Bảng giá đất Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh từ 01/01/2026

978 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 180.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã ba Bưu điện đến Đại lộ Hòa Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (252 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Phố Phan Đình PhùngĐông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
Mục 13
8.280.000
Phố Tháng TámKim Liên - Nguyễn Du
Mục 54
4.200.000
Phố Thương MạiVân Đồn - Đại lộ Hòa Bình
Mục 17
16.800.000
Phố Thắng LợiTrần Phú - Triều Dương
Mục 12
11.800.000
Phố Thọ XuânHữu Nghị - Cống Bình Thuận
Mục 48
5.520.000
Phố Thống NhấtLý Tự Trọng - Chu Văn An
Mục 39
6.900.000
Phố Trần Khánh DưHoàng Văn Thụ - Nguyễn Du
Mục 51
5.400.000
Phố Trần Quốc ToảnLý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình
Mục 41
10.200.000
Phố Võ Thị SáuHồ Xuân Hương - Chu Văn An
Mục 36
6.720.000
Phố Vĩnh AnĐông Trì - Triều Dương
Mục 15
8.280.000
Phố Vạn NinhHùng Vương - Vân Đồn
Mục 14.1
8.280.000
Phố Vạn NinhVân Đồn - Vườn Trầu
Mục 14.2
9.440.000
Phố Xuân DiệuTriều Dương - Hoàng Quốc Việt
Mục 6
9.440.000
Phố Đoàn KếtĐồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Mục 5
9.600.000
Phố Đông TrìNguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Mục 10.2
9.440.000
Phố Đông TrìĐại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Mục 10.3
9.440.000
Phố Đông TrìThắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.1
11.800.000
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.4
6.520.0004.560.0003.280.0001.960.000
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335)
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.2
5.760.0004.040.0002.880.0001.800.000
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.3
5.760.0004.040.0002.880.0001.800.000
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa)
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.1
5.400.0002.720.0001.640.0001.360.000
Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.2
1.200.000840.000720.000600.000
Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.2
2.720.0001.640.0001.360.0001.000.000
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.2
3.000.0002.160.0001.920.0001.480.000
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bámĐầu đường - Cuối đường
Mục 97
1.760.0001.040.000880.000
Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.5
1.040.000720.000640.000600.000
Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 129
2.720.0001.360.0001.080.000560.000
Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy vănĐầu đường - Cuối đường
Mục 133
1.280.000640.000520.000400.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 100
1.360.000960.000800.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 116
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình NgọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 99
1.480.0001.040.000800.000
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 132
3.200.0001.600.0001.280.000640.000
Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 93
3.480.0001.760.0001.400.0001.040.000
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn PhượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 112
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.1
1.800.0001.280.0001.080.000600.000
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 124
2.720.0001.360.0001.080.000560.000
Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.1
2.160.0001.520.0001.280.000
Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 101
1.760.0001.240.0001.000.000
Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.2
720.000
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.1
4.600.0002.760.0002.320.0001.840.000
Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 128
2.840.0001.440.0001.120.000560.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 117
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờĐầu đường - Cuối đường
Mục 114
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh MẫuĐầu đường - Cuối đường
Mục 122
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà CổĐầu đường - Cuối đường
Mục 111
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.3
2.700.0001.960.0001.720.0001.360.000
Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.2
1.720.0001.480.0001.120.0001.000.000
Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.3
1.400.0001.200.0001.080.0001.000.000
Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 123
3.120.0001.560.0001.240.000640.000
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.4
2.720.0001.640.0001.360.0001.000.000
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.2
3.680.0002.200.0001.840.0001.800.000
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 131
1.640.000840.000640.000400.000
Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.2
3.800.0001.920.0001.520.0001.160.000
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 126
