Bảng giá đất Xã Quảng Hà, Quảng Ninh từ 01/01/2026
301 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quảng Hà là 18.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên), Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa Mục 45.1 | 1.400.000 | |||
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch Mục 45.2 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) Mục 60.1 | 11.300.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.2 | 7.700.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.3 | 8.000.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) Mục 56.1 | 18.100.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) Mục 56.3 | 10.000.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) Mục 56.5 | 7.600.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 56.7 | 8.300.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) Mục 56.6 | 11.500.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) Mục 56.4 | 8.500.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) Mục 56.2 | 11.000.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21. Mục 54.3 | 7.500.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18. Mục 54.2 | 8.400.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3; Mục 54.1 | 13.000.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24 Mục 54.5 | 4.400.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 Mục 54.4 | 6.400.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất mặt tiền còn lại Mục 46.2 | 1.900.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN Mục 46.1 | 2.700.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) Mục 62.1 | 4.600.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô đất bám đường nhánh số 2 Mục 62.3 | 4.400.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường công vụ Mục 62.2 | 5.300.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 61.2 | 5.300.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp Mục 61.1 | 6.400.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất bám đường công vụ Mục 63.1 | 11.300.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất còn lại Mục 63.2 | 7.700.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô đất còn lại Mục 55.6.2 | 3.500.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15. Mục 55.4 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11. Mục 55.2 | 6.400.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09; Mục 55.3 | 5.000.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm Mục 55.6.1 | 4.000.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06. Mục 55.5 | 3.400.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17; Mục 55.1 | 13.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.7 | 5.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.8 | 3.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16 Mục 1.4 | 10.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp Mục 1.3 | 8.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ Mục 1.9 | 1.500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà Mục 1.6 | 7.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến Mục 1.5 | 10.000.000 | 6.400.000 | ||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ Mục 1.2 | 4.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1 | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) Mục 2.2 | 9.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học Mục 2.1 | 12.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN Mục 34.3 | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha Mục 34.2 | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 300.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC Mục 34.1 | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
| Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A Mục 25 | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp Mục 9 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã Mục 33 | 800.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt Mục 57 | 11.000.000 | ||||
| Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước Mục 40 | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) Mục 22 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa Mục 36 | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 5 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ Mục 12 | 1.400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 35 | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) Mục 44 | 1.700.000 | ||||
| Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen Mục 10 | 3.000.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1 Mục 30 | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) Mục 6 | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du Mục 20 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền Mục 26 | 3.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến Mục 15 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20 Mục 19 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) Mục 3 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa Mục 41 | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 250.000 | |
| Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân Mục 64 | 6.355.000 | ||||
| Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) Mục 16 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ Mục 37 | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án Mục 58 | 5.500.000 | ||||
| Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa Mục 39 | 700.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN Mục 38 | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ Mục 48 | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 51 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) Mục 47 | 2.700.000 | ||||
| Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 53 | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động Mục 24 | 2.000.000 | ||||
| Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất Mục 29 | 2.000.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) Mục 52 | 500.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 4 | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã Mục 32 | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương Mục 43 | 400.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La Mục 23 | 2.500.000 | 600.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến Mục 18 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng Mục 14 | 1.400.000 | 500.000 | 320.000 | 250.000 | |
| Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. Mục 59 | 3.000.000 | ||||
| Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19 Mục 17 | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23. Mục 27 | 6.000.000 | ||||
| Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn Mục 11 | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) Mục 21 | 5.000.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17 Mục 50 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 13 | 1.600.000 | 500.000 | 320.000 | 300.000 | |
| Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) Mục 8 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28 Mục 49 | 1.200.000 | 400.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ Mục 42 | 500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ Mục 31 | 1.500.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 | |
| Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ Mục 7 | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | |
| Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ Mục 28 | 600.000 | 350.000 | 320.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch Mục 45.2 | 480.000 | |||
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa Mục 45.1 | 560.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) Mục 60.1 | 6.765.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.2 | 4.568.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.3 | 3.200.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) Mục 56.6 | 6.765.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) Mục 56.1 | 10.845.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) Mục 56.5 | 4.553.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) Mục 56.4 | 4.710.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) Mục 56.3 | 5.400.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 56.7 | 4.568.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) Mục 56.2 | 6.390.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24 Mục 54.5 | 1.760.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21. Mục 54.3 | 3.000.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3; Mục 54.1 | 5.200.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 Mục 54.4 | 2.560.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18. Mục 54.2 | 3.360.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN Mục 46.1 | 1.128.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất mặt tiền còn lại Mục 46.2 | 780.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô đất bám đường nhánh số 2 Mục 62.3 | 1.760.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường công vụ Mục 62.2 | 2.700.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) Mục 62.1 | 2.438.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp Mục 61.1 | 3.758.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 61.2 | 3.150.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất bám đường công vụ Mục 63.1 | 4.520.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất còn lại Mục 63.2 | 3.080.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17; Mục 55.1 | 5.200.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô đất còn lại Mục 55.6.2 | 1.400.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm Mục 55.6.1 | 1.600.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15. Mục 55.4 | 1.600.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06. Mục 55.5 | 1.360.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11. Mục 55.2 | 2.560.