Bảng giá đất Phường Uông Bí, Quảng Ninh từ 01/01/2026
486 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Uông Bí là 41.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy, đoạn Cầu Sông Sinh 1 đến Cầu Gẫy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ ô số 85 đến ô số 95 và ô 98 Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ | trọn khu Mục 40 1 | 5.100.000 | |||
| khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long | trọn khu Mục 84 | 4.320.000 | |||
| Ô số 01 Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên | trọn khu Mục 32.1 | 8.620.000 | |||
| Ô số 84; 96; 97; 99 Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ | trọn khu Mục 40 2 | 5.340.000 | |||
| Đoạn từ Núi Sinh đến đê Vành Kiệu 3 Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3 | Núi Sinh - giáp đê Vành Kiệu 3 Mục 75.2 | 1.560.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 18A qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) | quốc lộ 18A - đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than Mục 15.2 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đoạn từ cầu Gẫy đến cầu Sông Uông Đường Quang Trung | cầu Gẫy - cầu Sông Uông Mục 2.2 | 20.400.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 1.560.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến hết Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ | Cầu Sông Sinh 2 - cuối đường Mục 42.2 | 4.800.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 Đường Lưng Xanh | Cầu Sông Sinh 2 - thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 Mục 24.1 | 5.820.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Sinh 2 đến trước đường đôi phía trước UBND phường Đường phố Trần Hưng Đạo | cầu Sông Sinh 2 - trước đường đôi phía trước UBND phường Mục 4.1 | 7.680.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ cầu Sông Sinh l đến cầu Gẫy Đường Quang Trung | Cầu Sông Sinh 1 - Cầu Gẫy Mục 2.1 | 27.200.000 | 5.220.000 | 2.880.000 | 1.740.000 |
| Đoạn từ cầu Uông Bí 2 đến Miếu Cổ Linh Đường Đền Công | Cầu Uông Bí 2 - Miếu Cổ Linh Mục 90.2 | 1.800.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đoạn từ cổng qua đường đến đường chính vào chùa Ba Vàng Đường Bảo Quang | cổng qua đường - đường chính vào chùa Ba Vàng Mục 60.2 | 1.200.000 | 960.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đoạn từ giao phố Tây Hồ Sen đến Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn Đường đi bãi rác Khe Giang | giao Phố Tây Hồ Sen - Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn Mục 57.1 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 đến hết đường Đường Lưng Xanh | giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ số 161 - cuối đường Mục 24.2 | 2.700.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đoạn từ hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển đến ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ Phố Tây Hồ Sen | ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển - ngã ba đường chuyên dùng Thanh Sơn cũ Mục 101.2 | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đoạn từ kênh nước nóng đến ngã ba phố Quyết Tiến Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) | kênh nước nóng - ngã ba phố Quyết Tiến Mục 12.2 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến hết khu tập Thể Lilama Đường phố Trần Nhật Duật | ngã ba Quốc lộ 18A - hết khu tập thể Lilama Mục 14.2 | 4.800.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 A đến kênh N2 Đường phố Hoà Bình | ngã ba Quốc lộ 18A - kênh N2 Mục 69.2 | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cuối đường Đường phố Trần Hưng Đạo | quốc lộ 18A - cuối đường Mục 4.3 | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến ngã ba nhà Tùng Tuệ Đường phố Yên Thanh | ngã ba Quốc lộ 18 A - ngã ba đường Núi Gạc Mục 70.2 | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba khách sạn Sentosa đến Quốc lộ 18A Đường phố Trần Nhật Duật | ngã ba khách sạn Sentosa - Quốc lộ 18A Mục 14.1 | 8.000.