1.480.000760.000600.000400.000
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 127
1.360.000680.000560.000400.000
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân)
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.1
1.720.0001.480.0001.120.0001.000.000
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.7
1.240.000880.000800.000
Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 94
3.480.0001.760.0001.400.0001.040.000
Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.7
1.040.000720.000640.000600.000
Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 150
1.120.000560.000440.000400.000
Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 96
3.720.0001.760.0001.400.0001.040.000
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công TriểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 108
1.000.000
Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 125
2.720.0001.360.0001.080.000560.000
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.3
1.360.000960.000800.000600.000
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.3
720.000
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.6
1.240.000880.000800.000
Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 106
1.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng LộĐầu đường - Cuối đường
Mục 113
1.360.0001.080.0001.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị NguyệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 109
1.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.3
2.720.0001.920.0001.800.000
Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 147
1.120.000560.000440.000400.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía BiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 104
1.560.0001.080.000840.000
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 98
1.360.000960.000800.000
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu)
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.1
1.600.0001.120.000960.000600.000
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.3
4.720.0002.840.0002.080.0001.640.000
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.3
2.720.0001.360.0001.080.000800.000
Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.6
2.880.0001.720.0001.440.0001.000.000
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)Đầu đường - Cuối đường
Mục 95
2.160.0001.280.0001.080.000880.000
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.3
1.040.000720.000640.000600.000
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.4
1.040.000720.000640.000600.000
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm)
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.1
2.160.0001.720.0001.520.0001.200.000
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.2
640.000
Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.9
1.160.000
Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.7
2.720.0001.640.0001.360.0001.000.000
Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.6
720.000
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.1
2.160.0001.280.0001.080.000800.000
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.1
1.040.000720.000640.000600.000
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 149
1.120.000560.000440.000400.000
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 148
1.120.000560.000440.000400.000
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.3
2.880.0001.720.0001.440.0001.000.000
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.4
4.720.0002.840.0002.080.0001.640.000
Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.12
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.10
3.120.0001.880.0001.400.0001.200.000
Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.1
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.11
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.3
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.5
1.160.000920.000800.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.1
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.8
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.8
3.240.0001.960.0001.640.0001.000.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.4
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.2
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.5
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.3
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.6
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.5
1.240.000880.000800.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.4
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.7
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.4
1.160.000920.000800.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.2
1.240.000880.000760.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.9
1.360.000960.000800.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.3
1.240.000880.000760.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.3
