Bảng giá đất Phường Phong Cốc, Quảng Ninh từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Phong Cốc là 17.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.3 | 17.400.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.2 | 11.710.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.1 | 15.140.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.5 | 14.280.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.1 | 12.500.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.2 | 14.060.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.4 | 13.510.000 | |||
| Phố Cung Đường | Toàn tuyến Mục 15 | 6.900.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Phố Hải Nam | Toàn tuyến Mục 5 | 4.000.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên | Toàn tuyến Mục 16 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Phố Nhà Mạc | Toàn tuyến Mục 10 | 5.400.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 700.000 |
| Phố Thành Tiến | Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 Mục 8 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phố Thượng Hải | Toàn tuyến Mục 6 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Phố Đông Tiến | Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 Mục 7 | 3.500.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng | Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 Mục 4 | 4.700.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.4 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.3 | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 đến hết thửa 188/TBĐ 6 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toán tuyến Mục 3.3 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 đến hết thửa 50/TBĐ 44 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.1 | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 đến hết thửa 63/TBĐ 43 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.2 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.5 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 | Toàn tuyến Mục 11 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông Mục 13.2 | 9.200.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy Mục 13.1 | 9.900.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Phong Lưu | Cầu Miếu - Thôn Vị Khê Mục 14 | 9.200.000 | 5.100.000 | 2.000.000 | 900.000 |
| Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc | Toàn tuyến Mục 18 | 9.200.000 | 6.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) Mục 1.1 | 12.200.000 | 6.100.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) Mục 1.2 | 14.100.000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 700.000 |
| Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.1 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 |
| Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.2 | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường ven sông | Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị Mục 9 | 3.500.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc | Toàn tuyến Mục 19 | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc | Toàn tuyến Mục 17 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.3 | 7.000.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.2 | 4.700.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.1 | 6.100.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.5 | 5.700.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.1 | 5.000.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.2 | 5.600.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.4 | 5.400.000 | |||
| Phố Cung Đường | Toàn tuyến Mục 15 | 2.800.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Hải Nam | Toàn tuyến Mục 5 | 1.600.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên | Toàn tuyến Mục 16 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Phố Nhà Mạc | Toàn tuyến Mục 10 | 2.200.000 | 1.400.000 | 800.000 | 300.000 |
| Phố Thành Tiến | Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 Mục 8 | 1.400.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phố Thượng Hải | Toàn tuyến Mục 6 | 1.400.000 | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phố Đông Tiến | Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 Mục 7 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng | Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 Mục 4 | 1.900.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.4 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.3 | 4.900.000 | 2.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 đến hết thửa 188/TBĐ 6 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toán tuyến Mục 3.3 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 đến hết thửa 50/TBĐ 44 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.1 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 đến hết thửa 63/TBĐ 43 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.2 | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.5 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 | Toàn tuyến Mục 11 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy Mục 13.1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông Mục 13.2 | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường Phong Lưu | Cầu Miếu - Thôn Vị Khê Mục 14 | 3.700.000 | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc | Toàn tuyến Mục 18 | 3.700.000 | 2.800.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) Mục 1.1 | 4.900.000 | 2.400.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) Mục 1.2 | 5.600.000 | 1.800.000 | 800.000 | 300.000 |
| Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.1 | 1.400.000 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.2 | 1.400.000 | 1.100.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường ven sông | Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị Mục 9 | 1.400.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc | Toàn tuyến Mục 19 | 2.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc | Toàn tuyến Mục 17 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.3 | 10.400.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.2 | 7.000.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.1 | 9.100.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.5 | 8.600.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11 m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m Khu tái định cư tại phường Yên Hải | Khu tái định cư tại phường Yên Hải Mục 12.1 | 7.500.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.2 | 8.400.000 | |||
| Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng 6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ | Khu tái định cư tại phường Nam Hòa cũ Mục 2.4 | 8.100.000 | |||
| Phố Cung Đường | Toàn tuyến Mục 15 | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Phố Hải Nam | Toàn tuyến Mục 5 | 2.400.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Miếu Thượng đi phố Phong Yên | Toàn tuyến Mục 16 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Phố Nhà Mạc | Toàn tuyến Mục 10 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 400.000 |
| Phố Thành Tiến | Thửa 58/TBĐ 117 - Nhà văn hóa khu 5 Mục 8 | 2.100.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Thượng Hải | Toàn tuyến Mục 6 | 2.100.000 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 |
| Phố Đông Tiến | Trường tiểu học Yên Hải - Thửa 13/TBĐ 115 Mục 7 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường vào Chùa Giữa Đồng | Thửa 43/TBĐ 53 - Hết thửa 26/TBĐ 52 Mục 4 | 2.800.000 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoan từ thửa 79/TBĐ 30 đến hết Thửa 2/TBĐ 40 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.4 | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Chanh (thửa 62/TBĐ 28) đến hết thửa 78/TBĐ 30 (khu phố 6, khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.3 | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 44 TBĐ 43 đến hết thửa 188/TBĐ 6 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toán tuyến Mục 3.3 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 52/TBĐ 45 đến hết thửa 50/TBĐ 44 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.1 | 2.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 53/TBĐ 44 đến hết thửa 63/TBĐ 43 Tuyến đường từ giáp đường liên khu phố (cầu Sông Chanh - Yên Hải) đến Bãi Cọc Van Muối (khu phố 1 Đồng Cốc; khu phố 2 Đồng Cốc) | Toàn tuyến Mục 3.2 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 75/TBĐ 30 đến hết thửa 16/TBĐ 4 (khu phố 7 Đò Chanh) Đường tỉnh lộ 338 | Toàn tuyến Mục 1.5 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đoạn đường từ thửa 108/TBĐ 110 đến hết thửa 178/TBĐ 115 | Toàn tuyến Mục 11 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Cầu Cẩm Lũy - Cống Vông Mục 13.2 | 5.500.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Công Bao | Đinh Cốc - Cầu Cẩm Lũy Mục 13.1 | 5.900.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Phong Lưu | Cầu Miếu - Thôn Vị Khê Mục 14 | 5.500.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 500.000 |
| Đường phía Nam và trung tâm dân cư chợ Cốc | Toàn tuyến Mục 18 | 5.500.000 | 4.100.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Trường THCS Yên Hải - hết đình Cốc (hết thửa 367/TBĐ 147) Mục 1.2 | 8.500.000 | 2.700.000 | 1.300.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 338 | Cầu sông Chanh - Kênh N26 (thửa 66/TBĐ 29) Mục 1.1 | 7.300.000 | 3.700.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường từ giáp thửa 41/TBĐ 15 đến hết thửa 546/TBĐ 17 (gồm các khu: Cẩm Lũy, Cẩm Liên, Cẩm Thành, Cẩm Tiên) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.1 | 2.100.000 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường từ thửa 647/TBĐ 10 đến hết thửa 182/TBĐ 15 (thôn Cẩm Tiến, Cẩm Thành, Cẩm Lũy) Tuyến đường khu dân cư | Toàn tuyến Mục 20.2 | 2.100.000 | 1.700.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường ven sông | Cầu Chợ Đông - Nhà thờ Quán Vị Mục 9 | 2.100.000 | 1.300.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường ven sông khu phố 7 Phong Cốc | Toàn tuyến Mục 19 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường ven sông ngõ số 04 phố Kim Liên đo đinh Cốc | Toàn tuyến Mục 17 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 34 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.