Bảng giá đất Phường Cao Xanh, Quảng Ninh từ 01/01/2026

199 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cao Xanh68.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Trần Phú (TL337), đoạn Ngã tư Loong Toòng đến Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
38.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.3
11.300.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.2
13.600.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.3
15.900.000
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.3
41.700.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.1
30.770.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.2
32.840.000
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.1
28.400.000
Dãy bám đường ven biển
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.2
26.800.000
Khu còn lại
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.2
7.080.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 36
11.300.000
Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Mục 37
10.300.000
Khu dân cư thu nhập thấpTrọn khu
Mục 42
6.300.000
Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 35
10.500.000
Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3Trọn khu
Mục 40
12.300.000
Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1Trọn khu
Mục 39
9.700.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổThửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Mục 13.2
7.300.0004.200.0002.500.0002.000.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổĐường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Mục 13.1
11.900.0004.300.0002.500.0002.000.000
Khu tái định cư Làng KhánhTrọn khu
Mục 41
6.300.000
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)Trọn khu
Mục 43
15.800.000
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết XuânTrọn khu
Mục 14
11.800.000
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)Trọn khu
Mục 7
15.200.000
Khu tự xây cầu 1, cầu 3Trọn khu
Mục 4
18.800.000
Khu tự xây đoàn địa chất 905Trọn khu
Mục 15
10.200.000
Khu đô thị Thành ThắngTrọn khu
Mục 38
9.700.000
Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 21
17.000.000
Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 23
11.700.000
Phố Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Mục 19
11.600.000
Phố Đào Duy AnhĐường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Mục 18
11.600.000
Đường Hồ Tùng MậuCầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Mục 29
20.900.0009.100.0006.100.0002.500.000
Đường Thành CôngNgã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Mục 5.2
9.600.0004.300.0003.300.0002.500.000
Đường Thành CôngĐường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Mục 5.1
24.700.0007.800.0003.300.0002.200.000
Đường Trường SơnĐường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Mục 17
35.100.0006.400.0004.000.0002.000.000
Đường Trần Phú (TL337)Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Mục 1.2
46.300.00014.400.0008.100.0004.300.000
Đường Trần Phú (TL337)Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Mục 1.3
34.800.00012.200.0006.600.0004.400.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Mục 1.6
13.400.0005.400.0002.000.0001.800.000
Đường Trần Phú (TL337)Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Mục 1.1
68.500.00022.300.00010.900.0004.300.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Mục 1.4
24.800.0008.200.0002.000.0001.800.000
Đường Trần Phú (TL337)Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Mục 1.5
20.700.0008.200.0002.000.0001.800.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.1
13.520.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.1
28.400.000
Đường Trần Thái TôngNgã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Mục 16
33.100.0008.100.0003.300.0002.000.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.1
23.300.000
Đường bê tông giáp phường Hà LâmĐường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Mục 2
37.700.00011.800.0006.100.0003.400.000
Đường còn lại
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.2
27.300.000
Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng MậuĐường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Mục 28
8.400.0003.600.0003.000.0002.500.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhChân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Mục 3 2
9.600.0005.000.0004.200.0004.000.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhĐường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Mục 3.1
22.300.0008.400.0004.700.0003.300.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongThửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Mục 8.2