1.160.000800.000680.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.3
1.160.000920.000800.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.3
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.2
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.1
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.3
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.2
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.1
1.040.000720.000640.000600.000
Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.9
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.8
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 136
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 135
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 139
1.400.000720.000560.000400.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông VàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 137
1.400.000720.000560.000400.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 138
1.400.000720.000560.000400.000
Đoạn đường
Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa
Mục 60.2
2.880.0002.160.0002.000.000
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.6
5.760.0004.040.0002.880.0001.800.000
Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 30
9.000.000
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 141
1.400.000720.000560.000400.000
Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 142
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 143
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 145
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 146
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn GiangĐầu đường - Cuối đường
Mục 140
1.120.000560.000440.000400.000
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 144
1.120.000560.000440.000400.000
Đường Hùng VươngBưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Mục 3
17.480.000
Đường Hồ Xuân HươngNguyễn Du - Hữu Nghị
Mục 33
27.000.000
Đường Hữu NghịCảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà
Mục 22.4
7.200.000
Đường Hữu NghịCầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân
Mục 22.3
7.080.000
Đường Hữu NghịCầu Ka Long - Cầu Hòa Bình
Mục 22.2
12.000.000
Đường Hữu NghịCửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long
Mục 21.1
12.000.000
Đường Lý Tự TrọngHữu Nghị - Hùng Vương
Mục 35
13.960.000
Đường Lạc Long QuânKhu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh
Mục 91.1
3.120.000
Đường Lạc Long QuânGiáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ
Mục 91.5
5.400.000
Đường Lạc Long QuânGiáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ
Mục 91.4
6.520.000
Đường Lạc Long QuânChùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa
Mục 91.2
4.600.000
Đường Lạc Long QuânGiáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ
Mục 91.3
6.200.000
Đường Nguyễn DuLý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình
Mục 34.2
6.600.000
Đường Nguyễn DuThọ Xuân - Hữu Nghị
Mục 34.4
6.160.000
Đường Nguyễn DuGầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân
Mục 34.3
7.200.000
Đường Nguyễn DuBưu điện - Lý Tự Trọng
Mục 34.1
13.960.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Triều Dương
Mục 19
16.200.000
Đường Triều DươngThương Mại - Vạn Ninh
Mục 4.1
18.000.000
Đường Triều DươngVạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Mục 4.3
11.400.000
Đường Triều DươngĐồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Mục 4.2
11.400.000
Đường Trần Anh Tông
Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7
Mục 60.1
4.400.0003.520.0002.200.0002.000.000
Đường Trần PhúNgã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Mục 2
40.200.000
Đường Trần Phú kéo dàiĐại lộ Hòa Bình - Chợ Asean
Mục 26
10.240.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 1
Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2
Mục 60.3
4.720.0002.840.0002.360.0002.000.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 8
Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1
Mục 67.1.2
5.640.0003.960.0002.840.0001.800.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 8
Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8
Mục 67.1.1
7.080.0004.960.0003.560.0002.120.000
Đường Trần Quốc Tảng
Đất khu Hải Hòa 3
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
Mục 62.1
8.720.0004.360.0002.600.0002.200.000
Đường Vân ĐồnNguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Mục 16.4
16.200.000
Đường Vân ĐồnTrần Phú - Đào Phúc Lộc
Mục 16.2
19.800.000
Đường Vân ĐồnĐào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 16.3
12.600.000
Đường Vân ĐồnHữu Nghị - Trần Phú
Mục 16.1
27.000.000
Đường Vườn TrầuĐào Phúc Lộc - Đông Trì
Mục 18.2
12.000.000
Đường Vườn TrầuĐông Trì - Đại lộ Hòa Bình
Mục 18.3
12.000.000
Đường Vườn TrầuTrần Phú - Đào Phúc Lộc
Mục 18.1
20.400.000
Đường bám mương Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3
Mục 62.10
3.240.0002.400.0002.000.0001.600.000
