Bảng giá đất Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh từ 01/01/2026
978 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Móng Cái 1 là 80.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú, đoạn Ngã ba Bưu điện đến Đại lộ Hòa Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Sơn ngã ba chợ chiều xuống bến chợ chiều Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.3 | 4.080.000 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Thuật đến nhà bà Thân khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.6 | 4.320.000 | 2.580.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Từ nhà ông Tiệp (Nam Thọ) đến giáp nhà ông Toán (Nam Thọ) (đường ven biển) | Đầu đường - Cuối đường Mục 95 | 3.240.000 | 1.920.000 | 1.620.000 | 1.320.000 |
| Từ nhà ông Trần Lương Ngọc đến nhà ông Nguyễn Su Giệng Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.3 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Từ nhà ông Vi Văn Tài đến nhà ông Nguyễn Su Giệng Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.4 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Từ sau cổng khu Hải Hòa 6 đến mốc biên giới số (1371) (đường Ngã tư ông Liềng đi Lực Lầm) Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.1 | 3.240.000 | 2.580.000 | 2.280.000 | 1.800.000 |
| Từ thổ công Hồ Nam (nhà VH khu Hải Xuân 2) đi vòng Tân Xương Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.2 | 960.000 | |||
| Từ thổ công khu Hải Xuân 9 đến nhà bà Chu Thị Tựu Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.9 | 1.740.000 | |||
| Từ thổ công nhà bà Thân đến nhà ông Hin Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.7 | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.500.000 |
| Từ trước nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phó Thăng Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.6 | 1.080.000 | |||
| Từ trạm xá đến giáp nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.1 | 3.240.000 | 1.920.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Từ trụ sở UBND xã Hải Xuân cũ đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 8 Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.1 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Lưu sáng (khu Bình Ngọc 3) | Đầu đường - Cuối đường Mục 149 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Từ tỉnh lộ 335 đến nhà bà Nhị (khu Bình Ngọc 1) | Đầu đường - Cuối đường Mục 148 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Từ đình Vạn Xuân đến tỉnh lộ 335 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.3 | 4.320.000 | 2.580.000 | 2.160.000 | 1.500.000 |
| Từ đường bê tông rẽ T50 (đoạn nhà ông Đỗ Kim Dưỡng) đến giáp sau trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.4 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.120.000 | 2.460.000 |
| Đoạn giáp kênh mương Trảng Vinh từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Văn Hồi (Đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.12 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đoạn giáp đường Trần Quốc Tảng từ nhà ông Mạc Văn Kiu đến dự án khu đô thị đại lộ Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.10 | 4.680.000 | 2.820.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ cầu Màng đến nhà ông Phạm Văn Mộc khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.1 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp dự án khu đô thị đại lộ Hòa Bình kéo dài đến nhà ông Lê Văn Chu (Trạm bơm cũ) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.11 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Vi Đức Ngọ khu Hải Xuân 2 đến giá đất nhà ông Vi Thanh Tâm khu Hải Xuân 2 Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.3 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà Bà Nguyễn Thị Hằng thôn 10B đến giáp đất nhà bà Hoàng Thị Xuyên thôn 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.5 | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Trần Thị Bảy khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Phạm Thị Thiềng Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.1 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà bà Đinh Thị Dần khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Đinh Thị Mùi khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.8 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chu Thành Đạt khu Hải Xuân 9 đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Kiện khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.8 | 4.860.000 | 2.940.000 | 2.460.