Bảng giá đất Phường Bình Khê, Quảng Ninh từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bình Khê6.520.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình Khê, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán VuôngTrọn khu
Mục 10
5.000.000
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới BTrọn khu
Mục 9
5.500.000
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lươnghồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương
Mục 7
1.400.000900.000700.000400.000
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khêngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê
Mục 5
2.800.0001.700.0001.000.000450.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)
Mục 6
1.600.0001.000.000700.000400.000
Đường 186 (DT326)Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử
Mục 1.6
1.800.000900.000600.000400.000
Đường 186 (DT326)Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An
Mục 1.1
5.500.0002.500.0001.000.000500.000
Đường 186 (DT326)Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê
Mục 1.3
5.500.0002.200.0001.100.000500.000
Đường 186 (DT326)Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 1.2
5.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê
Mục 1.4
3.500.0001.400.000700.000500.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương
Mục 1.5
2.500.0001.000.000700.000400.000
Đường Cầu Mángđường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê
Mục 4
2.500.0001.500.000900.000450.000
Đường Trung TâmNgã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê
Mục 2.3
2.900.0001.400.000700.000450.000
Đường Trung TâmNgã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê
Mục 2.2
4.500.0002.100.0001.000.000500.000
Đường Trung TâmGiáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 2.1
5.000.0002.300.0001.100.000500.000
Đường Tâm LinhBên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương
Mục 3
2.500.0001.500.0001.000.000450.000
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình KhêTrọn khu
Mục 8
6.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
8.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán VuôngTrọn khu
Mục 10
2.000.000
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới BTrọn khu
Mục 9
2.200.000
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lươnghồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương
Mục 7
560.000360.000280.000200.000
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khêngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê
Mục 5
1.120.000680.000400.000240.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)
Mục 6
640.000400.000280.000200.000
Đường 186 (DT326)Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử
Mục 1.6
720.000360.000240.000200.000
Đường 186 (DT326)Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 1.2
2.000.000800.000400.000270.000
Đường 186 (DT326)Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An
Mục 1.1
2.200.0001.000.000400.000270.000
Đường 186 (DT326)Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê
Mục 1.3
2.200.000880.000440.000240.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương
Mục 1.5
1.000.000420.000280.000200.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê
Mục 1.4
1.400.000560.000280.000240.000
Đường Cầu Mángđường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê
Mục 4
1.000.000600.000360.000240.000
Đường Trung TâmGiáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 2.1
2.000.000920.000440.000240.000
Đường Trung TâmNgã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê
Mục 2.3
1.160.000560.000280.000240.000
Đường Trung TâmNgã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê
Mục 2.2
1.800.000840.000400.000240.000
Đường Tâm LinhBên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương
Mục 3
1.000.000600.000400.000240.000
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình KhêTrọn khu
Mục 8
2.610.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán VuôngTrọn khu
Mục 10
3.000.000
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Trại Mới BTrọn khu
Mục 9
3.300.000
Từ hồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương đến cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lươnghồ Gốc Lách - Thửa 128 TBĐĐC 29 Tràng Lương - cuối làng Trại Thụ - thửa 110 TBĐĐC 129 Tràng Lương và từ ngã ba Trại Thụ đến cuối làng Trại Thụ - Thửa 487 TBĐĐC 31 Tràng Lương
Mục 7
840.000540.000420.000260.000
Từ ngã 3 Nông Trường - Thửa 86 T8ĐĐC 59 Bình Khê đến hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khêngã 3 Nông Trường - Thửa 86 TBĐĐC 59 Bình Khê - hết địa phận Bình Khê (giáp phường Mạo Khê) - Thửa 30 TBĐĐC 102 Bình Khê
Mục 5
1.680.0001.020.000600.000320.000
Từ nhà văn hóa thôn Năm Giai cũ (thửa 159 TBĐ 24) đến hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)nhà văn hóa thôn Năm Giai ca (thửa 159 TBĐ 24) - hết Ngã tư Trung Lương (thửa 82 TBĐ 34)
Mục 6
960.000600.000420.000260.000
Đường 186 (DT326)Đường tàu (giáp phường Đông Triều) - Thửa 86 TBĐĐC 45 Tràng An - hết Dốc đê - Thửa 159 TBĐĐC37 Tràng An
Mục 1.1
3.300.0001.500.000600.000360.000
Đường 186 (DT326)Ngã tư đường Trung Tâm - Thửa 326 TBĐĐC 79 Bình Khê - hết Cống Cao (phường Bình Khê cũ) - Thửa 339 TBĐĐC58 Bình Khê
Mục 1.3
3.300.0001.320.000660.000320.000
Đường 186 (DT326)Cuối khu Năm Giai - Thửa 194TRĐĐC 15 Tràng Lương - giáp phường Yên Tử
Mục 1.6
1.080.000540.000360.000260.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba nông trường - Thửa 310 TBĐĐC 58 Bình Khê - hết ngã ba Dộc Lùn - Thửa 23 TBĐĐC 50 Bình Khê
Mục 1.4
2.100.000840.000420.000320.000
Đường 186 (DT326)Cuối Dốc đê - Thửa 160 TBĐĐC 37 Tràng An - Ngã 4 đường Trung Tâm - Thửa 07 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 1.2
3.000.0001.200.000600.000360.000
Đường 186 (DT326)Ngã ba Dộc Lùn - Thửa 09 TBĐĐC 12 Tràng Lương - hết khu Năm Giai - Thửa 192 TBĐĐC 15 Tràng Lương
Mục 1.5
1.500.000600.000420.000260.000
Đường Cầu Mángđường 186-Thửa 149 TBĐDC 70 Bình Khê - Cầu Mảng - Thửa 184 TBĐĐC 83 Bình Khê
Mục 4
1.500.000900.000540.000320.000
Đường Trung TâmGiáp phường Mạo Khê - Thửa 188 TBĐĐC 41 Tràng An - Ngã tư đường Trung tâm - Thửa 09 TBĐĐC 87 Bình Khê
Mục 2.1
3.000.0001.380.000660.000320.000
Đường Trung TâmNgã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 182 TBĐĐC 25 Bình Khê - Cổng làng Tây Sơn - Thửa 327 TBĐĐC06 Bình Khê
Mục 2.3
1.740.000840.000420.000320.000
Đường Trung TâmNgã tư đường Trung Tâm - Thửa 336 TBĐĐC 79 Bình Khê - Ngã tư đi Nghĩa Hưng - Thửa 197 TBĐĐC 25 Bình Khê
Mục 2.2
2.700.0001.260.000600.000320.000
Đường Tâm LinhBên phải cổng làng Tây Sơn - Thửa 351 TBĐĐC 06 Bình Khê - Giáp Đền Bà Cô - Thửa 306 TBĐĐC 02 Tràng Lương
Mục 3
1.500.000900.000600.000320.000
Đất dân cư , xen cư (điểm nhỏ lẻ); Điểm số 02 phía Bắc chợ Bình KhêTrọn khu
Mục 8
3.910.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 24
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.