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.3
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đường bê tông giáp chợ Asean
Đất khu Hải Hòa 4
Nhà ông Thịnh - Cống Quay
Mục 63.5
4.720.0002.840.0002.120.0001.640.000
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc
Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.3
2.880.0002.440.0002.000.000
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.9
2.880.0002.320.0002.000.0001.600.000
Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 121
1.360.0001.080.0001.000.000
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.1
6.840.000
Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.4
2.880.0001.960.0001.720.0001.360.000
Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịchĐầu đường - Cuối đường
Mục 92
3.120.000
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.2
1.240.0001.000.000880.000800.000
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.4
1.240.000880.000800.000
Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.2
1.160.000800.000680.000600.000
Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 119
1.360.0001.080.0001.000.000
Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 118
1.360.0001.080.0001.000.000
Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộĐầu đường - Cuối đường
Mục 115
1.360.0001.080.0001.000.000
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà)
Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Mục 66.2
1.720.0001.480.0001.120.0001.000.000
Đường tỉnh lộ 335Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12
Mục 59.3
7.160.000
Đường tỉnh lộ 335Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
Mục 59.2
8.360.000
Đường tỉnh lộ 335Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa
Mục 59.1
9.840.000
Đường tỉnh lộ 335Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình
Mục 59.4
5.920.000
Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 134
1.120.000560.000440.000400.000
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.11
6.160.0003.680.0002.480.0001.840.000
Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.7
2.880.0002.320.0002.000.0001.600.000
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm)
Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.1
2.880.0002.320.0002.000.000
Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.7
3.120.0001.880.0001.400.0001.200.000
Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.6
2.880.0002.320.0002.000.0001.600.000
Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.6
4.720.0002.840.0002.120.0001.640.000
Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.5
2.880.0002.320.0002.000.0001.600.000
Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.2
5.200.0003.120.0002.360.0001.840.000
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.4
1.040.000720.000640.000600.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.12
2.600.0001.800.0001.600.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh
Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.2.2
2.880.0002.440.0002.000.000
Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.4
4.720.0002.840.0002.120.0001.640.000
Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.13
2.720.0001.640.0001.240.0001.200.000
Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.1
4.720.0002.840.0002.120.0001.640.000
Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng GuốcĐầu đường - Cuối đường
Mục 73
2.720.0001.640.0001.360.000960.000
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng
Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.2.1
3.800.0003.040.0002.680.0002.000.000
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.2
2.720.0001.920.0001.640.0001.360.000
Đường Đào Phúc LộcHùng Vương - Đại lộ Hòa Bình
Mục 20.1
16.200.000
Đường Đào Phúc LộcĐào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc
Mục 20.3
5.700.000
Đường Đào Phúc LộcGiáp thành đội - Hùng Vương
Mục 202
7.200.000
Đường Đại lộ Hòa BìnhCửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Mục 1.1
17.480.000
Đường Đại lộ Hòa BìnhHùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Mục 1.2
13.200.000
Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.4
720.000
Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.8
2.880.0002.320.0002.000.0001.600.000
Đất bám đường đến cảng Núi ĐỏĐầu đường - Cuối đường
Mục 130
1.480.000760.000600.000400.000
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Mục 66.1
1.720.0001.480.0001.120.0001.000.000
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2
Mục 151
440.000
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3
Mục 152
440.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3
Đất khu Hải Hòa 3
Đất khu Hải Hòa 3
Mục 62.13
1.600.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4
Đất khu Hải Hòa 4
Đất khu Hải Hòa 4
Mục 63.14
1.200.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Mục 78.10
600.000
Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Mục 81.5