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến Núi Sinh Đường Núi Gạc từ ngã ba nhà Tùng Tuệ đến đê Vành Kiệu 3 | ngã ba nhà Tùng Tuệ - Núi Sinh Mục 75.1 | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Hoàng Quốc Việt đến hết ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thuỵ Điển Phố Tây Hồ Sen | ngã ba phố Hoàng Quốc Việt - ranh giới của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Mục 101.1 | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba phố Nguyễn Du đến kênh nước nóng Đường phố Phan Đình Phùng (từ ngã ba Phố Nguyễn Du đến ngã ba phố Quyết Tiến) | ngã ba phố Nguyễn Du - kênh nước nóng Mục 12,1 | 10.740.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến ngã ba đường Bảo Quang Đường phố Bãi Dài | Ngã ba đường Hoàng Quốc Việt - ngã ba đường Bảo Quang Mục 56.1 | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Phố Bãi Dài đến cổng qua đường Đường Bảo Quang | ngã ba đường phố Bãi Dài - cổng qua đường Mục 60.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến Quốc lộ 18A Đường phố Trần Quốc Toản (từ ngã ba đường Quang Trung qua cổng Đồng Mây đến đường chuyên dùng - Đường vận chuyển than) | Ngã ba đường Quang Trung - Quốc lộ 18A Mục 15.1 | 8.400.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Quang Trung đến đường sắt Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) | Ngã ba đường Quang Trung - đường sắt Mục 9.1 | 11.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh Đường Phố Thanh Sơn | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Phố Tuệ Tĩnh Mục 43.3 | 9.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A Đường phố Hoà Bình | ngã ba đường Trần Nhân Tông - Ngã ba Quốc lộ 18A Mục 69.1 | 8.160.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba Quốc lộ 18A Đường phố Yên Thanh | ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba Quốc lộ 18A Mục 70.1 | 8.160.000 | |||
| Đoạn từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo Đường Phố Thanh Sơn | Ngã ba đường Trần Nhân Tông - ngã ba đường Trần Hưng Đạo Mục 43.2 | 13.280.000 | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường phố Trần Khánh Dư đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 48 Đường phố Đông Hồ Sen | Ngã ba đường phố Trần Khánh Dư - thửa đất số 22. tờ bản đồ địa chính số 48 Mục 100.1 | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 đến ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) Đường phố Đông Hồ Sen | thửa đất số 25, tờ bản đồ địa chính số 49 - ngã ba đường Khe Giang (hết thửa số 22 tờ bản đồ số 40) Mục 100.2 | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A | thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 - khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A Mục 98.2 | 2.700.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Đoạn từ tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông đến Cầu Uông Bí 2 Đường Đền Công | tiếp theo Khu Biệt thự Sông Uông - Cầu Uông Bí 2 Mục 90.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn đến đường Thượng Yên Công (hết địa phận phường) Đường đi bãi rác Khe Giang | tiếp theo Khu quy hoạch của Công ty cổ phần gốm xây dựng Thanh Sơn - giao đường Thượng Yên Công (Hết địa phận của phường Uông Bí) Mục 57.2 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 780.000 |
| Đoạn từ tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây đến cảng Điền Công Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) | tiếp theo khu Tái định cư Đồng Mây - cảng Điền Công Mục 16.2 | 2.400.000 | 900.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đoạn từ tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang đến nhà văn hóa khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) Đường phố Bãi Dài | tiếp theo ngã ba đường Bảo Quang - nhà văn hoá khu 10 (ngã 3 nhà máy gạch Tuy-nel Thanh Sơn) Mục 56.2 | 3.360.