Bảng giá đất Phường Cao Xanh, Quảng Ninh từ 01/01/2026
199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cao Xanh là 68.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (TL337), đoạn Ngã tư Loong Toòng đến Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.3 | 11.300.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.2 | 13.600.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.3 | 15.900.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.3 | 41.700.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.1 | 30.770.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.2 | 32.840.000 | |||
| Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.1 | 28.400.000 | |||
| Dãy bám đường ven biển Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.2 | 26.800.000 | |||
| Khu còn lại Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.2 | 7.080.000 | |||
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 36 | 11.300.000 | |||
| Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Mục 37 | 10.300.000 | |||
| Khu dân cư thu nhập thấp | Trọn khu Mục 42 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 35 | 10.500.000 | |||
| Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3 | Trọn khu Mục 40 | 12.300.000 | |||
| Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1 | Trọn khu Mục 39 | 9.700.000 | |||
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165 Mục 13.2 | 7.300.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133) Mục 13.1 | 11.900.000 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Làng Khánh | Trọn khu Mục 41 | 6.300.000 | |||
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư) | Trọn khu Mục 43 | 15.800.000 | |||
| Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân | Trọn khu Mục 14 | 11.800.000 | |||
| Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337) | Trọn khu Mục 7 | 15.200.000 | |||
| Khu tự xây cầu 1, cầu 3 | Trọn khu Mục 4 | 18.800.000 | |||
| Khu tự xây đoàn địa chất 905 | Trọn khu Mục 15 | 10.200.000 | |||
| Khu đô thị Thành Thắng | Trọn khu Mục 38 | 9.700.000 | |||
| Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 21 | 17.000.000 | |||
| Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 23 | 11.700.000 | |||
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161 Mục 19 | 11.600.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh | Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông Mục 18 | 11.600.000 | |||
| Đường Hồ Tùng Mậu | Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100) Mục 29 | 20.900.000 | 9.100.000 | 6.100.000 | 2.500.000 |
| Đường Thành Công | Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151 Mục 5.2 | 9.600.000 | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đường Thành Công | Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông Mục 5.1 | 24.700.000 | 7.800.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Đường Trường Sơn | Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm Mục 17 | 35.100.000 | 6.400.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146) Mục 1.2 | 46.300.000 | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.300.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67 Mục 1.3 | 34.800.000 | 12.200.000 | 6.600.000 | 4.400.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang Mục 1.6 | 13.400.000 | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172) Mục 1.1 | 68.500.000 | 22.300.000 | 10.900.000 | 4.300.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) Mục 1.4 | 24.800.000 | 8.200.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II Mục 1.5 | 20.700.000 | 8.200.000 | 2.000.000 | 1.800.000 |
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.1 | 13.520.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.1 | 28.400.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông | Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai Mục 16 | 33.100.000 | 8.100.000 | 3.300.000 | 2.000.000 |
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.1 | 23.300.000 | |||
| Đường bê tông giáp phường Hà Lâm | Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178 Mục 2 | 37.700.000 | 11.800.000 | 6.100.000 | 3.400.000 |
| Đường còn lại KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.2 | 27.300.000 | |||
| Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu | Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu Mục 28 | 8.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173) Mục 3 2 | 9.600.000 | 5.000.000 | 4.200.000 | 4.000.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) Mục 3.1 | 22.300.000 | 8.400.000 | 4.700.000 | 3.300.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155) Mục 8.2 | 13.400.000 | 5.100.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155) Mục 8.1 | 15.700.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 2.500.000 |
| Đường lên xưởng chè | Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140 Mục 9 | 14.300.000 | 6.300.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Đường ngõ 13 Trần Phú | Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164 Mục 22 | 14.400.000 | 4.600.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Đường phố Lao Động | Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94 Mục 30.1 | 16.600.000 | 9.200.000 | 6.100.000 | 2.500.000 |
