Bảng giá đất Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh từ 01/01/2026

978 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 180.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã ba Bưu điện đến Đại lộ Hòa Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (176 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.3
4.080.0002.040.0001.620.0001.200.000
Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.6
4.320.0002.580.0002.160.0001.500.000
Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển)Đầu đường - Cuối đường
Mục 95
3.240.0001.920.0001.620.0001.320.000
Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.3
1.560.0001.080.000960.000900.000
Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.4
1.560.0001.080.000960.000900.000
Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm)
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.1
3.240.0002.580.0002.280.0001.800.000
Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.2
960.000
Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.9
1.740.000
Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.7
4.080.0002.460.0002.040.0001.500.000
Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.6
1.080.000
Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.1
3.240.0001.920.0001.620.0001.200.000
Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.1
1.560.0001.080.000960.000900.000
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3)Đầu đường - Cuối đường
Mục 149
1.680.000840.000660.000600.000
Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1)Đầu đường - Cuối đường
Mục 148
1.680.000840.000660.000600.000
Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.3
4.320.0002.580.0002.160.0001.500.000
Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.4
7.080.0004.260.0003.120.0002.460.000
Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.12
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.10
4.680.0002.820.0002.100.0001.800.000
Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.1
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.11
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.3
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.5
1.740.0001.380.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.1
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.8
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.8
4.860.0002.940.0002.460.0001.500.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.4
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.2
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.5
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt
Đất khu Hải Xuân 1
Đầu đường - Cuối đường
Mục 74.3
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.6
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.5
1.860.0001.320.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.4
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.7
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.4
1.740.0001.380.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.2
1.860.0001.320.0001.140.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.9
2.040.0001.440.0001.200.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.3
1.860.0001.320.0001.140.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.3
1.740.0001.200.0001.020.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.3
1.740.0001.380.0001.200.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 79.3
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 77.2
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.1
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.3
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.2
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 76.1
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.9
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.8
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 136
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1Đầu đường - Cuối đường
Mục 135
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 139
2.100.0001.080.000840.000600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông VàngĐầu đường - Cuối đường
Mục 137
2.100.0001.080.000840.000600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 138
2.100.0001.080.000840.000600.000
Đoạn đường
Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa
Mục 60.2
4.320.0003.240.0003.000.000
Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.6
8.640.0006.060.0004.320.0002.700.000
Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển BắcĐầu đường - Cuối đường
Mục 30
12.000.000
Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4Đầu đường - Cuối đường
Mục 141
2.100.0001.080.000840.000600.000
Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 142
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 143
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 145
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3Đầu đường - Cuối đường
Mục 146
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn GiangĐầu đường - Cuối đường
Mục 140
1.680.000840.000660.000600.000
Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 144
1.680.000840.000660.000600.000
Đường Hùng VươngBưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Mục 3
26.220.000
Đường Hồ Xuân HươngNguyễn Du - Hữu Nghị
Mục 33
36.000.000
Đường Hữu NghịCảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà
Mục 22.4
9.600.000
Đường Hữu NghịCầu Ka Long - Cầu Hòa Bình
Mục 22.2
16.800.000
Đường Hữu NghịCửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long
