Bảng giá đất Phường Vàng Danh, Quảng Ninh từ 01/01/2026

265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vàng Danh24.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phố Trưng Vương, đoạn đầu đường đến cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
#NAME?ngã ba gác chắn - nhà ông Quý
Mục 49
3.900.0002.000.0001.500.0001.100.000
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338)
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.1
7.700.000
Các vị trí bám đường rộng 3m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.2
4.500.000
Các vị trí bám đường rộng trên 5m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.1
5.800.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.3
5.300.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.2
6.700.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
11.700.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.2
11.700.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.3
9.900.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 29.3
9.900.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
15.100.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.1
15.100.000
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7trọn khu
Mục 38
3.000.000
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũtrọn khu
Mục 11
7.300.000
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khêtrọn khu
Mục 12
7.000.000
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 33
5.300.000
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính)trọn khu
Mục 13
6.400.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạchtrọn khu
Mục 40
2.400.000
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tântrọn khu
Mục 15
3.300.000
Khu tái định cư Máng Laotrọn khu
Mục 51
3.100.000
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn)trọn khu
Mục 52
3.000.000
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.1
5.000.000
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.3
3.600.000
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.2
4.300.000
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.4
7.700.000
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam)trọn khu
Mục 31
16.000.000
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ)trọn khu
Mục 41
2.500.000
Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội)Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội
Mục 5
7.000.0003.200.0002.400.0001.400.000
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 28
6.700.000
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam KhêTrọn khu
Mục 16
4.300.000
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo)trọn khu
Mục 39
3.600.000
Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
đầu đường - cuối đường
Mục 27.2
2.500.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông
Đường phố Sông Uông
tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông
Mục 23.2
7.300.0003.800.0001.600.0001.000.000
Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San
Mục 56.2
1.900.0001.500.0001.200.000900.000
Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Đường phố Bến Dừa
ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Mục 22.1
10.000.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên
Đường phố Thanh Niên
Ngõ 186 - hết đường phố
Mục 19.2
6.000.0003.000.0001.600.0001.400.000
Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao
Mục 56.1
5.400.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước
Đường Bắc Sơn
cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước
Mục 36.2
3.000.0001.700.0001.000.000800.000
Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông
Mục 1.2
16.000.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274
Đường Nguyễn Văn Cừ
cầu Lán Tháp - đập tràn 274
Mục 44.1
5.400.0002.100.0001.900.0001.300.000
Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Đường Lê Hồng Phong
cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Mục 46.2
3.900.0002.400.0001.300.000900.000
Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai
Đường phố Tre Mai
cống Tre Mai - hết đường Tre Mai
Mục 17.2
6.000.0003.400.0001.600.0001.000.000
Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia
Đường phố Lê Hoàn
Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia
Mục 7.2
5.000.0002.600.0001.600.0001.000.000
Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Mục 21.2
4.000.0002.000.0001.800.0001.400.000
Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Đường phố Lê Hoàn
giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Mục 7.1
7.300.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II
Đường Quốc lộ 18 A
giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11
Mục 1.1
10.000.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3
Đường Lê Lợi
gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3
Mục 47.1
6.900.0002.700.0002.100.0001.500.000
Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí
Mục 21.1
15.600.0004.000.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Mục 27.1
3.000.0002.000.0001.800.0001.400.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường 338
kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh
Mục 2.2
9.000.0003.000.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai
Đường phố Tre Mai
Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai
Mục 17.1
7.700.0003.900.0002.400.0001.400.000
Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn
Đường Bắc Sơn
ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn
Mục 36.1
3.800.0002.400.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng
Đường Lê Hồng Phong
ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng
Mục 46.1
7.300.0003.400.0002.100.0001.500.000
Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186
Đường phố Thanh Niên
ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186
Mục 19.1
7.000.0003.000.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt)
Đường phố Sông Uông
nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt)
Mục 23.1
11.600.000
Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt
