Bảng giá đất Phường Uông Bí, Quảng Ninh từ 01/01/2026

486 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Uông Bí41.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy, đoạn Cầu Sông Sinh 1 đến Cầu Gẫy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 29
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.1
16.000.000
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9trọn khu
Mục 67
5.200.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
Trọn khu
Mục 64.3
6.100.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.3
4.900.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
trọn khu
Mục 78.4.2
7.000.000
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.1
16.000.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.1
11.200.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.1
16.000.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.1
16.000.000
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.1
6.000.000
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m
Khu quy hoạch tổ 30 khu 8
trọn khu
Mục 33.2
16.000.000
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.2
7.000.000
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.3
8.300.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên
Khu quy hoạch tổ 30 khu 8
trọn khu
Mục 33.1
24.000.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.2
4.500.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.1
7.400.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
Trọn khu
Mục 78.4.1
11.000.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 83.2
11.600.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.2
13.400.000
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.2
13.800.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.1
16.000.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.1
28.000.000
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.2
28.000.000
Các vị trí bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.3
18.600.000
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.5
15.300.000
Các vị trí bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.4
16.700.000
Các vị trí còn lại
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.2
8.300.000
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ
Mục 103
4.000.0002.500.0001.800.0001.300.000
Các vị trí liền kề còn lại
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.2
6.700.000
Các vị trí liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.3
8.300.000
Các vị trí nhà liền kề
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.1
4.400.000
Các vị trí nhà liền kề còn lại
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.2
8.300.000
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12trọn khu
Mục 38
8.400.000
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C)trọn khu
Mục 65
8.300.000
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4)trọn khu
Mục 99
5.600.000
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũtrọn khu
Mục 66
4.500.000
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD)trọn khu
Mục 26
12.000.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7trọn khu
Mục 31
7.900.000
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1
Mục 97
2.000.0001.500.0001.100.000800.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.2
7.600.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89.2
8.000.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.3
8.900.000
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.2
8.000.000
Các vị trí đất biệt thự
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.2
3.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.4
7.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89,.1
6.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.4
7.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.1
6.000.000
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.1
11.000.000
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Longtrọn khu
Mục 77
6.700.000
Các ô còn lại
Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên
trọn khu
Mục 32.2
8.700.000
Các ô đất biệt thự
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.2
12.900.000
Các ô đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.4
4.900.000
Các ô đất bám đường gom QL18
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
Trọn khu
Mục 37.1
18.000.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.1
11.700.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.2
9.900.000
Các ô đất bám đường đôi
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.2
13.300.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
trọn khu
Mục 37.2
12.000.000
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15)
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.2
5.900.000
Các ô đất liền kề
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.1
13.800.000
Các ô đất liền kề còn lại
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 79.3
6.700.000
Các ô đất số: 1,2,3,4
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.1
7.400.000
Các ô đất thuộc lô K1
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
trọn khu
Mục 27.1
11.900.000
Các ô đất thuộc lô K2
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
Trọn khu
Mục 27.2
10.000.000
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A)
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.1
18.000.000
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6Trọn khu
Mục 92
8.600.000
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thànhtrọn khu
Mục 102
8.000.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 87
4.900.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 88
3.800.000
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanhtrọn khu
Mục 85
8.000.000
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi)trọn khu
Mục 29
7.500.000
