Bảng giá đất Phường Vàng Danh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Vàng Danh là 24.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phố Trưng Vương, đoạn đầu đường đến cuối đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| #NAME? | ngã ba gác chắn - nhà ông Quý Mục 49 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.1 | 7.700.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng 3m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.2 | 4.500.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng trên 5m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.1 | 5.800.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.3 | 5.300.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.2 | 6.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 11.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.2 | 11.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.3 | 9.900.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 29.3 | 9.900.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 15.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.1 | 15.100.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 | trọn khu Mục 38 | 3.000.000 | |||
| Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ | trọn khu Mục 11 | 7.300.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê | trọn khu Mục 12 | 7.000.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 33 | 5.300.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) | trọn khu Mục 13 | 6.400.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch | trọn khu Mục 40 | 2.400.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân | trọn khu Mục 15 | 3.300.000 | |||
| Khu tái định cư Máng Lao | trọn khu Mục 51 | 3.100.000 | |||
| Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) | trọn khu Mục 52 | 3.000.000 | |||
| Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.1 | 5.000.000 | |||
| Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.3 | 3.600.000 | |||
| Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.2 | 4.300.000 | |||
| Khu vực tổ 6 khu Nam Trung Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.4 | 7.700.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) | trọn khu Mục 31 | 16.000.000 | |||
| Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) | trọn khu Mục 41 | 2.500.000 | |||
| Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội) | Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội Mục 5 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 28 | 6.700.000 | |||
| Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê | Trọn khu Mục 16 | 4.300.000 | |||
| Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) | trọn khu Mục 39 | 3.600.000 | |||
| Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | đầu đường - cuối đường Mục 27.2 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông Đường phố Sông Uông | tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông Mục 23.2 | 7.300.000 | 3.800.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San Mục 56.2 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Đường phố Bến Dừa | ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Mục 22.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên Đường phố Thanh Niên | Ngõ 186 - hết đường phố Mục 19.2 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao Mục 56.1 | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước Đường Bắc Sơn | cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước Mục 36.2 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông Đường Quốc lộ 18 A | cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông Mục 1.2 | 16.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274 Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Lán Tháp - đập tràn 274 Mục 44.1 | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Đường Lê Hồng Phong | cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Mục 46.2 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai Đường phố Tre Mai | cống Tre Mai - hết đường Tre Mai Mục 17.2 | 6.000.000 | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia Đường phố Lê Hoàn | Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia Mục 7.2 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Mục 21.2 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Đường phố Lê Hoàn | giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Mục 7.1 | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II Đường Quốc lộ 18 A | giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 Mục 1.1 | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3 Đường Lê Lợi | gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 Mục 47.1 | 6.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí Mục 21.1 | 15.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Mục 27.1 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh Các vị trí bám mặt đường 338 | kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh Mục 2.2 | 9.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai Đường phố Tre Mai | Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai Mục 17.1 | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn Đường Bắc Sơn | ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn Mục 36.1 | 3.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng Đường Lê Hồng Phong | ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng Mục 46.1 | 7.300.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186 Đường phố Thanh Niên | ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 Mục 19.1 | 7.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt) Đường phố Sông Uông | nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) Mục 23.1 | 11.600.000 | |||
| Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt Đường phố Bến Dừa | thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt Mục 22.2 | 5.300.000 | 3.900.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường Đường Lê Lợi | tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường Mục 47.2 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) Mục 44.4 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Mục 44.3 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp Đường 18B | tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp Mục 48.1 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi Đường Bãi Soi | Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi Mục 42.2 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2 Các vị trí bám mặt đường 338 | đường QL18A - kênh N2 Mục 2.1 | 12.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Đường Bãi Soi | đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Mục 42.1 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban Đường Nguyễn Văn Cừ | đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban Mục 44.2 | 7.300.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B Đường 18B | đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B Mục 48.2 | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường 12 khe | đầu đường - cuối đường Mục 43 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Phố Am | đầu đường - cuối đường Mục 37 | 3.600.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Phố Trưng Vương | đầu đường - cuối đường Mục 20 | 24.200.000 | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) | khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) Mục 50 | 5.400.000 | |||
| Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp) | Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp Mục 54 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) | cầu lán Tháp - đường tàu cụt Mục 53 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao) | đập tràn 274 - cầu Máng Lao Mục 45 | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường phía Tây chợ Nam Khê | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 7.700.000 | 3.900.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm) | ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm Mục 4 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường phố Chạp Khê 1 | đầu đường - cuối đường Mục 9 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường phố Chạp Khê 2 | đầu đường - cuối đường Mục 10 | 5.700.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố) | ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố Mục 8 | 7.300.000 | |||
| Đường phố Lê Chân | đầu đường - cuối đường Mục 25 | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ) | ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ Mục 6 | 7.300.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Đường phố Quyết Tiến | đầu đường - cuối đường Mục 35 | 4.800.000 | |||
| Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn) | đầu phía đông XN May - đập tràn Mục 24 | 5.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt) | đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt Mục 34 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2) | ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 Mục 26 | 6.600.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) | cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) Mục 59 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp | dốc Máng nước - cầu Lán Tháp Mục 58 | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt) | Quốc lộ 18A - đường sắt Mục 3 | 4.500.000 | 2.540.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện) | nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện Mục 55 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| #NAME? | ngã ba gác chắn - nhà ông Quý Mục 49 | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.1 | 3.080.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng 3m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.2 | 1.800.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng trên 5m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.1 | 2.320.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.3 | 2.120.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.2 | 2.680.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.2 | 4.680.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 4.680.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 29.3 | 3.960.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.3 | 3.960.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 6.040.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.1 | 6.040.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 | trọn khu Mục 38 | 1.200.000 | |||
| Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ | trọn khu Mục 11 | 2.920.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê | trọn khu Mục 12 | 2.800.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 33 | 2.700.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) | trọn khu Mục 13 | 2.560.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch | trọn khu Mục 40 | 960.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân | trọn khu Mục 15 | 1.320.000 | |||
| Khu tái định cư Máng Lao | trọn khu Mục 51 | 1.240.000 | |||
| Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) | trọn khu Mục 52 | 1.440.000 | |||
| Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.1 | 2.000.000 | |||
| Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.3 | 1.440.000 | |||
| Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.2 | 2.100.000 | |||
| Khu vực tổ 6 khu Nam Trung Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.4 | 3.080.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) | trọn khu Mục 31 | 6.400.000 | |||
| Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) | trọn khu Mục 41 | 1.000.000 | |||
| Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội) | Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội Mục 5 | 3.000.000 | 1.280.000 | 960.000 | 560.000 |
| Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 28 | 2.820.000 | |||
| Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê | Trọn khu Mục 16 | 2.520.000 | |||
| Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) | trọn khu Mục 39 | 1.560.000 | |||
| Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | đầu đường - cuối đường Mục 27.2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông Đường phố Sông Uông | tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông Mục 23.2 | 3.480.000 | 1.520.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San Mục 56.2 | 760.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Đường phố Bến Dừa | ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Mục 22.1 | 4.000.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên Đường phố Thanh Niên | Ngõ 186 - hết đường phố Mục 19.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao Mục 56.1 | 2.160.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước Đường Bắc Sơn | cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước Mục 36.2 | 1.200.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông Đường Quốc lộ 18 A | cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông Mục 1.2 | 6.400.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274 Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Lán Tháp - đập tràn 274 Mục 44.1 | 2.520.000 | 840.000 | 760.000 | 520.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Đường Lê Hồng Phong | cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Mục 46.2 | 1.680.000 | 960.000 | 520.000 | 360.000 |
| Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai Đường phố Tre Mai | cống Tre Mai - hết đường Tre Mai Mục 17.2 | 2.400.000 | 1.360.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia Đường phố Lê Hoàn | Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia Mục 7.2 | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Mục 21.2 | 1.600.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Đường phố Lê Hoàn | giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Mục 7.1 | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II Đường Quốc lộ 18 A | giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 Mục 1.1 | 4.320.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3 Đường Lê Lợi | gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 Mục 47.1 | 3.060.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí Mục 21.1 | 9.360.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Mục 27.1 | 1.200.000 | 800.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh Các vị trí bám mặt đường 338 | kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh Mục 2.2 | 3.600.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai Đường phố Tre Mai | Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai Mục 17.1 | 3.720.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn Đường Bắc Sơn | ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn Mục 36.1 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng Đường Lê Hồng Phong | ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng Mục 46.1 | 3.060.000 | 1.360.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186 Đường phố Thanh Niên | ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 Mục 19.1 | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt) Đường phố Sông Uông | nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) Mục 23.1 | 5.400.000 | |||
| Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt Đường phố Bến Dừa | thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt Mục 22.2 | 2.400.000 | 1.560.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường Đường Lê Lợi | tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường Mục 47.2 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) Mục 44.4 | 880.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Mục 44.3 | 1.980.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp Đường 18B | tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp Mục 48.1 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi Đường Bãi Soi | Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi Mục 42.2 | 1.440.000 | 800.000 | 480.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2 Các vị trí bám mặt đường 338 | đường QL18A - kênh N2 Mục 2.1 | 4.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Đường Bãi Soi | đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Mục 42.1 | 2.000.000 | 1.120.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban Đường Nguyễn Văn Cừ | đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban Mục 44.2 | 3.060.000 | 1.080.000 | 880.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B Đường 18B | đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B Mục 48.2 | 1.620.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường 12 khe | đầu đường - cuối đường Mục 43 | 1.080.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường Phố Am | đầu đường - cuối đường Mục 37 | 1.440.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường Phố Trưng Vương | đầu đường - cuối đường Mục 20 | 10.620.000 | 2.560.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) | khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) Mục 50 | 2.340.000 | |||
| Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp) | Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp Mục 54 | 900.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) | cầu lán Tháp - đường tàu cụt Mục 53 | 1.380.000 | 600.000 | 480.000 | 440.000 |
| Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao) | đập tràn 274 - cầu Máng Lao Mục 45 | 2.340.000 | 800.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường phía Tây chợ Nam Khê | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 3.080.000 | 1.560.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm) | ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm Mục 4 | 2.280.000 | 1.040.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường phố Chạp Khê 1 | đầu đường - cuối đường Mục 9 | 2.800.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đường phố Chạp Khê 2 | đầu đường - cuối đường Mục 10 | 2.280.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố) | ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố Mục 8 | 3.000.000 | |||
| Đường phố Lê Chân | đầu đường - cuối đường Mục 25 | 1.600.000 | 1.040.000 | 640.000 | 560.000 |
| Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ) | ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ Mục 6 | 3.720.000 | 1.600.000 | 960.000 | 560.000 |
| Đường phố Quyết Tiến | đầu đường - cuối đường Mục 35 | 2.700.000 | |||
| Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn) | đầu phía đông XN May - đập tràn Mục 24 | 2.700.000 | 1.200.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt) | đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt Mục 34 | 2.400.000 | 960.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2) | ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 Mục 26 | 2.700.000 | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 |
| Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) | cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) Mục 59 | 1.040.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp | dốc Máng nước - cầu Lán Tháp Mục 58 | 1.640.000 | 800.000 | 600.000 | 440.000 |
| Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt) | Quốc lộ 18A - đường sắt Mục 3 | 1.800.000 | 1.020.000 | 640.000 | 400.000 |
| Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện) | nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện Mục 55 | 1.380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| #NAME? | ngã ba gác chắn - nhà ông Quý Mục 49 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Các vị trí bám mặt đường gom (phía tây đường 338) Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.1 | 4.620.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng 3m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.2 | 2.700.000 | |||
| Các vị trí bám đường rộng trên 5m Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán 2 tại tổ 5 khu 7 | trọn khu Mục 57.1 | 3.480.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường bê tông rộng trên 5m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.3 | 3.180.000 | |||
| Các vị trí nhà liên kế bám mặt đường đôi rộng trên 15m Khu vị trí thuộc khu đô thị mới Xuân Lãm (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường dự án) | trọn khu Mục 32.2 | 4.020.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.2 | 7.020.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.2 | 7.020.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.3 | 5.940.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7.5m Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | Trọn khu Mục 29.3 | 5.940.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn Quy hoạch Khu dân cư tại phường Trưng Vương (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 29.1 | 9.060.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 lần Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông Uông) | trọn khu Mục 30.1 | 9.060.000 | |||
| Khu dân cư phía Đông nhà sàng (từ tổ 10B đến khu 7) và khu quy hoạch tổ 16 khu 7 | trọn khu Mục 38 | 1.800.000 | |||
| Khu dân cư trong khu vực Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ và các thửa đất bám đường phía Đông và phía Tây khu dân cư Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ | trọn khu Mục 11 | 4.380.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư Vườn vải thôn Chạp Khê | trọn khu Mục 12 | 4.200.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư của Công ty cổ phần Thủy lợi Miền Đông (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 33 | 3.600.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư trường Mầm non Nam Khê (trừ các vị trí bám đường phố Hoàng Chính) | trọn khu Mục 13 | 3.840.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư tổ 16 khu 7 và 07 hộ gia đình thuộc tổ 11 b khu 7 bám mặt đường khu quy hoạch | trọn khu Mục 40 | 1.440.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư xen kẽ tổ 5 - khu Nam Tân | trọn khu Mục 15 | 1.980.000 | |||
| Khu tái định cư Máng Lao | trọn khu Mục 51 | 1.860.000 | |||
| Khu tái định cư khu 8 (đồi Công đoàn) | trọn khu Mục 52 | 1.920.000 | |||
| Khu vực giáp khu vui chơi thanh thiếu niên Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.1 | 3.000.000 | |||
| Khu vực sau dãy mặt đường 18A, đối diện trường Quân sự tỉnh Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.3 | 2.160.000 | |||