Mục 21.1
16.000.000
Đường Hữu NghịCầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân
Mục 22.3
9.912.000
Đường Lý Tự TrọngHữu Nghị - Hùng Vương
Mục 35
20.940.000
Đường Lạc Long QuânKhu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh
Mục 91.1
4.680.000
Đường Lạc Long QuânGiáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ
Mục 91.4
9.780.000
Đường Lạc Long QuânGiáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ
Mục 91.5
8.100.000
Đường Lạc Long QuânGiáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ
Mục 91.3
9.300.000
Đường Lạc Long QuânChùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa
Mục 91.2
6.900.000
Đường Nguyễn DuGầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân
Mục 34.3
10.080.000
Đường Nguyễn DuBưu điện - Lý Tự Trọng
Mục 34.1
20.940.000
Đường Nguyễn DuLý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình
Mục 34.2
9.240.000
Đường Nguyễn DuThọ Xuân - Hữu Nghị
Mục 34.4
9.240.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Triều Dương
Mục 19
22.680.000
Đường Triều DươngĐồn Biên phòng số 7 - Thương Mại
Mục 4.2
15.960.000
Đường Triều DươngThương Mại - Vạn Ninh
Mục 4.1
24.000.000
Đường Triều DươngVạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình
Mục 4.3
15.960.000
Đường Trần Anh Tông
Đất khu Hải Hòa 1
Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7
Mục 60.1
6.600.0005.280.0003.300.0003.000.000
Đường Trần PhúNgã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình
Mục 2
53.600.000
Đường Trần Phú kéo dàiĐại lộ Hòa Bình - Chợ Asean
Mục 26
15.360.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 8
Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1
Mục 67.1.2
8.460.0005.940.0004.260.0002.700.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 8
Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8
Mục 67.1.1
10.620.0007.440.0005.340.0003.180.000
Đường Trần Quang Khải
Đất khu Hải Hòa 1
Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2
Mục 60.3
7.080.0004.260.0003.540.0003.000.000
Đường Trần Quốc Tảng
Đất khu Hải Hòa 3
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4
Mục 62.1
13.080.0006.540.0003.900.0003.300.000
Đường Vân ĐồnĐào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi
Mục 16.3
16.800.000
Đường Vân ĐồnTrần Phú - Đào Phúc Lộc
Mục 16.2
26.400.000
Đường Vân ĐồnNguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình
Mục 16.4
21.600.000
Đường Vườn TrầuĐào Phúc Lộc - Đông Trì
Mục 18.2
16.800.000
Đường Vườn TrầuĐông Trì - Đại lộ Hòa Bình
Mục 18.3
16.800.000
Đường Vườn TrầuTrần Phú - Đào Phúc Lộc
Mục 18.1
27.200.000
Đường bám mương Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3
Mục 62.10
4.860.0003.600.0003.000.0002.400.000
Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.3
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đường bê tông giáp chợ Asean
Đất khu Hải Hòa 4
Nhà ông Thịnh - Cống Quay
Mục 63.5
7.080.0004.260.0003.180.0002.460.000
Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc
Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.3
4.320.0003.660.0003.000.000
Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.9
4.320.0003.480.0003.000.0002.400.000
Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 121
2.040.0001.620.0001.500.000
Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường
Đất khu Hải Xuân 9
Đầu đường - Cuối đường
Mục 81.1
10.260.000
Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đầu đường - Cuối đường
Mục 65.4
3.840.0002.940.0002.580.0002.040.000
Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịchĐầu đường - Cuối đường
Mục 92
4.680.000
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.2
1.860.0001.500.0001.320.0001.200.000
Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 82.4
1.860.0001.320.0001.200.000
Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.2
1.740.0001.200.0001.020.000900.000
Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 119
2.040.0001.620.0001.500.000
Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng VỹĐầu đường - Cuối đường
Mục 118
2.040.0001.620.0001.500.000
Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộĐầu đường - Cuối đường
Mục 115
2.040.0001.620.0001.500.000
Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà)
Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Mục 66.2
2.580.0002.220.0001.680.0001.500.000
Đường tỉnh lộ 335Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long
Mục 59.2
12.540.000
Đường tỉnh lộ 335Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình
Mục 59.4
8.880.000
Đường tỉnh lộ 335Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa
Mục 59.1
14.760.000
Đường tỉnh lộ 335Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12
Mục 59.3
10.740.000
Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2Đầu đường - Cuối đường
Mục 134
1.680.000840.000660.000600.000
Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.11
9.240.0005.520.0003.720.0002.760.000
Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.7
4.320.0003.480.0003.000.0002.400.000
Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm)
Đất khu Hải Hòa 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.1
4.320.0003.480.0003.000.000
Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.7
4.680.0002.820.0002.100.0001.800.000
Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.6
4.320.0003.480.0003.000.0002.400.000
Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.6
7.080.0004.260.0003.180.0002.460.000
Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.5
4.320.0003.480.0003.000.0002.400.000
Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.2
7.800.0004.680.0003.540.0002.760.000
Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn
Đất khu Hải Xuân 2
Đầu đường - Cuối đường
Mục 75.4
1.560.0001.080.000960.000900.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.12
3.900.0002.700.0002.400.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh
Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.2.2
4.320.0003.660.0003.000.000
Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.4
7.080.0004.260.0003.180.0002.460.000
Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.13
4.080.0002.460.0001.860.0001.800.000
Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa
Đất khu Hải Hòa 4
Đầu đường - Cuối đường
Mục 63.1
7.080.0004.260.0003.180.0002.460.000
Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng GuốcĐầu đường - Cuối đường
Mục 73
4.080.0002.460.0002.040.0001.440.000
Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng
Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5)
Đầu đường - Cuối đường
Mục 61.2.1
5.700.0004.560.0004.020.0003.000.000
Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân
Đất khu Hải Xuân 5
Đầu đường - Cuối đường
Mục 78.2
4.080.0002.880.0002.460.0002.040.000
Đường Đào Phúc LộcGiáp thành đội - Hùng Vương
Mục 202
10.800.000
Đường Đào Phúc LộcHùng Vương - Đại lộ Hòa Bình
Mục 20.1
22.680.000
Đường Đào Phúc LộcĐào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc
Mục 20.3
8.550.000
Đường Đại lộ Hòa BìnhHùng Vương - Chân cầu Hòa Bình
Mục 1.2
19.800.000
Đường Đại lộ Hòa BìnhCửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương
Mục 1.1
26.220.000
Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh
Đất khu Hải Xuân 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 80.4
1.080.000
Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.8
4.320.0003.480.0003.000.0002.400.000
Đất bám đường đến cảng Núi ĐỏĐầu đường - Cuối đường
Mục 130
2.220.0001.140.000900.000600.000
Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Đầu đường - Cuối đường
Mục 66.1
2.580.0002.220.0001.680.0001.500.000
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2
Mục 151
660.000
Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3
Mục 152
660.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3
Đất khu Hải Hòa 3
Đất khu Hải Hòa 3
Mục 62.13
2.400.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4
Đất khu Hải Hòa 4
Đất khu Hải Hòa 4
Mục 63.14
1.800.000
Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Đất khu Hải Xuân 5
Mục 78.10
900.000
Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Mục 81.5
4.860.0002.940.0002.460.0001.500.000
Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Đất khu Hải Hòa 7
Mục 66.3
1.500.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1
Đất khu Hải Hòa 1
Đất khu Hải Hòa 1
Mục 60.6
3.000.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2
Đất khu Hải Hòa 2
Đất khu Hải Hòa 2
Mục 61.4
3.000.000
Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Đất khu Hải Hòa 6
Mục 65.5
2.040.000
Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn
Đất khu Hải Hòa 8
Đầu đường - Cuối đường
Mục 67.5
7.800.0005.460.0003.900.0002.700.000
Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông)
Đất khu Hải Hòa 3
Đầu đường - Cuối đường
Mục 62.2
7.800.0004.680.0003.420.0002.760.000
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.1
1.740.0001.200.0001.020.000900.000
Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 12
Đầu đường - Cuối đường
Mục 85.1
1.740.0001.200.0001.020.000900.000
Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu)
Đất khu Hải Xuân 11
Đầu đường - Cuối đường
Mục 84.2
1.740.0001.200.0001.020.000900.000
Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL
Mục 102
1.500.000
Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL
Mục 103
2.940.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1
Đất khu Hải Xuân 1
Đất khu Hải Xuân 1
Mục 74.4
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A
Đất khu Hải Xuân 10A
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.6
1.200.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B
Đất khu Hải Xuân 10B
Đầu đường - Cuối đường
Mục 83.6
1.200.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 11
Đất khu Hải Xuân 11
Mục 84.4
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Đất khu Hải Xuân 12
Mục 85.4
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13
Đất khu Hải Xuân 13
Đầu đường - Cuối đường
Mục 86.3
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Đất khu Hải Xuân 2
Mục 75.5
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Đất khu Hải Xuân 3
Mục 76.4
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Đất khu Hải Xuân 4
Mục 77.5
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Đất khu Hải Xuân 6
Mục 79.8
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Đất khu Hải Xuân 8
Mục 80.5
900.000
Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Đất khu Hải Xuân 9
Mục 81.10
1.600.000
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Đất khu Hải Hòa 8
Mục 67.7
2.700.000
Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9
Đất khu Hải Hòa 9
Đất khu Hải Hòa 9
Mục 68.4
1.500.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.1
12.180.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.3
8.760.000
Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4
Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh
Đầu đường - Cuối đường
Mục 88.2
9.720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 49
65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.