Bảng giá đất Phường Hà Tu, Quảng Ninh từ 01/01/2026

169 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà Tu48.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường bao biển Trần Quốc Nghiễn, đoạn giáp phường Hạ Long đến hồ Khe Cá), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.2
11.000.000
- Lô A
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.1
12.300.000
Các ô bám một mặt đường
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Mục 18.1
20.000.000
Các ô còn lại
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.2
20.000.000
Các ô còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.3
20.500.000
Các ô góc 2 mặt tiền
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.1
25.000.000
Các ô đất bám đường bao biển
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Mục 19.1
46.200.000
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Mục 4.1
9.400.000
Khu phía Bắc siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.2
7.800.000
Khu phía Nam siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.1
10.300.000
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường38.080.000
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường36.970.000
TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường37.200.000
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại38.708.000
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại38.242.000
TDC 05: ô 01
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại37.342.000
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường41.760.000
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại39.183.000
Tuyến đường tàu cũđường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Mục 9.1
6.300.0002.000.0001.900.0001.700.000
Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Mục 11.2
1.900.000
Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Mục 11.1
2.400.000
Đường 18 A cũ
Đường 18A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Mục 8.2
4.700.0001.800.0001.600.0001.200.000
Đường 18Ahết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Mục 1.2
15.700.0003.700.0002.400.0001.700.000
Đường 18Acây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Mục 1.3
11.100.0003.300.0001.500.0001.200.000
Đường 18ACầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Mục 1.1
27.200.00010.300.0005.500.0002.200.000
Đường 18ACầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Mục 1.4
10.000.0002.400.0001.600.0001.200.000
Đường 18A cũNgã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Mục 8.1
6.800.0002.200.0002.100.0002.000.000
Đường 18A cũNgã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Mục 8.3
6.800.0001.900.0001.300.0001.200.000
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏđường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Mục 10
24.500.0005.000.0002.400.0001.900.000
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lậpđường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Mục 17
9.400.0002.200.0001.800.0001.400.000
Đường Minh Hàhết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Mục 5.2
9.200.0003.100.0002.500.0001.700.000
Đường Minh Hàhết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Mục 5.3
6.300.0002.200.0001.800.0001.700.000
Đường Minh Hàđường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Mục 5.1
10.400.0003.700.0001.800.0001.700.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaiđường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Mục 15.1
6.800.0002.000.0001.600.0001.200.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Mục 15.2
5.700.0001.700.0001.500.0001.200.000
Đường Xẹc Lồbến xe mỏ - đường tàu
Mục 6.1
6.500.0002.500.0002.000.0001.500.000
Đường Xẹc Lồhết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Mục 6.2
5.000.0002.200.0001.800.0001.700.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễngiáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Mục 13.1
48.500.0009.600.0003.500.0001.600.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễnhồ Khe Cá - hết địa phận phường
Mục 13.2
46.200.0005.500.0001.800.0001.200.000
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệpđường 18A - khu đất nông nghiệp
Mục 16
6.400.0002.400.0001.600.0001.200.000
Đường quy hoạch 7,5m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.1
22.000.000
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.2
25.000.000
Đường quy hoạch rộng 7m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Mục 19.3.1
19.000.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Mục 14.2
6.800.0002.000.0001.300.0001.200.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcCông ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Mục 14.4
3.600.0001.800.0001.300.0001.200.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcđường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Mục 14.1