Đường phố Bến Dừa
thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt
Mục 22.2
5.300.0003.900.0001.600.0001.400.000
Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường
Đường Lê Lợi
tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường
Mục 47.2
3.500.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9)
Mục 44.4
2.200.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Mục 44.3
3.800.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp
Đường 18B
tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp
Mục 48.1
1.900.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi
Đường Bãi Soi
Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi
Mục 42.2
3.600.0002.000.0001.200.0001.000.000
Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2
Các vị trí bám mặt đường 338
đường QL18A - kênh N2
Mục 2.1
12.000.0003.500.0002.000.0001.400.000
Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Đường Bãi Soi
đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Mục 42.1
5.000.0002.800.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban
Đường Nguyễn Văn Cừ
đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban
Mục 44.2
7.300.0002.700.0002.200.0001.500.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B
Đường 18B
đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B
Mục 48.2
3.900.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đường 12 kheđầu đường - cuối đường
Mục 43
2.700.0002.000.0001.200.000800.000
Đường Phố Amđầu đường - cuối đường
Mục 37
3.600.0001.700.0001.000.000800.000
Đường Phố Trưng Vươngđầu đường - cuối đường
Mục 20
24.200.0006.400.0002.000.0001.400.000
Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
Mục 50
5.400.000
Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp)Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp
Mục 54
1.900.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt)cầu lán Tháp - đường tàu cụt
Mục 53
3.000.0001.500.0001.200.0001.100.000
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao)đập tràn 274 - cầu Máng Lao
Mục 45
4.300.0002.000.0001.500.0001.200.000
Đường phía Tây chợ Nam Khêđầu đường - cuối đường
Mục 18
7.700.0003.900.0002.400.0001.400.000
Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm)ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm
Mục 4
5.000.0002.600.0001.600.0001.000.000
Đường phố Chạp Khê 1đầu đường - cuối đường
Mục 9
7.000.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đường phố Chạp Khê 2đầu đường - cuối đường
Mục 10
5.700.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố
Mục 8
7.300.000
Đường phố Lê Chânđầu đường - cuối đường
Mục 25
4.000.0002.600.0001.600.0001.400.000
Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ)ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
Mục 6
7.300.0004.000.0002.400.0001.400.000
Đường phố Quyết Tiếnđầu đường - cuối đường
Mục 35
4.800.000
Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn)đầu phía đông XN May - đập tràn
Mục 24
5.300.0003.000.0001.600.0001.000.000
Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt)đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt
Mục 34
6.000.0002.400.0001.000.000800.000
Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2)ngã ba đường 18 A mới - kênh N2
Mục 26
6.600.0004.000.0002.000.0001.400.000
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)
Mục 59
2.600.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Thápdốc Máng nước - cầu Lán Tháp
Mục 58
4.100.0002.000.0001.500.0001.100.000
Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)Quốc lộ 18A - đường sắt
Mục 3
4.500.0002.540.0001.600.0001.000.000
Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện)nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện
Mục 55
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
#NAME?ngã ba gác chắn - nhà ông Quý
Mục 49
1.800.000800.000600.000440.000
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338)
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.1
3.080.000
Các vị trí bám đường rộng 3m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.2
1.800.000
Các vị trí bám đường rộng trên 5m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.1
2.320.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.3
2.120.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.2
2.680.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.2
4.680.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
4.680.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 29.3
3.960.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.3
3.960.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
6.040.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.1
6.040.000
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7trọn khu
Mục 38
1.200.000
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũtrọn khu
Mục 11
2.920.000
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khêtrọn khu
Mục 12
2.800.000
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 33
2.700.000
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính)trọn khu
Mục 13
2.560.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạchtrọn khu
Mục 40
960.000
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tântrọn khu
Mục 15
1.320.000
Khu tái định cư Máng Laotrọn khu
Mục 51
1.240.000
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn)trọn khu
Mục 52
1.440.000
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.1
2.000.000
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.3
1.440.000
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.2
2.100.000
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.4
3.080.000
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam)trọn khu
Mục 31
6.400.000
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ)trọn khu
Mục 41
1.000.000
Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội)Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội
Mục 5
3.000.0001.280.000960.000560.000
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 28
2.820.000
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam KhêTrọn khu
Mục 16
2.520.000
