Bảng giá đất Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh từ 01/01/2026
978 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 1 là 80.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã ba Bưu điện đến Đại lộ Hòa Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (326 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 16.900.000 | |||
| Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân | Mục 56 | 6.300.000 | |||
| Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc | Mục 57 | 6.110.000 | |||
| Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 120 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú | Mục 32 | 8.450.000 | |||
| Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ | Mục 110 | 2.000.000 | |||
| Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 | Mục 153 | 1.000.000 | |||
| Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 31.2 | 23.400.000 | |||
| Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 31.1 | 23.400.000 | |||
| Các lô đất thuộc SH1 Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) | Đầu đường - Cuối đường Mục 28.1 | 24.600.000 | |||
| Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) | Đầu đường - Cuối đường Mục 28.2 | 25.600.000 | |||
| Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.3 | 21.900.000 | |||
| Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.4 | 20.100.000 | |||
| Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.1 | 12.620.000 | |||
| Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.2 | 7.670.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.4 | 5.930.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.3 | 6.140.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.1 | 10.740.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.3 | 6.900.000 | |||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.2 | 9.900.000 | |||
| Các ô đất biệt thự Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.4 | 14.900.000 | |||
| Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.1 | 20.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.1 | 21.500.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.1 | 17.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 87.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 58.1 | 24.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.3 | 27.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.2 | 32.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 10.5m Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.2 | 31.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 15m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.4 | 28.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 5,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.1 | 26.200.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.1 | 31.100.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.1 | 30.900.000 | |||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.2 | 26.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.5 | 30.700.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.3 | 35.600.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.3 | 35.400.000 | |||
| Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.6 | 34.400.000 | |||
| Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.2 | 21.900.000 | |||
| Các ô đất còn lại của dự án Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 58.2 | 20.700.000 | |||
| Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.3 | 17.900.000 | |||
| Các ô đất còn lại thuộc dự án Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.3 | 15.400.000 | |||
| Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.4 | 15.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.2 | 16.200.000 | |||
| Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.2 | 19.700.000 | |||
| Các đường còn lại Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 87.2 | 9.200.000 | |||
| Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m Đường Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 24.1 | 17.550.000 | |||
| Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc Đường Hữu Nghị | Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) Mục 24.2 | 16.900.000 | |||
| Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) Đất khu Hải Hòa 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 60.5 | 11.800.000 | |||
| Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 60.4 | 7.200.000 | 5.400.000 | 5.000.000 | |
| Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 14.000.000 | |||
| Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển | Đầu đường - Cuối đường Mục 107 | 2.500.000 | |||
| Phố Chu Văn An | Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc Mục 37 | 16.800.000 | |||
| Phố Dân Chủ | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 43 | 14.000.000 | |||
| Phố Dân Sinh | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 42 | 13.000.000 | |||
| Phố Dân Tiến | Hữu Nghị - Kim Liên Mục 44 | 11.700.000 | |||
| Phố Gốc Khế | Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân Mục 53 | 10.500.000 | |||
| Phố Hoàng Quốc Việt | Thương Mại - Đoàn Kết Mục 21.1 | 31.200.000 | |||
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trần Phú - Thương Mại Mục 21.2 | 46.800.000 | |||
| Phố Hoàng Văn Thụ | Hữu Nghị - Nguyễn Du Mục 46 | 13.000.000 | |||
| Phố Hòa Lạc | Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng Mục 38 | 18.000.000 | |||
| Phố Kim Liên | Nguyễn Du - Lê Quý Đôn Mục 50 | 13.000.000 | |||
| Phố Kim Đồng | Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình Mục 40 | 25.500.000 | |||
| Phố Lê Hồng Phong | Triều Dương - Hoàng Quốc Việt Mục 7 | 29.500.000 | |||
| Phố Lê Lợi | Lê Quý Đôn - Dân Tiến Mục 52 | 13.000.000 | |||
| Phố Lê Quý Đôn | Hữu Nghị - Phố Tháng Tám Mục 47 | 13.000.000 | |||
