Bảng giá đất Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh từ 01/01/2026

250 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 331.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 18A, đoạn Địa phận phường Móng Cái 2 đến đến Cây xăng Hải Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.1
12.900.000
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.3
11.700.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.2
8.600.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.3
7.700.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.2
12.590.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.1
13.900.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.4
11.230.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.2
11.800.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.3
11.860.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.5
9.600.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.1
9.600.000
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.3
12.300.000
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.4
12.300.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.2
12.300.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.3
15.200.000
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.2
15.200.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.2
18.400.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.3
18.400.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.1
15.200.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.1
12.000.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.1
16.800.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.1
15.200.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.1
11.400.000
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.1
16.800.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.4
16.800.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.2
18.400.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt)
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.2
12.900.000
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 195.2
15.200.000
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 47
1.200.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 46
1.200.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 44
1.200.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 45
1.200.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 16
16.900.000
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi)
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.1
17.200.000
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốcĐầu đường - Cuối đường
Mục 8
2.900.0002.000.0001.500.000
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4BĐầu đường - Cuối đường
Mục 7
6.200.0003.100.0002.500.0002.200.000
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn PhúĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
2.000.0001.000.000800.000700.000
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
1.300.000900.000800.000700.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 38
1.200.000800.000700.000600.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 30
1.300.000900.000800.000700.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 37
1.000.000800.000700.000600.000
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 35
1.300.000900.000800.000700.000
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5)Đầu đường - Cuối đường
Mục 6
7.200.0003.600.0002.900.0002.500.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)Đầu đường - Cuối đường
Mục 41
1.300.000900.000800.000700.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 40
1.300.000900.000800.000700.000
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránhĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
1.000.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 26
1.800.000900.000700.000600.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
1.300.000900.000800.000700.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24)Đầu đường - Cuối đường
Mục 39
1.200.000800.000700.000600.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
2.000.0001.000.000800.000700.000
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)Đầu đường - Cuối đường
Mục 29
1.100.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 31
1.000.000800.000700.000600.000
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN MuốiĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
1.200.000800.000700.000600.000
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70)Đầu đường - Cuối đường
Mục 33
1.000.000800.000700.000600.000
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)Đầu đường - Cuối đường
Mục 42
1.000.000800.000700.000600.000
Ô đất giáp đường 10,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.2
17.200.000
Ô đất giáp đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.1
16.200.000
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 17
19.700.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18
Mục 3.6
6.800.000
Đường quốc lộ 18AĐường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè
Mục 3.4
14.450.000
Đường quốc lộ 18ACầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười
Mục 3.7
5.200.000
Đường quốc lộ 18ANgã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát
Mục 3.8
5.500.000
Đường quốc lộ 18ACây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường
Mục 3.2
28.900.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt
Mục 3.3
22.100.000
Đường quốc lộ 18ACầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh
Mục 3.5
7.840.000
Đường quốc lộ 18AĐịa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên
Mục 3.1
31.200.000
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1
5.200.0003.600.0003.100.0002.600.000
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 18
4.600.000
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng CẩmGiáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường
Mục 24
8.500.000
Đường Đoan TĩnhCổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh
Mục 4.1
12.000.0007.200.0006.000.0004.800.000
Đường Đoan TĩnhKênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin)
Mục 4.3
8.300.0004.200.0003.300.0002.500.000
Đường Đoan TĩnhCầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10
Mục 4.2
9.200.0005.500.0004.600.0003.700.000
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18AĐầu đường - Cuối đường
Mục 2
13.000.0006.500.0003.900.0003.300.000
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7)Đầu đường - Cuối đường
Mục 5
6.500.0003.300.0002.600.0002.500.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1
Mục 12
2.200.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4
Mục 11
1.500.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5
Mục 10
2.300.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên
Mục 14
2.500.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7
Mục 9
2.300.000
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên
Mục 13
2.600.000
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông
Mục 48
600.000
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải YênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
10.310.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.1