| Khu vực trường mầm non Nam Khê cũ Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.2 | 2.800.000 | |||
| Khu vực tổ 6 khu Nam Trung Khu quy hoạch dân cư xen kẽ khu Nam Trung | trọn khu Mục 14.4 | 4.620.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại phường Trưng Vương (của công ty TNHH TM Giang Nam) | trọn khu Mục 31 | 9.600.000 | |||
| Nhóm nhà ở tổ 19 khu 7 (Khu Xuân Lãm cũ) | trọn khu Mục 41 | 1.500.000 | |||
| Phố Yết Kiêu (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến cổng Doanh trại Quân đội) | Ngã ba Quốc lộ 18A - cổng Doanh trại Quân đội Mục 5 | 4.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Quy hoạch cấp đất dân cư tổ 1 khu 1 và lô 5 khu 1 (bao gồm các thửa đất dân cư bám đường quy hoạch) | trọn khu Mục 28 | 4.020.000 | |||
| Quy hoạch cấp đất ở xen cư tại tổ 4 khu Nam Tân phường Nam Khê | Trọn khu Mục 16 | 3.360.000 | |||
| Quy hoạch dân cư khu 4 (khu quy hoạch dân cư của Công ty Thanh Thảo) | trọn khu Mục 39 | 2.160.000 | |||
| Đoạn bám đường dọc kênh N2 thuộc tổ 5, khu phố Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | đầu đường - cuối đường Mục 27.2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) đến hết phố Sông Uông Đường phố Sông Uông | tiếp theo nhà 109 (nhà ông Bá) - hết đường phố Sông Uông Mục 23.2 | 4.640.000 | 2.280.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo từ hết khu tái định cư Máng Lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) đến Đèo San Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | hết khu tái định cư Máng lao (đất nhà ông Lưu Văn Đông) - Bèo San Mục 56.2 | 1.140.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Đoạn từ Ngã tư chợ Trung Vương mới đến đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Đường phố Bến Dừa | ngã tư chợ Trưng Vương mới - đầu thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 Mục 22.1 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đoạn từ Ngõ 186 đến hết đường phố Thanh Niên Đường phố Thanh Niên | Ngõ 186 - hết đường phố Mục 19.2 | 3.600.000 | 1.800.000 | 960.000 | 840.000 |
| Đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến khu tái định cư Máng Lao Đường giao thông liên huyện Uông Bí - Hoành Bồ cũ (đoạn từ cầu Bưu điện Vàng Danh đến Đèo San) | cầu Bưu điện Vàng Danh - khu tái định cư Máng Lao Mục 56.1 | 3.240.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đoạn từ cầu Bắc Sơn đến xã nghiệp nước Đường Bắc Sơn | cầu Bắc Sơn - Xí nghiệp nước Mục 36.2 | 1.800.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đoạn từ cầu Chạp Khê II đến đầu cầu Sông Uông Đường Quốc lộ 18 A | cầu Chạp Khê II - đấu cầu Sông Uông Mục 1.2 | 9.600.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đoạn từ cầu Lán Tháp đến đập tràn 274 Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Lán Tháp - đập tràn 274 Mục 44.1 | 3.360.000 | 1.260.000 | 1.140.000 | 780.000 |
| Đoạn từ cầu Trắng đến hết nhà ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Đường Lê Hồng Phong | cầu Trắng - nhà Ông Quynh (đường rẽ xuống đập tràn Miếu Thán) Mục 46.2 | 2.340.000 | 1.440.000 | 780.000 | 540.000 |
| Đoạn từ cống Tre Mai đến hết đường Tre Mai Đường phố Tre Mai | cống Tre Mai - hết đường Tre Mai Mục 17.2 | 3.600.000 | 2.040.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động đến đường sắt quốc gia Đường phố Lê Hoàn | Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động - đường sắt quốc gia Mục 7.2 | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đoạn từ cổng phụ Công ty than Uông Bí đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | cổng phụ Công ty than Uông Bí - hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư Mục 21.2 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đoạn từ giáp QL18A đến cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Đường phố Lê Hoàn | giáp QL 18 A - Cổng Trung đoàn cảnh sát cơ động Mục 7.1 | 5.760.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đoạn từ giáp phường Đông Mai đến cầu Chạp Khê II Đường Quốc lộ 18 A | giáp phường Đông Mai - cầu Chạp Khê 11 Mục 1.1 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đoạn từ gác chắn đường sắt đến cổng chào khu 3 Đường Lê Lợi | gác chắn đường sắt - Cổng chào khu 3 Mục 47.1 | 4.140.000 | 1.620.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Đoạn từ khách sạn Thanh Lịch đến cổng phụ Công ty than Uông Bí Đường từ khách sạn Thanh Lịch đến hết tuyến đường ngõ dẫn vào khu dân cư | khách sạn Thanh Lịch - cổng phụ Công ty than Uông Bí Mục 21.1 | 12.480.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Đường tiếp theo phố Đông Mương | kênh N2 - hết tổ 7 khu Trưng Vương 1 Mục 27.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đoạn từ kênh N2 đến hết địa phận phường Vàng Danh Các vị trí bám mặt đường 338 | kênh N2 - hết địa phận phường Vàng Danh Mục 2.2 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến cống Tre Mai Đường phố Tre Mai | Ngã ba Bưu điện - cống Tre Mai Mục 17.1 | 4.960.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đoạn từ ngã ba Phố Quyết Tiến đến cầu Bắc Sơn Đường Bắc Sơn | ngã ba phố Quyết Tiến - cầu Bắc Sơn Mục 36.1 | 2.280.000 | 1.440.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ đến cầu Trắng Đường Lê Hồng Phong | ngã ba đường Nguyễn Văn Cừ - Cầu Trắng Mục 46.1 | 4.380.000 | 2.040.000 | 1.260.000 | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường phố Trưng Vương đến Ngõ 186 Đường phố Thanh Niên | ngã ba đường phố Trung Vương - Ngỏ 186 Mục 19.1 | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đoạn từ nhà số 15 (nhà ông Sơn) đến nhà 109 (nhà ông Bá) và đoạn từ Ngã tư đường Trưng Vương đến nhà 145 (nhà ông Đạt) Đường phố Sông Uông | nhà số 15 (nhà ông Sơn), Ngã tư đường Trưng Vương - nhà 109 (nhà ông Bá). nhà 145 (nhà ông Đạt) Mục 23.1 | 6.960.000 | |||