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Hoàng Văn Minh khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Gia Tư khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.4 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà ông Phạm Văn Mộc Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.2 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Trần Thanh khu Hải Xuân 5 giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Vui khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.5 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Chiến khu Hải Xuân 2 đến giáp nhà bà Trần Thị Nhặt Đất khu Hải Xuân 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 74.3 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Việt Dũng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất điểm Trường Tiểu học Hải Xuân khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.6 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Linh khu Hải Xuân 10A đến giáp đất nhà bà Phạm Thị Nhạn khu Hải Xuân 10A Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.5 | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Đức Thanh khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.4 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Xuân Trường khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà bà Ngô Thị Lan khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.7 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Minh Hiển khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Trần Đình Thụ khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.4 | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Hiển khu Hải Xuân 12 đến giá đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.2 | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Văn Vượng khu Hải Xuân 5 đến giáp đất nhà ông Hoàng Ngọc Long khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.9 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trần Đình Thi khu Hải Xuân 12 đến giáp đất nhà bà Trần Thị Lương khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.3 | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Trịnh Xuân Khoa khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Phùng Đình Thuấn khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.3 | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vi Văn Pẩu khu Hải Xuân 10B đến giáp đất nhà ông Vũ Bảo khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.3 | 1.740.000 | 1.380.000 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vương Ngọc Cường khu Hải Xuân 6 đến giáp đất nhà ông Đỗ Văn Bằng khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 79.3 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Vị Văn Thụ khu Hải Xuân 4 đến giáp đất nhà ông Trần Văn Tiệp khu Hải Xuân 4 Đất khu Hải Xuân 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 77.2 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Mai đến đất nhà ông Khổng Văn Lợi khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.1 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Hùng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Ngoan khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.3 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Cao Miên khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Túc khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.2 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Đại Chúng khu Hải Xuân 3 đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Vượng khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 76.1 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Văn An đến nhà ông Lê Tiến Lộc Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.9 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đỗ Quang Thành đến nhà Đỗ Xuân Ngọc (Đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.8 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Văn Long Khu Bình Ngọc 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 136 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Hoàng Đình Minh Khu Bình Ngọc 1 | Đầu đường - Cuối đường Mục 135 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Nguyễn