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 Đường từ đường Trần Phú qua cổng công ty than Nam Mẫu đến khu Quy hoạch trường chất lượng cao khu 5A | đường Trần Phú - thửa đất số 72 tờ bản đồ số 175 Mục 98.1 | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đường sắt đến kè sông Sinh Đường phố Thương Mại (từ ngã ba Xổ số đến hết Nhà Sinh hoạt cộng đồng khu 12) | đường sắt - kè sông Sinh Mục 9.2 | 5.100.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đoạn từ đường đôi phía trước UBND phường đến đường Quốc lộ 18A Đường phố Trần Hưng Đạo | đường đôi phía trước UBND phường - quốc lộ 18A Mục 4.2 | 10.800.000 | 3.300.000 | 2.040.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đầu phía Đông cầu Chéo đến hết khu tái định cư Đồng Mây Đường phố Lê Thanh Nghị (từ đầu phía Đông cầu Chéo đến cổng Điền Công) | đầu phía Đông cầu Chéo - khu tái định cư Đồng Mây Mục 16.1 | 3.240.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến cầu Sông Sinh 2 Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ | đập Tràn - cầu Sông Sinh 2 Mục 42.1 | 7.200.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ đập tràn đến ngã ba đường Trần Nhân Tông Đường Phố Thanh Sơn | đập tràn - Ngã ba đường Trần Nhân Tông (Đến hết thửa đất số 55. tờ bản đồ địa chính 102) Mục 43.1 | 6.600.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Phố Lý Quốc Sư | đầu đường - cuối đường Mục 50 | 5.040.000 | |||
| Đường Phố Lương Thế Vinh đoạn từ ngã ba đường phố Nguyễn Trãi đến đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh | ngã ba đường phố Nguyễn Trãi - đoạn tiếp giáp với phố Tuệ Tĩnh Mục 52 | 3.240.000 | 1.980.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Phố Tuệ Tĩnh (từ Quốc lộ 18A đến cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển) | Quốc lộ 18A - cổng chính Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Mục 53 | 9.280.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Phố Đập tràn (Đường dạo sông Uông) (đường Quang Trung đến đập tràn sông Uông) | đường Quang Trung - đập tràn sông Uông Mục 23 | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | đầu phường - cuối phường Mục 1 | 10.800.000 | 3.840.000 | 1.860.000 | |
| Đường cứu hộ (đoạn từ trước Ngã tư đường rẽ đền Chúa Bà và đền Đức Ông đến đê Vành Kiệu 3) | trước Ngã tư đường rẽ đến Chúa Bà và đền Đức Ông - Đê Vành Kiệu 3 Mục 76 | 1.800.000 | 840.000 | 660.000 | 360.000 |
| Đường dạo hai bên bờ kênh nước nóng (đường phố Trần Quang Diệu và Bùi Thị Xuân) | đầu đường - cuối đường Mục 17 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường liên khu Phú Thanh Đông - Phú Thanh Tây | đầu đường - cuối đường Mục 74 | 3.600.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Đường liên tổ 30-31 khu Phú Thanh Tây (đoạn từ đầu tổ 30 đến cuối tổ 31) | nhà ông Vũ Văn dân tổ 30 - nhà ông Đỗ Văn Thiều tổ 31 Mục 73 | 2.700.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Đường phố Hoàng Hoa Thám | đầu đường - cuối đường Mục 49 | 4.020.000 | 2.040.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Hoàng Quốc Việt (từ cầu Sông Sinh 3 đến ngã 3 phố Tuệ Tĩnh) | cầu Sông Sinh 3 - ngã 3 phố Tuệ Tĩnh Mục 44 | 7.800.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Hạ Mộ Công (đoạn từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến đường QL18A) | ngã ba phố Trần Nhật Duật - đến đường QL18A Mục 19 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Hải Thượng Lãn Ông | đầu đường - cuối đường Mục 54 | 5.160.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Hữu Nghị (từ phố Tuệ Tĩnh đến đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí) | phố Tuệ Tĩnh - đập tràn hồ Việt Xô hết địa phận phường Uông Bí Mục 45 | 3.600.000 | 1.740.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường phố Lý Thường Kiệt (từ ngã 3 phố Thanh Sơn đến ngã 3 phố Hoàng Quốc Việt) | ngã 3 phố Thanh Sơn - ngã 3 Phố Hoàng Quốc Việt Mục 46 | 6.320.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Nguyễn Bỉnh Khiêm (từ ngã ba đường Quang Trung đến kênh nước nóng) | ngã ba đường Quang Trung - kênh nước nóng Mục 8 | 7.360.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | |
