Bảng giá đất Xã Quảng Hà, Quảng Ninh từ 01/01/2026

301 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Hà18.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên), Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa
Mục 45.1
1.400.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch
Mục 45.2
1.200.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1)
Mục 60.1
11.300.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.2
7.700.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngCác vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.3
8.000.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)
Mục 56.1
18.100.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30)
Mục 56.3
10.000.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3)
Mục 56.5
7.600.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô còn lại giáp đường 7m
Mục 56.7
8.300.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)
Mục 56.6
11.500.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8)
Mục 56.4
8.500.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21)
Mục 56.2
11.000.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21.
Mục 54.3
7.500.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18.
Mục 54.2
8.400.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3;
Mục 54.1
13.000.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24
Mục 54.5
4.400.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6
Mục 54.4
6.400.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất mặt tiền còn lại
Mục 46.2
1.900.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN
Mục 46.1
2.700.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư)
Mục 62.1
4.600.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô đất bám đường nhánh số 2
Mục 62.3
4.400.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường công vụ
Mục 62.2
5.300.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô còn lại giáp đường 7m
Mục 61.2
5.300.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô giáp đường Lâm Nghiệp
Mục 61.1
6.400.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất bám đường công vụ
Mục 63.1
11.300.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất còn lại
Mục 63.2
7.700.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô đất còn lại
Mục 55.6.2
3.500.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15.
Mục 55.4
4.000.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11.
Mục 55.2
6.400.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09;
Mục 55.3
5.000.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm
Mục 55.6.1
4.000.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06.
Mục 55.5
3.400.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17;
Mục 55.1
13.000.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.7
5.000.000400.000320.000260.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.8
3.000.000400.000320.000260.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16
Mục 1.4
10.000.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp
Mục 1.3
8.000.000350.000320.000260.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ
Mục 1.9
1.500.000400.000320.000260.000
Đường Quốc lộ 18AĐất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà
Mục 1.6
7.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến
Mục 1.5
10.000.0006.400.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ
Mục 1.2
4.500.000350.000320.000260.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1
2.000.000350.000320.000260.000
Đường đôi trung tâmTừ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối)
Mục 2.2
9.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đường đôi trung tâmTừ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học
Mục 2.1
12.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN
Mục 34.3
1.500.000350.000320.000300.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha
Mục 34.2
2.000.000350.000320.000300.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC
Mục 34.1
1.500.000350.000320.000260.000
Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Mục 25
1.500.000350.000320.000260.000
Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp
Mục 9
5.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 33
800.000350.000320.000260.000
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt
Mục 57
11.000.000
Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước
Mục 40
400.000350.000320.000260.000
Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ)
Mục 22
2.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa
Mục 36
600.000350.000320.000260.000
Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 5
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ
Mục 12
1.400.000350.000320.000260.000
Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 35
700.000350.000320.000260.000
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1)
Mục 44
1.700.000
Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen
Mục 10
3.000.000400.000320.000260.000
Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1
Mục 30
2.000.000350.000320.000260.000
Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng)
Mục 6
6.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du
Mục 20
3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền
Mục 26
3.000.000350.000320.000260.000
Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến
Mục 15
5.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20
Mục 19
3.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng)
Mục 3
5.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa
Mục 41
400.000350.000320.000250.000
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân
Mục 64
6.355.000
Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến)
Mục 16
5.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ
Mục 37
500.000350.000320.000260.000
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án
Mục 58
5.500.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa
Mục 39
700.000350.000320.000260.000
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN
Mục 38
500.000350.000320.000260.000
Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ
Mục 48
500.000350.000320.000260.000
Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 51
500.000400.000320.000260.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha)
Mục 47
2.700.000
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 53
400.000350.000320.000260.000
Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động
Mục 24
2.000.000
Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất
Mục 29
2.000.000350.000320.000260.000
Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50)
Mục 52
500.000400.000320.000260.000
Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 4
4.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 32
600.000350.000320.000260.000
Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương
Mục 43
400.000350.000320.000260.000
Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La
Mục 23
2.500.000600.000320.000300.000
Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến
Mục 18
3.500.0001.800.0001.500.0001.200.000
Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng
Mục 14
1.400.000500.000320.000250.000
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33.
Mục 59
3.000.000
Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19
Mục 17
5.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23.
Mục 27
6.000.000
Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn
Mục 11
1.500.000350.000320.000260.000
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du)
Mục 21
5.000.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17
Mục 50
800.000400.000320.000260.000
Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 13
1.600.000500.000320.000300.000
Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến)
Mục 8
5.000.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28
Mục 49
1.200.000400.000320.000260.000
Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ
Mục 42
500.000350.000320.000260.000
Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ
Mục 31
1.500.000350.000320.000260.000
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ
Mục 7
4.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ
Mục 28
600.000350.000320.000260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch
Mục 45.2
480.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa
Mục 45.1
560.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1)
Mục 60.1
6.765.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.2
4.568.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngCác vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.3
3.200.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)
Mục 56.6
6.765.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)
Mục 56.1
10.845.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3)
Mục 56.5
4.553.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8)
Mục 56.4
4.710.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30)
Mục 56.3
5.400.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô còn lại giáp đường 7m
Mục 56.7
4.568.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21)
Mục 56.2
6.390.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24
Mục 54.5
1.760.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21.