Văn Trung khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 139 | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Vàng | Đầu đường - Cuối đường Mục 137 | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh lộ 335 đến nhà ông Đoàn Văn Trang khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 138 | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn đường Đất khu Hải Hòa 1 | Ngã ba giao với đường Trần Anh Tông - Trường THCS Hải Hòa Mục 60.2 | 4.320.000 | 3.240.000 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường sau Trung tâm hành chính công tiếp giáp lô quy hoạch đất ở Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.6 | 8.640.000 | 6.060.000 | 4.320.000 | 2.700.000 |
| Đoạn đường từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trụ sở Chính) đến khách sạn Biển Bắc | Đầu đường - Cuối đường Mục 30 | 12.000.000 | |||
| Đoạn đường từ nhà Bà Bồng Khu Bình Ngọc 4 đến nhà bà Đại Khu Bình Ngọc 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 141 | 2.100.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Nhật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Viu khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 142 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Bật Khu Bình Ngọc 2 đến nhà ông Phẩm khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 143 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phan khu Bình Ngọc 2 nhà ông Long khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 145 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thông đến nhà bà Nghiệp khu Bình Ngọc 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 146 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đoàn Văn Tý đến nhà ông Nguyễn Văn Giang | Đầu đường - Cuối đường Mục 140 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Đường Khu Bình Ngọc 2 đến nhà bà Chiến Khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 144 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đường Hùng Vương | Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình Mục 3 | 26.220.000 | |||
| Đường Hồ Xuân Hương | Nguyễn Du - Hữu Nghị Mục 33 | 36.000.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cảng Thọ Xuân - Bảng tin bến phà Mục 22.4 | 9.600.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cầu Ka Long - Cầu Hòa Bình Mục 22.2 | 16.800.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cửa khẩu Bắc Luân - Cầu Ka Long Mục 21.1 | 16.000.000 | |||
| Đường Hữu Nghị | Cầu Hòa Bình - Cảng Thọ Xuân Mục 22.3 | 9.912.000 | |||
| Đường Lý Tự Trọng | Hữu Nghị - Hùng Vương Mục 35 | 20.940.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Khu biểu tượng du lịch Trà Cổ - Bình Ngọc - Đường rẽ chùa Vạn Linh Khánh Mục 91.1 | 4.680.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp bưu điện Trà Cổ - Hết nhà thờ Trà Cổ Mục 91.4 | 9.780.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà thờ Trà Cổ - Hết Sa Vĩ Mục 91.5 | 8.100.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Giáp nhà ông Khoa - Đường rẽ bưu điện Trà Cổ Mục 91.3 | 9.300.000 | |||
| Đường Lạc Long Quân | Chùa Vạn Linh Khánh - Hết nhà ông Khoa Mục 91.2 | 6.900.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Gầm cầu Hòa Bình - Thọ Xuân Mục 34.3 | 10.080.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Bưu điện - Lý Tự Trọng Mục 34.1 | 20.940.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Lý Tự Trọng - Gầm cầu Hòa Bình Mục 34.2 | 9.240.000 | |||
| Đường Nguyễn Du | Thọ Xuân - Hữu Nghị Mục 34.4 | 9.240.000 | |||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Hùng Vương - Triều Dương Mục 19 | 22.680.000 | |||
| Đường Triều Dương | Đồn Biên phòng số 7 - Thương Mại Mục 4.2 | 15.960.000 | |||
| Đường Triều Dương | Thương Mại - Vạn Ninh Mục 4.1 | 24.000.000 | |||
| Đường Triều Dương | Vạn Ninh - Đại lộ Hòa Bình Mục 4.3 | 15.960.000 | |||
| Đường Trần Anh Tông Đất khu Hải Hòa 1 | Ngã ba Giếng Guốc - Đường rẽ khu Hải Hòa 7 Mục 60.1 | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.300.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Phú | Ngã ba Bưu điện - Đại lộ Hòa Bình Mục 2 | 53.600.000 | |||
| Đường Trần Phú kéo dài | Đại lộ Hòa Bình - Chợ Asean Mục 26 | 15.360.000 | |||
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 8 | Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 - Cổng khu Hải Hòa 1 Mục 67.1.2 | 8.460.000 | 5.940.000 | 4.260.000 | 2.700.000 |