3.240.0001.960.0001.640.0001.000.000
Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Mục 66.3
1.000.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1
Đất khu Hải Hòa 1
Đất khu Hải Hòa 1
Mục 60.6
2.000.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2
Đất khu Hải Hòa 2
Đất khu Hải Hòa 2
Mục 61.4
2.000.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Mục 65.5
1.530.000
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.5
5.200.0003.640.0002.600.0001.800.000
Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.2
5.200.0003.120.0002.280.0001.840.000
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.1
1.160.000800.000680.000600.000
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.1
1.160.000800.000680.000600.000
Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.2
1.160.000800.000680.000600.000
Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
Mục 102
1.000.000
Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL
Mục 103
1.960.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1
Đất khu Hải Xuân 1
Đất khu Hải Xuân 1
Mục 74.4
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.6
840.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.6
840.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 11
Mục 84.4
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Mục 85.4
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.3
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Mục 75.5
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Mục 76.4
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Mục 77.5
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Mục 79.8
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Mục 80.5
600.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Mục 81.10
1.200.000
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Mục 67.7
1.800.000
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9
Đất khu Hải Hòa 9
Đất khu Hải Hòa 9
Mục 68.4
1.000.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.1
8.120.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.3
5.840.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.2
6.480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (148 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
08 ô đất sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trụ sở chínhĐầu đường - Cuối đường
Mục 27
10.400.000
Các Khu vực còn lại Khu Thọ Xuân
Mục 56
3.780.000
Các Khu vực còn lại của Khu Hòa Lạc
Mục 57
3.760.000
Các hộ bám đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 1 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 120
2.040.0001.620.0001.500.000
Các khu vực còn lai thuộc khu Trần Phú
Mục 32
5.200.000
Các khu vực còn lại của khu Nam Thọ
Mục 110
1.200.000
Các khu vực còn lại khu Bình Ngọc 4
Mục 153
600.000
Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc Đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08) và các ô đất hiện trạng tiếp giáp với đường QH (hướng hạ tầng của khu quy hoạch)
Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 31.2
14.040.000
Các khu vực thuộc ô đất từ D01 đến D04
Khu dân cư Bắc Đại lộ Hòa Bình
Đầu đường - Cuối đường
Mục 31.1
14.040.000
Các lô đất thuộc SH1
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 28.1
14.760.000
Các lô đất thuộc SH2 (Cổng chính Trung tâm thương mại)
Các ô đất thuộc dự án Tổ hợp Trung tâm thương mại và nhà ở liền kề (Shop house)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 28.2
15.360.000
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng 12,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án)
Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69.3
13.140.000
Các thửa đất hiện trạng tiếp giáp với đường rộng rộng 7,5m của dự án (hưởng hạ tầng kỹ thuật của dự án)
Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69.4
12.060.000
Các thửa đất thuộc đường gom đường Lạc Long Quân (Đoạn Từ giáp bưu điện Trà Cổ đến hết nhà thờ Trà Cổ) của dự án (Từ A1LK01: 12 đến ô số B1-BT02:01)
Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 105.1
10.094.000
Các thửa đất thuộc đường trục chính từ đường Lạc Long Quân đến giáp biển và khu đất thương mại dịch vụ (Đường rộng 7,5m; đường rộng 10,5m; đường rộng 14,5m và đường đôi)
Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 105.2
6.133.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường nhánh còn lại rộng 5,5m
Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 105.4
4.743.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường trục chính giáp khu đất thương mại rộng 7m (Từ ô A2- BTND01:01 đến ô B2-BTND04:05)
Khu đô thị và du lịch cao cấp Trà cổ
Đầu đường - Cuối đường
Mục 105.3
4.908.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.11.1
6.444.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m
Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.11.3
4.140.000
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