13.400.0005.100.0003.300.0002.500.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongChân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Mục 8.1
15.700.0006.600.0003.300.0002.500.000
Đường lên xưởng chèĐường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Mục 9
14.300.0006.300.0004.100.0003.400.000
Đường ngõ 13 Trần PhúThửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Mục 22
14.400.0004.600.0002.600.0002.000.000
Đường phố Lao ĐộngCầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Mục 30.1
16.600.0009.200.0006.100.0002.500.000
Đường phố Lao ĐộngThửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Mục 30.2
8.400.0005.100.0003.800.0002.000.000
Đường phố Mạc Thị BưởiThửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Mục 25
10.500.0004.200.0002.500.0001.800.000
Đường phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Mục 45
8.400.0005.600.0003.800.0002.000.000
Đường phố Phan Đình PhùngĐường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Mục 33
5.300.0002.900.0002.200.0002.000.000
Đường phố Đôi CâyThửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Mục 26
8.100.0003.500.0002.500.0001.800.000
Đường quang đảo Sa TôThửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Mục 6
8.800.0004.300.0002.500.0002.200.000
Đường rộng từ 10,5m trở lên
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.2
18.100.000
Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Mục 32
4.300.0002.700.0001.800.0001.400.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhTừ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Mục 12.2
7.300.0003.600.0002.500.0002.000.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhĐường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Mục 12.1
11.900.0004.300.0002.500.0002.000.000
Đường vào trạm điện 110Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Mục 27
11.600.000
Đường vào Đèo SenĐường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Mục 31
11.600.0006.400.0003.800.0002.000.000
Đường đôi trong khu đô thị
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.1
48.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.2
5.440.000
Các vị trí còn lại
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.3
4.520.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.3
6.360.000
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.3
16.680.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.1
12.310.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.2
13.140.000
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.1
11.360.000
Dãy bám đường ven biển
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.2
10.720.000
Khu còn lại
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.2
3.540.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 36
4.520.000
Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Mục 37
4.120.000
Khu dân cư thu nhập thấpTrọn khu
Mục 42
2.520.000
Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 35
4.200.000
Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3Trọn khu
Mục 40
4.920.000
Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1Trọn khu
Mục 39
3.880.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổĐường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Mục 13.1
4.760.0001.720.0001.000.000800.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổThửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Mục 13.2
2.920.0001.680.0001.000.000800.000
Khu tái định cư Làng KhánhTrọn khu
Mục 41
2.520.000
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)Trọn khu
Mục 43
6.320.000
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết XuânTrọn khu
Mục 14
4.720.000
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)Trọn khu
Mục 7
6.080.000
Khu tự xây cầu 1, cầu 3Trọn khu
Mục 4
7.520.000
Khu tự xây đoàn địa chất 905Trọn khu
Mục 15
4.080.000
Khu đô thị Thành ThắngTrọn khu
Mục 38
3.880.000
Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 21
6.800.000
Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 23
4.680.000
Phố Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Mục 19
4.640.000
Phố Đào Duy AnhĐường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Mục 18
4.640.000
Đường Hồ Tùng MậuCầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Mục 29
8.360.0003.640.0002.440.0001.000.000
Đường Thành CôngNgã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Mục 5.2
3.840.0001.720.0001.320.0001.000.000
Đường Thành CôngĐường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Mục 5.1
9.880.0003.120.0001.320.000880.000
