Bảng giá đất Xã Tiên Yên, Quảng Ninh từ 01/01/2026

154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Yên20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các khu quy hoạch trên địa bàn, Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4
Mục 24.3.2
2.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A5, A6
Mục 24.3.3
1.500.000
Các khu quy hoạch trên địa bànKhu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
Mục 24.5
5.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05
Mục 24.2.1
20.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình
Mục 24.2.3
20.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bám mặt đường trục xã
Mục 24.4.1
5.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bànCác khu quy hoạch trên địa bàn
Mục 24.1
8.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 24.2.2
17.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô hướng ra Quốc lộ 18A
Mục 24.3.1
3.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bên trong
Mục 24.4.2
3.500.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank)
Mục 10.2
12.000.0003.000.0001.000.000250.000
Thôn Thống NhấtTừ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77)
Mục 10.1
8.000.0003.000.0001.000.000250.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường)
Mục 19.1
3.000.000800.000500.000200.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
Mục 19.2
2.000.000800.000500.000200.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110
Mục 16.1
2.500.000700.000400.000250.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã
Mục 16.2
1.000.000700.000400.000250.000
Đường QL18A cũTừ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu
Mục 18.2
3.000.000800.000500.000200.000
Đường QL18A cũTừ QL 18A cũ đến trường tiểu học
Mục 18.1
5.000.000800.000500.000200.000
Đường QL18A cũTừ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B
Mục 18.3
2.000.000800.000500.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu)
Mục 2.4
500.000400.000300.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá
Mục 1.1
3.000.000700.000400.000250.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên
Mục 1.3
20.000.0003.000.0001.000.000250.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ
Mục 3.2
2.000.000700.000400.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Nam đến hết địa phận xã
Mục 1.6
900.000600.000400.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)
Mục 3.1
3.000.0002.000.0001.000.000500.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa
Mục 3.3
2.500.000700.000400.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam
Mục 1.5
6.000.000600.000400.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn
Mục 1.4
10.000.000800.000500.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông
Mục 2.1
4.050.0001.000.000500.000250.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ
Mục 1.2
4.500.000700.000400.000250.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong
Mục 2.3
800.000600.000500.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và
Mục 2.2
2.000.000600.000500.000250.000
Đường Tam ThịnhTừ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân
Mục 15.1
6.000.0002.100.0001.000.000250.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới
Mục 15.3
2.000.000800.000500.000250.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và)
Mục 15.2
4.000.0001.500.000800.000250.000
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi
Mục 23
500.000400.000300.000200.000
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn
Mục 7
5.000.000
Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A
Mục 5
13.000.0008.000.000
Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản)
Mục 17
6.000.000800.000500.000200.000
Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 21
1.500.000800.000500.000200.000
Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ)
Mục 9
16.000.0003.000.0001.000.000250.000
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên)
Mục 6
7.500.000
Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu)
Mục 8
8.000.0003.000.000
Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 20
1.500.000800.000500.000200.000
thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A)
Mục 4
18.000.00010.000.000
Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên)
Mục 12
8.000.0003.000.0001.000.000250.000
Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A
Mục 11
16.000.0003.000.0001.000.000250.000
Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69)
Mục 13
6.000.0003.000.0001.000.000250.000
Đường ven sông thôn Đông Tiên
Mục 14
6.000.0002.000.0001.000.000250.000
Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 22
6.000.000800.000500.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
6.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bên trong
Mục 24.4.2
1.400.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A5, A6
Mục 24.3.3
600.000
Các khu quy hoạch trên địa bànCác khu quy hoạch trên địa bàn
Mục 24.1
3.200.000
Các khu quy hoạch trên địa bànKhu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
Mục 24.5
2.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 24.2.2
6.800.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05
Mục 24.2.1
8.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô hướng ra Quốc lộ 18A
Mục 24.3.1
1.200.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4
Mục 24.3.2
800.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình
Mục 24.2.3
8.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bám mặt đường trục xã
Mục 24.4.1
2.000.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank)
Mục 10.2
4.800.0001.200.000400.000100.000
Thôn Thống NhấtTừ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77)
Mục 10.1
3.200.0001.200.000400.000100.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
Mục 19.2
800.000360.000200.00080.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường)
Mục 19.1
1.200.000320.000200.00080.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110
Mục 16.1
1.000.000280.000160.000100.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã
Mục 16.2
400.000280.000160.000100.000
Đường QL18A cũTừ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B
Mục 18.3
800.000320.000200.00080.000
Đường QL18A cũTừ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu
Mục 18.2
1.200.000320.000200.00080.000
Đường QL18A cũTừ QL 18A cũ đến trường tiểu học
Mục 18.1
2.000.000320.000200.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam
Mục 1.5
2.400.000240.000160.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Nam đến hết địa phận xã
Mục 1.6
360.000240.000160.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)
Mục 3.1
1.200.000800.000400.000200.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa
Mục 3.3
1.000.000280.000160.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông
Mục 2.1
1.620.000400.000200.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ
Mục 1.2
1.800.000280.000160.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong
Mục 2.3
320.000240.000200.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá
Mục 1.1
1.200.000280.000160.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên
Mục 1.3
8.000.0001.200.000400.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ
Mục 3.2
800.000280.000160.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và
Mục 2.2
800.000240.000200.000100.000
Đường Quốc lộ 18ATừ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu)
Mục 2.4
200.000160.000120.00080.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn
Mục 1.4
4.000.000320.000200.00080.000
Đường Tam ThịnhTừ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân
Mục 15.1
2.400.000840.000400.000100.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và)
Mục 15.2
1.600.000600.000330.000100.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới
Mục 15.3
800.000320.000200.000100.000
Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 20
600.000320.000200.00080.000
thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A)
Mục 4
7.200.0004.000.000
Đường ven sông thôn Đông Tiên
Mục 14
2.400.000800.000400.000100.000
Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản)
Mục 17
2.400.000320.000200.00080.000
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn
Mục 7
2.000.000
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên)
Mục 6
3.000.000
Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 21
600.000320.000200.00080.000
Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A
Mục 5
5.200.0003.200.000
Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ)
Mục 9
6.400.0001.200.000400.000100.000
Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu)
Mục 8
3.200.0001.200.000
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi
Mục 23
200.000170.000120.00080.000
Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69)
Mục 13
2.400.0001.200.000400.000100.000
Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên)
Mục 12
3.200.0001.200.000400.000100.000
Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A
Mục 11
6.400.0001.200.000400.000100.000
Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 22
2.400.000320.000200.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bám mặt đường trục xã
Mục 24.4.1
3.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bànCác khu quy hoạch trên địa bàn
Mục 24.1
4.800.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A5, A6
Mục 24.3.3
900.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình
Mục 24.2.3
12.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô hướng ra Quốc lộ 18A
Mục 24.3.1
1.800.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05
Mục 24.2.1
12.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bànKhu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A)
Mục 24.5
3.000.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327
Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4
Mục 24.3.2
1.200.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ
Các lô bên trong
Mục 24.4.2
2.100.000
Các khu quy hoạch trên địa bàn
Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13
Mục 24.2.2
10.200.000
Thôn Thống NhấtTừ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77)
Mục 10.1
4.800.0001.800.000600.000150.000
Thôn Thống NhấtTừ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank)
Mục 10.2
7.200.0001.800.000600.000150.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm
Mục 19.2
1.200.000480.000300.000120.000
Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng MạTừ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường)
Mục 19.1
1.800.000480.000300.000120.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110
Mục 16.1
1.500.000420.000240.000150.000
Đường Long Thành (đường bờ sông)Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã
Mục 16.2
600.000420.000240.000150.000
Đường QL18A cũTừ QL 18A cũ đến trường tiểu học
Mục 18.1
3.000.000480.000300.000120.000
Đường QL18A cũTừ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu
Mục 18.2
1.800.000480.000300.000120.000
Đường QL18A cũTừ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B
Mục 18.3
1.200.000480.000300.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và
Mục 2.2
1.200.000360.000300.000150.000
Đường Quốc lộ 18ATừ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa
Mục 3.3
1.500.000420.000240.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ
Mục 3.2
1.200.000420.000240.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên
Mục 1.3
12.000.0001.800.000600.000150.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn
Mục 1.4
6.000.000480.000300.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ
Mục 1.2
2.700.000420.000240.000150.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam
Mục 1.5
3.600.000360.000240.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu)
Mục 2.4
300.000240.000180.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông
Mục 2.1
2.430.000600.000300.000150.000
Đường Quốc lộ 18ATừ chân dốc Nam đến hết địa phận xã
Mục 1.6
540.000360.000240.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong
Mục 2.3
480.000360.000300.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa)
Mục 3.1
1.800.0001.200.000600.000300.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá
Mục 1.1
1.800.000420.000240.000150.000
Đường Tam ThịnhTừ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân
Mục 15.1
3.600.0001.260.000600.000150.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và)
Mục 15.2
2.400.000900.000480.000150.000
Đường Tam ThịnhTừ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới
Mục 15.3
1.200.000480.000300.000150.000
Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 21
900.000480.000300.000120.000
Đường ven sông thôn Đông Tiên
Mục 14
3.600.0001.200.000600.000150.000
Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản)
Mục 17
3.600.000480.000300.000120.000
Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên)
Mục 12
4.800.0001.800.000600.000150.000
Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn
Mục 7
3.000.000
Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69)
Mục 13
3.600.0001.800.000600.000150.000
Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A
Mục 11
9.600.0001.800.000600.000150.000
Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A
Mục 5
7.800.0004.800.000
Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi
Mục 23
300.000240.000180.000120.000
Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu)
Mục 8
4.800.0001.800.000
Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên)
Mục 6
4.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ)
Mục 9
9.600.0001.800.000600.000150.000
Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi
Mục 22
3.600.000480.000300.000120.000
Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47)
Mục 20
900.000480.000300.000120.000
thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A)
Mục 4
10.800.0006.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 4
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.