Mục 54.3
3.000.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3;
Mục 54.1
5.200.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6
Mục 54.4
2.560.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18.
Mục 54.2
3.360.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN
Mục 46.1
1.128.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất mặt tiền còn lại
Mục 46.2
780.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô đất bám đường nhánh số 2
Mục 62.3
1.760.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường công vụ
Mục 62.2
2.700.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư)
Mục 62.1
2.438.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô giáp đường Lâm Nghiệp
Mục 61.1
3.758.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô còn lại giáp đường 7m
Mục 61.2
3.150.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất bám đường công vụ
Mục 63.1
4.520.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất còn lại
Mục 63.2
3.080.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17;
Mục 55.1
5.200.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô đất còn lại
Mục 55.6.2
1.400.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm
Mục 55.6.1
1.600.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15.
Mục 55.4
1.600.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06.
Mục 55.5
1.360.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11.
Mục 55.2
2.560.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09;
Mục 55.3
2.000.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ
Mục 1.9
600.000160.000130.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.7
2.000.000160.000130.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến
Mục 1.5
4.000.0002.730.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16
Mục 1.4
4.000.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.8
1.200.000168.000130.000100.000
Đường Quốc lộ 18AĐất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà
Mục 1.6
2.800.000720.000600.000480.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1
800.000140.000130.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp
Mục 1.3
3.200.000140.000130.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ
Mục 1.2
1.800.000140.000130.000120.000
Đường đôi trung tâmTừ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối)
Mục 2.2
3.600.000720.000600.000480.000
Đường đôi trung tâmTừ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học
Mục 2.1
4.800.000720.000600.000480.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC
Mục 34.1
600.000140.000130.000100.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha
Mục 34.2
800.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN
Mục 34.3
600.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa
Mục 39
280.000140.000130.000100.000
Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến)
Mục 8
2.000.000900.000600.000480.000
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN
Mục 38
200.000140.000130.000100.000
Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ
Mục 12
560.000140.000130.000100.000
Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa
Mục 36
240.000140.000130.000100.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28
Mục 49
480.000168.000130.000120.000
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt
Mục 57
4.400.000
Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ
Mục 48
200.000140.000130.000100.000
Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 51
200.000160.000130.000120.000
Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng
Mục 14
560.000200.000130.000100.000
Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ)
Mục 22
1.000.000720.000600.000480.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha)
Mục 47
1.080.000
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 53
160.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Mục 25
600.000140.000130.000120.000
Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất
Mục 29
800.000140.000130.000120.000
Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 5
1.200.000720.000600.000480.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17
Mục 50
320.000160.000130.000120.000
Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước
Mục 40
160.000140.000130.000100.000
Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 4
1.600.000720.000600.000480.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 32
240.000140.000130.000120.000
Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến)
Mục 16
2.200.000720.000600.000480.000
Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương
Mục 43
160.000140.000130.000100.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 33
320.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ
Mục 28
240.000140.000130.000120.000
Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La
Mục 23
1.000.000240.000130.000120.000
Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn
Mục 11
600.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ
Mục 42
200.000140.000130.000100.000
Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ
Mục 31
600.000140.000130.000120.000
Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động
Mục 24
800.000
Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19
Mục 17
2.000.000720.000600.000480.000
Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1
Mục 30
800.000140.000130.000120.000
Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến
Mục 18
1.400.000720.000600.000480.000
Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50)
Mục 52
200.000160.000130.000120.000
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du
Mục 20
1.200.000720.000600.000480.000
Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 35
280.000140.000130.000100.000
Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền
Mục 26
1.200.000140.000130.000120.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ
Mục 37
200.000140.000130.000100.000
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23.
Mục 27
2.400.000
Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp
Mục 9
2.000.000720.000600.000480.000
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20
Mục 19
1.400.000720.000600.000480.000
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33.
Mục 59
1.284.000
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du)
Mục 21
2.000.000
Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 13
640.000200.000130.000120.000
Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng)
Mục 3
2.000.000720.000600.000480.000
Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa
Mục 41
160.000140.000130.000100.000
Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến
Mục 15
2.000.000720.000600.000480.000
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân
Mục 64
2.540.000
Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng)
Mục 6
2.400.000720.000600.000480.000
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ
Mục 7
1.600.000720.000600.000480.000
Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen
Mục 10
1.200.000168.000130.000120.000
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án
Mục 58
2.200.000
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1)
Mục 44
680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa
Mục 45.1
840.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha)Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch
Mục 45.2
720.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngCác vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.3
4.800.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2)
Mục 60.2
6.090.000
Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình PhùngĐất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1)
Mục 60.1
9.020.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô còn lại giáp đường 7m
Mục 56.7
6.090.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30)
Mục 56.3
7.200.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17)
Mục 56.6
9.020.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3)
Mục 56.5
6.070.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8)
Mục 56.4
6.280.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21)
Mục 56.2
8.520.000
Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên)Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)
Mục 56.1
14.460.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24
Mục 54.5
2.640.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21.