| Đường phố Lao Động | Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh Mục 30.2 | 8.400.000 | 5.100.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường phố Mạc Thị Bưởi | Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59 Mục 25 | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017 Mục 45 | 8.400.000 | 5.600.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79 Mục 33 | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.200.000 | 2.000.000 |
| Đường phố Đôi Cây | Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31 Mục 26 | 8.100.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Đường quang đảo Sa Tô | Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159 Mục 6 | 8.800.000 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.200.000 |
| Đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.2 | 18.100.000 | |||
| Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3 | Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56 Mục 32 | 4.300.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126) Mục 12.2 | 7.300.000 | 3.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126 Mục 12.1 | 11.900.000 | 4.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Đường vào trạm điện 110 | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76) Mục 27 | 11.600.000 | |||
| Đường vào Đèo Sen | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen Mục 31 | 11.600.000 | 6.400.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.1 | 48.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.2 | 5.440.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.3 | 4.520.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.3 | 6.360.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.3 | 16.680.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.1 | 12.310.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.2 | 13.140.000 | |||
| Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.1 | 11.360.000 | |||
| Dãy bám đường ven biển Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.2 | 10.720.000 | |||
| Khu còn lại Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.2 | 3.540.000 | |||
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 36 | 4.520.000 | |||
| Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Mục 37 | 4.120.000 | |||
| Khu dân cư thu nhập thấp | Trọn khu Mục 42 | 2.520.000 | |||
| Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 35 | 4.200.000 | |||
| Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3 | Trọn khu Mục 40 | 4.920.000 | |||
| Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1 | Trọn khu Mục 39 | 3.880.000 | |||
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133) Mục 13.1 | 4.760.000 | 1.720.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165 Mục 13.2 | 2.920.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Khu tái định cư Làng Khánh | Trọn khu Mục 41 | 2.520.000 | |||
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư) | Trọn khu Mục 43 | 6.320.000 | |||
| Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân | Trọn khu Mục 14 | 4.720.000 | |||
| Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337) | Trọn khu Mục 7 | 6.080.000 | |||
| Khu tự xây cầu 1, cầu 3 | Trọn khu Mục 4 | 7.520.000 | |||
| Khu tự xây đoàn địa chất 905 | Trọn khu Mục 15 | 4.080.000 | |||
| Khu đô thị Thành Thắng | Trọn khu Mục 38 | 3.880.000 | |||
| Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 21 | 6.800.000 | |||
| Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 23 | 4.680.000 | |||
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161 Mục 19 | 4.640.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh | Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông Mục 18 | 4.640.000 | |||
| Đường Hồ Tùng Mậu | Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100) Mục 29 | 8.360.000 | 3.640.000 | 2.440.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Công | Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151 Mục 5.2 | 3.840.000 | 1.720.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Công | Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông Mục 5.1 | 9.880.000 | 3.120.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Đường Trường Sơn | Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm Mục 17 | 14.040.000 | 2.560.000 | 1.600.000 | 900.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang Mục 1.6 | 5.360.000 | 2.160.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172) Mục 1.1 | 27.400.000 | 8.920.000 | 4.360.000 | 1.720.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II Mục 1.5 | 8.280.000 | 3.280.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146) Mục 1.2 | 18.520.000 | 5.760.000 | 3.240.000 | 1.720.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) Mục 1.4 | 9.920.000 | 3.280.000 | 800.000 | 720.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67 Mục 1.3 | 13.920.000 | 4.880.000 | 2.640.000 | 1.760.000 |
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.1 | 9.320.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.1 | 11.360.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông | Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai Mục 16 | 13.240.000 | 3.240.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.1 | 6.240.000 | |||