Đường Trường SơnĐường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Mục 17
14.040.0002.560.0001.600.000900.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Mục 1.6
5.360.0002.160.000800.000720.000
Đường Trần Phú (TL337)Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Mục 1.1
27.400.0008.920.0004.360.0001.720.000
Đường Trần Phú (TL337)Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Mục 1.5
8.280.0003.280.000800.000720.000
Đường Trần Phú (TL337)Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Mục 1.2
18.520.0005.760.0003.240.0001.720.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Mục 1.4
9.920.0003.280.000800.000720.000
Đường Trần Phú (TL337)Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Mục 1.3
13.920.0004.880.0002.640.0001.760.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.1
9.320.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.1
11.360.000
Đường Trần Thái TôngNgã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Mục 16
13.240.0003.240.0001.320.000900.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.1
6.240.000
Đường bê tông giáp phường Hà LâmĐường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Mục 2
15.080.0004.720.0002.440.0001.360.000
Đường còn lại
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.2
10.920.000
Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng MậuĐường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Mục 28
3.360.0001.440.0001.200.0001.000.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhChân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Mục 3 2
4.320.0002.000.0001.680.0001.600.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhĐường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Mục 3.1
7.840.0003.360.0001.880.0001.320.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongThửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Mục 8.2
5.360.0002.040.0001.320.0001.000.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongChân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Mục 8.1
6.280.0002.640.0001.320.0001.000.000
Đường lên xưởng chèĐường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Mục 9
5.720.0002.520.0001.640.0001.360.000
Đường ngõ 13 Trần PhúThửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Mục 22
5.760.0001.840.0001.200.0001.080.000
Đường phố Lao ĐộngCầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Mục 30.1
6.640.0003.680.0002.440.0001.000.000
Đường phố Lao ĐộngThửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Mục 30.2
3.360.0002.040.0001.520.000800.000
Đường phố Mạc Thị BưởiThửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Mục 25
4.200.0001.680.0001.000.000720.000
Đường phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Mục 45
3.360.0002.240.0001.520.000800.000
Đường phố Phan Đình PhùngĐường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Mục 33
2.120.0001.160.000880.000800.000
Đường phố Đôi CâyThửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Mục 26
3.240.0001.400.0001.000.000720.000
Đường quang đảo Sa TôThửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Mục 6
3.520.0001.720.0001.000.000880.000
Đường rộng từ 10,5m trở lên
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.2
7.240.000
Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Mục 32
1.720.0001.080.000720.000560.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhĐường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Mục 12.1
4.760.0001.720.0001.000.000800.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhTừ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Mục 12.2
2.920.0001.440.0001.000.000800.000
Đường vào trạm điện 110Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Mục 27
4.640.000
Đường vào Đèo SenĐường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Mục 31
4.640.0002.560.0001.520.000800.000
Đường đôi trong khu đô thị
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.1
19.560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (65 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.2
8.160.000
Các vị trí còn lại
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.3
9.540.000
Các vị trí còn lại
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.3
6.780.000
Các ô đất bám 1 mặt đường Dọc mương (đường liên phường)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.3
25.020.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 5,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.1
18.460.000
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Khu Tái định cư thuộc Quy hoạch nhóm nhà ở phía Đông Nam Nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh và Khu tái định cư và nhà văn hóa khu 6, phường Cao Xanh (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp đường dự án)