5.160.000
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.3
4.680.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.2
3.440.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.3
3.080.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.2
5.036.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.1
5.560.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.4
4.492.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.3
4.744.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.2
4.720.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.5
3.840.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.1
3.840.000
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.3
4.920.000
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.4
4.920.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.2
4.920.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.3
6.080.000
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.2
6.080.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.3
7.360.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.2
7.360.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.1
4.800.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.1
6.080.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.1
6.720.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.1
6.080.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.1
4.560.000
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.1
6.720.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.4
6.720.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.2
7.360.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt)
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.2
5.160.000
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 195.2
6.080.000
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 47
480.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 46
480.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 44
480.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 45
480.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 16
6.760.000
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi)
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.1
6.880.000
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốcĐầu đường - Cuối đường
Mục 8
1.160.000800.000600.000
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4BĐầu đường - Cuối đường
Mục 7
2.480.0001.240.0001.000.000880.000
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn PhúĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
800.000400.000320.000280.000
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
520.000360.000320.000280.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 38
480.000320.000280.000240.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 30
520.000360.000320.000280.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 37
400.000320.000280.000240.000
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 35
520.000360.000320.000280.000
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5)Đầu đường - Cuối đường
Mục 6
2.880.0001.440.0001.160.0001.000.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)Đầu đường - Cuối đường
Mục 41
520.000360.000320.000280.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 40
520.000360.000320.000280.000
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránhĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
400.000320.000280.000240.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 26
720.000360.000280.000240.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
520.000360.000320.000280.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24)Đầu đường - Cuối đường
Mục 39
480.000320.000280.000240.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
800.000400.000320.000280.000
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)Đầu đường - Cuối đường
Mục 29
440.000320.000280.000240.000
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 31
400.000320.000280.000240.000
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN MuốiĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
480.000320.000280.000240.000
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70)Đầu đường - Cuối đường
Mục 33
400.000320.000280.000240.000
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)Đầu đường - Cuối đường
Mục 42
400.000320.000280.000240.000
Ô đất giáp đường 10,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.2
6.880.000
Ô đất giáp đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.1
6.480.000
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 17
7.880.000
Đường quốc lộ 18AĐường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè
Mục 3.4
5.780.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18
Mục 3.6
2.720.000
Đường quốc lộ 18ANgã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát
Mục 3.8
2.200.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt
Mục 3.3
8.840.000
Đường quốc lộ 18ACây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường
Mục 3.2
11.560.000
Đường quốc lộ 18ACầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười
Mục 3.7
2.080.000
Đường quốc lộ 18AĐịa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên
Mục 3.1
15.600.000
Đường quốc lộ 18ACầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh
Mục 3.5
3.360.000
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1
2.080.0001.440.0001.240.0001.040.000
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 18
1.840.000
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng CẩmGiáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường
Mục 24
3.400.000
Đường Đoan TĩnhCổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh
Mục 4.1
4.800.0002.880.0002.400.0001.920.000
Đường Đoan TĩnhCầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10
Mục 4.2
3.680.0002.200.0001.840.0001.480.000
Đường Đoan TĩnhKênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin)
Mục 4.3
3.320.0001.680.0001.320.0001.000.000
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18AĐầu đường - Cuối đường
Mục 2
6.000.0002.600.0001.560.0001.320.000
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7)Đầu đường - Cuối đường
Mục 5
2.600.0001.320.0001.040.0001.000.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1
Mục 12
880.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4
Mục 11
600.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5
Mục 10
920.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên
Mục 14
1.000.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7
Mục 9
920.000
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên
Mục 13
1.080.000
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông
Mục 48
240.000
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải YênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
4.124.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.1
7.740.000
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.3
7.020.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.2
5.160.000
Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.3
4.620.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.2
7.554.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.1
8.340.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.4
