Bảng giá đất Xã Hải Lạng, Quảng Ninh từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hải Lạng3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
35.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Mục 1.4
1.500.000700.000500.000300.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp địa phận xã Điền Xá đến cầu Hà Dong 2
Mục 1.1
1.800.000800.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Mục 1.5
1.000.000600.000400.000300.000
Từ QL 18A đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Mục 5
1.500.000800.000500.000300.000
Từ QL18A đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Mục 6
1.500.000700.000500.000300.000
Từ Quốc lộ 18A đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Mục 3
2.000.000900.000500.000300.000
Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
Mục 11
1.000.000600.000400.000300.000
Từ đường chính thôn Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Mục 10
1.200.000600.000400.000300.000
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Mục 14
700.000500.000400.000300.000
Từ cầu Hà Dong 1 đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Mục 13
1.800.000800.000500.000300.000
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Mục 13
800.000500.000400.000300.000
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung
Mục 9
1.500.000700.000500.000300.000
Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Mục 12
3.500.0001.000.000600.000300.000
Từ giáp thửa 525 tờ 66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Mục 4
1.000.000600.000400.000300.000
Từ đầu cầu Ba Chẽ đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Mục 8
1.000.000700.000500.000300.000
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Mục 7
1.000.000600.000400.000300.000
Từ thửa 150 tờ 210 đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Mục 12
1.200.000600.000400.000300.000
Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
Mục 15
2.600.000
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Mục 2
2.000.000900.000500.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
6.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Mục 1.4
600.000280.000200.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp địa phận xã Điền Xá đến cầu Hà Dong 2
Mục 1.1
720.000320.000160.000120.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Mục 1.5
400.000240.000160.000120.000
Từ đường chính thôn Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Mục 10
480.000240.000160.000120.000
Từ cầu Hà Dong 1 đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Mục 13
720.000320.000200.000120.000
Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Mục 12
1.400.000400.000240.000120.000
Từ QL 18A đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Mục 5
600.000320.000200.000120.000
Từ QL18A đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Mục 6
600.000280.000200.000120.000
Từ Quốc lộ 18A đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Mục 3
800.000360.000200.000120.000
Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
Mục 11
400.000240.000160.000120.000
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Mục 2
800.000360.000200.000120.000
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Mục 7
400.000240.000160.000120.000
Từ đầu cầu Ba Chẽ đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Mục 8
400.000280.000200.000120.000
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung
Mục 9
600.000280.000200.000120.000
Từ giáp thửa 525 tờ 66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Mục 4
400.000240.000160.000120.000
Từ thửa 150 tờ 210 đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Mục 12
480.000240.000160.000120.000
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Mục 13
320.000200.000160.000120.000
Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
Mục 15
1.040.000
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Mục 14
280.000200.000160.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 38 tờ 142 (Cống trào thôn Hà Thụ) đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Trung
Mục 1.5
600.000360.000240.000180.000
Đường Quốc lộ 18ATừ giáp địa phận xã Điền Xá đến cầu Hà Dong 2
Mục 1.1
1.080.000480.000240.000180.000
Đường Quốc lộ 18ATừ thửa 287 tờ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến) đến thửa 38 tờ 142 (Cổng trào thôn Hà Thu)
Mục 1.4
900.000420.000300.000180.000
Từ QL18A đến thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, hết khu đông dân cư thôn Trường Tiến)
Mục 6
900.000420.000300.000180.000
Từ cầu Hà Dong 1 đến giáp thửa 287 tờ bản đồ 108 (Cổng trào thôn Trường Tiến)
Mục 13
1.080.000480.000300.000180.000
Từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 212 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 217, thôn Thượng
Mục 13
480.000300.000240.000180.000
Các ô thuộc hạ tầng kỹ thuật thôn Trung - Đồng Rui
Mục 15
1.560.000
Từ Quốc lộ 18A đi Ba Chẽ đến thửa 156 tờ 63 (Đường rẽ vào Hồ Khe Cát)
Mục 2
1.200.000540.000300.000180.000
Từ thửa 150 tờ 210 đến thửa 163 tờ 216 (Thôn Trung + Thôn Thượng)
Mục 12
720.000360.000240.000180.000
Từ QL 18A đến hết thửa 131 tờ 95 (Cổng trào Lâm Thành đến cuối đường đã thảm nhựa)
Mục 5
900.000480.000300.000180.000
Từ cầu Hà Dong 2 đến cầu Hà Dong 1 (Hai bên bám đường QL18A)
Mục 12
2.100.000600.000360.000180.000
Từ Quốc lộ 18A đến thửa 525 tờ 66 (Cổng trào thôn Bình Minh)
Mục 3
1.200.000540.000300.000180.000
Từ đầu cầu Ba Chẽ đến giáp địa phận xã Ba Chẽ (hết địa phận xã Hải Lạng cũ)
Mục 8
600.000420.000300.000180.000
Từ giáp thửa 170 tờ 108 (nhà ông Trần Quảng Khải, đến thửa 42 tờ 132 (nhà ông Phùn Tắc Hồng)
Mục 7
600.000360.000240.000180.000
Từ lối rẽ Quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung
Mục 9
900.000420.000300.000180.000
Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 249 đến thửa số 46, tờ bản đồ số 222, thôn Thượng
Mục 14
420.000300.000240.000180.000
Khu vực bám trục đường liên thôn Hạ, thôn Bôn
Mục 11
600.000360.000240.000180.000
Từ giáp thửa 525 tờ 66 đến Lò Vôi (Cổng trào thôn Bình Minh) đến thửa 61 tờ 100 (Trụ sở trung tâm cung ứng dịch vụ)
Mục 4
600.000360.000240.000180.000
Từ đường chính thôn Trung đến hết trường THCS (trừ khu hạ tầng kỹ thuật thôn Trung)
Mục 10
720.000360.000240.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
55.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 7
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.