Bảng giá đất Phường Hà Tu, Quảng Ninh từ 01/01/2026
169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Tu là 48.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn, đoạn giáp phường Hạ Long đến hồ Khe Cá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.2 | 11.000.000 | |||
| - Lô A Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.1 | 12.300.000 | |||
| Các ô bám một mặt đường Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo | Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Mục 18.1 | 20.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.2 | 20.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.3 | 20.500.000 | |||
| Các ô góc 2 mặt tiền Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.1 | 25.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường bao biển Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Mục 19.1 | 46.200.000 | |||
| Khu gần nghĩa trang liệt sỹ Khu tự xây Lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 Mục 4.1 | 9.400.000 | |||
| Khu phía Bắc siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.2 | 7.800.000 | |||
| Khu phía Nam siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.1 | 10.300.000 | |||
| TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 38.080.000 | |||
| TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 36.970.000 | |||
| TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 37.200.000 | |||
| TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 38.708.000 | |||
| TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 38.242.000 | |||
| TDC 05: ô 01 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 37.342.000 | |||
| TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 41.760.000 | |||
| TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 39.183.000 | |||
| Tuyến đường tàu cũ | đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) Mục 9.1 | 6.300.000 | 2.000.000 | 1.900.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế Mục 11.2 | 1.900.000 | |||
| Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110 Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 Mục 11.1 | 2.400.000 | |||
| Đường 18 A cũ Đường 18A cũ | Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng Mục 8.2 | 4.700.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A | hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 Mục 1.2 | 15.700.000 | 3.700.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường 18A | cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong Mục 1.3 | 11.100.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A | Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) Mục 1.1 | 27.200.000 | 10.300.000 | 5.500.000 | 2.200.000 |
| Đường 18A | Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt Mục 1.4 | 10.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 Mục 8.1 | 6.800.000 | 2.200.000 | 2.100.000 | 2.000.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai Mục 8.3 | 6.800.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ Mục 10 | 24.500.000 | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập | đường 18A - đường vào mỏ Tân lập Mục 17 | 9.400.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường Minh Hà | hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) Mục 5.2 | 9.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.700.000 |
| Đường Minh Hà | hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá Mục 5.3 | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường Minh Hà | đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu Mục 5.1 | 10.400.000 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ Mục 15.1 | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động Mục 15.2 | 5.700.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường Xẹc Lồ | bến xe mỏ - đường tàu Mục 6.1 | 6.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Xẹc Lồ | hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo Mục 6.2 | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá Mục 13.1 | 48.500.000 | 9.600.000 | 3.500.000 | 1.600.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | hồ Khe Cá - hết địa phận phường Mục 13.2 | 46.200.000 | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp | đường 18A - khu đất nông nghiệp Mục 16 | 6.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.1 | 22.000.000 | |||
| Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.2 | 25.000.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 7m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự Mục 19.3.1 | 19.000.000 | |||
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường Mục 14.2 | 6.800.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh Mục 14.4 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ Mục 14.1 | 9.400.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Mục 14.3 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | Bên xe mỏ - đường tàu Mục 7.2 | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường tàu - ranh giới khai trường Mục 7.3 | 3.100.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường 18A - Bến xe mỏ Mục 7.1 | 10.600.000 | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 Mục 3 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường vào khu phố 4A Tuyến đường tàu cũ | Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 Mục 9.2 | 1.900.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường vận tải mỏ | cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo Mục 2.1 | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường vận tải mỏ | hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) Mục 2.3 | 3.100.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
| Đường vận tải mỏ | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ Mục 2.2 | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.2 | 4.400.000 | |||
| - Lô A Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.1 | 4.920.000 | |||
| Các ô bám một mặt đường Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo | Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Mục 18.1 | 8.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.3 | 8.200.000 | |||
| Các ô còn lại Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.2 | 8.000.000 | |||