6.738.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 23.3
7.116.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên
Đầu đường - Cuối đường
Mục 22.2
7.080.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.5
5.760.000
Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m)
Khu dân cư đô thị tại Km5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 25.1
5.760.000
Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m)
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.3
7.380.000
Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.4
7.380.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.2
7.380.000
Các ô đất bám đường 10,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.3
9.120.000
Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.2
9.120.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.3
11.040.000
Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.2
11.040.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 20.1
7.200.000
Các ô đất bám đường 7,5m
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.1
9.120.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.1
10.080.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.1
6.840.000
Các ô đất bám đường 7,5m nội khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.3.1
9.120.000
Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.2.1
10.080.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.1.2
11.040.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.5.4
10.080.000
Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt)
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 19.4.2
7.740.000
Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn
Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long
Đầu đường - Cuối đường
Mục 195.2
9.120.000
Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 47
720.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 46
720.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 44
720.000
Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 45
720.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka LongĐầu đường - Cuối đường
Mục 16
10.140.000
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi)
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.1
10.320.000
Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốcĐầu đường - Cuối đường
Mục 8
1.740.0001.200.000900.000
Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4BĐầu đường - Cuối đường
Mục 7
3.720.0001.860.0001.500.0001.320.000
Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn PhúĐầu đường - Cuối đường
Mục 43
1.200.000600.000480.000420.000
Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 34
780.000540.000480.000420.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6Đầu đường - Cuối đường
Mục 38
720.000480.000420.000360.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 30
780.000540.000480.000420.000
Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 37
600.000480.000420.000360.000
Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 35
780.000540.000480.000420.000
Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5)Đầu đường - Cuối đường
Mục 6
4.320.0002.160.0001.740.0001.500.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33)Đầu đường - Cuối đường
Mục 41
780.000540.000480.000420.000
Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5Đầu đường - Cuối đường
Mục 40
780.000540.000480.000420.000
Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránhĐầu đường - Cuối đường
Mục 32
600.000480.000420.000360.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10Đầu đường - Cuối đường
Mục 26
1.080.000540.000420.000360.000
Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 36
780.000540.000480.000420.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24)Đầu đường - Cuối đường
Mục 39
720.000480.000420.000360.000
Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải ĐôngĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
1.200.000600.000480.000420.000
Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68)Đầu đường - Cuối đường
Mục 29
660.000480.000420.000360.000
Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9Đầu đường - Cuối đường
Mục 31
600.000480.000420.000360.000
Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN MuốiĐầu đường - Cuối đường
Mục 28
720.000480.000420.000360.000
Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70)Đầu đường - Cuối đường
Mục 33
600.000480.000420.000360.000
Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32)Đầu đường - Cuối đường
Mục 42
600.000480.000420.000360.000
Ô đất giáp đường 10,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.2
10.320.000
Ô đất giáp đường 7,5m
Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 15.2.1
9.720.000
Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giớiĐầu đường - Cuối đường
Mục 17
11.820.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt
Mục 3.3
13.260.000
Đường quốc lộ 18AĐường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè
Mục 3.4
8.670.000
Đường quốc lộ 18ACổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18
Mục 3.6
4.080.000
Đường quốc lộ 18AĐịa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên
Mục 3.1
20.800.000
Đường quốc lộ 18ACầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh
Mục 3.5
4.704.000
Đường quốc lộ 18ANgã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát
Mục 3.8
3.300.000
Đường quốc lộ 18ACây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường
Mục 3.2
17.340.000
Đường quốc lộ 18ACầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười
Mục 3.7
3.120.000
Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 1
3.120.0002.160.0001.860.0001.560.000
Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng VinhĐầu đường - Cuối đường
Mục 18
2.760.000
Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng CẩmGiáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường
Mục 24
5.100.000
Đường Đoan TĩnhCầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10
Mục 4.2
5.520.0003.300.0002.760.0002.220.000
Đường Đoan TĩnhKênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin)
Mục 4.3
4.980.0002.520.0001.980.0001.500.000
Đường Đoan TĩnhCổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh
Mục 4.1
7.200.0004.320.0003.600.0002.880.000
Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18AĐầu đường - Cuối đường
Mục 2
8.000.0003.900.0002.340.0001.980.000
Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7)Đầu đường - Cuối đường
Mục 5
3.900.0001.980.0001.560.0001.500.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1
Mục 12
1.320.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4
Mục 11
900.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5
Mục 10
1.380.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên
Mục 14
1.500.000
Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7
Mục 9
1.380.000
Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên
Mục 13
1.560.000
Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông
Mục 48
360.000
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải YênĐầu đường - Cuối đường
Mục 21
6.186.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 51
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.