Đất khu Hải Xuân 5 — Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại khu Hải Xuân 5 và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.11.2
5.940.000
Các ô đất biệt thự
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 90.4
8.940.000
Các ô đất bám một mặt đường rộng 7,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69.1
12.060.000
Các ô đất bám đường 335 thuộc LK02 và LK03 (Lô nhà liền kề)
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 90.1
14.400.000
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335
Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 87.1
7.200.000
Các ô đất bám đường gom giáp tỉnh lộ 335
Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 89.1
10.620.000
Các ô đất bám đường gom Đại lộ Hòa Bình
Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 58.1
16.000.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.3
16.440.000
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 71.2
19.440.000
Các ô đất bám đường rộng 10.5m
Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Mục 72.2
19.080.000
Các ô đất bám đường rộng 15m
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.4
17.160.000
Các ô đất bám đường rộng 5,5m
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.1
15.720.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 71.1
18.660.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Mục 72.1
18.540.000
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.2
16.020.000
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m)
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.5
18.420.000
Các ô đất bám đường đôi (10,5m và 10,5m)
Kho đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân II (giai đoạn 1)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 71.3
21.360.000
Các ô đất bám đường đôi (10.5m và 10.5m)
Khu đô thị phía Nam cầu Bắc Luân II
Đầu đường - Cuối đường
Mục 72.3
21.240.000
Các ô đất bám đường đôi (7m + 10,5m và 10, 5m + 7m)
Khu đô thị Đại lộ Hòa Bình kéo dài (gồm cả các ô hiện trạng được hưởng hạ tầng của dự án)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 70.6
20.640.000
Các ô đất còn lại bám một mặt đường rộng 10,5m đến 12,5m
Khu tái định cư tại khu Hải Hòa 3, khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 69.2
13.140.000
Các ô đất còn lại của dự án
Khu nhà ở gia đình của Quân khu 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 58.2
12.420.000
Các ô đất còn lại thuộc LK02, LK03, LK04, LK05, LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 90.3
10.740.000
Các ô đất còn lại thuộc dự án
Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 89.3
9.240.000
Các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường của dự án (hướng hạ tầng dự án)
Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 89.4
9.240.000
Các ô đất tiếp giáp đường rộng 10,5m
Khu dân cư đô thị - dịch vụ thương mại đầu cầu bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 89.2
9.720.000
Các ô đất đường nhánh nối ra đường 335 thuộc LK01, LK02 và các ô đất bám đường Quy hoạch đi cửa khẩu Bắc Luân thuộc LK06, LK07, LK08, LK09 (Lô nhà liền kề)
Khu đô thị dân cư đầu cầu Bà Mai
Đầu đường - Cuối đường
Mục 90.2
12.000.000
Các đường còn lại
Khu đô thị Phượng Hoàng giai đoạn 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 87.2
5.520.000
Lô 1 khu phía Đông trường Chu Văn An dãy bám đường 14m
Đường Hữu Nghị
Đầu đường - Cuối đường
Mục 24.1
10.800.000
Lô 1 phía đông trường Chu Văn An và khách sạn Biển Bắc
Đường Hữu Nghị
Khách sạn Biển Bắc - Đường Trần Phú kéo dài (Trước trường Chu Văn An và Trạm Y tế)
Mục 24.2
10.400.000
Lô A5. A6 Khu quy hoạch 1/500 và các ô đất hiện trạng tiếp giáp đường QH (hướng hạ tầng khu QH 1/500)
Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 60.5
7.080.000
Ngõ 01 Trần Anh Tông đến hết đường ngõ 6 Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 60.4
4.320.0003.240.0003.000.000
Ngõ 01 và 02 Đào Phúc LộcĐầu đường - Cuối đường
Mục 25
8.400.000
Ngõ từ nhà Đặng Minh Huệ (Nam Thọ) đến giáp biểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 107
1.500.000
Phố Chu Văn AnHữu Nghị - Đào Phúc Lộc
Mục 37
10.080.000
Phố Dân ChủNguyễn Du - Hữu Nghị
Mục 43
8.400.000
Phố Dân SinhNguyễn Du - Hữu Nghị
Mục 42
8.000.000
Phố Dân TiếnHữu Nghị - Kim Liên
Mục 44
7.200.000
Phố Gốc KhếPhan Bội Châu - Ô đất Số 76 lô 6 Thọ Xuân
Mục 53
6.300.000
Phố Hoàng Quốc ViệtThương Mại - Đoàn Kết
Mục 21.1
19.200.000
Phố Hoàng Quốc ViệtTrần Phú - Thương Mại
Mục 21.2
28.800.000
Phố Hoàng Văn ThụHữu Nghị - Nguyễn Du
Mục 46
7.800.000
Phố Hòa LạcHữu Nghị - Hùng Vương và đến giáp đường Lý Tự Trọng
Mục 38
10.800.000
Phố Kim LiênNguyễn Du - Lê Quý Đôn
Mục 50
7.800.000
Phố Kim ĐồngHùng Vương - Đại Lộ Hòa Bình
Mục 40
15.300.000
Phố Lê Hồng PhongTriều Dương - Hoàng Quốc Việt
Mục 7
17.700.000
Phố Lê LợiLê Quý Đôn - Dân Tiến
Mục 52
7.800.000
Phố Lê Quý ĐônHữu Nghị - Phố Tháng Tám
Mục 47
7.800.000
Phố Lê Thị Hồng GấmTrần Phú - Vạn Ninh
Mục 23
16.000.000
Phố Lê Văn TámHữu Nghị - Ngô Gia Tự
Mục 11
12.420.000
Phố Lò BátThương Mại - Triều Dương