Phố Cầu Trắng 1từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37
Mục 94
2.000.0001.500.0001.100.000800.000
Phố Cổ Linhgiao với đường vào Miếu Cổ Linh(thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37)
Mục 91
3.000.0001.500.0001.100.000600.000
Phố Long Khánhgiáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38
Mục 93
2.000.0001.500.0001.100.000800.000
Phố Đoàn Kếtngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10
Mục 58
4.000.0001.400.0001.000.000600.000
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùmtrọn khu
Mục 28
5.000.000
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trungtrọn khu
Mục 34
24.900.000
Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 40 1
8.500.000
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Longtrọn khu
Mục 84
7.200.000
Ô số 01
Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên
trọn khu
Mục 32.1
14.000.000
Ô số 84; 96; 97; 99
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 40 2
8.900.000
Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3
Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3
Mục 75.2
2.600.0001.400.0001.000.000800.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than)
quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than
Mục 15.2
8.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đoạn từ cầu Gẫy đến cầu Sông Uông
Đường Quang Trung
cầu Gẫy - cầu Sông Uông
Mục 2.2
31.000.0007.000.0004.500.0002.600.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến hết
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường
Mục 42.2
8.000.0004.200.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
Đường Lưng Xanh
Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
Mục 24.1
9.700.0003.800.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND phường
Đường phố Trần Hưng Đạo
cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường
Mục 4.1
9.700.0003.800.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy
Đường Quang Trung
Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy
Mục 2.1
41.000.0008.700.0004.800.0002.900.000
Đoạn từ cầu Uông Bí 2 đến Miếu Cổ Linh
Đường Đền Công
Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh
Mục 90.2
3.000.0001.500.0001.100.000600.000
Đoạn từ cổng qua đường đến đường chính vào chùa Ba Vàng
Đường Bảo Quang
cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng
Mục 60.2
2.000.0001.600.0001.100.000600.000
Đoạn từ giao phố Tây Hồ Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn
Đường đi bãi rác Khe Giang
giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn
Mục 57.1
4.000.0002.000.0001.700.0001.300.000
Đoạn từ giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 đến hết đường
Đường Lưng Xanh
giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường
Mục 24.2
4.500.0002.900.0002.000.0001.600.000
Đoạn từ hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển đến ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ
Phố Tây Hồ Sen
ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ
Mục 101.2
4.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đoạn từ kênh nước nóng đến ngã ba phố Quyết Tiến
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến)
kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến
Mục 12.2
8.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến hết khu tập Thể Lilama
Đường phố Trần Nhật Duật
ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama
Mục 14.2
8.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến kênh N2
Đường phố Hoà Bình
ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2
Mục 69.2
8.000.0003.600.0002.600.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường
Đường phố Trần Hưng Đạo
quốc lộ 18A - cuối đường
Mục 4.3
9.500.0003.800.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến ngã ba nhà Tùng Tuệ
Đường phố Yên Thanh
ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc
Mục 70.2
8.000.0003.600.0002.600.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa đến Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Nhật Duật
ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A
Mục 14.1
11.600.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến Núi Sinh
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3
ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh
Mục 75.1
4.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đoạn từ ngã ba phố Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Điển
Phố Tây Hồ Sen
ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Mục 101.1
7.800.0003.400.0002.600.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kênh nước nóng
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến)
ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng
Mục 12,1
17.900.000
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang
Đường phố Bãi Dài
Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang
Mục 56.1
7.500.0003.000.0002.500.0001.600.000
Đoạn từ ngã ba đường Phố Bãi Dài đến cổng qua đường
Đường Bảo Quang
ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường
Mục 60.1
3.000.0002.000.0001.700.0001.300.000
Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than)
Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A
Mục 15.1
12.600.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)
Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt
Mục 9.1
18.000.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh
Đường Phố Thanh Sơn
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh
Mục 43.3
13.300.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A
Đường phố Hoà Bình
ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A
Mục 69.1
13.300.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A
Đường phố Yên Thanh
ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A
Mục 70.1
13.300.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Phố Thanh Sơn
Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 43.2