| Đường bê tông giáp phường Hà Lâm | Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178 Mục 2 | 15.080.000 | 4.720.000 | 2.440.000 | 1.360.000 |
| Đường còn lại KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.2 | 10.920.000 | |||
| Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu | Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu Mục 28 | 3.360.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173) Mục 3 2 | 4.320.000 | 2.000.000 | 1.680.000 | 1.600.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) Mục 3.1 | 7.840.000 | 3.360.000 | 1.880.000 | 1.320.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155) Mục 8.2 | 5.360.000 | 2.040.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155) Mục 8.1 | 6.280.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Đường lên xưởng chè | Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140 Mục 9 | 5.720.000 | 2.520.000 | 1.640.000 | 1.360.000 |
| Đường ngõ 13 Trần Phú | Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164 Mục 22 | 5.760.000 | 1.840.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đường phố Lao Động | Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94 Mục 30.1 | 6.640.000 | 3.680.000 | 2.440.000 | 1.000.000 |
| Đường phố Lao Động | Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh Mục 30.2 | 3.360.000 | 2.040.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Đường phố Mạc Thị Bưởi | Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59 Mục 25 | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017 Mục 45 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79 Mục 33 | 2.120.000 | 1.160.000 | 880.000 | 800.000 |
| Đường phố Đôi Cây | Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31 Mục 26 | 3.240.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Đường quang đảo Sa Tô | Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159 Mục 6 | 3.520.000 | 1.720.000 | 1.000.000 | 880.000 |
| Đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.2 | 7.240.000 | |||
| Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3 | Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56 Mục 32 | 1.720.000 | 1.080.000 | 720.000 | 560.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126 Mục 12.1 | 4.760.000 | 1.720.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126) Mục 12.2 | 2.920.000 | 1.440.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường vào trạm điện 110 | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76) Mục 27 | 4.640.000 | |||
| Đường vào Đèo Sen | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen Mục 31 | 4.640.000 | 2.560.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.1 | 19.560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.2 | 8.160.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.3 | 9.540.000 | |||
| Các vị trí còn lại Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.3 | 6.780.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường) Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.3 | 25.020.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.1 | 18.460.000 | |||
| Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) | Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án) Mục 24.2 | 19.700.000 | |||
| Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.1 | 17.040.000 | |||
| Dãy bám đường ven biển Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) | Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP) Mục 20.2 | 16.080.000 | |||
| Khu còn lại Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.2 | 4.720.000 | |||
| Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 36 | 6.780.000 | |||
| Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Mục 37 | 6.180.000 | |||
| Khu dân cư thu nhập thấp | Trọn khu Mục 42 | 3.780.000 | |||
| Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337) | Trọn khu Mục 35 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3 | Trọn khu Mục 40 | 7.380.000 | |||
| Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1 | Trọn khu Mục 39 | 5.820.000 | |||
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Thửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165 Mục 13.2 | 4.380.000 | 2.520.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu phía sau cống Cầu Đổ | Đường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133) Mục 13.1 | 7.140.000 | 2.580.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Khu tái định cư Làng Khánh | Trọn khu Mục 41 | 3.780.000 | |||
| Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư) | Trọn khu Mục 43 | 9.480.000 | |||
| Khu tự xây Trường Nguyễn Viết Xuân | Trọn khu Mục 14 | 7.080.000 | |||
| Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337) | Trọn khu Mục 7 | 9.120.000 | |||
| Khu tự xây cầu 1, cầu 3 | Trọn khu Mục 4 | 11.280.000 | |||
| Khu tự xây đoàn địa chất 905 | Trọn khu Mục 15 | 6.120.000 | |||
| Khu đô thị Thành Thắng | Trọn khu Mục 38 | 5.820.000 | |||
| Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 21 | 10.200.000 | |||
| Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án) | Trọn khu Mục 23 | 7.020.000 | |||