| Các ô góc 2 mặt tiền Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường bao biển Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Mục 19.1 | 18.480.000 | |||
| Khu gần nghĩa trang liệt sỹ Khu tự xây Lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 Mục 4.1 | 3.760.000 | |||
| Khu phía Bắc siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.2 | 3.120.000 | |||
| Khu phía Nam siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.1 | 4.120.000 | |||
| TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 15.232.000 | |||
| TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 14.788.000 | |||
| TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 14.880.000 | |||
| TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 15.483.000 | |||
| TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 15.297.000 | |||
| TDC 05: ô 01 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 14.937.000 | |||
| TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 16.704.000 | |||
| TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 15.673.000 | |||
| Tuyến đường tàu cũ | đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) Mục 9.1 | 2.520.000 | 800.000 | 760.000 | 680.000 |
| Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế Mục 11.2 | 760.000 | |||
| Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110 Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 Mục 11.1 | 960.000 | |||
| Đường 18 A cũ Đường 18A cũ | Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng Mục 8.2 | 1.880.000 | 720.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường 18A | cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong Mục 1.3 | 4.440.000 | 1.320.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường 18A | Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) Mục 1.1 | 10.880.000 | 4.120.000 | 2.200.000 | 880.000 |
| Đường 18A | Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt Mục 1.4 | 4.000.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường 18A | hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 Mục 1.2 | 6.280.000 | 1.480.000 | 960.000 | 680.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 Mục 8.1 | 2.720.000 | 880.000 | 840.000 | 800.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai Mục 8.3 | 2.720.000 | 760.000 | 520.000 | 480.000 |
| Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ Mục 10 | 9.800.000 | 2.000.000 | 960.000 | 760.000 |
| Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập | đường 18A - đường vào mỏ Tân lập Mục 17 | 3.760.000 | 880.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đường Minh Hà | đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu Mục 5.1 | 4.160.000 | 1.480.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường Minh Hà | hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) Mục 5.2 | 3.680.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 680.000 |
| Đường Minh Hà | hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá Mục 5.3 | 2.520.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động Mục 15.2 | 2.280.000 | 680.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ Mục 15.1 | 2.720.000 | 800.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường Xẹc Lồ | hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo Mục 6.2 | 2.000.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường Xẹc Lồ | bến xe mỏ - đường tàu Mục 6.1 | 2.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá Mục 13.1 | 19.400.000 | 3.840.000 | 1.400.000 | 640.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | hồ Khe Cá - hết địa phận phường Mục 13.2 | 18.480.000 | 2.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp | đường 18A - khu đất nông nghiệp Mục 16 | 2.560.000 | 960.000 | 640.000 | 480.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.1 | 8.800.000 | |||
| Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.2 | 10.000.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 7m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự Mục 19.3.1 | 7.600.000 | |||
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Mục 14.3 | 1.800.000 | 800.000 | 520.000 | 480.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường Mục 14.2 | 2.720.000 | 800.000 | 520.000 | 480.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh Mục 14.4 | 1.440.000 | 720.000 | 520.000 | 480.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ Mục 14.1 | 3.760.000 | 1.120.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường tàu - ranh giới khai trường Mục 7.3 | 1.240.000 | 800.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | Bên xe mỏ - đường tàu Mục 7.2 | 2.520.000 | 880.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường 18A - Bến xe mỏ Mục 7.1 | 4.240.000 | 1.480.000 | 800.000 | 680.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 Mục 3 | 2.800.000 | 1.120.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường vào khu phố 4A Tuyến đường tàu cũ | Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 Mục 9.2 | 760.000 | 440.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường vận tải mỏ | cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo Mục 2.1 | 3.120.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường vận tải mỏ | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ Mục 2.2 | 3.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
| Đường vận tải mỏ | hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) Mục 2.3 | 1.240.000 | 1.000.000 | 720.000 | 680.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các vị trí còn lại Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.2 | 6.600.000 | |||
| - Lô A Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170 Mục 4.2.1 | 7.380.000 | |||
| Các ô bám một mặt đường Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo | Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo Mục 18.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.3 | 12.300.000 | |||
| Các ô còn lại Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.2 | 12.000.000 | |||
| Các ô góc 2 mặt tiền Khu TDC Làng Chài | Khu TDC Làng Chài Mục 20.1 | 15.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường bao biển Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong Mục 19.1 | 27.720.000 | |||