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09; Mục 55.3 | 2.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ Mục 1.9 | 600.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.7 | 2.000.000 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến Mục 1.5 | 4.000.000 | 2.730.000 | ||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16 Mục 1.4 | 4.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.8 | 1.200.000 | 168.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà Mục 1.6 | 2.800.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1 | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp Mục 1.3 | 3.200.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ Mục 1.2 | 1.800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) Mục 2.2 | 3.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học Mục 2.1 | 4.800.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC Mục 34.1 | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha Mục 34.2 | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN Mục 34.3 | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa Mục 39 | 280.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) Mục 8 | 2.000.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN Mục 38 | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ Mục 12 | 560.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa Mục 36 | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28 Mục 49 | 480.000 | 168.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt Mục 57 | 4.400.000 | ||||
| Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ Mục 48 | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 51 | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng Mục 14 | 560.000 | 200.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) Mục 22 | 1.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) Mục 47 | 1.080.000 | ||||
| Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 53 | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A Mục 25 | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất Mục 29 | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 5 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17 Mục 50 | 320.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước Mục 40 | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 4 | 1.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã Mục 32 | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) Mục 16 | 2.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương Mục 43 | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã Mục 33 | 320.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ Mục 28 | 240.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La Mục 23 | 1.000.000 | 240.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn Mục 11 | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ Mục 42 | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ Mục 31 | 600.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động Mục 24 | 800.000 | ||||
| Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19 Mục 17 | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1 Mục 30 | 800.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến Mục 18 | 1.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) Mục 52 | 200.000 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du Mục 20 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 35 | 280.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền Mục 26 | 1.200.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ Mục 37 | 200.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23. Mục 27 | 2.400.000 | ||||
| Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp Mục 9 | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20 Mục 19 | 1.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. Mục 59 | 1.284.000 | ||||
| Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) Mục 21 | 2.000.000 | ||||
| Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 13 | 640.000 | 200.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) Mục 3 | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa Mục 41 | 160.000 | 140.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến Mục 15 | 2.000.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân Mục 64 | 2.540.000 | ||||
| Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) Mục 6 | 2.400.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ Mục 7 | 1.600.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 | |
| Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen Mục 10 | 1.200.000 | 168.000 | 130.000 | 120.000 | |
| Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án Mục 58 | 2.200.000 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) Mục 44 | 680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các thửa đất bám trục đường đi xã Đường Hoa Mục 45.1 | 840.000 | |||