| Phố Phạm Ngọc Thạch | Đường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161 Mục 19 | 6.960.000 | |||
| Phố Đào Duy Anh | Đường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông Mục 18 | 6.960.000 | |||
| Đường Hồ Tùng Mậu | Cầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100) Mục 29 | 12.540.000 | 5.460.000 | 3.660.000 | 1.500.000 |
| Đường Thành Công | Đường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông Mục 5.1 | 14.820.000 | 4.680.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Đường Thành Công | Ngã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151 Mục 5.2 | 5.760.000 | 2.580.000 | 1.980.000 | 1.500.000 |
| Đường Trường Sơn | Đường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm Mục 17 | 21.060.000 | 3.840.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II Mục 1.5 | 12.420.000 | 4.920.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172) Mục 1.1 | 41.100.000 | 13.380.000 | 6.540.000 | 2.580.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) Mục 1.4 | 14.880.000 | 4.920.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146) Mục 1.2 | 27.780.000 | 8.640.000 | 4.860.000 | 2.580.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67 Mục 1.3 | 20.880.000 | 7.320.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Đường Trần Phú (TL337) | Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang Mục 1.6 | 8.040.000 | 3.240.000 | 1.200.000 | 1.080.000 |
| Đường Trần Thái Tông | Ngã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai Mục 16 | 19.860.000 | 4.860.000 | 1.980.000 | 1.200.000 |
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.1 | 17.040.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh C | Khu tự xây Hà khánh C Mục 34.1 | 8.320.000 | |||
| Đường Trần Thái Tông Khu tự xây Hà khánh B | Khu tự xây Hà khánh B Mục 11.1 | 13.980.000 | |||
| Đường bê tông giáp phường Hà Lâm | Đường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178 Mục 2 | 22.620.000 | 7.080.000 | 3.660.000 | 2.040.000 |
| Đường còn lại KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.2 | 16.380.000 | |||
| Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng Mậu | Đường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu Mục 28 | 5.040.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173) Mục 3 2 | 5.760.000 | 3.000.000 | 2.520.000 | 2.400.000 |
| Đường lên phòng khám đa khoa Cao Xanh | Đường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) Mục 3.1 | 11.760.000 | 5.040.000 | 2.820.000 | 1.980.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Chân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155) Mục 8.1 | 9.420.000 | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.500.000 |
| Đường lên trường PTTH dân lập Hạ Long | Thửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155) Mục 8.2 | 8.040.000 | 3.060.000 | 1.980.000 | 1.500.000 |
| Đường lên xưởng chè | Đường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140 Mục 9 | 8.580.000 | 3.780.000 | 2.460.000 | 2.040.000 |
| Đường ngõ 13 Trần Phú | Thửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164 Mục 22 | 8.640.000 | 2.760.000 | 1.600.000 | 1.440.000 |
| Đường phố Lao Động | Cầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94 Mục 30.1 | 9.960.000 | 5.520.000 | 3.660.000 | 1.500.000 |
| Đường phố Lao Động | Thửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh Mục 30.2 | 5.040.000 | 3.060.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Mạc Thị Bưởi | Thửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59 Mục 25 | 6.300.000 | 2.520.000 | 1.500.000 | 1.080.000 |
| Đường phố Nguyễn Đình Chiểu | Đường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017 Mục 45 | 5.040.000 | 3.360.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79 Mục 33 | 3.180.000 | 1.740.000 | 1.320.000 | 1.200.000 |
| Đường phố Đôi Cây | Thửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31 Mục 26 | 4.860.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.080.000 |
| Đường quang đảo Sa Tô | Thửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159 Mục 6 | 5.280.000 | 2.580.000 | 1.500.000 | 1.320.000 |
| Đường rộng từ 10,5m trở lên Khu tự xây Hà khánh A | Khu tự xây Hà khánh A Mục 10.2 | 10.860.000 | |||
| Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3 | Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56 Mục 32 | 2.580.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Từ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126) Mục 12.2 | 4.380.000 | 2.160.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng Ninh | Đường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126 Mục 12.1 | 7.140.000 | 2.580.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Đường vào trạm điện 110 | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76) Mục 27 | 6.960.000 | |||
| Đường vào Đèo Sen | Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen Mục 31 | 6.960.000 | 3.840.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Đường đôi trong khu đô thị KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) | KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng) Mục 44.1 | 29.340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 41 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.