| Khu gần nghĩa trang liệt sỹ Khu tự xây Lữ đoàn 170 | Khu tự xây Lữ đoàn 170 Mục 4.1 | 5.640.000 | |||
| Khu phía Bắc siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.2 | 4.680.000 | |||
| Khu phía Nam siêu thị Metro Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro | Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro Mục 12.1 | 6.180.000 | |||
| TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 22.848.000 | |||
| TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25. Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 22.182.000 | |||
| TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 22.320.000 | |||
| TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 23.225.000 | |||
| TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 22.945.000 | |||
| TDC 05: ô 01 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 22.405.000 | |||
| TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường | 25.056.000 | |||
| TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16 Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại | 23.510.000 | |||
| Tuyến đường tàu cũ | đường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017) Mục 9.1 | 3.780.000 | 1.200.000 | 1.140.000 | 1.020.000 |
| Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế Mục 11.2 | 1.140.000 | |||
| Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110 Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110 Mục 11.1 | 1.440.000 | |||
| Đường 18 A cũ Đường 18A cũ | Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng Mục 8.2 | 2.820.000 | 1.080.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường 18A | hết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 Mục 1.2 | 9.420.000 | 2.220.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Đường 18A | Cầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt Mục 1.4 | 6.000.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường 18A | Cầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017) Mục 1.1 | 16.320.000 | 6.180.000 | 3.300.000 | 1.320.000 |
| Đường 18A | cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong Mục 1.3 | 6.660.000 | 1.980.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 Mục 8.1 | 4.080.000 | 1.320.000 | 1.260.000 | 1.200.000 |
| Đường 18A cũ | Ngã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai Mục 8.3 | 4.080.000 | 1.140.000 | 780.000 | 720.000 |
| Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏ | đường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ Mục 10 | 14.700.000 | 3.000.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lập | đường 18A - đường vào mỏ Tân lập Mục 17 | 5.640.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường Minh Hà | hết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá Mục 5.3 | 3.780.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường Minh Hà | đường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu Mục 5.1 | 6.240.000 | 2.220.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường Minh Hà | hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017) Mục 5.2 | 5.520.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.020.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | đường 18A - Nhà máy Xi măng cũ Mục 15.1 | 4.080.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động Mục 15.2 | 3.420.000 | 1.020.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường Xẹc Lồ | bến xe mỏ - đường tàu Mục 6.1 | 3.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Xẹc Lồ | hết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo Mục 6.2 | 3.000.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | hồ Khe Cá - hết địa phận phường Mục 13.2 | 27.720.000 | 3.300.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn | giáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá Mục 13.1 | 29.100.000 | 5.760.000 | 2.100.000 | 960.000 |
| Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệp | đường 18A - khu đất nông nghiệp Mục 16 | 3.840.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.1 | 13.200.000 | |||
| Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề Mục 19.2.2 | 15.000.000 | |||
| Đường quy hoạch rộng 7m Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự | Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự Mục 19.3.1 | 11.400.000 | |||
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh Mục 14.4 | 2.160.000 | 1.080.000 | 780.000 | 720.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | ngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường Mục 14.2 | 4.080.000 | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | UBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc Mục 14.3 | 2.700.000 | 1.200.000 | 780.000 | 720.000 |
| Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc | đường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ Mục 14.1 | 5.640.000 | 1.680.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường tàu - ranh giới khai trường Mục 7.3 | 1.860.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | đường 18A - Bến xe mỏ Mục 7.1 | 6.360.000 | 2.220.000 | 1.200.000 | 1.020.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Hà Tu | Bên xe mỏ - đường tàu Mục 7.2 | 3.780.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 | đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7 Mục 3 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường vào khu phố 4A Tuyến đường tàu cũ | Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017 Mục 9.2 | 1.140.000 | 660.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường vận tải mỏ | đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ Mục 2.2 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường vận tải mỏ | hết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017) Mục 2.3 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
| Đường vận tải mỏ | cổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo Mục 2.1 | 4.680.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 1.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 39 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.