| Đường phố Nguyễn Du (từ đường sắt qua Ngã tư đường Quang Trung đến kênh nước nóng) | đường sắt - kênh nước nóng Mục 7 | 15.200.000 | 3.540.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Nguyễn Khuyến | đường Quang Trung - đập tràn sông Uông Mục 22 | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường phố Nguyễn Trãi, từ ngã ba đường phố Thanh Sơn đến đường Trần Khánh Dư | Ngã ba đường phố Thanh Sơn - đường Trần Khánh Dư Mục 48 | 4.680.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Ngô Quyền (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến phố Định Uông) | ngã 5 Cột đồng hồ - phố Đình Uông Mục 21 | 8.640.000 | 2.280.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Phan Bội Châu (Đoạn từ đường phố Thương Mại đến đường phố Phan Đình Phùng) | đường phố Thương Mại - đường phố Phan Đình Phùng Mục 13 | 5.100.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường phố Phú Thanh Tây (từ ngã ba đường Trần Nhân Tông đến hết đường Phú Thanh Tây) | ngã ba đường Trần Nhân Tông - cuối đường Mục 72 | 4.800.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường phố Phú Thanh Đông (đoạn từ tiếp theo đường đôi đến hết đường phố) | tiếp theo đường đôi - cuối đường Mục 71 | 4.200.000 | 1.980.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Đường phố Phạm Ngũ Lão đoạn từ cầu Sông Sinh 1 đến cầu Sông Sinh Lô DO -09 Quy hoạch cấp đất dân cư tại khu Đền Công 3 (giai đoạn 1 gồm lô 9 và lô 10) phường Trưng Vương, TP Uông Bí cũ | trọn khu Mục 4.1 | 3.600.000 | |||
| Đường phố Quyết Tiến (từ ngã 5 Cột đồng hồ đến ngã ba đường Bắc Sơn) | ngã 5 Cột đông hồ - ngã ba đường Bắc Sơn Mục 20 | 3.360.000 | 1.800.000 | ||
| Đường phố Trần Bình Trọng | đầu đường - cuối đường Mục 47 | 3.920.000 | 2.040.000 | 1.560.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Trần Khánh Dư | đầu đường - cuối đường Mục 59 | 3.960.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Đường phố Trần Nhân Tông | đầu đường - cuối đường Mục 3 | 14.160.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.560.000 |
| Đường phố Trần Phú (từ ngã ba Công ty Than Nam Mẫu đến cầu Sông Sinh 3) | ngã ba Công ty Than Nam Mẫu - cầu Sông Sinh 3 Mục 11 | 8.640.000 | 2.580.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Trần Quang Khải | đầu đường - cuối đường Mục 51 | 5.520.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Việt Xô từ Quốc lộ 18A đến cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị) | Quốc lộ 18A - cổng chính trường cao đẳng nghề mỏ Hữu Nghị Mục 55 | 8.800.000 | 2.460.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Đinh Tiên Hoàng (Ngã tư đường Trần Phú đến đường Phan Đình Phùng) | Ngã tư đường Trần Phú - đường Phan Đình Phùng Mục 10 | 15.000.000 | 6.120.000 | ||
| Đường phố Đá Cống (từ đường Trần Phú đến đường Lưng Xanh) | đường Trần Phú - đường Lưng Xanh Mục 25 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 960.000 |
| Đường phố Định Uông (từ ngã ba phố Trần Nhật Duật đến Nhà Văn hóa khu 9) | ngã ba phố Trần Nhật Duật - Nhà văn hóa khu 9 Mục 18 | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Đồng Tiến | đầu đường - cuối đường Mục 5 | 9.440.000 | 3.540.000 | ||
| Đường ra đầm Ông Vũ Văn Khoản | phố Cổ Linh - thửa đất số 509, tờ bản đồ đỊa chính xã Đền Công cũ số 33 - hết khu dân cư - thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 31 Mục 96 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 | 480.000 |
| Đường trước cửa Trường Tiểu học và THCS Đền Công (Đường Thanh Niên) | ngã ba phố Cổ Linh - thửa đất số 420, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 - Hết Trường TH và THCS Đền Công -thửa đất số 264, tờ bản đồ địa chính xã Đền Công cũ số 33 Mục 95 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường vào cổng phụ phía Tây chợ Trung tâm | đầu đường - cuối đường Mục 6 | 8.480.000 | 2.580.000 | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.