| Phố Lê Thị Hồng Gấm | Trần Phú - Vạn Ninh Mục 23 | 26.000.000 | |||
| Phố Lê Văn Tám | Hữu Nghị - Ngô Gia Tự Mục 11 | 20.700.000 | |||
| Phố Lò Bát | Thương Mại - Triều Dương Mục 9 | 23.600.000 | |||
| Phố Lý Thường Kiệt | phố Tháng Tám - Nguyễn Du Mục 55 | 9.800.000 | |||
| Phố Ngô Gia Tự | Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình Mục 8 | 29.500.000 | |||
| Phố Phan Bội Châu | Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị Mục 45 | 13.000.000 | |||
| Phố Phan Chu Trinh | Hữu Nghị - Nguyễn Du Mục 49 | 13.000.000 | |||
| Phố Phan Đình Phùng | Đông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi Mục 13 | 20.700.000 | |||
| Phố Tháng Tám | Kim Liên - Nguyễn Du Mục 54 | 9.800.000 | |||
| Phố Thương Mại | Vân Đồn - Đại lộ Hòa Bình Mục 17 | 36.400.000 | |||
| Phố Thắng Lợi | Trần Phú - Triều Dương Mục 12 | 29.500.000 | |||
| Phố Thọ Xuân | Hữu Nghị - Cống Bình Thuận Mục 48 | 13.800.000 | |||
| Phố Thống Nhất | Lý Tự Trọng - Chu Văn An Mục 39 | 16.800.000 | |||
| Phố Trần Khánh Dư | Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Du Mục 51 | 13.000.000 | |||
| Phố Trần Quốc Toản | Lý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình Mục 41 | 25.500.000 | |||
| Phố Võ Thị Sáu | Hồ Xuân Hương - Chu Văn An Mục 36 | 16.800.000 | |||
| Phố Vĩnh An | Đông Trì - Triều Dương Mục 15 | 20.700.000 | |||
| Phố Vạn Ninh | Vân Đồn - Vườn Trầu Mục 14.2 | 23.600.000 | |||
| Phố Vạn Ninh | Hùng Vương - Vân Đồn Mục 14.1 | 20.700.000 | |||
| Phố Xuân Diệu | Triều Dương - Hoàng Quốc Việt Mục 6 | 23.600.000 | |||
| Phố Đoàn Kết | Đồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình Mục 5 | 22.400.000 | |||
| Phố Đông Trì | Đại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa) Mục 10.3 | 23.600.000 | |||
| Phố Đông Trì | Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình Mục 10.2 | 23.600.000 | |||
| Phố Đông Trì | Thắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi Mục 10.1 | 29.500.000 | |||
| Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.4 | 16.300.000 | 11.400.000 | 8.200.000 | 4.900.000 |
| Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335) Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.2 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8 Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.3 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa) Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.1 | 13.500.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.2 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5 Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.2 | 6.800.000 | 5.400.000 | 4.800.000 | 3.700.000 |
| Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bám | Đầu đường - Cuối đường Mục 97 | 4.400.000 | 2.600.000 | 2.200.000 | |
| Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.5 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 129 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy văn | Đầu đường - Cuối đường Mục 133 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 100 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | |
| Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 116 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình Ngọc | Đầu đường - Cuối đường Mục 99 | 3.700.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | |
| Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 132 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 93 | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn Phượng | Đầu đường - Cuối đường Mục 112 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.1 | 4.500.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 124 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.1 | 5.400.000 | 3.800.000 | 3.200.000 | |
| Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũ | Đầu đường - Cuối đường Mục 101 | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8 Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.2 | 1.800.000 | |||
| Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 Đất khu Hải Hòa 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 64.1 | 11.500.000 | 6.900.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 128 | 7.100.000 | 3.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trực | Đầu đường - Cuối đường Mục 117 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờ | Đầu đường - Cuối đường Mục 114 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh Mẫu | Đầu đường - Cuối đường Mục 122 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà Cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 111 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.3 | 6.100.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng Đất khu Hải Hòa 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 68.2 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm Đất khu Hải Hòa 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 68.3 | 3.500.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.500.000 |
| Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 123 | 7.800.000 | 3.900.000 | 3.100.000 | 1.600.000 |
| Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.4 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm Đất khu Hải Hòa 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 64.2 | 9.200.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 4.500.000 |
| Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa) | Đầu đường - Cuối đường Mục 131 | 4.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.2 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 2.900.000 |
| Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 126 | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu) | Đầu đường - Cuối đường Mục 127 | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân) Đất khu Hải Hòa 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 68.1 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.7 | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2) | Đầu đường - Cuối đường Mục 94 | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.7 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3) | Đầu đường - Cuối đường Mục 150 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3) | Đầu đường - Cuối đường Mục 96 | 8.700.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 |
| Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công Triển | Đầu đường - Cuối đường Mục 108 | 2.500.000 | |||
| Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 125 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.3 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.3 | 1.800.000 | |||
| Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.6 | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 106 | 2.500.000 | |||
| Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng Lộ | Đầu đường - Cuối đường Mục 113 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị Nguyệt | Đầu đường - Cuối đường Mục 109 | 2.500.000 | |||
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2 Đất khu Hải Hòa 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 64.3 | 6.800.000 | 4.800.000 | 4.500.000 | |
| Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 147 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía Biển | Đầu đường - Cuối đường Mục 104 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.100.000 | |
| Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ) | Đầu đường - Cuối đường Mục 98 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | |
| Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu) Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.1 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.3 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.3 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.6 | 7.200.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đầu đường - Cuối đường Mục 95 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.4 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.1 | 5.400.000 | 4.300.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.2 | 1.600.000 | |||
| Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.9 | 2.900.000 | |||
| Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.7 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.500.000 |
| Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.6 | 1.800.000 | |||
| Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.1 | 5.400.000 | 3.200.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) | Đầu đường - Cuối đường Mục 149 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 148 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.3 | 7.200.000 | 4.300.000 | 3.600.000 | 2.500.000 |
| Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.4 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.200.000 | 4.100.000 |
| Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.12 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.10 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.11 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.5 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.8 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.8 | 8.100.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.4 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.2 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.5 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.6 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.5 | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.4 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.7 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.4 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.2 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.9 | 3.400.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.3 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.3 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.3 | 2.900.000 | 2.300.000 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.2 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.3 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.2 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.1 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.9 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.8 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 136 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 135 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 139 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 137 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 138 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường Đất khu Hải Hòa 1 | Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa Mục 60.2 | 7.200.000 | 5.400.000 | 5.000.000 | |
| Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.6 | 14.400.000 | 10.100.000 | 7.200.000 | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 19.500.000 | |||
| Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 141 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 142 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 143 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 145 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 146 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang | Đầu đường - Cuối đường Mục 140 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 144 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình Mục 3 | 43.700.000 | |||
| Đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 33 | 58.500.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà Mục 22.4 | 15.600.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình Mục 22.2 | 28.000.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long Mục 21.1 | 26.000.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân Mục 22.3 | 16.520.000 | |||