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC KCN Cảng biển Hải Hà (2,9ha) | Các ô đất còn lại thuộc quy hoạch Mục 45.2 | 720.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Các vị trí còn lại (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.3 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường rộng 7 m (thuộc khu ĐDC1 và ĐDC2) Mục 60.2 | 6.090.000 | |||
| Khu dân cư cải tạo chỉnh trang ký hiệu ĐDC1 và ĐDC2 thuộc ranh giới dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng | Đất bám đường Lâm Nghiệp (khu ĐDC1) Mục 60.1 | 9.020.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 56.7 | 6.090.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp mặt đường 11 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12(8-1 1); KL09 (1-9); LK10 (1-8); LK11 (1-12); LK08 (1-8); LK07 (1-8); LK06 (1-12); LK05 (27-30) Mục 56.3 | 7.200.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) : LK 01 (1-8); LK 02 (1-5); LK 03 (8-17); LK 03A (12B-17) Mục 56.6 | 9.020.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô biệt thự còn lại (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (1-5 và 9-15); BT02 (1); BT03 (1-3) Mục 56.5 | 6.070.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các lô biệt thự đối diện, giáp ô CX2; CX1 (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): BT01 (6-8); BT02 (2-9); BT03A (1-8) Mục 56.4 | 6.280.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô giáp đường 15 m (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK 12A (21-32); LK 12B (9-21) Mục 56.2 | 8.520.000 | |||
| Khu dân cư phố Phan Đình Phùng (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên) | Các ô quay hướng giáp với mặt đường công vụ và đoạn đường từ nhà ông bà Sùng Hinh đến cầu mới (trừ ô góc tiếp giáp 02 mặt đường trở lên): LK03A (1-12A); LK05 (1-15); LK12 (1-7); LK12A (1-20); LK12B(1-8) Mục 56.1 | 14.460.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô giành cho khu dân cư tái định cư gồm: Lô NL05: L5-2 đến L05-24 Mục 54.5 | 2.640.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô năm phía sau của dự án:- Lô 01A-1 đến 01A-12; 01B-18; 01B-19- Lô 02B-2; 02B-3; từ 02A-1 đến 02A-12;- Lô 02B-15 đến 02B-20- Lô 03A-1; 03B-1; 03B-3 đến 03B-10; 03B-12; 03A-12- Lô 04A-1; 04B-1; 04B-3 đến 04B-10; 04B-12; 04A-12- Lô 07B-13 đến 07B-17; 07B-19; 07B-20- Lô 07A-1 đến 07A-13;- Lô 08B-2; 08B-3; 08B-5 đến 08B-17; 08B-19; 08B-20;- Lô 08A-1 đến 08A-13;- Lô 09B-20; 09B-21. Mục 54.3 | 4.500.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám chợ dân sinh có lợi thế về kinh doanh, mặt tiền hướng về phía chợ:- Lô 01B-5 đến 01B 16;- Lô 02B-5 đến 02B-14;- Lô 03A-3 đến 03A-10;- Lô 04A3 đến 04A-10;- Lô 07B-2; 07B-3; 07B-5 đến 07B-12;- Lô 09B-5 đến 09B-18. Mục 54.2 | 5.040.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô gần khu dân cư hiện trạng, nằm sau phía trong của dự án và các khu biệt thự:- Lô NL06: L6-2 đến L6-9- Lô 09A-1 đến 09A-14;- Các ô biệt thự: B1-1; B1-2; B2-2 đến B2-7; B3-2; B3-3; B3-6 Mục 54.4 | 3.840.000 | |||
| Khu trung tâm thương mại dịch vụ, chợ dân sinh và dân cư phía nam Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường trung tâm:- Lô 01B-2; 01B-3;- Lô 09B-2: 09B-3; Mục 54.1 | 7.800.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất một mặt tiền hướng ra đường trục chính vào KCN Mục 46.1 | 1.620.000 | |||
| Khu tái định cư 8 ha xã Quảng Điền cũ | Các ô đất mặt tiền còn lại Mục 46.2 | 1.140.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô thường bám đường nội bộ trong quy hoạch tái định cư) Mục 62.1 | 3.250.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô đất bám đường nhánh số 2 Mục 62.3 | 2.640.000 | |||
| Khu tái định cư TDC3. TDC4. TDC5. TDC6. TDC7 thuộc khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu nhà ở công nhân và khu đô thị phụ trợ phục vụ triển khai đầu tư xây dựng KCN Texhong Hải Hà, giai đoạn 1 (nay thuộc xã Quảng Hà) | Các ô bám đường công vụ Mục 62.2 | 3.600.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô còn lại giáp đường 7m Mục 61.2 | 4.200.000 | |||
| Khu tái định cư phía nam đường Lâm Nghiệp | Các ô giáp đường Lâm Nghiệp Mục 61.1 | 5.010.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất bám đường công vụ Mục 63.1 | 6.780.000 | |||
| Khu đô thị Quang Trung | Các thửa đất còn lại Mục 63.2 | 4.620.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22;Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19;Lô LK7: Từ ô số 02 đến ô 15; từ ô số 19 đến ô 31;Lô LK8: Từ ô số 02 đến ô số 19; từ ô 22 đến ô 38;Lô LK9: từ ô 02 đến ô 20Lô LK10: Từ ô 15 đến ô 26;Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 06;Lô LK12: Từ ô số 03 đến ô 09; Mục 55.3 | 3.000.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK12: ô số 02Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15. Mục 55.4 | 2.400.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 06;Lô LK3: Từ ô số 02 đến ô số 17;Lô LK4: Từ ô số 20 đến ô số 35;Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 13;Lô LK12: ô số 11. Mục 55.2 | 3.840.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô bám trục đường gom của đường trung tâm Mục 55.6.1 | 2.400.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 16;Lô LK4: Từ ô số 02 đến ô số 17; Mục 55.1 | 7.800.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) | Lô sân vườn SV1: Từ ô 02 đến ô 09; từ ô 12 đến ô 19;Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06. Mục 55.5 | 2.040.000 | |||
