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.9 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đường bê tông đi Hải Yên đến hết nhà ông Từ Quốc Lực Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.13 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đường cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hùng Vân (đường đê) Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.11 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đường vào cảng Thành đạt đến cầu Voi (bám đường nhựa) Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.1 | 3.120.000 | 2.520.000 | 1.860.000 | 1.380.000 |
| Từ giáp đường ĐL Hòa Bình đoạn từ nhà ông Ngô Văn Phú đến hết đất nhà bà Đinh Thị Hiến (giáp mương Tràng Vinh) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.23 | 3.120.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đường đi Hải Yến (sau nhà bà Mương) đến hết nhà ông Hoàng Văn Quang Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.1 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến cổng Công ty gạch ngói Hải Ninh Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.16 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đại lộ Hòa Bình đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luận (đường vào XN gạch ngói Hải Ninh cũ) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.17 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất công ty Phượng Hoàng Đông Dương đến Nhà văn hóa Khu Hạ Long Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.10 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Bùi Thị Thơi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hà Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.16 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Bảy đến sau nhà bà Thúy Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.13 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Ly đến nhà ông Hoàng Văn Phúc Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.8 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Mý đến hết nhà bà Duệ Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.5.2 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Hà đến giáp đất ông Lê Xuân Hễ Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.12 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Nhọt đến hết nhà ông Cẩu Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.5.4 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Lợi đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Long Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.15 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhung đến hết đất nhà bà Đặng Thị Lan Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.3 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Sáu đến hết nhà đến hết nhà bà Hồng Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.14 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Vân đến giáp Khu Hồng Kỳ (bám đường bê tông) Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.17 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà bà Vũ Thị Hiên đến hết nhà ông Bùi Văn Tùng Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.12.4 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Giang đến hết nhà ông Làm Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.5.3 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hoàng Tiến Thiện đến hết nhà ông Trịnh Tuấn Anh Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.2 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Hiến đến hết đất nhà bà Lơi Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.7 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Tuấn đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Nga Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.24 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Khoa đến hết nhà ông Dưỡng Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.12.1 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Mai Văn Tường đến hết nhà ông Kiên Khu Hồng Kỳ — Các đường nhánh từ cổng trạm y tế đến ngã ba ông Đáng | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.12.3 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Dũng Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.20 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết nhà ông Quỳnh Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.19 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh đến hết thửa đất nhà ông Ninh Quang Thắng Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.8 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Trần đến hết nhà ông Chu Bá Mạnh Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.3 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Chiến đến hết nhà ông Ngô Ích Thịnh Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.22 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Dưỡng đến giáp nhà ông Vũ Văn Ngọc Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.10 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Ngô Văn Luận đến giáp đường bê tông đi Hải Yên (QL 4B cũ) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.18 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Phạm Quang Thắng đến hết nhà ông Quyền Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.5 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thanh đến cảng Thác Hàn Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.4 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thái đến hết nhà ông Đông (tập thể xí nghiệp Sành cũ) Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.9 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Toàn đến hết nhà ông Nguyễn Đức Hưng Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.6 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Ngọc Hảo đến hết nhà bà Trịnh Thị Tính Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.15 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Văn Minh đến giáp nhà ông Trần Ngọc Xa (giáp đường quy hoạch của dự án Khu đô thị Ngọc Hà) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.5 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Vi Tiến Lâm đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Hải Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.4 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Vũ Văn Hùng đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Lâm Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.25 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đất nhà ông Đặng Sơn Tùng đến hết nhà ông Trần Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.6 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên đến giáp đất phường Móng Cái 3 (QL4B cũ) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.20 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.4 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Từ gầm cầu cao tốc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Mai (bám kênh N12) Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.9 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ ngã 3 giáp thửa đất nhà ông Hiển đến đường ra cảng Vạn Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 70 | 450.000 | 318.000 | 228.000 | 192.000 |