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo)trọn khu
Mục 39
1.560.000
Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
đầu đường - cuối đường
Mục 27.2
1.000.000800.000600.000480.000
Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông
Đường phố Sông Uông
tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông
Mục 23.2
3.480.0001.520.000640.000400.000
Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San
Mục 56.2
760.000600.000480.000360.000
Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Đường phố Bến Dừa
ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Mục 22.1
4.000.0001.600.000960.000560.000
Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên
Đường phố Thanh Niên
Ngõ 186 - hết đường phố
Mục 19.2
2.400.0001.200.000640.000560.000
Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao
Mục 56.1
2.160.000800.000600.000440.000
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước
Đường Bắc Sơn
cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước
Mục 36.2
1.200.000680.000400.000320.000
Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông
Mục 1.2
6.400.0001.600.000960.000560.000
Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274
Đường Nguyễn Văn Cừ
cầu Lán Tháp - đập tràn 274
Mục 44.1
2.520.000840.000760.000520.000
Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Đường Lê Hồng Phong
cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Mục 46.2
1.680.000960.000520.000360.000
Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai
Đường phố Tre Mai
cống Tre Mai - hết đường Tre Mai
Mục 17.2
2.400.0001.360.000640.000400.000
Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia
Đường phố Lê Hoàn
Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia
Mục 7.2
2.280.0001.040.000640.000400.000
Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Mục 21.2
1.600.000800.000720.000560.000
Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Đường phố Lê Hoàn
giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Mục 7.1
4.320.0001.600.000960.000560.000
Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II
Đường Quốc lộ 18 A
giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11
Mục 1.1
4.320.0001.600.000960.000560.000
Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3
Đường Lê Lợi
gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3
Mục 47.1
3.060.0001.080.000840.000600.000
Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí
Mục 21.1
9.360.0001.600.000800.000560.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Mục 27.1
1.200.000800.000720.000560.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường 338
kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh
Mục 2.2
3.600.0001.200.000800.000560.000
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai
Đường phố Tre Mai
Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai
Mục 17.1
3.720.0001.560.000960.000560.000
Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn
Đường Bắc Sơn
ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn
Mục 36.1
1.520.000960.000600.000400.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng
Đường Lê Hồng Phong
ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng
Mục 46.1
3.060.0001.360.000840.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186
Đường phố Thanh Niên
ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186
Mục 19.1
3.000.0001.200.000800.000560.000
Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt)
Đường phố Sông Uông
nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt)
Mục 23.1
5.400.000
Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt
Đường phố Bến Dừa
thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt
Mục 22.2
2.400.0001.560.000640.000560.000
Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường
Đường Lê Lợi
tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường
Mục 47.2
1.400.000800.000600.000440.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9)
Mục 44.4
880.000600.000480.000440.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Mục 44.3
1.980.000800.000600.000440.000
Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp
Đường 18B
tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp
Mục 48.1
1.020.000600.000480.000440.000
Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi
Đường Bãi Soi
Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi
Mục 42.2
1.440.000800.000480.000400.000
Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2
Các vị trí bám mặt đường 338
đường QL18A - kênh N2
Mục 2.1
4.800.0001.400.000800.000560.000
Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Đường Bãi Soi
đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Mục 42.1
2.000.0001.120.000600.000400.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban
Đường Nguyễn Văn Cừ
đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban
Mục 44.2
3.060.0001.080.000880.000600.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B
Đường 18B
đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B
Mục 48.2
1.620.000800.000600.000440.000
Đường 12 kheđầu đường - cuối đường
Mục 43
1.080.000800.000480.000320.000
Đường Phố Amđầu đường - cuối đường
Mục 37
1.440.000680.000400.000320.000
Đường Phố Trưng Vươngđầu đường - cuối đường
Mục 20
10.620.0002.560.000800.000560.000
Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
Mục 50
2.340.000
Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp)Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp
Mục 54
900.000600.000480.000440.000
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt)cầu lán Tháp - đường tàu cụt
Mục 53
1.380.000600.000480.000440.000
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao)đập tràn 274 - cầu Máng Lao
Mục 45
2.340.000800.000600.000480.000
Đường phía Tây chợ Nam Khêđầu đường - cuối đường
Mục 18
3.080.0001.560.000960.000560.000
Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm)ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm
Mục 4
2.280.0001.040.000640.000400.000
Đường phố Chạp Khê 1đầu đường - cuối đường
Mục 9
2.800.0001.600.000960.000560.000