| Khu đô thị phía bắc đường mới thị trấn Quảng Hà (nay thuộc xã Quảng Hà) (bao gồm cả các thửa đất tiếp giáp đường dự án) Khu dân cư hiện trạng trong dự án | Các ô đất còn lại Mục 55.6.2 | 2.100.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc nghĩa trang liệt sỹ đến trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ Mục 1.2 | 2.700.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp xã Đường Hoa đến chân dốc nghĩa trang liệt sỹ Mục 1.1 | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trụ sở UBND xã Quảng Chính cũ đến ngã 3 Lâm nghiệp Mục 1.3 | 4.800.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.7 | 3.000.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 52 tờ 14 đến hết thửa 57 tờ 16 Mục 1.4 | 6.000.000 | |||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 125 tờ 44 đến đầu Núi Chùa hết thửa 254 tờ 33 (từ lối rẽ vào UBND xã Quảng Minh cũ đến đầu Núi Chùa) Mục 1.8 | 1.800.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ thửa 57 tờ 16 đến thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến Mục 1.5 | 6.000.000 | 3.840.000 | ||
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đầu Núi Chùa thửa 254 tờ 33 đến cầu Gỗ Mục 1.9 | 900.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Đất bám 2 bên đường từ thửa 173 tờ 19 trái tuyến, NHNN &PTNT phải tuyến đến đầu cầu Hải Hà Mục 1.6 | 4.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ ngã tư trường học đến giáp QL18A cũ (cầu Hà Cối) Mục 2.2 | 5.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường đôi trung tâm | Từ tiếp giáp QL18A cũ đến Ngã tư trường học Mục 2.1 | 7.200.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ QL18 A đến hết đường vào Đội cảnh sát PCCC Mục 34.1 | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ hết khu TĐC 8ha đến hết KCN Mục 34.3 | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Đất bám đường từ QL18A vào KCN Cảng biển Hải Hà | Từ đường vào Đội cảnh sát PCCC đến khu TĐC 8ha Mục 34.2 | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 180.000 |
| Từ đường đôi trung tâm đến hết dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng (đất dân cư hiện trạng) Mục 6 | 3.600.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ giáp ngã 3 Quảng Trung (Quảng Long cũ) đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 35 | 420.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ giáp đường trung tâm đến lối rẽ vào sân vận động và từ ngã 3 nhà bà Cẩn (thửa số 74, tờ bản đồ địa chính số 26, TT Quảng Hà cũ) Mục 22 | 1.500.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ Ngã tư đường Ngô Quyền đến cầu ngầm 1 Mục 30 | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Phố bờ sông My Sơn, Trần Khánh Dư, Chu Văn An, Nguyễn Du Mục 20 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ cầu ngầm 2 đến ngã tư Ngô Quyền Mục 26 | 1.800.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Phố Chu Văn An đoạn từ thửa 91 tờ 20 đến sau thửa 56 tờ 20 Mục 19 | 2.100.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ Ngã 3 Lâm Nghiệp đến Ngã tư Quảng Trung (đất dân cư hiện trạng) Mục 3 | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Đất bám đường từ cầu Trắng giáp Quảng Long cũ đến Khe Hèo giáp xã Đường Hoa Mục 41 | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 150.000 | |
| Điểm dân cư, xen cư khu Hải Tân Mục 64 | 3.810.000 | ||||
| Quy hoạch chi tiết cấp đất ở phía Nam thị trấn Quảng Hà (nay là xã Quảng Hà) gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường dự án Mục 58 | 3.300.000 | ||||
| Đất bám đường từ đường Tô Rây đến giáp xã Đường Hoa Mục 39 | 420.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đường Tô Rây đoạn từ đường trục chính vào KCN đến Ngã 4 vào công ty Hằng Luân trong KCN Mục 38 | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đất bám đường từ sau nhà bà Lường Ngheo (thửa 365 tờ 60- BĐ xã Quảng Chính cũ) đến giáp hộ bám đường quốc lộ 18A Mục 25 | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ tiếp giáp đường vào KCN đến Ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ Mục 48 | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 51 | 300.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Các ô đất (01 mặt tiền) thuộc khu TĐC LK1, LK2, LK3, LK4 (khu 4,1 ha) Mục 47 | 1.620.000 | ||||