Mục 9
14.160.000
Phố Lý Thường Kiệtphố Tháng Tám - Nguyễn Du
Mục 55
5.880.000
Phố Ngô Gia TựLò Bát - Đại lộ Hòa Bình
Mục 8
17.700.000
Phố Phan Bội ChâuThọ Xuân - Ô đất số 52 lô 10 Thọ Xuân và đến đường Hữu Nghị
Mục 45
7.800.000
Phố Phan Chu TrinhHữu Nghị - Nguyễn Du
Mục 49
7.800.000
Phố Phan Đình PhùngĐông Trì - Vân Đồn và qua đến phố Thắng Lợi
Mục 13
12.420.000
Phố Tháng TámKim Liên - Nguyễn Du
Mục 54
5.880.000
Phố Thương MạiVân Đồn - Đại lộ Hòa Bình
Mục 17
22.400.000
Phố Thắng LợiTrần Phú - Triều Dương
Mục 12
17.700.000
Phố Thọ XuânHữu Nghị - Cống Bình Thuận
Mục 48
8.280.000
Phố Thống NhấtLý Tự Trọng - Chu Văn An
Mục 39
10.080.000
Phố Trần Khánh DưHoàng Văn Thụ - Nguyễn Du
Mục 51
7.800.000
Phố Trần Quốc ToảnLý Tự Trọng - Đại Lộ Hòa Bình
Mục 41
15.300.000
Phố Võ Thị SáuHồ Xuân Hương - Chu Văn An
Mục 36
10.080.000
Phố Vĩnh AnĐông Trì - Triều Dương
Mục 15
12.420.000
Phố Vạn NinhHùng Vương - Vân Đồn
Mục 14.1
12.420.000
Phố Vạn NinhVân Đồn - Vườn Trầu
Mục 14.2
14.160.000
Phố Xuân DiệuTriều Dương - Hoàng Quốc Việt
Mục 6
14.160.000
Phố Đoàn KếtĐồn Biên phòng số 7 - Đại lộ Hòa Bình
Mục 5
13.440.000
Phố Đông TrìNguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Mục 10.2
14.160.000
Phố Đông TrìĐại lộ Hòa Bình - Hết đường (giáp khu Hải Hòa)
Mục 10.3
14.160.000
Phố Đông TrìThắng Lợi - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 10.1
17.700.000
Qui hoạch lô 1, 2, 3, 4, 5 sau cây xăng khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.4
9.780.0006.840.0004.920.0002.940.000
Qui hoạch lô 2 khu Khí Tượng cũ (dày không bám Tỉnh lộ 335)
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.2
8.640.0006.060.0004.320.0002.700.000
Quy hoạch lô 6, 7, 8 sau cây xăng khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.3
8.640.0006.060.0004.320.0002.700.000
Từ Bảng tin Thọ Xuân đến Cầu Máng (bám đường nhựa)
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.1
8.100.0004.080.0002.460.0002.040.000
Từ Cầu Máng đến nhà thờ Xuân Ninh
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.2
1.800.0001.260.0001.080.000900.000
Từ cống Bình Thuận đến khu đình Vạn Xuân
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.2
4.080.0002.460.0002.040.0001.500.000
Từ cổng chào khu Hải Hòa 6 đến nhà ông Du khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.2
4.080.0003.240.0002.880.0002.220.000
Từ giáp bưu điện Trả Cổ đến giáp biển (bámĐầu đường - Cuối đường
Mục 97
2.640.0001.560.0001.320.000
Từ giáp cống nhà thờ Xuân Ninh đến nhà ông Lân khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.5
1.560.0001.080.000960.000900.000
Từ giáp hội trường khu Bình Ngọc 1 đến đường rẽ cảng Núi Đỏ (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 129
4.080.0002.040.0001.620.000840.000
Từ giáp nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 đến trạm khí tượng Thủy vănĐầu đường - Cuối đường
Mục 133
1.920.000960.000780.000600.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Mền đến hết nhà ông Nguyễn Văn Định, Lâm Thị Hồng (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 100
2.040.0001.440.0001.200.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Vừng (Tràng Vỹ) đến đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8Đầu đường - Cuối đường
Mục 116
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp nhà bà Thu (Nam Thọ) đến giáp Bình NgọcĐầu đường - Cuối đường
Mục 99
2.220.0001.560.0001.200.000
Từ giáp nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 đến nhà bà Hồng khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 132
4.800.0002.400.0001.920.000960.000
Từ giáp nhà ông Khoa đến giáp biển (bám đường nhánh số 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 93
5.220.0002.640.0002.100.0001.560.000
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Bầu đến nhà ông Phạm Văn PhượngĐầu đường - Cuối đường
Mục 112
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phạm Văn Hưởng
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.1
2.700.0001.920.0001.620.000900.000
Từ giáp nhà ông Rị khu 4 đến nhà ông Hoàn khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 124
4.080.0002.040.0001.620.000840.000
Từ giáp nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A đến nhà bà Vân khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.1
3.240.0002.280.0001.920.000
Từ giáp nhà ông Đức đến hết trạm xá phường cũĐầu đường - Cuối đường
Mục 101
2.640.0001.860.0001.500.000
Từ giáp sân kho Hồ Viết đến nhà ông Thành khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.2
1.080.000
Từ giáp trường tiểu học khu C khu Hải Hòa 5 đến cổng chào khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.1
6.900.0004.140.0003.480.0002.760.000
Từ giáp đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3 đến hội trường khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 128
4.260.0002.160.0001.680.000840.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến chốt dân quân thường trựcĐầu đường - Cuối đường
Mục 117