9.400.0002.800.0001.500.0001.200.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcUBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Mục 14.3
4.500.0002.000.0001.300.0001.200.000
Đường vào khai trường mỏ Hà TuBên xe mỏ - đường tàu
Mục 7.2
6.300.0002.200.0001.800.0001.700.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường tàu - ranh giới khai trường
Mục 7.3
3.100.0002.000.0001.800.0001.700.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường 18A - Bến xe mỏ
Mục 7.1
10.600.0003.700.0002.000.0001.700.000
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Mục 3
7.000.0002.800.0001.800.0001.700.000
Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường tàu cũ
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Mục 9.2
1.900.0001.100.0001.000.000800.000
Đường vận tải mỏcổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Mục 2.1
7.800.0002.500.0001.800.0001.700.000
Đường vận tải mỏhết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Mục 2.3
3.100.0002.500.0001.800.0001.700.000
Đường vận tải mỏđường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Mục 2.2
7.500.0002.500.0001.800.0001.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.2
4.400.000
- Lô A
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.1
4.920.000
Các ô bám một mặt đường
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Mục 18.1
8.000.000
Các ô còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.3
8.200.000
Các ô còn lại
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.2
8.000.000
Các ô góc 2 mặt tiền
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.1
10.000.000
Các ô đất bám đường bao biển
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Mục 19.1
18.480.000
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Mục 4.1
3.760.000
Khu phía Bắc siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.2
3.120.000
Khu phía Nam siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.1
4.120.000
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường15.232.000
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường14.788.000
TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường14.880.000
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại15.483.000
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại15.297.000
TDC 05: ô 01
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại14.937.000
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường16.704.000
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại15.673.000
Tuyến đường tàu cũđường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Mục 9.1
2.520.000800.000760.000680.000
Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Mục 11.2
760.000
Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Mục 11.1
960.000
Đường 18 A cũ
Đường 18A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Mục 8.2
1.880.000720.000640.000480.000
Đường 18Acây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Mục 1.3
4.440.0001.320.000600.000480.000
Đường 18ACầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Mục 1.1
10.880.0004.120.0002.200.000880.000
Đường 18ACầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Mục 1.4
4.000.000960.000640.000480.000
Đường 18Ahết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Mục 1.2
6.280.0001.480.000960.000680.000
Đường 18A cũNgã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Mục 8.1
2.720.000880.000840.000800.000
Đường 18A cũNgã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Mục 8.3
2.720.000760.000520.000480.000
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏđường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Mục 10
9.800.0002.000.000960.000760.000
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lậpđường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Mục 17
3.760.000880.000720.000560.000
Đường Minh Hàđường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Mục 5.1
4.160.0001.480.000720.000680.000
Đường Minh Hàhết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Mục 5.2
3.680.0001.240.0001.000.000680.000
Đường Minh Hàhết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Mục 5.3
2.520.000880.000720.000680.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Mục 15.2
2.280.000680.000600.000480.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaiđường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Mục 15.1
2.720.000800.000640.000480.000
Đường Xẹc Lồhết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Mục 6.2
2.000.000880.000720.000680.000
Đường Xẹc Lồbến xe mỏ - đường tàu
Mục 6.1
2.600.0001.000.000800.000600.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễngiáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Mục 13.1
19.400.0003.840.0001.400.000640.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễnhồ Khe Cá - hết địa phận phường
Mục 13.2
18.480.0002.200.000720.000480.000
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệpđường 18A - khu đất nông nghiệp
Mục 16
