Bảng giá đất Phường Móng Cái 3, Quảng Ninh từ 01/01/2026
250 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 3 là 31.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường quốc lộ 18A, đoạn Địa phận phường Móng Cái 2 đến đến Cây xăng Hải Yên), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.1 | 12.900.000 | |||
| Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.3 | 11.700.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.2 | 8.600.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.3 | 7.700.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.2 | 12.590.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.1 | 13.900.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.4 | 11.230.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.2 | 11.800.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.3 | 11.860.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.5 | 9.600.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.1 | 9.600.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.3 | 12.300.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.4 | 12.300.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.2 | 12.300.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.3 | 15.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.2 | 15.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.2 | 18.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.3 | 18.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.1 | 15.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.1 | 16.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.1 | 15.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.1 | 11.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.1 | 16.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.4 | 16.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.2 | 18.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.2 | 12.900.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 195.2 | 15.200.000 | |||
| Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 47 | 1.200.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 46 | 1.200.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 1.200.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 1.200.000 | |||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 16 | 16.900.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.1 | 17.200.000 | |||
| Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đầu đường - Cuối đường Mục 8 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B | Đầu đường - Cuối đường Mục 7 | 6.200.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 6 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.500.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 1.300.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Ô đất giáp đường 10,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.2 | 17.200.000 | |||
| Ô đất giáp đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.1 | 16.200.000 | |||
| Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới | Đầu đường - Cuối đường Mục 17 | 19.700.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 Mục 3.6 | 6.800.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè Mục 3.4 | 14.450.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười Mục 3.7 | 5.200.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát Mục 3.8 | 5.500.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường Mục 3.2 | 28.900.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt Mục 3.3 | 22.100.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh Mục 3.5 | 7.840.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên Mục 3.1 | 31.200.000 | |||
| Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 5.200.000 | 3.600.000 | 3.100.000 | 2.600.000 |
| Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 18 | 4.600.000 | |||
| Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm | Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường Mục 24 | 8.500.000 | |||
| Đường Đoan Tĩnh | Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh Mục 4.1 | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) Mục 4.3 | 8.300.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 Mục 4.2 | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) | Đầu đường - Cuối đường Mục 5 | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | 2.500.000 |
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 | Mục 12 | 2.200.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 | Mục 11 | 1.500.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 | Mục 10 | 2.300.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên | Mục 14 | 2.500.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 | Mục 9 | 2.300.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên | Mục 13 | 2.600.000 | |||
| Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông | Mục 48 | 600.000 | |||
| Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 10.310.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.1 | 5.160.000 | |||
| Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.3 | 4.680.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.2 | 3.440.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.3 | 3.080.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.2 | 5.036.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.1 | 5.560.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.4 | 4.492.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.3 | 4.744.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.2 | 4.720.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.5 | 3.840.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.1 | 3.840.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.3 | 4.920.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.4 | 4.920.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.2 | 4.920.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.3 | 6.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.2 | 6.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.3 | 7.360.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.2 | 7.360.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.1 | 4.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.1 | 6.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.1 | 6.720.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.1 | 6.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.1 | 4.560.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.1 | 6.720.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.4 | 6.720.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.2 | 7.360.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.2 | 5.160.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 195.2 | 6.080.000 | |||
| Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 47 | 480.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 46 | 480.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 480.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 480.000 | |||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 16 | 6.760.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.1 | 6.880.000 | |||
| Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đầu đường - Cuối đường Mục 8 | 1.160.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B | Đầu đường - Cuối đường Mục 7 | 2.480.000 | 1.240.000 | 1.000.000 | 880.000 |
| Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 6 | 2.880.000 | 1.440.000 | 1.160.000 | 1.000.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 720.000 | 360.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 520.000 | 360.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 280.000 |
| Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 440.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 480.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 240.000 |
| Ô đất giáp đường 10,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.2 | 6.880.000 | |||
| Ô đất giáp đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.1 | 6.480.000 | |||
| Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới | Đầu đường - Cuối đường Mục 17 | 7.880.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè Mục 3.4 | 5.780.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 Mục 3.6 | 2.720.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát Mục 3.8 | 2.200.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt Mục 3.3 | 8.840.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường Mục 3.2 | 11.560.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười Mục 3.7 | 2.080.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên Mục 3.1 | 15.600.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh Mục 3.5 | 3.360.000 | |||
| Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.240.000 | 1.040.000 |
| Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 18 | 1.840.000 | |||
| Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm | Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường Mục 24 | 3.400.000 | |||
| Đường Đoan Tĩnh | Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh Mục 4.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 Mục 4.2 | 3.680.000 | 2.200.000 | 1.840.000 | 1.480.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) Mục 4.3 | 3.320.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 6.000.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.320.000 |
| Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) | Đầu đường - Cuối đường Mục 5 | 2.600.000 | 1.320.000 | 1.040.000 | 1.000.000 |
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 | Mục 12 | 880.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 | Mục 11 | 600.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 | Mục 10 | 920.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên | Mục 14 | 1.000.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 | Mục 9 | 920.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên | Mục 13 | 1.080.000 | |||
| Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông | Mục 48 | 240.000 | |||
| Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 4.124.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.1 | 7.740.000 | |||
| Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.3 | 7.020.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 10,5m và 11,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.2 | 5.160.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường nội khu rộng 7m và 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.3 | 4.620.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.2 | 7.554.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.1 | 8.340.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.4 | 6.738.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu tái định cư tại khu Hải Yên 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 23.3 | 7.116.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Khu di chuyển doanh nghiệp tại Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 22.2 | 7.080.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (7m + 10,5m và 10,5m + 7m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.5 | 5.760.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường đôi (8,5m và 8,5m) Khu dân cư đô thị tại Km5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 25.1 | 5.760.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường QL18C (đường rộng 15m, hai bên đường gom mỗi bên rộng 7m) Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.3 | 7.380.000 | |||
| Các ô đất bám bám đường rộng 14m và ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.4 | 7.380.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.2 | 7.380.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.3 | 9.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m kết nối trực tiếp từ QL 18 vào trung tâm dự án Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.2 | 9.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.3 | 11.040.000 | |||
| Các ô đất bám đường 10,5m ven sông Ka Long Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.2 | 11.040.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư đô thị tại Km3, Km4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 20.1 | 7.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.1 | 9.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.1 | 10.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.1 | 6.840.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m nội khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô B1 đến B12) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.3.1 | 9.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường 7,5m và 10,5m nội Khu Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ Lô A5 đến lô A9 và A15, A16) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.2.1 | 10.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (Lô C1 đến lô C10 và lô B13) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.1.2 | 11.040.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô liền kề (các lô F1A đến F1B) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.5.4 | 10.080.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 10,5m x 2 làn (đường vào Công ty Thành Đạt) Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long — Các lô biệt thự (từ lô A1 đến lô A4) | Đầu đường - Cuối đường Mục 19.4.2 | 7.740.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi 7,5m x 2 làn Khu dân cư dọc biên giới sông Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 195.2 | 9.120.000 | |||
| Các điểm quy hoạch dân cư mới tại khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 47 | 720.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 46 | 720.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 44 | 720.000 | |||
| Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 45 | 720.000 | |||
| Các đường nội bộ khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long | Đầu đường - Cuối đường Mục 16 | 10.140.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (thuộc lô 20, 21, 22, 23 - Bám đường đôi) Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.1 | 10.320.000 | |||
| Trục đường từ Cổng chào khu Hải Yên 4 đến tiếp giáp với quy hoạch đường Cao tốc | Đầu đường - Cuối đường Mục 8 | 1.740.000 | 1.200.000 | 900.000 | |
| Từ Cổng chào thủy sản Quảng Ninh đến giáp đường 4B | Đầu đường - Cuối đường Mục 7 | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.320.000 |
| Từ Cổng chợ Km 9 đến nhà ông Lê Văn Phú | Đầu đường - Cuối đường Mục 43 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) rẽ vào đập Quất Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 34 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến Miếu khu Hải Đông 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 38 | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến ngã tư khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ Ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Sáng (thửa 44, tờ 26) khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 37 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ chợ cầu Khe Giát rẽ vào nhà ông Kỷ khu Hải Đông 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 35 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ cống đối diện rẽ Bắc Sơn đến giáp trục đường Đoan Tĩnh (khu Hải Yên 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 6 | 4.320.000 | 2.160.000 | 1.740.000 | 1.500.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 10 đến nhà ông Ly (thửa 248 tờ 33) | Đầu đường - Cuối đường Mục 41 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Đông 5 đến khu đầm hồ khu Hải Đông 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 40 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ khu Hải Đông 3 đến giáp Hải Tiến theo trục đường tránh | Đầu đường - Cuối đường Mục 32 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ bến 10 | Đầu đường - Cuối đường Mục 26 | 1.080.000 | 540.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) rẽ vào trường cấp 3 cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 36 | 780.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến nhà ông Nguyễn Văn Minh khu Hải Đông 6 (thửa 272, tờ 24) | Đầu đường - Cuối đường Mục 39 | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ ngã ba (QL 18A) đến trường THCS Hải Đông | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Từ ngã tư XN Muối đến nhà ông Nguyên thôn 2 (thửa 177, tờ 68) | Đầu đường - Cuối đường Mục 29 | 660.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ ngã tư khu Hải Đông 9 đến đê khu Hải Đông 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 31 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ ngã tư trường THCS Hải Đông đến ngã tư XN Muối | Đầu đường - Cuối đường Mục 28 | 720.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ nhà ông Bình khu Hải Đông 2 (thửa 287, tờ 69) đến nhà ông Bản (thửa 87, tờ 70) | Đầu đường - Cuối đường Mục 33 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Từ đền khu Hải Đông 10 (thửa 206 tờ 33) đến nhà ông Cún (thửa 132 tờ 32) | Đầu đường - Cuối đường Mục 42 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Ô đất giáp đường 10,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.2 | 10.320.000 | |||
| Ô đất giáp đường 7,5m Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A — Khu quy hoạch dân cư bắc QL 18A Km3 sau dãy bám QL18A (Thuộc lô còn lại) | Đầu đường - Cuối đường Mục 15.2.1 | 9.720.000 | |||
| Đường Ngăn cách giữa 02 Khu quy hoạch Tái định cư Tây Ka Long và quy hoạch Km3 Hải Yên; đoạn đường đôi thuộc Khu quy hoạch tái định cư Tây Ka Long giáp quy hoạch Khu dân cư dọc sông biên giới | Đầu đường - Cuối đường Mục 17 | 11.820.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào vào phường - Đường vào Cảng Thành Đạt Mục 3.3 | 13.260.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Đường vào Cảng Thành Đạt - Cầu Khe Dè Mục 3.4 | 8.670.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh - Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 Mục 3.6 | 4.080.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Địa phận phường Móng Cái 2 đến - Cây xăng Hải Yên Mục 3.1 | 20.800.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Khe Dè - Cổng chào Thủy sản Quảng Ninh Mục 3.5 | 4.704.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Ngã ba rẽ bến Mười - Cầu Khe Giát Mục 3.8 | 3.300.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cây xăng Hải Yên - Cổng chào vào phường Mục 3.2 | 17.340.000 | |||
| Đường quốc lộ 18A | Cầu Hải Yên I - km 278+670 QL 18 - Ngã ba rẽ bến Mười Mục 3.7 | 3.120.000 | |||
| Đường từ kênh N12 qua dốc trung đoàn đến bến 10 Hải Đông (Đường 4b cũ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 1 | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.860.000 | 1.560.000 |
| Đường từ sau nhà ông Hỷ đến giáp kênh Tràng Vinh | Đầu đường - Cuối đường Mục 18 | 2.760.000 | |||
| Đường vào trường đào tạo nghề mỏ Hồng Cẩm | Giáp địa phận phường Móng Cái 2 - Cuối đường Mục 24 | 5.100.000 | |||
| Đường Đoan Tĩnh | Cầu kênh Tràng Vinh - Kênh N10 Mục 4.2 | 5.520.000 | 3.300.000 | 2.760.000 | 2.220.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Kênh N10 - hết đường (ngã tư bảng tin) Mục 4.3 | 4.980.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.500.000 |
| Đường Đoan Tĩnh | Cổng Chào Quốc lộ 18 - Cầu kênh Tràng Vinh Mục 4.1 | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Đất bám đường Hòa Bình từ cống Bản đến giáp QL 18A | Đầu đường - Cuối đường Mục 2 | 8.000.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.980.000 |
| Đất các hộ bán kênh Tràng Vinh và Khu vực chợ cũ (Khu Hải Yên 5 và khu Hải Yên 7) | Đầu đường - Cuối đường Mục 5 | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.560.000 | 1.500.000 |
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 1 | Mục 12 | 1.320.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 3 và Hải Yên 4 | Mục 11 | 900.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 5 | Mục 10 | 1.380.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 6; các hộ còn lại Khu 2 ngoài Khu CN Hải Yên | Mục 14 | 1.500.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại Khu Hải Yên 7 | Mục 9 | 1.380.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại của Khu Hải Yên 2 trong Khu CN Hải Yên | Mục 13 | 1.560.000 | |||
| Đất ở còn lại thuộc các khu Hải Đông | Mục 48 | 360.000 | |||
| Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh tế xã hội địa bàn Hải Yên | Đầu đường - Cuối đường Mục 21 | 6.186.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 51 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.