| Đoạn từ thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 đến đường sắt Đường phố Bến Dừa | thửa đất số 70 tờ BĐ số 257 - đường sắt Mục 22.2 | 3.200.000 | 2.340.000 | 960.000 | 840.000 |
| Đoạn từ tiếp theo Cổng chào khu 3 đến hết đường Đường Lê Lợi | tiếp theo Cổng chào khu 3 - hết đường Mục 47.2 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai) đến hết nhà máy sàng tuyến than 2 Vàng Danh và từ ngã ba cầu Nhị Long đến cầu Chui đường sắt (Khu 9) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông Giang (cầu Khe Mai)/ ngã ba cầu Nhị Long - hết nhà máy sàng tuyến 2 Vàng Danh/ cầu Chui đường sắt (khu 9) Mục 44.4 | 1.320.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Đoạn từ tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban đến hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Đường Nguyễn Văn Cừ | tiếp theo nhà ông bà Tuyết Ban - hết nhà ông Giang (cầu Khe Mai) Mục 44.3 | 2.640.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đoạn từ tràn cầu Đồ đến ga Lán Tháp Đường 18B | tràn cầu Đồ - ga Lán Tháp Mục 48.1 | 1.360.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Đoạn từ trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) đến hết nhà ông bà Bí Phi Đường Bãi Soi | Trạm điện khu 4 (tiếp theo nhà ông bà Nụ Nhàn) - hết nhà ông bà Bí Phi Mục 42.2 | 2.160.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường QL18A đến kênh N2 Các vị trí bám mặt đường 338 | đường QL18A - kênh N2 Mục 2.1 | 7.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đoạn từ đầu đường liên Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Đường Bãi Soi | đầu đường - Trạm điện khu 4 (nhà ông bà Nụ Nhàn) Mục 42.1 | 3.000.000 | 1.680.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết nhà ông bà Tuyết Ban Đường Nguyễn Văn Cừ | đập tràn 274 - hết nhà ông bà Tuyết Ban Mục 44.2 | 4.380.000 | 1.620.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Đoạn từ đập tràn 274 đến hết đường bê tông của khu 5B Đường 18B | đập tràn 274 - đường bê tông của khu 5B Mục 48.2 | 2.340.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường 12 khe | đầu đường - cuối đường Mục 43 | 1.620.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường Phố Am | đầu đường - cuối đường Mục 37 | 2.160.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường Phố Trưng Vương | đầu đường - cuối đường Mục 20 | 14.520.000 | 3.840.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường bê tông, từ khu ki ốt chợ đến đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) | khu ki ốt chợ - đầu cầu Máng Lao (phía Tây Bắc chợ Vàng Danh) Mục 50 | 3.240.000 | |||
| Đường bộ Cải Dịch (từ cầu Vành Lược đến cầu Lán Tháp) | Cầu Vành Lược - cầu Lán Tháp Mục 54 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Đường gom thuộc khu I (Khu ga Lán Tháp - phía Tây đường sắt từ cầu Lán Tháp đến đường tàu cụt) | cầu lán Tháp - đường tàu cụt Mục 53 | 1.840.000 | 900.000 | 720.000 | 660.000 |
| Đường kè 2 bên suối Vàng Danh (đoạn từ đập tràn 274 đến cầu Máng Lao) | đập tràn 274 - cầu Máng Lao Mục 45 | 3.120.000 | 1.200.000 | 900.000 | 720.000 |
| Đường phía Tây chợ Nam Khê | đầu đường - cuối đường Mục 18 | 4.620.000 | 2.340.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đường phố Chu Văn An (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18A đến trường Thực hành Sư phạm) | ngã ba Quốc lộ 18 A - Trường Thực hành Sư phạm Mục 4 | 3.040.000 | 1.560.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường phố Chạp Khê 1 | đầu đường - cuối đường Mục 9 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đường phố Chạp Khê 2 | đầu đường - cuối đường Mục 10 | 3.420.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đường phố Hoàng Chính (đoạn từ ngã ba Quốc lộ 18 đến hết đường phố) | ngã ba Quốc lộ 18 - hết đường phố Mục 8 | 4.380.000 | |||
| Đường phố Lê Chân | đầu đường - cuối đường Mục 25 | 2.400.000 | 1.560.000 | 960.000 | 840.000 |
| Đường phố Nam Sơn (đoạn từ ngã ba đường Quốc lộ 18A đến cổng Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ) | ngã ba đường Quốc lộ 18A - công Công ty Xây dựng nhà ở Uông Bí cũ Mục 6 | 4.960.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Đường phố Quyết Tiến | đầu đường - cuối đường Mục 35 | 3.600.000 | |||
| Đường phố Trưng Nhị (từ đầu phía đông XN May đến đập tràn) | đầu phía đông XN May - đập tràn Mục 24 | 1.800.000 | 960.000 | 600.000 | |
| Đường phố Đập tràn (từ đầu phía Tây đập tràn nhà máy điện Uông Bí đến đường rẽ vào Hồ nước ngọt) | đầu phía Tây đập tràn Nhà máy điện Uông Bí - đường rẽ vào Hồ nước ngọt Mục 34 | 3.600.000 | 1.440.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường phố Đồng Mương (đoạn từ ngã ba đường 18 A mới đến kênh N2) | ngã ba đường 18 A mới - kênh N2 Mục 26 | 3.960.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Đường từ cầu Lán Tháp đến cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) | cầu Lán Tháp - cầu sắt (giáp địa phận phường Yên Tử) Mục 59 | 1.560.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường từ dốc Máng nước đến cầu Lán Tháp | dốc Máng nước - cầu Lán Tháp Mục 58 | 2.460.000 | 1.200.000 | 900.000 | 660.000 |
| Đường vào ga Nam Trung cũ (từ Quốc lộ 18A đến đường sắt) | Quốc lộ 18A - đường sắt Mục 3 | 2.700.000 | 1.520.000 | 960.000 | 600.000 |
| Đường vận tải Khe Thần (đoạn từ nhà ông Hiểu đến hết nhà ông Đồng Xuân Luyện) | nhà ông Hiểu - hết nhà ông Đồng Xuân Luyện Mục 55 | 1.840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.