Bảng giá đất Xã Tiên Yên, Quảng Ninh từ 01/01/2026
154 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tiên Yên là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các khu quy hoạch trên địa bàn, Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 Mục 24.3.2 | 2.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A5, A6 Mục 24.3.3 | 1.500.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) Mục 24.5 | 5.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 Mục 24.2.1 | 20.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình Mục 24.2.3 | 20.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bám mặt đường trục xã Mục 24.4.1 | 5.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Các khu quy hoạch trên địa bàn Mục 24.1 | 8.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục 24.2.2 | 17.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô hướng ra Quốc lộ 18A Mục 24.3.1 | 3.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bên trong Mục 24.4.2 | 3.500.000 | |||
| Thôn Thống Nhất | Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) Mục 10.2 | 12.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) Mục 10.1 | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) Mục 19.1 | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm Mục 19.2 | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110 Mục 16.1 | 2.500.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã Mục 16.2 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu Mục 18.2 | 3.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ QL 18A cũ đến trường tiểu học Mục 18.1 | 5.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B Mục 18.3 | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) Mục 2.4 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá Mục 1.1 | 3.000.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên Mục 1.3 | 20.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ Mục 3.2 | 2.000.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Nam đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 900.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) Mục 3.1 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa Mục 3.3 | 2.500.000 | 700.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam Mục 1.5 | 6.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn Mục 1.4 | 10.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông Mục 2.1 | 4.050.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ Mục 1.2 | 4.500.000 | 700.000 | 400.000 | 250.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong Mục 2.3 | 800.000 | 600.000 | 500.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và Mục 2.2 | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân Mục 15.1 | 6.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới Mục 15.3 | 2.000.000 | 800.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) Mục 15.2 | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 250.000 |
| Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi Mục 23 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | |
| Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn Mục 7 | 5.000.000 | ||||
| Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A Mục 5 | 13.000.000 | 8.000.000 | |||
| Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) Mục 17 | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 | |
| Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) Mục 21 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) Mục 9 | 16.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
| Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) Mục 6 | 7.500.000 | ||||
| Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu) Mục 8 | 8.000.000 | 3.000.000 | |||
| Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47) Mục 20 | 1.500.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 | |
| thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) Mục 4 | 18.000.000 | 10.000.000 | |||
| Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) Mục 12 | 8.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
| Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A Mục 11 | 16.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
| Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) Mục 13 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
| Đường ven sông thôn Đông Tiên Mục 14 | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 250.000 | |
| Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 22 | 6.000.000 | 800.000 | 500.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bên trong Mục 24.4.2 | 1.400.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A5, A6 Mục 24.3.3 | 600.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Các khu quy hoạch trên địa bàn Mục 24.1 | 3.200.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) Mục 24.5 | 2.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục 24.2.2 | 6.800.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 Mục 24.2.1 | 8.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô hướng ra Quốc lộ 18A Mục 24.3.1 | 1.200.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 Mục 24.3.2 | 800.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình Mục 24.2.3 | 8.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bám mặt đường trục xã Mục 24.4.1 | 2.000.000 | |||
