Bảng giá đất Phường Tuần Châu, Quảng Ninh từ 01/01/2026
97 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Tuần Châu là 26.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền, đoạn Trọn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18) | Đường vào Cái Mắm (thửa 20 TBĐ 91) - Thửa 9 TBĐ 87 Mục 6 | 5.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18A) | Thửa 8 TBĐ 87 - Cầu Yên Lập 2 Mục 5 | 7.000.000 | 6.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Các vị trí còn lại Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.5 | 9.600.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.2 | 18.300.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.2 | 20.700.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.2 | 18.300.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.2 | 17.080.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.1 | 22.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường Ngọc Châu Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.1 | 25.400.000 | |||
| Khu biệt thự xanh tại Khu Đồn Điền (trừ dãy bám đường 18) | Mục 4 | 16.200.000 | |||
| Khu bám mặt biển Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.1 | 25.400.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu Tàu Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.1 | 25.600.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu tàu Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.1 | 25.400.000 | |||
| Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền | Trọn khu Mục 2 | 26.800.000 | |||
| Khu giao 98 ha Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.2 | 12.100.000 | |||
| Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.3 | 14.000.000 | |||
| Khu Đông nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.4 | 12.800.000 | |||
| Lô A1 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.1 | 16.200.000 | |||
| Lô A2 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.2 | 12.300.000 | |||
| Lô A3 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.3 | 11.300.000 | |||
| Trục đường Hamoni | Thửa 02 TBĐ 292 - Thửa 06 TBĐ 298 Mục 11 | 10.000.000 | 6.100.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường 18A | Ranh giới phường Việt Hưng - Cửa hàng xăng 58 Mục 1.1 | 25.900.000 | 9.700.000 | 4.300.000 | 2.800.000 |
| Đường 18A | Cầu Đại Yên - Cầu Yên Lập 2 Mục 1.3 | 18.600.000 | 6.600.000 | 2.900.000 | 1.600.000 |
| Đường 18A | Cửa hàng xăng 58 - Cầu Đại Yên Mục 1.2 | 16.500.000 | 8.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 2701 - Thửa 10 TBĐ 283 Mục 9.4 | 6.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Tuần Châu | Cầu Tuần Châu - Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) Mục 9.1 | 10.000.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) - Hết thửa 11 TBĐ 263 và thửa 7 TBĐ 264 Mục 9.3 | 6.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Tuần Châu | Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) - Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) Mục 9.2 | 10.000.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường vào Cái Mắm | Đường Tàu (thửa 9 TBĐ 87) - Phường Việt Hưng Mục 7 | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Tổ 17 khu Tuần Châu 3 | Thửa 72, thửa 75 TBĐ 278 - Thửa 8 TBĐ 290 Mục 10 | 6.700.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường vào tổ 22 khu Tuần Châu 5 | Thửa 02, thửa 05 TBĐ 292 - giáp đường Hamoni Mục 12 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18) | Đường vào Cái Mắm (thửa 20 TBĐ 91) - Thửa 9 TBĐ 87 Mục 6 | 2.160.000 | 1.740.000 | 780.000 | 420.000 |
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18A) | Thửa 8 TBĐ 87 - Cầu Yên Lập 2 Mục 5 | 2.800.000 | 2.600.000 | 920.000 | 480.000 |
| Các vị trí còn lại Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.2 | 7.320.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.2 | 7.320.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.2 | 8.280.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.5 | 3.840.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.2 | 6.830.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.1 | 9.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường Ngọc Châu Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.1 | 10.160.000 | |||
| Khu biệt thự xanh tại Khu Đồn Điền (trừ dãy bám đường 18) | Mục 4 | 6.480.000 | |||
| Khu bám mặt biển Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.1 | 10.160.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu Tàu Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.1 | 10.260.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu tàu Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.1 | 10.260.000 | |||
| Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền | Trọn khu Mục 2 | 10.720.000 | |||
| Khu giao 98 ha Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.2 | 4.840.000 | |||
| Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.3 | 5.600.000 | |||
| Khu Đông nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.4 | 3.120.000 | |||
| Lô A1 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.1 | 6.480.000 | |||
| Lô A2 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.2 | 4.920.000 | |||
| Lô A3 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.3 | 4.520.000 | |||