Đường phố Chạp Khê 2đầu đường - cuối đường
Mục 10
2.280.0001.600.000960.000560.000
Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố
Mục 8
3.000.000
Đường phố Lê Chânđầu đường - cuối đường
Mục 25
1.600.0001.040.000640.000560.000
Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ)ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
Mục 6
3.720.0001.600.000960.000560.000
Đường phố Quyết Tiếnđầu đường - cuối đường
Mục 35
2.700.000
Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn)đầu phía đông XN May - đập tràn
Mục 24
2.700.0001.200.000640.000400.000
Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt)đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt
Mục 34
2.400.000960.000400.000320.000
Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2)ngã ba đường 18 A mới - kênh N2
Mục 26
2.700.0001.600.000800.000560.000
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)
Mục 59
1.040.000800.000600.000440.000
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Thápdốc Máng nước - cầu Lán Tháp
Mục 58
1.640.000800.000600.000440.000
Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)Quốc lộ 18A - đường sắt
Mục 3
1.800.0001.020.000640.000400.000
Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện)nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện
Mục 55
1.380.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
#NAME?ngã ba gác chắn - nhà ông Quý
Mục 49
2.400.0001.200.000900.000660.000
Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338)
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.1
4.620.000
Các vị trí bám đường rộng 3m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.2
2.700.000
Các vị trí bám đường rộng trên 5m
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7
trọn khu
Mục 57.1
3.480.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.3
3.180.000
Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m
Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án)
trọn khu
Mục 32.2
4.020.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.2
7.020.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.2
7.020.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.3
5.940.000
Các ô đất bám đường rộng 7.5m
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
Trọn khu
Mục 29.3
5.940.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn
Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)
trọn khu
Mục 29.1
9.060.000
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông)
trọn khu
Mục 30.1
9.060.000
Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7trọn khu
Mục 38
1.800.000
Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũtrọn khu
Mục 11
4.380.000
Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khêtrọn khu
Mục 12
4.200.000
Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 33
3.600.000
Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính)trọn khu
Mục 13
3.840.000
Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạchtrọn khu
Mục 40
1.440.000
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tântrọn khu
Mục 15
1.980.000
Khu tái định cư Máng Laotrọn khu
Mục 51
1.860.000
Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn)trọn khu
Mục 52
1.920.000
Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.1
3.000.000
Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.3
2.160.000
Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.2
2.800.000
Khu vực tổ 6 khu Nam Trung
Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung
trọn khu
Mục 14.4
4.620.000
Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam)trọn khu
Mục 31
9.600.000
Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ)trọn khu
Mục 41
1.500.000
Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội)Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội
Mục 5
4.200.0001.920.0001.440.000840.000
Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch)trọn khu
Mục 28
4.020.000
Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam KhêTrọn khu
Mục 16
3.360.000
Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo)trọn khu
Mục 39
2.160.000
Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
đầu đường - cuối đường
Mục 27.2
1.500.0001.200.000900.000720.000
Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông
Đường phố Sông Uông
tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông
Mục 23.2
4.640.0002.280.000960.000600.000
Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San
Mục 56.2
1.140.000900.000720.000540.000
Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Đường phố Bến Dừa
ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257
Mục 22.1
6.000.0002.400.0001.440.000840.000
Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên
Đường phố Thanh Niên
Ngõ 186 - hết đường phố
Mục 19.2
3.600.0001.800.000960.000840.000
Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao
Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San)
cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao
Mục 56.1
3.240.0001.200.000900.000660.000
Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước
Đường Bắc Sơn
cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước
Mục 36.2
1.800.0001.020.000600.000480.000
Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông
Đường Quốc lộ 18 A
cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông
Mục 1.2
9.600.0002.400.0001.440.000840.000
Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274
Đường Nguyễn Văn Cừ
cầu Lán Tháp - đập tràn 274
Mục 44.1
3.360.0001.260.0001.140.000780.000
Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Đường Lê Hồng Phong
cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán)
Mục 46.2
2.340.0001.440.000780.000540.000
Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai
Đường phố Tre Mai
cống Tre Mai - hết đường Tre Mai
Mục 17.2
3.600.0002.040.000960.000600.000
Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia
Đường phố Lê Hoàn
Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia
Mục 7.2
3.040.0001.560.000960.000600.000
Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
Mục 21.2