| Thôn Thống Nhất | Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) Mục 10.2 | 4.800.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) Mục 10.1 | 3.200.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm Mục 19.2 | 800.000 | 360.000 | 200.000 | 80.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) Mục 19.1 | 1.200.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110 Mục 16.1 | 1.000.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã Mục 16.2 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B Mục 18.3 | 800.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu Mục 18.2 | 1.200.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ QL 18A cũ đến trường tiểu học Mục 18.1 | 2.000.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam Mục 1.5 | 2.400.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Nam đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 360.000 | 240.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) Mục 3.1 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa Mục 3.3 | 1.000.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông Mục 2.1 | 1.620.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ Mục 1.2 | 1.800.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong Mục 2.3 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá Mục 1.1 | 1.200.000 | 280.000 | 160.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên Mục 1.3 | 8.000.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ Mục 3.2 | 800.000 | 280.000 | 160.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và Mục 2.2 | 800.000 | 240.000 | 200.000 | 100.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) Mục 2.4 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn Mục 1.4 | 4.000.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân Mục 15.1 | 2.400.000 | 840.000 | 400.000 | 100.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) Mục 15.2 | 1.600.000 | 600.000 | 330.000 | 100.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới Mục 15.3 | 800.000 | 320.000 | 200.000 | 100.000 |
| Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47) Mục 20 | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 | |
| thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) Mục 4 | 7.200.000 | 4.000.000 | |||
| Đường ven sông thôn Đông Tiên Mục 14 | 2.400.000 | 800.000 | 400.000 | 100.000 | |
| Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) Mục 17 | 2.400.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 | |
| Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn Mục 7 | 2.000.000 | ||||
| Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) Mục 6 | 3.000.000 | ||||
| Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) Mục 21 | 600.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 | |
| Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A Mục 5 | 5.200.000 | 3.200.000 | |||
| Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) Mục 9 | 6.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 | |
| Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu) Mục 8 | 3.200.000 | 1.200.000 | |||
| Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi Mục 23 | 200.000 | 170.000 | 120.000 | 80.000 | |
| Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) Mục 13 | 2.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 | |
| Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) Mục 12 | 3.200.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 | |
| Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A Mục 11 | 6.400.000 | 1.200.000 | 400.000 | 100.000 | |
| Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 22 | 2.400.000 | 320.000 | 200.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bám mặt đường trục xã Mục 24.4.1 | 3.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Các khu quy hoạch trên địa bàn Mục 24.1 | 4.800.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A5, A6 Mục 24.3.3 | 900.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất bám một mặt đường đôi quy hoạch (thôn Hòa Bình) và các thửa đất dân cư lân cận tiếp giáp thôn Hòa Bình Mục 24.2.3 | 12.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô hướng ra Quốc lộ 18A Mục 24.3.1 | 1.800.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Các thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường QL 18A, LK01, gồm 04 ô: 02,03,04,05 Mục 24.2.1 | 12.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn | Khu quy hoạch Trường dân tộc nội trú Tiên Yên + Trường THPT Tư Thục Nguyễn Trãi (Bao gồm quy hoạch đất cây xanh khu G, D không bám QL 18A) Mục 24.5 | 3.000.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu nhà ở gia đình quân nhân của Đoàn kinh tế quốc phòng 327 | Các lô A2, A3 không bám Quốc lộ 18A và các lô A1, A4 Mục 24.3.2 | 1.200.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu quy hoạch khu dân cư thôn Thác Bưởi 2, thôn Đồng Mạ | Các lô bên trong Mục 24.4.2 | 2.100.000 | |||
| Các khu quy hoạch trên địa bàn Khu Quy hoạch Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đô thị vùng lõi thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Thửa đất 01 mặt tiền tiếp giáp với đường 5,5m: LK01, gốm 04 ô: 06,07,08,09; LK.02, gồm 10 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11; LK.03, gồm 12 ô: 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12, 13 Mục 24.2.2 | 10.200.000 | |||