| Trục đường Hamoni | Thửa 02 TBĐ 292 - Thửa 06 TBĐ 298 Mục 11 | 4.000.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Đường 18A | Ranh giới phường Việt Hưng - Cửa hàng xăng 58 Mục 1.1 | 10.360.000 | 3.880.000 | 1.720.000 | 1.120.000 |
| Đường 18A | Cầu Đại Yên - Cầu Yên Lập 2 Mục 1.3 | 7.440.000 | 2.640.000 | 1.160.000 | 640.000 |
| Đường 18A | Cửa hàng xăng 58 - Cầu Đại Yên Mục 1.2 | 6.600.000 | 3.480.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) - Hết thửa 11 TBĐ 263 và thửa 7 TBĐ 264 Mục 9.3 | 2.680.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Tuần Châu | Cầu Tuần Châu - Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) Mục 9.1 | 4.000.000 | 1.480.000 | 1.000.000 | 840.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 2701 - Thửa 10 TBĐ 283 Mục 9.4 | 2.680.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Tuần Châu | Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) - Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) Mục 9.2 | 4.000.000 | 1.480.000 | 1.000.000 | 840.000 |
| Đường vào Cái Mắm | Đường Tàu (thửa 9 TBĐ 87) - Phường Việt Hưng Mục 7 | 2.000.000 | 920.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường vào Tổ 17 khu Tuần Châu 3 | Thửa 72, thửa 75 TBĐ 278 - Thửa 8 TBĐ 290 Mục 10 | 2.680.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường vào tổ 22 khu Tuần Châu 5 | Thửa 02, thửa 05 TBĐ 292 - giáp đường Hamoni Mục 12 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.560.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18) | Đường vào Cái Mắm (thửa 20 TBĐ 91) - Thửa 9 TBĐ 87 Mục 6 | 3.000.000 | 2.320.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Các hộ bám đường sắt (song song với đường 18A) | Thửa 8 TBĐ 87 - Cầu Yên Lập 2 Mục 5 | 4.200.000 | 3.900.000 | 1.380.000 | 720.000 |
| Các vị trí còn lại Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.2 | 10.980.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.5 | 5.760.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.2 | 12.420.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.2 | 10.980.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.2 | 10.250.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) | Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây thành phố tại phường Đại Yên (Khu tái định cư) Mục 8.1 | 13.680.000 | |||
| Các ô đất bám đường Ngọc Châu Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.1 | 15.240.000 | |||
| Khu biệt thự xanh tại Khu Đồn Điền (trừ dãy bám đường 18) | Mục 4 | 9.720.000 | |||
| Khu bám mặt biển Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu | Khu đô thị Thiên Đường phường Tuần Châu Mục 16.1 | 15.240.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu Tàu Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc | Khu Âu tàu của Công ty Âu Lạc Mục 14.1 | 15.360.000 | |||
| Khu bám mặt đường Âu tàu Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu | Khu quy hoạch cảng tàu Ngọc Châu Mục 15.1 | 15.240.000 | |||
| Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền | Trọn khu Mục 2 | 16.080.000 | |||
| Khu giao 98 ha Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.2 | 7.260.000 | |||
| Khu Đông Nam đảo Khu biệt thự số 4,5 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.3 | 8.400.000 | |||
| Khu Đông nam đảo Khu biệt thự số 1,2,3 Khu công ty Âu Lạc | Khu công ty Âu Lạc Mục 13.4 | 7.680.000 | |||
| Lô A1 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.1 | 9.720.000 | |||
| Lô A2 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.2 | 7.380.000 | |||
| Lô A3 Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) | Khu đô thị đầu đường Tuần Châu của Công ty Cổ phần tàu Quốc (Trừ dẫy bám mặt đường 18A) Mục 3.3 | 6.780.000 | |||
| Trục đường Hamoni | Thửa 02 TBĐ 292 - Thửa 06 TBĐ 298 Mục 11 | 6.000.000 | 3.660.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A | Ranh giới phường Việt Hưng - Cửa hàng xăng 58 Mục 1.1 | 15.540.000 | 5.820.000 | 2.580.000 | 1.680.000 |
| Đường 18A | Cầu Đại Yên - Cầu Yên Lập 2 Mục 1.3 | 11.160.000 | 3.960.000 | 1.740.000 | 960.000 |
| Đường 18A | Cửa hàng xăng 58 - Cầu Đại Yên Mục 1.2 | 9.900.000 | 5.220.000 | 2.340.000 | 1.440.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 2701 - Thửa 10 TBĐ 283 Mục 9.4 | 4.020.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Tuần Châu | Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) - Hết thửa 11 TBĐ 263 và thửa 7 TBĐ 264 Mục 9.3 | 4.020.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Tuần Châu | Cầu Tuần Châu - Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) Mục 9.1 | 6.000.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 1.120.000 |
| Đường Tuần Châu | Trường học (hết thửa 67, thửa 43 TBĐ 278) - Ngã 3 (Hết thửa 122, 115 TBĐ 270) Mục 9.2 | 6.000.000 | 2.220.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Cái Mắm | Đường Tàu (thửa 9 TBĐ 87) - Phường Việt Hưng Mục 7 | 3.000.000 | 1.380.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường vào Tổ 17 khu Tuần Châu 3 | Thửa 72, thửa 75 TBĐ 278 - Thửa 8 TBĐ 290 Mục 10 | 4.020.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường vào tổ 22 khu Tuần Châu 5 | Thửa 02, thửa 05 TBĐ 292 - giáp đường Hamoni Mục 12 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 36 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.