| Từ ngã 3 rẽ Cái Lấm giáp đất nhà bà Bùi Thị Huyền Trang đến hết thửa đất ở nhà ông Nguyễn Đức Kiên Khu Hồng Kỳ (QL4B cũ) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.19 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Từ ngã 5 Ninh Dương đến bến phà cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 4.080.000 | |||
| Từ ngã 5 Ninh Dương đến cây xăng khu Hạ Long Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.1 | 5.100.000 | 3.300.000 | 2.580.000 | 1.560.000 |
| Từ ngã 5 đến hết nhà ông Chí bến phà Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.4 | 2.940.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Trọng, vòng chữ U, đến ngã tư nhà ông Tuấn | Đầu đường - Cuối đường Mục 72 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Từ nhà bà Hồng khu Trung đến bến Hưng Đạo | Đầu đường - Cuối đường Mục 61 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Từ nhà bà Lơn Phụng đến hết thửa đất ông Nguyễn Hữu Dần Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.9 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Lệ đến hết nhà nhà ông Ngô Duy Hùng (Đường Trục Chính) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.12 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà văn hóa khu phố Cầu Voi đến cảng Vạn Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 74 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Bảo khu Trung đến nhà ông Châu Dữ | Đầu đường - Cuối đường Mục 66 | 450.000 | 318.000 | 228.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Chuyên khu Bắc đến nhà ông Giảng khu Trung (liên khu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 59 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Căng khu Bắc đến nhà Lương Bảy khu Bắc (liên khu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 58 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Cương khu Trung đến nhà ông Kế khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 62 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Nguyệt đến hết nhà bà Vy Thị Thơm Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.22 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Thiết Phượng đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hưng liền mương Tràng Vinh Khu Hồng Phong — Từ nhà ông Ngô Duy Hùng đến giáp đường đi Hải Yên (QL4B cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.13.2 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Thành đến nhà ông Lăng Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.7 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ nhà ông Tháo (bám đường nhựa đi Cầu Voi) đến mương N12) Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.3 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ nhà ông Xuyến Hùng khu Bắc đến nhà ông Thất khu Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 57 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Xá đến gầm cầu cao tốc Móng Cái - Vân Đồn Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.3 | 2.220.000 | 1.800.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Từ nhà ông Đê khu Nam đến sau nhà ông Sinh khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 63 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Từ nhà ông Đặng Ngọc Dậu đến hết thửa đất nhà ông Nguyễn Duy Khánh (đường bê tông) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.6 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Đặng Văn Sỹ đến hết nhà bà Hoàng Thị Nga Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.9 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ sau Nhà văn hóa khu Hạ Long đến giáp đường Tuệ Tĩnh (nhà ông Đào Kim Lợi) Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.12 | 2.340.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Từ sau nhà bà Thư (Vợ ông Thủy) Khu Hồng Kỳ đến ngã 3 ông Bốn Khu Hòa Bình Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.1 | 840.000 | 660.000 | 480.000 | 360.000 |
| Từ sau nhà văn hóa đến giáp đường đi Hải Yên (đường đi Vĩnh Vồ) Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.2 | 840.000 | 660.000 | 480.000 | 360.000 |
| Từ sau nhà ông Cơ đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hạnh Khu Hồng Kỳ — Đường nhánh (thuộc từ sau nhà ông Xá đến gầm cầu Cao Tốc (bám đường mương Tràng Vinh) | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.5.1 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến hết nhà bà Vươn Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.4 | 840.000 | 660.000 | 480.000 | 360.000 |
| Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Bốn đến nhà ông Đặng Bá Thao Khu Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 46.3 | 840.000 | 660.000 | 480.000 | 360.000 |
| Từ sau nhà ông Ngô Duy Vinh đến hết thửa đất nông nghiệp (thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) nhà bà Trần Thị Hoài Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.14 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Từ sau nhà ông Phát (con ông Phương) Khu thượng đến nhà ông Trần Ngọc Xa Khu thượng Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.2 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Từ sau nhà ông Trần Đông Xuân đến hết nhà ông Trung Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.8 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Từ thửa đất nhà ông Hải đến đường ra cảng Vạn Ninh | Đầu đường - Cuối đường Mục 71 | 450.000 | 318.000 | 228.000 | 192.000 |