18.000.0005.500.0003.400.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 48
Đường phố Đông Hồ Sen
Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48
Mục 100.1
6.600.0003.000.0002.500.0001.600.000
Đoạn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)
Đường phố Đông Hồ Sen
thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)
Mục 100.2
4.000.0001.400.0001.000.000600.000
Đoạn từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
Mục 98.2
4.500.0002.900.0002.000.0001.600.000
Đoạn từ tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2
Đường Đền Công
tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2
Mục 90.1
3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường)
Đường đi bãi rác Khe Giang
tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí)
Mục 57.2
3.000.0002.000.0001.700.0001.300.000
Đoạn từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)
tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công
Mục 16.2
4.000.0001.500.0001.100.000600.000
Đoạn từ tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)
Đường phố Bãi Dài
tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)
Mục 56.2
5.600.0002.500.0002.000.0001.300.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175
Mục 98.1
5.400.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)
đường sắt - kè sông Sinh
Mục 9.2
8.500.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đoạn từ đường đôi phía trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Hưng Đạo
đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A
Mục 4.2
18.000.0005.500.0003.400.0002.000.000
Đoạn từ đầu phía Đông cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)
đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây
Mục 16.1
5.400.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ đập tràn đến cầu Sông Sinh 2
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
đập Tràn - cầu Sông Sinh 2
Mục 42.1
11.000.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đoạn từ đập tràn đến ngã ba đường Trần Nhân Tông
Đường Phố Thanh Sơn
đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102)
Mục 43.1
11.000.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đường Phố Lý Quốc Sưđầu đường - cuối đường
Mục 50
6.300.000
Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnhngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh
Mục 52
5.400.0003.300.0002.500.0002.000.000
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển)Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Mục 53
14.500.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông)đường Quang Trung - đập tràn sông Uông
Mục 23
7.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đường Quốc lộ 18Ađầu phường - cuối phường
Mục 1
18.000.0006.400.0003.100.000
Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3)trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3
Mục 76
3.000.0001.400.0001.100.000600.000
Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân)đầu đường - cuối đường
Mục 17
8.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tâyđầu đường - cuối đường
Mục 74
6.000.0002.800.0001.800.0001.300.000
Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31)nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31
Mục 73
4.500.0002.800.0001.800.0001.300.000
Đường phố Hoàng Hoa Thámđầu đường - cuối đường
Mục 49
6.700.0003.400.0002.500.0002.000.000
Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh)cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh
Mục 44
13.000.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A)ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A
Mục 19
8.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đường phố Hải Thượng Lãn Ôngđầu đường - cuối đường
Mục 54
8.600.0004.100.0003.000.0002.000.000
Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí)phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí
Mục 45
6.000.0002.900.0002.300.0001.600.000
Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt)ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt
Mục 46
9.500.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng)ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng
Mục 8
9.200.0004.300.0003.000.000
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng)đường sắt - kênh nước nóng
Mục 7
21.500.0005.900.0003.000.0002.000.000
Đường phố Nguyễn Khuyếnđường Quang Trung - đập tràn sông Uông
Mục 22
7.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh DưNgã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư
Mục 48
7.800.0003.400.0002.600.0002.000.000
Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông)ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông
Mục 21
11.600.0003.800.0003.000.0002.000.000
Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng)đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng
Mục 13
8.500.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây)ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường
Mục 72
8.000.0003.300.0002.400.0001.600.000
Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố)tiếp theo đường đôi - cuối đường
Mục 71
7.000.0003.300.0002.400.0001.600.000
Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 4.1
6.000.000
Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn)ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn
Mục 20
5.000.0003.000.000
Đường phố Trần Bình Trọngđầu đường - cuối đường
Mục 47
6.000.0003.400.0002.600.0002.000.000
Đường phố Trần Khánh Dưđầu đường - cuối đường
Mục 59
6.600.0003.000.0002.500.0001.600.000
Đường phố Trần Nhân Tôngđầu đường - cuối đường
Mục 3
21.400.0006.000.0004.000.0002.600.000
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3)ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3
Mục 11
14.000.0004.300.0003.000.0002.000.000
Đường phố Trần Quang Khảiđầu đường - cuối đường
Mục 51
9.200.0004.100.0003.000.0002.000.000
Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị)Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị
Mục 55
11.000.0004.100.0003.000.0002.000.000
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng)Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng
Mục 10
25.000.00010.200.000
Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh)đường Trần Phú - đường Lưng Xanh
Mục 25
9.000.0003.000.0002.300.0001.600.000
Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9)ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9
Mục 18
8.000.0003.500.0003.000.0002.000.000
Đường phố Đồng Tiếnđầu đường - cuối đường
Mục 5
14.000.0005.900.000
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoảnphố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31
Mục 96
2.000.0001.500.0001.100.000800.000
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên)ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33
Mục 95
3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâmđầu đường - cuối đường
Mục 6
11.000.0004.300.0003.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 29
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (161 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.1
7.200.000
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9trọn khu
Mục 67
2.080.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
Trọn khu
Mục 64.3
3.360.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.3
1.960.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
trọn khu
Mục 78.4.2
3.360.000
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.1
6.400.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.1
6.720.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.1
6.400.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.1
6.720.000
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.1
2.940.000
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 10m
Khu quy hoạch tổ 30 khu 8
trọn khu
Mục 33.2
6.400.000
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.2
2.800.000
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.3
4.200.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên
Khu quy hoạch tổ 30 khu 8
trọn khu
Mục 33.1
9.600.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.2
1.980.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.1
2.960.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 83.2
5.400.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
Trọn khu
Mục 78.4.1
4.400.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.2
6.000.000
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.2
6.300.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.1
11.200.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.1
7.500.000
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.2
11.200.000
Các vị trí bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.3
7.440.000
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.5
6.120.000
Các vị trí bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.4
6.680.000
Các vị trí còn lại
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.2
3.480.000
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ
Mục 103
1.600.0001.000.000720.000520.000
Các vị trí liền kề còn lại
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.2
2.680.000
Các vị trí liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.3
3.320.000
Các vị trí nhà liền kề
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.1
1.920.000
Các vị trí nhà liền kề còn lại
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.2
4.920.000
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12trọn khu
Mục 38
3.360.000
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C)trọn khu
Mục 65
4.680.000
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4)trọn khu
Mục 99
2.240.000
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũtrọn khu
Mục 66
1.800.000
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD)trọn khu
Mục 26
4.800.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7trọn khu
Mục 31
3.160.000
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1
Mục 97
800.000600.000440.000320.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.3
4.200.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89.2
3.300.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.2
3.040.000
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.2
3.300.000
Các vị trí đất biệt thự
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.2
1.500.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.4
3.300.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89,.1
3.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.1
2.700.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.4
3.600.000
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.1
4.400.000
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Longtrọn khu
Mục 77
2.680.000
Các ô còn lại
Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên
trọn khu
Mục 32.2
3.600.000
Các ô đất biệt thự
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.2
5.160.000
Các ô đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.4
1.960.000
Các ô đất bám đường gom QL18
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
Trọn khu
Mục 37.1
7.200.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.1
4.680.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.2
3.960.000
Các ô đất bám đường đôi
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.2
5.760.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
trọn khu
Mục 37.2
4.800.000
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15)
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.2
3.480.000
Các ô đất liền kề
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.1
5.520.000
Các ô đất liền kề còn lại
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 79.3
2.680.000
Các ô đất số: 1,2,3,4
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.1