| Thôn Thống Nhất | Từ gầm cầu Khe Tiên đến Thửa 25 TBĐ 280 (77) Mục 10.1 | 4.800.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Thôn Thống Nhất | Từ thửa 249 TBĐ 271(68), thôn Thống Nhất và Thửa 26 TBĐ 280(77) đến thửa 257 TBĐ 272(69) (NH Vietcombank) Mục 10.2 | 7.200.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ ngã ba thôn Đồng Ma cũ đến đường rẽ vào Trường dạy nghề mỏ Hồng Cẩm Mục 19.2 | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Từ QL18A đến ngã 3 thôn Đồng Mạ | Từ quốc lộ 18A vào Trường dạy nghề mỏ Hồng cấm (bám đường) Mục 19.1 | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ gầm cầu Khe Tiên đến đường rẽ lên trạm 110 Mục 16.1 | 1.500.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Long Thành (đường bờ sông) | Từ đường rẽ Trạm 110 đến hết địa phận xã Mục 16.2 | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ QL 18A cũ đến trường tiểu học Mục 18.1 | 3.000.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ trường tiểu học đến đường rẽ cầu Đồng Châu Mục 18.2 | 1.800.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường QL18A cũ | Từ đường rẽ cầu Đồng Châu đến khu 2B Mục 18.3 | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ trạm bơm nước của XN nước đến cầu Đồng Và Mục 2.2 | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ đường vào thôn Cái Mắt cũ đến cảng Mũi Chùa Mục 3.3 | 1.500.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Long Châu (Giếng Tiên) đến đường vào thôn Cái Mắt cũ Mục 3.2 | 1.200.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến cầu Tiên Yên Mục 1.3 | 12.000.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Tiên Yên đến cầu Đầm Sơn Mục 1.4 | 6.000.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ Mục 1.2 | 2.700.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đầm Sơn đến chân dốc Nam Mục 1.5 | 3.600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ ngã ba đường rẽ thôn Hồng Phong đến hết địa phận xã (đi xã Bình Liêu) Mục 2.4 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp cây xăng của Công ty CP & TM Tân Hòa đến trạm bơm nước của XN nước Miền Đông Mục 2.1 | 2.430.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ chân dốc Nam đến hết địa phận xã Mục 1.6 | 540.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Đồng Và đến ngã ba đường rẽ vào thôn Hồng Phong Mục 2.3 | 480.000 | 360.000 | 300.000 | 120.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ cầu Khe Tiên đến chân dốc Long Châu (Giếng Tiên Quốc lộ 4B đi Mũi Chùa) Mục 3.1 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 18A | Từ giáp nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Long Tiên cũ đến hết địa phận xã (bám QL 18A), giáp thôn Khe Tiên, xã Điền Xá Mục 1.1 | 1.800.000 | 420.000 | 240.000 | 150.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ QL18A đến đường lên nghĩa trang nhân dân Mục 15.1 | 3.600.000 | 1.260.000 | 600.000 | 150.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 09 TBĐ 253(50) (đường Nghĩa trang nhân dân) đến Thửa 04 TBĐ 236(32) (đến lối đi sang đò Khe Và) Mục 15.2 | 2.400.000 | 900.000 | 480.000 | 150.000 |
| Đường Tam Thịnh | Từ Thửa 05 TBĐ 236(32) (đò Khe Và) đến giáp đường Quốc lộ 18C mới Mục 15.3 | 1.200.000 | 480.000 | 300.000 | 150.000 |
| Từ cầu ngầm theo đường bờ sông đến tiếp giáp thửa thửa 34 tờ 338 (47) Mục 21 | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 | |
| Đường ven sông thôn Đông Tiên Mục 14 | 3.600.000 | 1.200.000 | 600.000 | 150.000 | |
| Từ Công ty cầu đường Miền Đông cũ đến ngã ba Xóm Nương (hai bên bám QL18 A cũ, nhà ông Chản) Mục 17 | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 | |
| Cạnh nhà Thái Ngân (SN 110) (thửa 155 TBĐ 71) đến nhà số 186 thôn Đông Tiến 1 ra nhà Thung Thấn (thửa 68 TBĐ 71) (SN248 - Ngã tư cầu Tiên Yên) Mục 12 | 4.800.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 | |
| Tuyến đường giáp cổng số 4 - chợ Tiên Yên (từ nhà bà Trương Thị Pắc (thửa 68 TBĐ 59) đến giáp trường Tiểu học thị trấn Mục 7 | 3.000.000 | ||||
| Từ Thửa 55 TBĐ 273 (70) Thôn Hòa Bình đến đường ngang rẽ cổng Trường Tiểu Học (Thửa 278 TBĐ 69) Mục 13 | 3.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 | |
| Từ Ngân hàng chính sách qua UBND xã đến QL18A Mục 11 | 9.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 | |
| Từ nhà bà Tuyên (thửa 218 TBĐ 68) ra đến lô đất tiếp giáp Quốc lộ 18A Mục 5 | 7.800.000 | 4.800.000 | |||
| Đường từ Trung tâm giáo dục thường xuyên vào thác Pạc Sủi Mục 23 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | |
| Đường Đốc Lập (từ QL18A đến Bến Châu) Mục 8 | 4.800.000 | 1.800.000 | |||
| Khu vực các lô không bám chợ (cổng phụ khu chợ thương mại, đầu cầu Khe Tiên) Mục 6 | 4.500.000 | ||||
| Đường Lý Thường Kiệt (từ cầu Khe Tiên đến đến thửa 15 tờ bản đồ 273 (70) (cây xăng cũ) Mục 9 | 9.600.000 | 1.800.000 | 600.000 | 150.000 | |
| Từ Trung tâm chính trị đến trạm bơm (khu mới) + Trường dân tộc nội trú + Trường THPT Nguyễn Trãi Mục 22 | 3.600.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 | |
| Từ ngã tư cầu Ngầm đến thửa 34 tờ 338 (47) Mục 20 | 900.000 | 480.000 | 300.000 | 120.000 | |
| thôn Thống Nhất: Các thửa đất bám cổng chợ số 1 (Nhà Tiên Hòa ra QL 18A) Mục 4 | 10.800.000 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 4 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.