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết khu vực nghĩa trang nhà thờĐầu đường - Cuối đường
Mục 114
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến hết đường vào đền Thánh MẫuĐầu đường - Cuối đường
Mục 122
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp đường Lạc Long Quân đến trường cấp 2 Trà CổĐầu đường - Cuối đường
Mục 111
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ giáp đường khu Hải Hòa 4 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.3
3.660.0002.940.0002.580.0002.040.000
Từ giáp đất ông Thời đến Nhà Vàng
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.2
2.580.0002.220.0001.680.0001.500.000
Từ giáp đất ông Thời đến trạm biên phòng Lục Lầm
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.3
2.100.0001.800.0001.620.0001.500.000
Từ khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc đến nhà ông Rị khu Bình Ngọc 4 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 123
4.680.0002.340.0001.860.000960.000
Từ lối rẽ đình Vạn Xuân đến giáp khu tái định cư khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.4
4.080.0002.460.0002.040.0001.500.000
Từ ngã ba cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng đến cầu tràn Lục Lầm
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.2
5.520.0003.300.0002.760.0002.700.000
Từ ngã ba rẽ cảng Núi Đỏ đến nhà ông Dũng Nhâm khu Bình Ngọc 1 (bám đường nhựa)Đầu đường - Cuối đường
Mục 131
2.460.0001.260.000960.000600.000
Từ ngã ba rẽ cầu Máng đến nhà ông Sung khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.2
5.700.0002.880.0002.280.0001.740.000
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến giáp Trà Cổ (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 126
2.220.0001.140.000900.000600.000
Từ ngã tư khu Bình Ngọc 4 đến nhà ông Huấn khu 4 (liên khu)Đầu đường - Cuối đường
Mục 127
2.040.0001.020.000840.000600.000
Từ ngầm Lục Lầm khu Hải Hòa 9 đến nhà ông Nguyễn Văn Thơi (Giáp sông Bắc Luân)
Đất khu Hải Hòa 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 68.1
2.580.0002.220.0001.680.0001.500.000
Từ nhà bà Ngô Thị Tuyết đến đường gom cao tốc giáp đất ông Nguyễn Văn Hồng khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.7
1.860.0001.320.0001.200.000
Từ nhà bà Nhung đến giáp biển (bám đường nhánh số 2)Đầu đường - Cuối đường
Mục 94
5.220.0002.640.0002.100.0001.560.000
Từ nhà bà Vương Thị Thành khu Hải Xuân đến lò Mắm cũ khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.7
1.560.0001.080.000960.000900.000
Từ nhà văn hóa khu Bình Ngọc 3 đến nhà ông Nguyễn Tiến Đinh (khu Bình Ngọc 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 150
1.680.000840.000660.000600.000
Từ nhà ông Bình đến giáp biển (bám đường nhánh số 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 96
5.220.0002.640.0002.100.0001.560.000
Từ nhà ông Bùi Tân Lịch đến nhà ông Nguyễn Công TriểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 108
1.500.000
Từ nhà ông Cương khu Bình Ngọc 4 đến Đài tưởng niệm khu Bình Ngọc 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 125
4.080.0002.040.0001.620.000840.000
Từ nhà ông Hồng giáp nhà văn hóa khu Hải Xuân 5 đến đài khí tượng thủy văn
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.3
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Từ nhà ông Khổng Tiến Dân đến chân đê
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.3
1.080.000
Từ nhà ông Mễ Văn Đức đến đường Nguyễn Du
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.6
1.860.0001.320.0001.200.000
Từ nhà ông Nghiêm Xuân Kiện (Nam Thọ) đến nhà ông Hoàng Văn Toản (Nam Thọ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 106
1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Công Thơ đến hết điểm trường tiểu học Tràng LộĐầu đường - Cuối đường
Mục 113
2.040.0001.620.0001.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Do đến nhà bà Nghiêm Thị NguyệtĐầu đường - Cuối đường
Mục 109
1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Thuyết đến nhà ông Phạm Bá Dư giáp đất dự án khu đô thị hai bên đường dẫn cầu Bắc Luân 2
Đất khu Hải Hòa 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 64.3
4.080.0002.880.0002.700.000
Từ nhà ông Nguyễn Thái Học đến nhà ông Vũ Văn Nghĩa (khu Bình Ngọc 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 147
1.680.000840.000660.000600.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thanh (Nam Thọ) đến nhà bà Đoàn Thị Thuốt đường phía BiểnĐầu đường - Cuối đường
Mục 104
2.340.0001.620.0001.260.000
Từ nhà ông Phương (Đông Thịnh) đến hết nhà ông Dũng (bám đường vào Đài liệt sĩ)Đầu đường - Cuối đường
Mục 98
2.040.0001.440.0001.200.000
Từ nhà ông Phạm Văn Hưởng khu Hải Xuân 2 đến nhà ông Lương Vĩnh Phúc khu Hải Xuân 4 (đường liên khu)
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.1
2.400.0001.680.0001.440.000900.000
Từ nhà ông Phạm Văn Nhân đến nhà bà Phùng Thị Nga
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.3
7.080.0004.260.0003.120.0002.460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.