| Điểm quy hoạch đất ở tại khu 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 5.160.000 | |||
| Đoạn từ giáp đại lộ Hòa Bình đến nhà bà Vy Thị Tiếp Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.4 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.440.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Khởi đến hết nhà ông Trần Quang Huy Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.5 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.440.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vinh đến hết nhà ông Trần Quang Huy Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.6 | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.440.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kế khu Nam đến nhà Lưu khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 67 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Quang Huy đến giáp Bệnh viện đa khoa Móng (bám mương Tràng Vinh) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.7 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tịnh đến Công ty Viễn Đông khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 68 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức đến bến Đông Nam khu Nam | Đầu đường - Cuối đường Mục 69 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đoạn từ sau nhà bà Lơn phụng đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Hiến (giáp mương N12) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.10 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ sau nhà ông Trần Trung Hiếu đến hết nhà bà Dương Thị Thúy Hằng (giáp mương N12) Khu Hồng Phong | Đầu đường - Cuối đường Mục 42.11 | 2.760.000 | 1.920.000 | 1.380.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Ngọc Chi đến bến cá khu Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 65 | 420.000 | 294.000 | 210.000 | 192.000 |
| Đường Hùng Vương | Địa phận phường Móng Cái 3 - UBND phường Móng Cái 2 Mục 1.1 | 17.700.000 | |||
| Đường Hùng Vương | UBND phường Móng Cái 2 - cầu Ka Long Mục 1.2 | 25.320.000 | |||
| Đường Khúc Thừa Dụ | Nguyễn Văn Cừ - Mạc Đĩnh Chi Mục 21 | 6.360.000 | |||
| Đường Lý Công Uẩn Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đại lộ Hòa Bình - Trần Quang Diệu Mục 40.3 | 10.500.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Cổng Công ty Hồng Vân - Long Xuyên Mục 13.1 | 11.280.000 | |||
| Đường Mạc Đĩnh Chi | Long Xuyên - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 13.2 | 10.140.000 | |||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tuệ Tĩnh - Châu Đốc Mục 4.1 | 12.480.000 | |||
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 4.2 | 10.620.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Trường THPT Trần Phú - Châu Đốc Mục 16.1 | 11.280.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Châu Đốc - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 16.2 | 10.140.000 | |||
| Đường Trần Khát Trân Khu đô thị mới Tây Ka Long | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân Mục 33.13 | 10.680.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Phố Sông Mang - Đại lộ Hòa Bình Mục 2.3 | 12.360.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Giáp bờ sông Ka Long Mục 2.1 | 16.380.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Đại lộ Hòa Bình - Ngã 5 Ninh Dương Mục 2.4 | 8.160.000 | |||
| Đường Tuệ Tĩnh | Hùng Vương - Phố Sông Mang Mục 2.2 | 15.480.000 | |||
| Đường Yết Kiêu | Tuệ Tĩnh - Phạm Ngũ Lão Mục 25 | 12.240.000 | |||
| Đường bê tông nhà ông Đàn ra cánh đồng Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.6 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đường dãy sau đường Tuệ Tĩnh Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Mạc Đĩnh Chi - Dãy nhà ở bám bờ sông Ka Long Mục 34.3 | 9.660.000 | |||
| Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn từ giáp đường Tuệ Tĩnh đến nhà văn hóa khu Hòa Bình Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.14 | 2.160.000 | |||
| Đường gom cao tốc Móng Cái - Vân Đồn đoạn giáp từ đường dòng họ Trần đến đường Tuệ Tĩnh Khu Hạ Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 44.21 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.080.000 | 900.000 |
| Đường trước nhà văn hóa Khu Ka Long 3 (đường Đoàn Thị Điểm) Khu đô thị phía bắc khách sạn Hồng Vân và khu ngã ba Xoáy nguồn | Lô LK6 - Hà Tiên (Chân đồi nhà máy nước) Mục 34.1 | 9.300.000 | |||
| Đường từ gầm chui khu Hồng Kỳ đến hết nhà ông Hoàng Quang Khánh Khu Hồng Kỳ | Đầu đường - Cuối đường Mục 43.15 | 2.160.000 | |||
| Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Lân đến hết nhà ông Lê Xuân Hễ (Đường bê tông sau trường cấp 2 Ninh Dương) Khu Thượng Trung | Đầu đường - Cuối đường Mục 41.11 | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Đường từ ô đất số 04 đến hết ô đất số 11 điểm quy hoạch số 17 Khu Hồng Kỳ + Thác Hàn Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.11 | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cam Khu Hồng Phong | Đại lộ Hòa Bình - Hết địa phận phường Móng Cái 2 Mục 42.1 | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Cầu Hòa Bình - Giáp địa phận phường Móng Cái 3 Mục 3 | 16.800.000 | |||
| Đường đất bám mương N12 đến hết nhà ông Lê Văn Lan Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.10 | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đất bám đường vào cảng Cty Đông Bắc Khu Thác Hàn | Đầu đường - Cuối đường Mục 45.2 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 960.000 |
| Đất các hộ còn lại khu Hòa Bình Khu Hòa Bình | Khu Hòa Bình Mục 46.5 | 360.000 | |||
| Đất các hộ còn lại khu thác Hàn Khu Thác Hàn | Khu Thác Hàn Mục 45.12 | 600.000 | |||
| Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Bắc QL18A) Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 40.1 | 9.420.000 | |||
| Đất các hộ còn lại phía sau QL18 đã quy hoạch (Nam QL18A) Khu Hồng Hà (đường Hùng Vương) | Đầu đường - Cuối đường Mục 40.2 | 9.420.000 | |||
| Đất quy hoạch Khu vật tư cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 3.300.000 | |||
| Đất ở khu vực còn lại thuộc các khu Vạn Ninh | Mục 75 | 192.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 50 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.