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 8 | Tỉnh lộ 335 - Nhà Văn hóa khu Hải Hòa 8 Mục 67.1.1 | 10.620.000 | 7.440.000 | 5.340.000 | 3.180.000 |
| Đường Trần Quang Khải Đất khu Hải Hòa 1 | Từ sau cống khu Hải Hòa 1 - Nhà văn hóa khu Hải Hòa 2 Mục 60.3 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.540.000 | 3.000.000 |
| Đường Trần Quốc Tảng Đất khu Hải Hòa 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Thủy (gần Bưu điện) - Ngã tư ông Liềng khu Hải Hòa 4 Mục 62.1 | 13.080.000 | 6.540.000 | 3.900.000 | 3.300.000 |
| Đường Vân Đồn | Đào Phúc Lộc - Nguyễn Văn Trỗi Mục 16.3 | 16.800.000 | |||
| Đường Vân Đồn | Trần Phú - Đào Phúc Lộc Mục 16.2 | 26.400.000 | |||
| Đường Vân Đồn | Nguyễn Văn Trỗi - Đại lộ Hòa Bình Mục 16.4 | 21.600.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Đào Phúc Lộc - Đông Trì Mục 18.2 | 16.800.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Đông Trì - Đại lộ Hòa Bình Mục 18.3 | 16.800.000 | |||
| Đường Vườn Trầu | Trần Phú - Đào Phúc Lộc Mục 18.1 | 27.200.000 | |||
| Đường bám mương Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Giáp khu công nghiệp Hải Hoà - Nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 Mục 62.10 | 4.860.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường bám mương Tràng Vinh đoạn từ giáp nhà ông Giệng khu Hải Hòa 3 đến giáp dự án Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.3 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đường bê tông giáp chợ Asean Đất khu Hải Hòa 4 | Nhà ông Thịnh - Cống Quay Mục 63.5 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Đường bê tông từ nhà bà Nguyễn Thị Mận đến ngã ba cạnh nhà Nguyễn Sỹ Ngọc Đất khu Hải Hòa 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.3 | 4.320.000 | 3.660.000 | 3.000.000 | |
| Đường bê tông từ nhà ông Hoàn (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.9 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường cạnh trường tiểu học trà cổ (điểm trường Tràng Vỹ) đến hết điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 121 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | |
| Đường gom giáp vườn hoa Đại lộ Hòa Bình đoạn từ nhà bà Thời khu Hải Xuân 9 đến Quảng trường Đất khu Hải Xuân 9 | Đầu đường - Cuối đường Mục 81.1 | 10.260.000 | |||
| Đường khu Hải Hòa 6 đi Lục Lầm đến hết nhà ông Mật khu Hải Hòa 6 Đất khu Hải Hòa 6 | Đầu đường - Cuối đường Mục 65.4 | 3.840.000 | 2.940.000 | 2.580.000 | 2.040.000 |
| Đường nhánh quanh khu biểu tượng du lịch | Đầu đường - Cuối đường Mục 92 | 4.680.000 | |||
| Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Phụng đến giáp đường từ trạm xá xã đến nhà bà Lưu khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.2 | 1.860.000 | 1.500.000 | 1.320.000 | 1.200.000 |
| Đường nội khu Hải Xuân 10A đoạn từ sau nhà ông Đô qua trường mầm non Hải Xuân đến nhà bà Minh giáp đường từ Bảng tin xuống cầu Máng Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 82.4 | 1.860.000 | 1.320.000 | 1.200.000 | |
| Đường nội khu Hải Xuân 13 đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 (nhà ông Mỗ) đến nhà văn hóa khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.2 | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Đường quy hoạch giữa lô 1 và Lô 11 thuộc điểm dân dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 119 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | |
| Đường quy hoạch giữa lô VI và Lô VII thuộc điểm dân cư số 2 Tràng Vỹ | Đầu đường - Cuối đường Mục 118 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | |
| Đường quy hoạch thuộc điểm dân cư số 8 Tràng lộ | Đầu đường - Cuối đường Mục 115 | 2.040.000 | 1.620.000 | 1.500.000 | |
| Đường tiếp giáp đường bê tông khu 7 đến Bến bốc xếp hàng hóa (Cty Ngọc Hà) Đất khu Hải Hòa 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 66.2 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 335 | Cây xăng Hải Hòa - Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long Mục 59.2 | 12.540.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Bưu điện khu Hải Xuân 12 - Cầu Trà Bình Mục 59.4 | 8.880.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Nút giao ngã 5 cột đồng hồ - Cây xăng Hải Hòa Mục 59.1 | 14.760.000 | |||