| Trục đường Quảng Minh cũ đi Quảng Thắng cũ: Từ thửa 326 tờ 32 đến hết thửa 271 tờ 33 Mục 53 | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đường địa chất đoạn từ : Từ ngã ba đường Ngô Quyền (khu nhà Tùng Khương) đến chân dốc địa chất Mục 29 | 1.200.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ ngã tư Quảng Trung đến giáp khu quy hoạch Phan Đình Phùng (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 4 | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính qua nghĩa trang (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến) đến hết địa phận xã Mục 32 | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ khu quy hoạch Phan Đình Phùng đến bến đá (hai bên đường tính cho khu dân cư hiện trạng) Mục 5 | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Đất bám đường từ cầu tràn Pồ Lồ đến quán tạp hoá Sắn Phương Mục 43 | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đường Trần Hưng Đạo: từ lối rẽ sân vận động đến hết cầu Khe La Mục 23 | 1.500.000 | 360.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Từ giáp đường trục chính vào KCN đến ngã 3 cửa hàng Mục 14 | 840.000 | 300.000 | 190.000 | 150.000 | |
| Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà (nay thuộc xã Quảng Hà):Lô NO1: Từ ô 02 đến ô 15; từ ô 17 đến ô 34Lô NO2: Từ ô 02 đến ô 13; từ ô 16 đến ô 27Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 08; từ ô 10 đến ô 17Lô NO4: Từ ô 02 đến ô 16; và từ ô 19 đến ô 33. Mục 59 | 1.800.000 | ||||
| Từ hết Bưu điện đến hết thửa 67 tờ 19 Mục 17 | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ đường rẽ đi Đầm Sen đến giáp cầu 6 tấn Mục 11 | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Điểm dân cư sau đường Trung tâm (phố Nguyễn Du) Mục 21 | 3.000.000 | ||||
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ hết thửa 72 tờ 28 đến hết thửa 44 tờ 17 Mục 50 | 480.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ công đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ đến giáp đường trục chính vào KCN Mục 13 | 960.000 | 300.000 | 190.000 | 180.000 | |
| Đất bám đường từ nhà ông Éng đến đường đôi trung tâm (Từ thửa 25 tờ 19 đến hết thửa 42 tờ 23 phải tuyến, thửa 63 tờ 24 trái tuyến) Mục 8 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Đường vào trụ sở UBND xã Quảng Minh cũ: từ thửa 125 tờ 44 đến hết thửa 72 tờ 28 Mục 49 | 720.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đất bám đường từ ngã 3 UBND xã Quảng Phong cũ đến cầu tràn Pồ Lồ Mục 42 | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ cầu Ngầm 1 đến ngã 3 rẽ lên nghĩa trang xã Quảng Chính cũ Mục 31 | 900.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ nhà bà Cần đến lối rẽ vào sân vận động Mục 24 | 1.200.000 | ||||
| Từ ngã tư đường đôi trung tâm đến ngã tư đường Lâm nghiệp Mục 9 | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Điểm dân cư (xen kẹp) khu Lý Thường Kiệt Mục 57 | 6.600.000 | ||||
| Từ thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến đến hết khách sạn Sơn Hà (trái tuyến), công viên (phải tuyến) Mục 16 | 3.300.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Đất bám đường từ QL18A đến giáp xã Quảng Thịnh cũ Mục 28 | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ giáp ngã 3 trường tiểu học Quảng Chính (thửa số 1 tờ 39 phải tuyến), thửa 199 tờ 39 trái tuyến) đến hết địa phận xã Mục 33 | 480.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đất bám đường từ QL18 A vào khu công nghiệp cảng biển Hải Hà: đoạn từ dự án khu dân cư phố Phan Đình Phùng đến hết đường công vụ Mục 7 | 2.400.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Khu dân cư phố Ngô Quyền (xã Quảng Hà)-Trừ ô góc tiếp giáp 01 mặt đường trở lênLô 01: Từ ô 01 đến ô 14;Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24;Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46;Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05;Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23. Mục 27 | 3.600.000 | ||||
| Từ thửa 108 tờ 19 đến thửa 77 tờ 20 phải tuyến, thửa 92 tờ 20 trái tuyến Mục 18 | 2.100.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ giáp xã Quảng Đức cũ theo trục đường bê tông xã Quảng Minh cũ đến nhà ông Hoa (thửa 38 tờ 50) Mục 52 | 300.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đất bám đường từ đường Tô Rây bến tàu cũ Mục 37 | 300.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ hết thửa số 3 tờ 8 đến hết thửa số 3 tờ 14 phải tuyến, vườn hoa chéo trái tuyến Mục 15 | 3.000.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 | |
| Từ Ngã tư đường Lâm Nghiệp đến đường rẽ đi Đầm Sen Mục 10 | 1.800.000 | 240.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Khu dân cư và tái định cư xã Quảng Phong cũ (thôn 1) Mục 44 | 1.020.000 | ||||
| Từ cầu 6 tấn đến cống đối diện giáp với ranh giới xã Quảng Trung cũ Mục 12 | 840.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Đất bám đường từ nhà ông Giàng đến giáp thôn Cái Đước Mục 40 | 240.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 | |
| Từ giáp đường đôi vào KCN đến giáp xã Đường Hoa Mục 36 | 360.000 | 210.000 | 190.000 | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 13 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.