4.200.000
Các ô đất thuộc lô K1
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
trọn khu
Mục 27.1
4.760.000
Các ô đất thuộc lô K2
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
Trọn khu
Mục 27.2
4.000.000
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A)
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.1
10.620.000
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6Trọn khu
Mục 92
3.440.000
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thànhtrọn khu
Mục 102
3.200.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 87
1.960.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 88
1.520.000
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanhtrọn khu
Mục 85
3.200.000
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi)trọn khu
Mục 29
3.000.000
Phố Cầu Trắng 1từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37
Mục 94
800.000600.000440.000320.000
Phố Cổ Linhgiao với đường vào Miếu Cổ Linh(thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37)
Mục 91
1.200.000600.000440.000240.000
Phố Long Khánhgiáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38
Mục 93
800.000600.000440.000320.000
Phố Đoàn Kếtngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10
Mục 58
1.600.000560.000400.000240.000
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùmtrọn khu
Mục 28
2.220.000
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trungtrọn khu
Mục 34
9.960.000
Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 40 1
3.400.000
khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Longtrọn khu
Mục 84
2.880.000
Ô số 01
Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên
trọn khu
Mục 32.1
6.470.000
Ô số 84; 96; 97; 99
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 40 2
3.560.000
Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3
Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3
Mục 75.2
1.040.000560.000400.000320.000
Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than)
quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than
Mục 15.2
3.200.0001.200.000920.000640.000
Đoạn từ cầu Gẫy đến cầu Sông Uông
Đường Quang Trung
cầu Gẫy - cầu Sông Uông
Mục 2.2
15.300.0002.800.0001.800.0001.040.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến hết
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường
Mục 42.2
3.200.0001.680.0001.200.000800.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
Đường Lưng Xanh
Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161
Mục 24.1
4.080.0001.520.0001.200.000800.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND phường
Đường phố Trần Hưng Đạo
cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường
Mục 4.1
5.760.0001.520.0001.200.000800.000
Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy
Đường Quang Trung
Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy
Mục 2.1
20.400.0003.480.0001.920.0001.160.000
Đoạn từ cầu Uông Bí 2 đến Miếu Cổ Linh
Đường Đền Công
Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh
Mục 90.2
1.200.000600.000440.000240.000
Đoạn từ cổng qua đường đến đường chính vào chùa Ba Vàng
Đường Bảo Quang
cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng
Mục 60.2
800.000640.000440.000240.000
Đoạn từ giao phố Tây Hồ Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn
Đường đi bãi rác Khe Giang
giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn
Mục 57.1
1.600.000800.000680.000520.000
Đoạn từ giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 đến hết đường
Đường Lưng Xanh
giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường
Mục 24.2
1.800.0001.160.000800.000640.000
Đoạn từ hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển đến ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ
Phố Tây Hồ Sen
ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ
Mục 101.2
1.600.000560.000400.000240.000
Đoạn từ kênh nước nóng đến ngã ba phố Quyết Tiến
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến)
kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến
Mục 12.2
3.200.0001.200.000920.000640.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến hết khu tập Thể Lilama
Đường phố Trần Nhật Duật
ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama
Mục 14.2
3.600.0001.200.000920.000640.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến kênh N2
Đường phố Hoà Bình
ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2
Mục 69.2
3.200.0001.440.0001.040.000800.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường
Đường phố Trần Hưng Đạo
quốc lộ 18A - cuối đường
Mục 4.3
3.800.0001.520.0001.200.000800.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến ngã ba nhà Tùng Tuệ
Đường phố Yên Thanh
ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc
Mục 70.2
3.200.0001.440.0001.040.000800.000
Đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa đến Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Nhật Duật
ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A
Mục 14.1
6.000.0001.720.0001.200.000800.000
Đoạn từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến Núi Sinh
Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3
ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh
Mục 75.1
1.600.000560.000400.000240.000
Đoạn từ ngã ba phố Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Điển
Phố Tây Hồ Sen
ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Mục 101.1
3.120.0001.360.0001.040.000800.000
Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kênh nước nóng
Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến)
ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng
Mục 12,1
7.160.000
Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang
Đường phố Bãi Dài
Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang
Mục 56.1
3.000.0001.200.0001.000.000640.000
Đoạn từ ngã ba đường Phố Bãi Dài đến cổng qua đường
Đường Bảo Quang
ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường
Mục 60.1
1.200.000800.000680.000520.000
Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than)
Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A
Mục 15.1
6.300.0001.720.0001.200.000800.000
Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)
Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt
Mục 9.1
8.520.0001.720.0001.200.000800.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh
Đường Phố Thanh Sơn
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh
Mục 43.3
7.020.0001.720.0001.200.000800.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A
Đường phố Yên Thanh
ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A
Mục 70.1
6.120.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A
Đường phố Hoà Bình
ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A
Mục 69.1
6.120.000
Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Đường Phố Thanh Sơn
Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Mục 43.2
9.960.0002.200.0001.360.000800.000
Đoạn từ ngã ba đường phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 48
Đường phố Đông Hồ Sen
Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48
Mục 100.1
2.640.0001.200.0001.000.000640.000
Đoạn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)
Đường phố Đông Hồ Sen
thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40)
Mục 100.2
1.600.000560.000400.000240.000
Đoạn từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
Mục 98.2
1.800.0001.160.000800.000640.000
Đoạn từ tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2
Đường Đền Công
tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2
Mục 90.1
1.200.000800.000600.000400.000
Đoạn từ tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường)
Đường đi bãi rác Khe Giang
tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí)
Mục 57.2
1.200.000800.000680.000520.000
Đoạn từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)
tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công
Mục 16.2
1.600.000600.000440.000240.000
Đoạn từ tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)
Đường phố Bãi Dài
tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn)
Mục 56.2
2.240.0001.000.000800.000520.000
Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175
Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A
đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175
Mục 98.1
2.160.0001.400.0001.200.000800.000
Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh
Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12)
đường sắt - kè sông Sinh
Mục 9.2
3.600.0001.200.000920.000640.000
Đoạn từ đường đôi phía trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A
Đường phố Trần Hưng Đạo
đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A
Mục 4.2
7.200.0002.200.0001.360.000800.000
Đoạn từ đầu phía Đông cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây
Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công)
đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây
Mục 16.1
2.160.0001.400.0001.200.000800.000
Đoạn từ đập tràn đến cầu Sông Sinh 2
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
đập Tràn - cầu Sông Sinh 2
Mục 42.1
5.400.0001.720.0001.200.000800.000
Đoạn từ đập tràn đến ngã ba đường Trần Nhân Tông
Đường Phố Thanh Sơn
đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102)
Mục 43.1
4.400.0001.720.0001.200.000800.000
Đường Phố Lý Quốc Sưđầu đường - cuối đường
Mục 50
3.780.000
Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnhngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh
Mục 52
2.160.0001.320.0001.000.000800.000
Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển)Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển
Mục 53
6.960.0001.720.0001.200.000800.000
Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông)đường Quang Trung - đập tràn sông Uông
Mục 23
2.800.0001.200.000920.000640.000
Đường Quốc lộ 18Ađầu phường - cuối phường
Mục 1
7.500.0002.560.0001.240.000
Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3)trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3
Mục 76
1.200.000560.000440.000240.000
Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân)đầu đường - cuối đường
Mục 17
3.200.0001.400.0001.200.000800.000
Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tâyđầu đường - cuối đường
Mục 74
2.400.0001.120.000720.000520.000
Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31)nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31
Mục 73
1.800.0001.120.000720.000520.000
Đường phố Hoàng Hoa Thámđầu đường - cuối đường
Mục 49
2.940.0001.360.0001.000.000800.000
Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh)cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh
Mục 44
5.200.0001.720.0001.200.000800.000
Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A)ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A
Mục 19
3.240.0001.400.0001.200.000800.000
Đường phố Hải Thượng Lãn Ôngđầu đường - cuối đường
Mục 54
3.440.0001.640.0001.200.000800.000
Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí)phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí
Mục 45
2.700.0001.160.000920.000640.000
Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt)ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt
Mục 46
4.740.0001.720.0001.200.000800.000
Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng)ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng
Mục 8
5.520.0001.720.0001.200.000
Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng)đường sắt - kênh nước nóng
Mục 7
11.400.0002.360.0001.200.000800.000
Đường phố Nguyễn Khuyếnđường Quang Trung - đập tràn sông Uông
Mục 22
2.800.0001.200.000920.000640.000
Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh DưNgã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư
Mục 48
3.120.0001.360.0001.040.000800.000
Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông)ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông
Mục 21
6.480.0001.520.0001.200.000800.000
Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng)đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng
Mục 13
3.780.0001.200.000920.000640.000
Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây)ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường
Mục 72
3.200.0001.320.000960.000640.000
Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố)tiếp theo đường đôi - cuối đường
Mục 71
2.800.0001.320.000960.000640.000
Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh
Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ
trọn khu
Mục 4.1
2.400.000
Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn)ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn
Mục 20
2.520.0001.200.000
Đường phố Trần Bình Trọngđầu đường - cuối đường
Mục 47
2.940.0001.360.0001.040.000800.000
Đường phố Trần Khánh Dưđầu đường - cuối đường
Mục 59
2.640.0001.200.0001.000.000640.000
Đường phố Trần Nhân Tôngđầu đường - cuối đường
Mục 3
10.620.0002.400.0001.600.0001.040.000
Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3)ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3
Mục 11
6.480.0001.720.0001.200.000800.000
Đường phố Trần Quang Khảiđầu đường - cuối đường
Mục 51
3.680.0001.640.0001.200.000800.000
Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị)Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị
Mục 55
6.600.0001.640.0001.200.000800.000
Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng)Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng
Mục 10
10.000.0004.080.000
Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh)đường Trần Phú - đường Lưng Xanh
Mục 25
3.600.0001.200.000920.000640.000
Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9)ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9
Mục 18
3.200.0001.400.0001.200.000800.000
Đường phố Đồng Tiếnđầu đường - cuối đường
Mục 5
7.080.0002.360.000
Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoảnphố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31
Mục 96
800.000600.000440.000320.000
Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên)ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33
Mục 95
1.200.000800.000600.000400.000
Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâmđầu đường - cuối đường
Mục 6
6.360.0001.720.0001.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (76 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các Vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.1
9.600.000
Các vị trí Thuộc khu quy hoạch tế 5, khu 7; tổ 7, khu 9trọn khu
Mục 67
3.120.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
Trọn khu
Mục 64.3
4.480.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.3
2.940.000
Các vị trí biệt thự nhà vườn còn lại
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
trọn khu
Mục 78.4.2
4.480.000
Các vị trí bám mặt đường gom giáp Quốc Lộ 18A mới
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.1
9.600.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ 18A
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.1
8.960.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Bắc Quốc lộ QL18A
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.1
9.600.000
Các vị trí bám mặt đường gom phía Nam Quốc lộ 18 A (lô D2)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.1
9.600.000
Các vị trí bám mặt đường rộng Trên 5m (kể cả lề đường) mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.1
3.920.000
Các vị trí bám mặt đường rộng dưới 7,5m
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.2
4.200.000
Các vị trí bám mặt đường rộng trên 5 m
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.3
5.600.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 10m trở lên
Khu quy hoạch tổ 30 khu 8
trọn khu
Mục 33.1
14.400.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa
Các vị trí thuộc khu quy hoạch dân cư: Đồi Đỉnh Viên, phía Bắc trường Lý Thường Kiệt, khu quy hoạch dân cư thuộc khu 3, khu 8 (Quy hoạch ao thực phẩm cũ)
trọn khu
Mục 62.2
2.700.000
Các vị trí bám mặt đường rộng từ 7,5m trở lên
Các vị trí đất trong khu quy hoạch trường Trung học chất lượng cao và khu dân cư đô thị khu 5A, khu dân cư đô thị khu 5B, khu tái định cư thuộc khu 5 (trừ các vị trí bám mặt đường vào Lưng Xanh)
trọn khu
Mục 30.1
4.440.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị mới Công Thành — Các vị trí biệt thự nhà vườn
Trọn khu
Mục 78.4.1
6.600.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.2
8.040.000
Các vị trí bám mặt đường đôi
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 83.2
7.200.000
Các vị trí bám mặt đường đôi (lô D1, D3)
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.2
8.400.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.1
10.000.000
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.1
16.800.000
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo kéo dài
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.2
16.800.000
Các vị trí bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.3
11.160.000
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.5
9.180.000
Các vị trí bám đường rộng 7,5m
Quy hoạch điều chỉnh Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng Đạo kéo dài
trọn khu
Mục 81.4
10.020.000
Các vị trí còn lại
Các vị trí thuộc khu quy hoạch cơ giới Thăng Long; Các ô quy hoạch từ trạm Đăng kiểm đến đường vào cổng chính trường Cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị (trừ những ô bám mặt đường 18A và bám phố Việt Xô)
trọn khu
Mục 61.2
4.980.000
Các vị trí còn lại thuộc địa phận các khu phố Thanh Sơn, Quang Trung, Yên Thanh cũ
Mục 103
2.400.0001.500.0001.080.000780.000
Các vị trí liền kề còn lại
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.2
4.020.000