| Đường tỉnh lộ 335 | Nút giao cao tốc Móng Cái - Vân Đồn - Hạ Long - Bưu điện khu Hải Xuân 12 Mục 59.3 | 10.740.000 | |||
| Đường từ UBND phường Bình Ngọc cũ đến Đê Quốc gia Khu Bình Ngọc 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 134 | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 600.000 |
| Đường từ cổng trạm phát sóng T50 đến nhà Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.11 | 9.240.000 | 5.520.000 | 3.720.000 | 2.760.000 |
| Đường từ kênh Tràng Vinh đến nhà ông Loóng Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.7 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường từ ngã ba Trường Tiểu học đến giáp khu Hải Hóa 7 (giáp nhà ông Ngõ Văn Diêm) Đất khu Hải Hòa 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.1 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | |
| Đường từ ngã tư ông Liềng đền nhà ông Trương Văn An (Đường nhựa) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.7 | 4.680.000 | 2.820.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Đường từ nhà bà Thảo (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.6 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường từ nhà ông Hoa (giáp đường Trần Quốc Tảng) đến nhà ông Hứa sau trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.6 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Đường từ nhà ông Hợp khu Hải Hòa 3 (giáp đường đi Đồn 5) đến giáp kênh Tràng Vinh Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.5 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đường từ nhà ông Liềng khu Hải Hòa 4 đến trường tiểu học Khu C khu Hải Hòa 5 Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.2 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.540.000 | 2.760.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Xuân Thủy khu Hải Xuân 2 đến giáp đất nhà ông Vũ Đình Sơn Đất khu Hải Xuân 2 | Đầu đường - Cuối đường Mục 75.4 | 1.560.000 | 1.080.000 | 960.000 | 900.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dưỡng (Đường vào trường Tiểu học Khu B) đến nhà Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.12 | 3.900.000 | 2.700.000 | 2.400.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Viết Sơn đến nhà ông Cao Hoàn Nhanh Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.2.2 | 4.320.000 | 3.660.000 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Tằng giáp đường đi Đồn 5 (ngã ba) đến nhà ông Thịnh giáp trường Chu Văn An Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.4 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Đường từ nhà ông Đoàn Văn Giệng đến Ao ông Hoàng Xuân Dĩa (đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.13 | 4.080.000 | 2.460.000 | 1.860.000 | 1.800.000 |
| Đường từ sau ngã tư ông Liềng Khu Hải Hòa Đất khu Hải Hòa 4 | Đầu đường - Cuối đường Mục 63.1 | 7.080.000 | 4.260.000 | 3.180.000 | 2.460.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm chùa Xuân Lan đến ngã ba Giếng Guốc | Đầu đường - Cuối đường Mục 73 | 4.080.000 | 2.460.000 | 2.040.000 | 1.440.000 |
| Đường từ đường rẽ khu Hải Hòa 7 đến cổng chào khu Hải Hòa 5 đi ngã tư ông Liềng Đất khu Hải Hòa 2 — Đường liên khu từ Ngã ba Giếng Guốc đi bến Lục Lầm (khu Hải Hòa 2 và khu Hải Hòa 5) | Đầu đường - Cuối đường Mục 61.2.1 | 5.700.000 | 4.560.000 | 4.020.000 | 3.000.000 |
| Đường xuống chùa Xuân Lan đoạn từ giáp tỉnh lộ 335 đến giáp nhà bà Vân Đất khu Hải Xuân 5 | Đầu đường - Cuối đường Mục 78.2 | 4.080.000 | 2.880.000 | 2.460.000 | 2.040.000 |
| Đường Đào Phúc Lộc | Giáp thành đội - Hùng Vương Mục 202 | 10.800.000 | |||
| Đường Đào Phúc Lộc | Hùng Vương - Đại lộ Hòa Bình Mục 20.1 | 22.680.000 | |||
| Đường Đào Phúc Lộc | Đào Phúc Lộc - Ô 12 lô 14 Hòa Lạc Mục 20.3 | 8.550.000 | |||
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Hùng Vương - Chân cầu Hòa Bình Mục 1.2 | 19.800.000 | |||
| Đường Đại lộ Hòa Bình | Cửa khẩu Bắc Luân - Hùng Vương Mục 1.1 | 26.220.000 | |||
| Đường đê từ giáp mương cấp 1 đến nhà bà Đỗ Thị Vinh Đất khu Hải Xuân 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 80.4 | 1.080.000 | |||
| Đất bám mặt đường từ nhà ông Trường sau nhà ông Trường Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.8 | 4.320.000 | 3.480.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Đất bám đường đến cảng Núi Đỏ | Đầu đường - Cuối đường Mục 130 | 2.220.000 | 1.140.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đất các hộ bám đường bê tông trục chính khu Hải Hòa 7 Đất khu Hải Hòa 7 | Đầu đường - Cuối đường Mục 66.1 | 2.580.000 | 2.220.000 | 1.680.000 | 1.500.000 |
| Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 1; 2 | Mục 151 | 660.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Bình Ngọc 3 | Mục 152 | 660.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 3 Đất khu Hải Hòa 3 | Đất khu Hải Hòa 3 Mục 62.13 | 2.400.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Hòa 4 Đất khu Hải Hòa 4 | Đất khu Hải Hòa 4 Mục 63.14 | 1.800.000 | |||
| Đất các khu vực còn lại của khu Hải Xuân 5 Đất khu Hải Xuân 5 | Đất khu Hải Xuân 5 Mục 78.10 | 900.000 | |||
| Đất khu qui hoạch tái định cư khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đất khu Hải Xuân 9 Mục 81.5 | 4.860.000 | 2.940.000 | 2.460.000 | 1.500.000 |
| Đất khu vực còn lại của khu Hải Hòa 7 Đất khu Hải Hòa 7 | Đất khu Hải Hòa 7 Mục 66.3 | 1.500.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 1 Đất khu Hải Hòa 1 | Đất khu Hải Hòa 1 Mục 60.6 | 3.000.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 2 Đất khu Hải Hòa 2 | Đất khu Hải Hòa 2 Mục 61.4 | 3.000.000 | |||
| Đất khu vực còn lại khu Hải Hòa 6 Đất khu Hải Hòa 6 | Đất khu Hải Hòa 6 Mục 65.5 | 2.040.000 | |||
| Đất quy hoạch giữa Công ty Quang Phát đến kênh thoát nước bẩn Đất khu Hải Hòa 8 | Đầu đường - Cuối đường Mục 67.5 | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.700.000 |
| Đất sau trụ sở công an phường trần phú cũ đến giáp nhà bà Vũ Thị Năm (đường bê tông) Đất khu Hải Hòa 3 | Đầu đường - Cuối đường Mục 62.2 | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.420.000 | 2.760.000 |
| Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.1 | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Đất từ nhà ông Lân khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Phúc khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 12 | Đầu đường - Cuối đường Mục 85.1 | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Đất từ nhà ông Quỳnh khu Hải Xuân 6 đến nhà ông Hậu khu Hải Xuân 11 (liên khu) Đất khu Hải Xuân 11 | Đầu đường - Cuối đường Mục 84.2 | 1.740.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 900.000 |
| Đất ở các hộ còn lại phía Tây Bắc sau dẫy bám QL | Mục 102 | 1.500.000 | |||
| Đất ở các hộ còn lại phía Đông Nam sau dẫy bám QL | Mục 103 | 2.940.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 1 Đất khu Hải Xuân 1 | Đất khu Hải Xuân 1 Mục 74.4 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10A Đất khu Hải Xuân 10A | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.6 | 1.200.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 10B Đất khu Hải Xuân 10B | Đầu đường - Cuối đường Mục 83.6 | 1.200.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 11 Đất khu Hải Xuân 11 | Đất khu Hải Xuân 11 Mục 84.4 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 12 Đất khu Hải Xuân 12 | Đất khu Hải Xuân 12 Mục 85.4 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 13 Đất khu Hải Xuân 13 | Đầu đường - Cuối đường Mục 86.3 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 2 Đất khu Hải Xuân 2 | Đất khu Hải Xuân 2 Mục 75.5 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 3 Đất khu Hải Xuân 3 | Đất khu Hải Xuân 3 Mục 76.4 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 4 Đất khu Hải Xuân 4 | Đất khu Hải Xuân 4 Mục 77.5 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 6 Đất khu Hải Xuân 6 | Đất khu Hải Xuân 6 Mục 79.8 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 8 Đất khu Hải Xuân 8 | Đất khu Hải Xuân 8 Mục 80.5 | 900.000 | |||
| Đất ở còn lại khu Hải Xuân 9 Đất khu Hải Xuân 9 | Đất khu Hải Xuân 9 Mục 81.10 | 1.600.000 | |||
| Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 8 Đất khu Hải Hòa 8 | Đất khu Hải Hòa 8 Mục 67.7 | 2.700.000 | |||
| Đất ở của các khu vực còn lại khu Hải Hòa 9 Đất khu Hải Hòa 9 | Đất khu Hải Hòa 9 Mục 68.4 | 1.500.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.1 | 12.180.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.3 | 8.760.000 | |||
| Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh | Đầu đường - Cuối đường Mục 88.2 | 9.720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 49 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.