2.560.000960.000640.000480.000
Đường quy hoạch 7,5m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.1
8.800.000
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.2
10.000.000
Đường quy hoạch rộng 7m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Mục 19.3.1
7.600.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcUBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Mục 14.3
1.800.000800.000520.000480.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Mục 14.2
2.720.000800.000520.000480.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcCông ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Mục 14.4
1.440.000720.000520.000480.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcđường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Mục 14.1
3.760.0001.120.000600.000480.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường tàu - ranh giới khai trường
Mục 7.3
1.240.000800.000720.000680.000
Đường vào khai trường mỏ Hà TuBên xe mỏ - đường tàu
Mục 7.2
2.520.000880.000720.000680.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường 18A - Bến xe mỏ
Mục 7.1
4.240.0001.480.000800.000680.000
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Mục 3
2.800.0001.120.000720.000680.000
Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường tàu cũ
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Mục 9.2
760.000440.000400.000320.000
Đường vận tải mỏcổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Mục 2.1
3.120.0001.000.000720.000680.000
Đường vận tải mỏđường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Mục 2.2
3.000.0001.000.000720.000680.000
Đường vận tải mỏhết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Mục 2.3
1.240.0001.000.000720.000680.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (55 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Các vị trí còn lại
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.2
6.600.000
- Lô A
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170 — Khu giáp bộ chỉ huy lữ đoàn 170
Mục 4.2.1
7.380.000
Các ô bám một mặt đường
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Khu tái định cư Khe Cá của Công ty cổ phần than Núi Béo
Mục 18.1
12.000.000
Các ô còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.3
12.300.000
Các ô còn lại
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.2
12.000.000
Các ô góc 2 mặt tiền
Khu TDC Làng Chài
Khu TDC Làng Chài
Mục 20.1
15.000.000
Các ô đất bám đường bao biển
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong
Mục 19.1
27.720.000
Khu gần nghĩa trang liệt sỹ
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Khu tự xây Lữ đoàn 170
Mục 4.1
5.640.000
Khu phía Bắc siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.2
4.680.000
Khu phía Nam siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Khu dân cư tái định cư siêu thị Metro
Mục 12.1
6.180.000
TDC 01 gồm 14 ô: từ ô số 4 đến ô 17.TDC 02 gồm 11 ô: từ ô số 1 đến ô 11.TDC 03 gồm 7 ô: từ ô số 6 đến ô 12.TDC 04 gồm 109 ô: từ ô số 1 đến ô số 10.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường22.848.000
TDC 01: ô 2, 19, 20, 21, 22, 23, 24 TDC 02: ô 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27.TD 03: ô 2, 3, 4, 14, 15, 16, 17, 18, 19.TDC 04: ô 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24.TDC 05: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7.TDC 06: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17.TDC 07: ô 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 11, 12, 13.TDC 08: ô 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường22.182.000
TDC 01: ô 3, 18, 25;TDC 02: ô 28;TDC 03: ô 13;TDC 04: ô 25;TDC 05: ô 8;TDC 06: ô 1, 18;TDC 07: ô 7, 8;TDC 08: ô 1, 13, 14, 26TDC 09: 7, 8, 9, 10, 11, 12,TĐC 10: 8,9,10,11,12,14,15,16,17,18,19TĐC 11: 10,11,12,13,14, 15,16,17,18,20,21,22,23,24TĐC 12: 11,12,13,14,15, 17, 18,19,20,21,22,23,24,25
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường22.320.000
TDC 01:ô 1; TDC 02: ô 12; TDC 03: ô 05; TDC 04: ô 11 TDC 07: ô 1, 14
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại23.225.000
TDC 02: ô 17; TDC 03: ô 1; TDC 04: ô 15; TDC 06: ô 12
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại22.945.000
TDC 05: ô 01
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại22.405.000
TDC 09: 1,2,3,4,5,14, 15,16,17,18, 13,19 TĐC 10: 2,3,4,5,6,7 TĐC 11: 1,2,3,4,5,6,7,8,25 TĐC 12: 2,3,4,5,6,7,8,9,10
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất bám một mặt đường25.056.000
TDC 10: ô 13; TDC 11: ô 19; TDC 12: ô 16
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Khu Tái định cư — Các ô đất còn lại23.510.000
Tuyến đường tàu cũđường vào nhà sàng - cuối đường (Đến hết TĐ 54 TBĐ 69 - BĐĐC năm 2017)
Mục 9.1
3.780.0001.200.0001.140.0001.020.000
Đoạn từ hết trạm điện 110 đến nghĩa địa Gốc Khế
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
hết trạm điện 110 - nghĩa địa Gốc Khế
Mục 11.2
1.140.000
Đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến hết trạm điện 110
Đường khu dân cư tổ 1 khu 7 đoạn từ đường vào khai trường mỏ Núi Béo đến nghĩa địa Gốc Khế
đường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết trạm điện 110
Mục 11.1
1.440.000
Đường 18 A cũ
Đường 18A cũ
Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017 - Ngã 3 Gốc Phượng
Mục 8.2
2.820.0001.080.000960.000720.000
Đường 18Ahết lối rẽ đường 18 cũ - cây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017
Mục 1.2
9.420.0002.220.0001.440.0001.020.000
Đường 18ACầu Lộ Phong - chân dốc Đèo Bụt
Mục 1.4
6.000.0001.440.000960.000720.000
Đường 18ACầu Trắng - ngã 3 lối rẽ đường 18 cũ (bên trái tuyến hết thửa 216, TBĐ 22 - BĐĐC năm 2017)
Mục 1.1
16.320.0006.180.0003.300.0001.320.000
Đường 18Acây xăng dầu số 10, bên phải tuyến đến hết thửa số 8 tờ BĐ ĐC số 18 năm 2017 - Cầu Lộ Phong
Mục 1.3
6.660.0001.980.000900.000720.000
Đường 18A cũNgã 3 - Bên phải tuyến hết thửa số 9 tờ BĐ ĐC 33; bên trái tuyến hết thửa số 6 tờ BĐ ĐC 33 năm 2017
Mục 8.1
4.080.0001.320.0001.260.0001.200.000
Đường 18A cũNgã 3 Gốc Phượng - Trường Minh Khai
Mục 8.3
4.080.0001.140.000780.000720.000
Đường 336 đoạn từ đường 18A đến đường vào trung tâm cấp cứu mỏđường18A - đường vào trung tâm cấp cứu mỏ
Mục 10
14.700.0003.000.0001.440.0001.140.000
Đường Cầu Gỗ đoạn từ đường 18A đến đường vào mỏ Tân lậpđường 18A - đường vào mỏ Tân lập
Mục 17
5.640.0001.320.0001.080.000840.000
Đường Minh Hàhết khu Tập thể viện Thiết kế - ngã 3 xuồng Khe Cá
Mục 5.3
3.780.0001.320.0001.080.0001.020.000
Đường Minh Hàđường 18A - hết đường lên trường Vũ Văn Hiếu
Mục 5.1
6.240.0002.220.0001.080.0001.020.000
Đường Minh Hàhết đường lên trường Vũ Văn Hiếu - hết khu Tập thể viện Thiết kế cũ (Bên phải tuyến hết TĐ10 TBĐ 55, bên trái tuyến hết TĐ 111 TBĐ 42 - BĐĐC năm 2017)
Mục 5.2
5.520.0001.860.0001.500.0001.020.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khaiđường 18A - Nhà máy Xi măng cũ
Mục 15.1
4.080.0001.200.000960.000720.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNhà máy Xi măng cũ - phòng cảnh sát cơ động
Mục 15.2
3.420.0001.020.000900.000720.000
Đường Xẹc Lồbến xe mỏ - đường tàu
Mục 6.1
3.900.0001.500.0001.200.000900.000
Đường Xẹc Lồhết đường tàu - đường đi mỏ than Núi Béo
Mục 6.2
3.000.0001.320.0001.080.0001.020.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễnhồ Khe Cá - hết địa phận phường
Mục 13.2
27.720.0003.300.0001.080.000720.000
Đường bao biển Trần Quốc Nghiễngiáp phường Hạ Long - hồ Khe Cá
Mục 13.1
29.100.0005.760.0002.100.000960.000
Đường dọc suối vào Khe Cá đoạn từ đường 18A đến khu đất nông nghiệpđường 18A - khu đất nông nghiệp
Mục 16
3.840.0001.440.000960.000720.000
Đường quy hoạch 7,5m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.1
13.200.000
Đường quy hoạch 7,5m x 2 làn
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất liền kề
Mục 19.2.2
15.000.000
Đường quy hoạch rộng 7m
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Khu nghỉ dưỡng kết hợp thương mại dịch vụ và nhà ở phường Hà Phong — Các ô đất biệt thự
Mục 19.3.1
11.400.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcCông ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc - Trường Cao đẳng công nghiệp xây dựng Quảng Ninh
Mục 14.4
2.160.0001.080.000780.000720.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcngã 4 Cầu Gỗ - UBND phường
Mục 14.2
4.080.0001.200.000780.000720.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông BắcUBND phường - Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắc
Mục 14.3
2.700.0001.200.000780.000720.000
Đường vào Công ty TNHH MTV khai thác khoáng sản Đông Bắcđường 18A - ngã 4 Cầu Gỗ
Mục 14.1
5.640.0001.680.000900.000720.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường tàu - ranh giới khai trường
Mục 7.3
1.860.0001.200.0001.080.0001.020.000
Đường vào khai trường mỏ Hà Tuđường 18A - Bến xe mỏ
Mục 7.1
6.360.0002.220.0001.200.0001.020.000
Đường vào khai trường mỏ Hà TuBên xe mỏ - đường tàu
Mục 7.2
3.780.0001.320.0001.080.0001.020.000
Đường vào khai trường mỏ Núi Béo đoạn từ đường vận tải mỏ đến cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7đường vận tải mỏ - cổng mỏ than Núi Béo thuộc tổ 1 khu 7
Mục 3
4.200.0001.680.0001.080.0001.020.000
Đường vào khu phố 4A
Tuyến đường tàu cũ
Tuyến đường sắt cũ không còn sử dụng từ thửa đất số 29 tờ BĐĐC số 44 - thửa đất số 20 tờ BĐĐC số 22 - đo vẽ năm 2017
Mục 9.2
1.140.000660.000600.000480.000
Đường vận tải mỏđường vào khai trường mỏ Núi Béo - hết cống Xẹc Lồ
Mục 2.2
4.500.0001.500.0001.080.0001.020.000
Đường vận tải mỏhết cổng Xẹc Lồ (TĐ 9 TBĐ 34 - BĐĐC 2017) - thửa đất số 8 TBĐ 19 (BĐĐC 2017)
Mục 2.3
1.860.0001.500.0001.080.0001.020.000
Đường vận tải mỏcổng nhà sàng - đường vào khai trường mỏ Núi Béo
Mục 2.1
4.680.0001.500.0001.080.0001.020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 39
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.