Các vị trí liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.3
4.980.000
Các vị trí nhà liền kề
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.1
2.640.000
Các vị trí nhà liền kề còn lại
Các vị trí nằm trong khu quy hoạch dân cư đô thị 18.1
trọn khu
Mục 64.2
6.560.000
Các vị trí nằm trong Khu quy hoạch dân cư thuộc khu 12trọn khu
Mục 38
5.040.000
Các vị trí phía sau lô 1 đường Trần Nhân Tông thuộc khu 11 (phía Nam ga Uông Bí C)trọn khu
Mục 65
6.240.000
Các vị trí quy hoạch thuộc ngõ 56 (đoạn từ đầu ngõ 56 đến đoạn tiếp giáp với Phố Hoàng Hoa Thám thuộc tổ 6, khu 4)trọn khu
Mục 99
3.360.000
Các vị trí thuộc Khu quy hoạch thanh lý công ty than cũtrọn khu
Mục 66
2.700.000
Các vị trí thuộc khu dân cư đồi Lắp Ghép (trong khu vực dự án xây dựng hạ tầng của Công ty XM và XD)trọn khu
Mục 26
7.200.000
Các vị trí thuộc khu quy hoạch tại Khu 9 (lô 2), khu 10, khu 7trọn khu
Mục 31
4.740.000
Các vị trí thuộc quy hoạch Cảng Bo và các vị trí giao với đường Lê Thanh Nghị đến cầu Uông Bí 1
Mục 97
1.200.000900.000660.000480.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu đô thị mới Công Thành
trọn khu
Mục 78.3
5.600.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty TNHH Sao Vàng làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 82.2
4.560.000
Các vị trí xây dựng nhà liền kề còn lại
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89.2
4.800.000
Các vị trí xây dựng nhà ở liền kề
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.2
4.800.000
Các vị trí đất biệt thự
Quy hoạch khu dân cư phường Thanh Sơn (gốm Thanh Sơn)
trọn khu
Mục 68.2
2.000.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu dân cư đô thị Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Tân Thanh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 83.4
4.400.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị trung tâm phường Yên Thanh (do Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Việt Long làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 80.4
4.800.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị Đông Yên Thanh (do Công ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng Ninh làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 86.1
3.600.000
Các vị trí đất biệt thự nhà vườn
Quy hoạch khu dân cư của Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh
trọn khu
Mục 89,.1
4.000.000
Các vị trí đất bám trục chính từ đường Trần Quốc Toản đến hết khu quy hoạch (Chiều rộng mặt đường trên 10m)
Các vị trí đất trong khu quy hoạch khu dân cư đô thị cầu Lạc Trung
trọn khu
Mục 36.1
6.600.000
Các vị trí đất phía Tây Lạc Thanh giáp với dự án KĐT Việt Longtrọn khu
Mục 77
4.020.000
Các ô còn lại
Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên
trọn khu
Mục 32.2
5.220.000
Các ô đất biệt thự
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.2
7.740.000
Các ô đất biệt thự nhà vườn
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.4
2.940.000
Các ô đất bám đường gom QL18
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
Trọn khu
Mục 37.1
10.800.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.1
7.020.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông Uông)
trọn khu
Mục 39.2
5.940.000
Các ô đất bám đường đôi
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.2
7.980.000
Các ô đất còn lại
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường Quang Trung
trọn khu
Mục 37.2
7.200.000
Các ô đất còn lại (từ ô số 5 đến ô 15)
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.2
4.640.000
Các ô đất liền kề
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cấp đất dân cư khu 9
trọn khu
Mục 35.1
8.280.000
Các ô đất liền kề còn lại
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
Trọn khu
Mục 79.3
4.020.000
Các ô đất số: 1,2,3,4
Khu Quy hoạch cấp đất ở xen cư tự xây khu Lâm Trường Uông Bí (cũ) tại tổ 6, khu 3, phường Thanh Sơn
trọn khu
Mục 63.1
5.600.000
Các ô đất thuộc lô K1
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
trọn khu
Mục 27.1
7.140.000
Các ô đất thuộc lô K2
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch Đồi Lắp ghép)
Trọn khu
Mục 27.2
6.000.000
Các ô đất thuộc lộ A11, A18 (bám Quốc lộ 18A)
Khu đô thị và thương mại Cầu Sến (Khu quy hoạch do Công ty TNHH Hoa Nhàn làm chủ đầu tư)
trọn khu
Mục 79.1
14.160.000
Khu dân cư tái định cư tại khu Thanh Sơn 6Trọn khu
Mục 92
5.160.000
Khu dân cư tổ 28 bám mặt đường phía Bắc và phía Đông của khu đô thị Công Thànhtrọn khu
Mục 102
4.800.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây lộ 1 đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 87
2.940.000
Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giảng - Phú Thanh Đôngtrọn khu
Mục 88
2.280.000
Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanhtrọn khu
Mục 85
4.800.000
Khu quy hoạch khu dân cư khu 4 (Sau trường tiểu học Lê Lợi)trọn khu
Mục 29
4.500.000
Phố Cầu Trắng 1từ nhà văn hoá khu Đền Công 1 - thửa đất số 330, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - phố Long Khánh - thửa đất số 77, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37
Mục 94
1.200.000900.000660.000480.000
Phố Cổ Linhgiao với đường vào Miếu Cổ Linh(thửa đất sá 67, từ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 321 - hết khu dân cư (thửa đất số 512, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 37)
Mục 91
1.800.000900.000660.000360.000
Phố Long Khánhgiáp công sau chùa Long Khánh- thửa đất số 39, tờ bản đồ xã Đền Công cũ số 37 - hết khu dân cư - thửa đất số 160. tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 38
Mục 93
1.200.000900.000660.000480.000
Phố Đoàn Kếtngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn - hết địa phận khu Thanh Sơn 10
Mục 58
2.400.000840.000600.000360.000
Quy hoạch Khu dân cư đồi Hang Hùmtrọn khu
Mục 28
3.000.000
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trungtrọn khu
Mục 34
14.940.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.