2.400.0001.200.0001.080.000840.000
Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Đường phố Lê Hoàn
giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động
Mục 7.1
5.760.0002.400.0001.440.000840.000
Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II
Đường Quốc lộ 18 A
giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11
Mục 1.1
6.000.0002.400.0001.440.000840.000
Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3
Đường Lê Lợi
gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3
Mục 47.1
4.140.0001.620.0001.260.000900.000
Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí
Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư
khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí
Mục 21.1
12.480.0002.400.0001.200.000840.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Đường tiếp theo phố Đông Mương
kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1
Mục 27.1
1.800.0001.200.0001.080.000840.000
Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh
Các vị trí bám mặt đường 338
kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh
Mục 2.2
5.400.0001.800.0001.200.000840.000
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai
Đường phố Tre Mai
Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai
Mục 17.1
4.960.0002.340.0001.440.000840.000
Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn
Đường Bắc Sơn
ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn
Mục 36.1
2.280.0001.440.000900.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng
Đường Lê Hồng Phong
ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng
Mục 46.1
4.380.0002.040.0001.260.000900.000
Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186
Đường phố Thanh Niên
ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186
Mục 19.1
4.200.0001.800.0001.200.000840.000
Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt)
Đường phố Sông Uông
nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt)
Mục 23.1
6.960.000
Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt
Đường phố Bến Dừa
thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt
Mục 22.2
3.200.0002.340.000960.000840.000
Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường
Đường Lê Lợi
tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường
Mục 47.2
2.100.0001.200.000900.000660.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9)
Mục 44.4
1.320.000900.000720.000660.000
Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Đường Nguyễn Văn Cừ
tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai)
Mục 44.3
2.640.0001.200.000900.000660.000
Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp
Đường 18B
tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp
Mục 48.1
1.360.000900.000720.000660.000
Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi
Đường Bãi Soi
Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi
Mục 42.2
2.160.0001.200.000720.000600.000
Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2
Các vị trí bám mặt đường 338
đường QL18A - kênh N2
Mục 2.1
7.200.0002.100.0001.200.000840.000
Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Đường Bãi Soi
đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn)
Mục 42.1
3.000.0001.680.000900.000600.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban
Đường Nguyễn Văn Cừ
đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban
Mục 44.2
4.380.0001.620.0001.320.000900.000
Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B
Đường 18B
đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B
Mục 48.2
2.340.0001.200.000900.000660.000
Đường 12 kheđầu đường - cuối đường
Mục 43
1.620.0001.200.000720.000480.000
Đường Phố Amđầu đường - cuối đường
Mục 37
2.160.0001.020.000600.000480.000
Đường Phố Trưng Vươngđầu đường - cuối đường
Mục 20
14.520.0003.840.0001.200.000840.000
Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh)
Mục 50
3.240.000
Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp)Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp
Mục 54
1.200.000900.000720.000660.000
Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt)cầu lán Tháp - đường tàu cụt
Mục 53
1.840.000900.000720.000660.000
Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao)đập tràn 274 - cầu Máng Lao
Mục 45
3.120.0001.200.000900.000720.000
Đường phía Tây chợ Nam Khêđầu đường - cuối đường
Mục 18
4.620.0002.340.0001.440.000840.000
Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm)ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm
Mục 4
3.040.0001.560.000960.000600.000
Đường phố Chạp Khê 1đầu đường - cuối đường
Mục 9
4.200.0002.400.0001.440.000840.000
Đường phố Chạp Khê 2đầu đường - cuối đường
Mục 10
3.420.0002.400.0001.440.000840.000
Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố)ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố
Mục 8
4.380.000
Đường phố Lê Chânđầu đường - cuối đường
Mục 25
2.400.0001.560.000960.000840.000
Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ)ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ
Mục 6
4.960.0002.400.0001.440.000840.000
Đường phố Quyết Tiếnđầu đường - cuối đường
Mục 35
3.600.000
Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn)đầu phía đông XN May - đập tràn
Mục 24
1.800.000960.000600.000
Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt)đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt
Mục 34
3.600.0001.440.000600.000480.000
Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2)ngã ba đường 18 A mới - kênh N2
Mục 26
3.960.0002.400.0001.200.000840.000
Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử)
Mục 59
1.560.0001.200.000900.000660.000
Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Thápdốc Máng nước - cầu Lán Tháp
Mục 58
2.460.0001.200.000900.000660.000
Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt)Quốc lộ 18A - đường sắt
Mục 3
2.700.0001.520.000960.000600.000
Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện)nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện
Mục 55
1.840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 28
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.