Mục 54.3
4.500.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18.
Mục 54.2
5.040.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6
Mục 54.4
3.840.000
Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3;
Mục 54.1
7.800.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN
Mục 46.1
1.620.000
Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũCác ô đất mặt tiền còn lại
Mục 46.2
1.140.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư)
Mục 62.1
3.250.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô đất bám đường nhánh số 2
Mục 62.3
2.640.000
Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà)Các ô bám đường công vụ
Mục 62.2
3.600.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô còn lại giáp đường 7m
Mục 61.2
4.200.000
Khu tái định cư phía nam đường Lâm NghiệpCác ô giáp đường Lâm Nghiệp
Mục 61.1
5.010.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất bám đường công vụ
Mục 63.1
6.780.000
Khu đô thị Quang TrungCác thửa đất còn lại
Mục 63.2
4.620.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09;
Mục 55.3
3.000.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15.
Mục 55.4
2.400.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11.
Mục 55.2
3.840.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm
Mục 55.6.1
2.400.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17;
Mục 55.1
7.800.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06.
Mục 55.5
2.040.000
Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án)
Khu dân cư hiện trạng trong dự án
Các ô đất còn lại
Mục 55.6.2
2.100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ
Mục 1.2
2.700.000210.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ
Mục 1.1
1.200.000210.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp
Mục 1.3
4.800.000210.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.7
3.000.000240.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16
Mục 1.4
6.000.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa)
Mục 1.8
1.800.000240.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến
Mục 1.5
6.000.0003.840.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ
Mục 1.9
900.000240.000190.000160.000
Đường Quốc lộ 18AĐất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà
Mục 1.6
4.200.0001.080.000900.000720.000
Đường đôi trung tâmTừ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối)
Mục 2.2
5.400.0001.080.000900.000720.000
Đường đôi trung tâmTừ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học
Mục 2.1
7.200.0001.080.000900.000720.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC
Mục 34.1
900.000210.000190.000160.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN
Mục 34.3
900.000210.000190.000180.000
Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải HàTừ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha
Mục 34.2
1.200.000210.000190.000180.000
Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng)
Mục 6
3.600.0001.080.000900.000720.000
Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 35
420.000210.000190.000160.000
Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ)
Mục 22
1.500.0001.080.000900.000720.000
Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1
Mục 30
1.200.000210.000190.000160.000
Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du
Mục 20
1.800.0001.080.000900.000720.000
Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền
Mục 26
1.800.000210.000190.000160.000
Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20
Mục 19
2.100.0001.080.000900.000720.000
Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng)
Mục 3
3.000.0001.080.000900.000720.000
Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa
Mục 41
240.000210.000190.000150.000
Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân
Mục 64
3.810.000
Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án
Mục 58
3.300.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa
Mục 39
420.000210.000190.000160.000
Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN
Mục 38
300.000210.000190.000160.000
Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A
Mục 25
900.000210.000190.000160.000
Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ
Mục 48
300.000210.000190.000160.000
Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 51
300.000240.000190.000160.000
Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha)
Mục 47
1.620.000
Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33
Mục 53
240.000210.000190.000160.000
Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất
Mục 29
1.200.000210.000190.000160.000
Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 4
2.400.0001.080.000900.000720.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 32
360.000210.000190.000160.000
Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng)
Mục 5
1.800.0001.080.000900.000720.000
Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương
Mục 43
240.000210.000190.000160.000
Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La
Mục 23
1.500.000360.000190.000180.000
Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng
Mục 14
840.000300.000190.000150.000
Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33.
Mục 59
1.800.000
Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19
Mục 17
3.000.0001.080.000900.000720.000
Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn
Mục 11
900.000210.000190.000160.000
Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du)
Mục 21
3.000.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17
Mục 50
480.000240.000190.000160.000
Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN
Mục 13
960.000300.000190.000180.000
Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến)
Mục 8
3.000.0001.200.000900.000720.000
Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28
Mục 49
720.000240.000190.000160.000
Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ
Mục 42
300.000210.000190.000160.000
Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ
Mục 31
900.000210.000190.000160.000
Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động
Mục 24
1.200.000
Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp
Mục 9
3.000.0001.080.000900.000720.000
Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt
Mục 57
6.600.000
Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến)
Mục 16
3.300.0001.080.000900.000720.000
Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ
Mục 28
360.000210.000190.000160.000
Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã
Mục 33
480.000210.000190.000160.000
Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ
Mục 7
2.400.0001.080.000900.000720.000
Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23.
Mục 27
3.600.000
Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến
Mục 18
2.100.0001.080.000900.000720.000
Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50)
Mục 52
300.000240.000190.000160.000
Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ
Mục 37
300.000210.000190.000160.000
Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến
Mục 15
3.000.0001.080.000900.000720.000
Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen
Mục 10
1.800.000240.000190.000160.000
Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1)
Mục 44
1.020.000
Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ
Mục 12
840.000210.000190.000160.000
Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước
Mục 40
240.000210.000190.000160.000
Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa
Mục 36
360.000210.000190.000160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 13
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.