| Đường Lý Tự Trọng | Hữu Nghị - Hùng Vương Mục 35 | 34.900.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ Mục 91.3 | 15.500.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ Mục 91.5 | 13.500.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh Mục 91.1 | 7.800.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa Mục 91.2 | 11.500.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ Mục 91.4 | 16.300.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Thọ Xuân - Hữu Nghị Mục 34.4 | 15.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân Mục 34.3 | 16.800.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình Mục 34.2 | 15.400.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Bưu điện - Lý Tự Trọng Mục 34.1 | 34.900.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Triều Dương Mục 19 | 37.800.000 | |||
| Đường Triều Dương | Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình Mục 4.3 | 26.600.000 | |||
| Đường Triều Dương | Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại Mục 4.2 | 26.600.000 | |||
| Đường Triều Dương | Thương Mại - Vạn Ninh Mục 4.1 | 39.000.000 | |||
| Đường Trần Anh Tông Đất khu Hải Hòa 1 | Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7 Mục 60.1 | 11.000.000 | 8.800.000 | 5.500.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình Mục 2 | 80.400.000 | |||
| Đường Trần Phú kéo dài | Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean Mục 26 | 25.600.000 | |||
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 8 | Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1 Mục 67.1.2 | 14.100.000 | 9.900.000 | 7.100.000 | 4.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 8 | Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 Mục 67.1.1 | 17.700.000 | 12.400.000 | 8.900.000 | 5.300.000 |
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 1 | Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 Mục 60.3 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.900.000 | 5.000.000 |
| Đường Trần Quốc Tảng Đất khu Hải Hòa 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 Mục 62.1 | 21.800.000 | 10.900.000 | 6.500.000 | 5.500.000 |
| Đường Vân Đồn | Trần Phú - Đào Phúc Lộc Mục 16.2 | 42.900.000 | |||
| Đường Vân Đồn | Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình Mục 16.4 | 35.100.000 | |||
| Đường Vân Đồn | Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi Mục 16.3 | 27.300.000 | |||
| Đường Vân Đồn | Hữu Nghị - Trần Phú Mục 16.1 | 58.500.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Trần Phú - Đào Phúc Lộc Mục 18.1 | 40.800.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình Mục 18.3 | 28.000.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Đào Phúc Lộc - Đông Trì Mục 18.2 | 28.000.000 | |||
| Đường bám mương Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 Mục 62.10 | 8.100.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.3 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đường bê tông giáp chợ Asean Đất khu Hải Hòa 4 | Nhà ông Thịnh - Cống Quay Mục 63.5 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc Đất khu Hải Hòa 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.3 | 7.200.000 | 6.100.000 | 5.000.000 | |
| Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.9 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 121 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.1 | 17.100.000 | |||
| Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.4 | 6.100.000 | 4.900.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch | Đầu đường - Cuối đường Mục 92 | 7.800.000 | |||
| Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.2 | 3.100.000 | 2.500.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.4 | 3.100.000 | 2.200.000 | 2.000.000 | |
| Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.2 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 119 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 118 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ | Đầu đường - Cuối đường Mục 115 | 3.400.000 | 2.700.000 | 2.500.000 | |
| Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) Đất khu Hải Hòa 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 66.2 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 335 | Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12 Mục 59.3 | 17.900.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình Mục 59.4 | 14.800.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa Mục 59.1 | 24.600.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long Mục 59.2 | 20.900.000 | |||
| Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 134 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.11 | 15.400.000 | 9.200.000 | 6.200.000 | 4.600.000 |
| Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.7 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) Đất khu Hải Hòa 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.1 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | |
| Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.7 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.6 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.6 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.5 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.2 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.900.000 | 4.600.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.4 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.500.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.12 | 6.500.000 | 4.500.000 | 4.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.2.2 | 7.200.000 | 6.100.000 | 5.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.4 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.13 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.100.000 | 3.000.000 |
| Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.1 | 11.800.000 | 7.100.000 | 5.300.000 | 4.100.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc | Đầu đường - Cuối đường Mục 73 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 | 2.400.000 |
| Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.2.1 | 9.500.000 | 7.600.000 | 6.700.000 | 5.000.000 |
| Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.2 | 6.800.000 | 4.800.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Đường Đào Phúc Lộc | Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc Mục 20.3 | 14.250.000 | |||
| Đường Đào Phúc Lộc | Giáp thành đội - Hùng Vương Mục 202 | 18.000.000 | |||
| Đường Đào Phúc Lộc | Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình Mục 20.1 | 37.800.000 | |||
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương Mục 1.1 | 43.700.000 | |||
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình Mục 1.2 | 33.000.000 | |||
| Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.4 | 1.800.000 | |||
| Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.8 | 7.200.000 | 5.800.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ | Đầu đường - Cuối đường Mục 130 | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 Đất khu Hải Hòa 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 66.1 | 4.300.000 | 3.700.000 | 2.800.000 | 2.500.000 |
| Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 | Mục 151 | 1.100.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 | Mục 152 | 1.100.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 Đất khu Hải Hòa 3 | Đất khu Hải Hòa 3 Mục 62.13 | 4.000.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 Đất khu Hải Hòa 4 | Đất khu Hải Hòa 4 Mục 63.14 | 3.000.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đất khu Hải Xuân 5 Mục 78.10 | 1.500.000 | |||
| Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đất khu Hải Xuân 9 Mục 81.5 | 8.100.000 | 4.900.000 | 4.100.000 | 2.500.000 |
| Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 Đất khu Hải Hòa 7 | Đất khu Hải Hòa 7 Mục 66.3 | 2.500.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 Đất khu Hải Hòa 1 | Đất khu Hải Hòa 1 Mục 60.6 | 5.000.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 Đất khu Hải Hòa 2 | Đất khu Hải Hòa 2 Mục 61.4 | 5.000.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 5 Đất khu Hải Hòa 5 | Đất khu Hải Hòa 5 Mục 64.4 | 4.500.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 Đất khu Hải Hòa 6 | Đất khu Hải Hòa 6 Mục 65.5 | 3.000.000 | |||
| Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.5 | 13.000.000 | 9.100.000 | 6.500.000 | 4.500.000 |
| Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.2 | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.700.000 | 4.600.000 |
| Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.1 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.1 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.2 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL | Mục 102 | 2.500.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL | Mục 103 | 4.900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 Đất khu Hải Xuân 1 | Đất khu Hải Xuân 1 Mục 74.4 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.6 | 2.000.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.6 | 2.000.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 Đất khu Hải Xuân 11 | Đất khu Hải Xuân 11 Mục 84.4 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đất khu Hải Xuân 12 Mục 85.4 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.3 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 Đất khu Hải Xuân 2 | Đất khu Hải Xuân 2 Mục 75.5 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đất khu Hải Xuân 3 Mục 76.4 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 Đất khu Hải Xuân 4 | Đất khu Hải Xuân 4 Mục 77.5 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đất khu Hải Xuân 6 Mục 79.8 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 Đất khu Hải Xuân 8 | Đất khu Hải Xuân 8 Mục 80.5 | 1.500.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đất khu Hải Xuân 9 Mục 81.10 | 2.500.000 | |||
| Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 Đất khu Hải Hòa 8 | Đất khu Hải Hòa 8 Mục 67.7 | 4.500.000 | |||
| Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 Đất khu Hải Hòa 9 | Đất khu Hải Hòa 9 Mục 68.4 | 2.500.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.1 | 20.300.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.3 | 14.600.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.2 | 16.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chính | Đầu đường - Cuối đường Mục 27 | 7.800.000 | ||
| Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân | Mục 56 | 2.700.000 | ||
| Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc | Mục 57 | 2.820.000 | ||
| Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 120 | 1.360.000 | 1.080.000 | 1.000.000 |
| Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú | Mục 32 | 3.900.000 | ||
| Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ | Mục 110 | 800.000 | ||
| Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4 | Mục 153 | 400.000 | ||
| Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch) Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 31.2 | 9.360.000 | ||
| Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04 Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình | Đầu đường - Cuối đường Mục 31.1 | 9.360.000 | ||
| Các lô đất thuộc SH1 Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) | Đầu đường - Cuối đường Mục 28.1 | 9.840.000 | ||
| Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại) Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house) | Đầu đường - Cuối đường Mục 28.2 | 10.240.000 | ||
| Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.3 | 8.760.000 | ||
| Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án) Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.4 | 8.040.000 | ||
| Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.1 | 7.571.000 | ||
| Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.2 | 4.600.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.4 | 3.557.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05) Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ | Đầu đường - Cuối đường Mục 105.3 | 3.681.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.1 | 4.296.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.3 | 2.760.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.11.2 | 3.960.000 | ||
| Các ô đất biệt thự Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.4 | 5.960.000 | ||
| Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.1 | 8.040.000 | ||
| Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.1 | 10.800.000 | ||
| Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.1 | 7.080.000 | ||
| Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335 Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 87.1 | 4.800.000 | ||
| Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 58.1 | 12.000.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.2 | 12.960.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 10,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.3 | 10.960.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 10.5m Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.2 | 12.720.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 15m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.4 | 11.440.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 5,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.1 | 10.480.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.1 | 12.440.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.1 | 12.360.000 | ||
| Các ô đất bám đường rộng 7,5m Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.2 | 10.680.000 | ||
| Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 71.3 | 14.240.000 | ||
| Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m) Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.5 | 12.280.000 | ||
| Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m) Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II | Đầu đường - Cuối đường Mục 72.3 | 14.160.000 | ||
| Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m) Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án) | Đầu đường - Cuối đường Mục 70.6 | 13.760.000 | ||
| Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 69.2 | 8.760.000 | ||
| Các ô đất còn lại của dự án Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 58.2 | 8.280.000 | ||
| Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.3 | 7.160.000 | ||
| Các ô đất còn lại thuộc dự án Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.3 | 6.160.000 | ||
| Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án) Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 89.4 | 6.160.000 | ||
| Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề) Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai | Đầu đường - Cuối đường Mục 90.2 | 9.000.000 | ||
| Các đường còn lại Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 87.2 | 3.680.000 | ||
| Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m Đường Hữu Nghị | Đầu đường - Cuối đường Mục 24.1 | 8.100.000 | ||
| Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc Đường Hữu Nghị | Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế) Mục 24.2 | 7.800.000 | ||
| Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500) Đất khu Hải Hòa 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 60.5 | 4.720.000 | ||
| Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 60.4 | 2.880.000 | 2.160.000 | 2.000.000 |
| Ngõ 01 và 02 Đào Phúc Lộc | Đầu đường - Cuối đường Mục 25 | 6.000.000 | ||
| Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biển | Đầu đường - Cuối đường Mục 107 | 1.000.000 | ||
| Phố Chu Văn An | Hữu Nghị - Đào Phúc Lộc Mục 37 | 7.200.000 | ||
| Phố Dân Chủ | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 43 | 6.000.000 | ||
| Phố Dân Sinh | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 42 | 6.000.000 | ||
| Phố Dân Tiến | Hữu Nghị - Kim Liên Mục 44 | 5.400.000 | ||
| Phố Gốc Khế | Phan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân Mục 53 | 4.200.000 | ||
| Phố Hoàng Quốc Việt | Trần Phú - Thương Mại Mục 21.2 | 21.600.000 | ||
| Phố Hoàng Quốc Việt | Thương Mại - Đoàn Kết Mục 21.1 | 14.400.000 | ||
| Phố Hoàng Văn Thụ | Hữu Nghị - Nguyễn Du Mục 46 | 5.520.000 | ||
| Phố Hòa Lạc | Hữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng Mục 38 | 7.200.000 | ||
| Phố Kim Liên | Nguyễn Du - Lê Quý Đôn Mục 50 | 5.400.000 | ||
| Phố Kim Đồng | Hùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình Mục 40 | 10.380.000 | ||
| Phố Lê Hồng Phong | Triều Dương - Hoàng Quốc Việt Mục 7 | 11.800.000 | ||
| Phố Lê Lợi | Lê Quý Đôn - Dân Tiến Mục 52 | 5.400.000 | ||
| Phố Lê Quý Đôn | Hữu Nghị - Phố Tháng Tám Mục 47 | 5.400.000 | ||
| Phố Lê Thị Hồng Gấm | Trần Phú - Vạn Ninh Mục 23 | 12.000.000 | ||
| Phố Lê Văn Tám | Hữu Nghị - Ngô Gia Tự Mục 11 | 8.280.000 | ||
| Phố Lò Bát | Thương Mại - Triều Dương Mục 9 | 9.440.000 | ||
| Phố Lý Thường Kiệt | phố Tháng Tám - Nguyễn Du Mục 55 | 4.200.000 | ||
| Phố Ngô Gia Tự | Lò Bát - Đại lộ Hòa Bình Mục 8 | 11.800.000 | ||
| Phố Phan Bội Châu | Thọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị Mục 45 | 5.400.000 | ||
| Phố Phan Chu Trinh | Hữu Nghị - Nguyễn Du Mục 49 | 5.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.