Mục 24.2
19.700.000
Dãy Bám mặt đường Trần Thái Tông
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.1
17.040.000
Dãy bám đường ven biển
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Khu vực giáp tuyến kè bên ngoài tuyến đường bao biển Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, B, C, D và nhóm nhà ở phía Tây Bắc đường Trần Thái Tông (Công ty CP Tập đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô - BQP)
Mục 20.2
16.080.000
Khu còn lại
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.2
4.720.000
Khu dân cư Công ty Cổ phần Tuấn Thành - Trú dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 36
6.780.000
Khu dân cư nhà máy bột cá - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)
Mục 37
6.180.000
Khu dân cư thu nhập thấpTrọn khu
Mục 42
3.780.000
Khu dân cư tự xây và tái định cư cho các dự án phía Đông Thành phố - Trừ dãy bám Đường Trần Phú (TL 337)Trọn khu
Mục 35
6.300.000
Khu dân cư đô thị Hà Khánh thuộc tổ 19A khu 3Trọn khu
Mục 40
7.380.000
Khu nhà vườn kết hợp nhà ở liền kề của CTCP Xây dựng số 1Trọn khu
Mục 39
5.820.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổThửa 187 TBĐ 125 (bên phải tuyến) thửa 33 TBĐ 133 bên trái tuyến) - Thửa 43, 46 TBĐ 165
Mục 13.2
4.380.0002.520.0001.500.0001.200.000
Khu phía sau cống Cầu ĐổĐường Trần Phú (TL 337) - Nhà sinh hoạt cộng đồng khu 5 (thửa 23, thửa 18 TBĐ 133)
Mục 13.1
7.140.0002.580.0001.500.0001.200.000
Khu tái định cư Làng KhánhTrọn khu
Mục 41
3.780.000
Khu tái định cư trong dự án Khu đô thị ngành than tại phường Hà Khánh (Khu tái định cư)Trọn khu
Mục 43
9.480.000
Khu tự xây Trường Nguyễn Viết XuânTrọn khu
Mục 14
7.080.000
Khu tự xây Xí nghiệp xe khách (Trừ bám đường Trần Phú TL 337)Trọn khu
Mục 7
9.120.000
Khu tự xây cầu 1, cầu 3Trọn khu
Mục 4
11.280.000
Khu tự xây đoàn địa chất 905Trọn khu
Mục 15
6.120.000
Khu đô thị Thành ThắngTrọn khu
Mục 38
5.820.000
Khu đô thị mới Vựng Đâng mở rộng và Khu dân cư Nam Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 21
10.200.000
Khu đô thị mới đảo Sa Tô (bao gồm các thửa đất dân cư tiếp giáp dự án)Trọn khu
Mục 23
7.020.000
Phố Phạm Ngọc ThạchĐường Trần Thái Tông - Hết thửa 55 TBĐ 161
Mục 19
6.960.000
Phố Đào Duy AnhĐường Trần Phú (TL 337) - Đường Trần Thái Tông
Mục 18
6.960.000
Đường Hồ Tùng MậuCầu K67 - Cầu nước mặn (thửa 137 TBĐ 100)
Mục 29
12.540.0005.460.0003.660.0001.500.000
Đường Thành CôngĐường Trần Phú (TL 337) - Ngã tư giao đường Trần Thái Tông
Mục 5.1
14.820.0004.680.0001.980.0001.320.000
Đường Thành CôngNgã tư giao đường Trần Thái Tông - Hết thửa 9 TBĐ 151
Mục 5.2
5.760.0002.580.0001.980.0001.500.000
Đường Trường SơnĐường Trần Phú (T 337) - Giáp phường Hà Lầm
Mục 17
21.060.0003.840.0002.400.0001.200.000
Đường Trần Phú (TL337)Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57) - Cầu Đôi Cây II
Mục 1.5
12.420.0004.920.0001.200.0001.080.000
Đường Trần Phú (TL337)Ngã tư Loong Toòng - Ngã 10 đường 337 (Hết thửa 287, thửa 288 TBĐ 172)
Mục 1.1
41.100.00013.380.0006.540.0002.580.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu K67 - Đường vào Đèo Sen (hết thửa 14 TBĐ 57)
Mục 1.4
14.880.0004.920.0001.200.0001.080.000
Đường Trần Phú (TL337)Thửa 269, thửa 284 TBĐ 172 - Nội thất Hạ Trang (Thửa 49, thửa 52 TBĐ 146)
Mục 1.2
27.780.0008.640.0004.860.0002.580.000
Đường Trần Phú (TL337)Từ thửa 26, thửa 30 TBĐ 146 - Cầu K67
Mục 1.3
20.880.0007.320.0003.960.0002.640.000
Đường Trần Phú (TL337)Cầu Đôi Cây II - Cầu Bang
Mục 1.6
8.040.0003.240.0001.200.0001.080.000
Đường Trần Thái TôngNgã tư giao đường Thành Công - Giáp phường Hồng Gai
Mục 16
19.860.0004.860.0001.980.0001.200.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.1
17.040.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh C
Khu tự xây Hà khánh C
Mục 34.1
8.320.000
Đường Trần Thái Tông
Khu tự xây Hà khánh B
Khu tự xây Hà khánh B
Mục 11.1
13.980.000
Đường bê tông giáp phường Hà LâmĐường Quốc lộ 18A - Thửa 109 TBĐ 178
Mục 2
22.620.0007.080.0003.660.0002.040.000
Đường còn lại
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.2
16.380.000
Đường khu dân cư từ trạm điện 110 đến đường Hồ Tùng MậuĐường vào Trạm điện 110 - đường Hồ Tùng Mậu
Mục 28
5.040.0002.160.0001.800.0001.500.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhChân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172) - Hết phòng khám đa khoa Cao Xanh (thửa 186 TBĐ 173)
Mục 3 2
5.760.0003.000.0002.520.0002.400.000
Đường lên phòng khám đa khoa Cao XanhĐường Trần Phú (TL 337) - Chân dốc (hết thửa 321 TBĐ 172)
Mục 3.1
11.760.0005.040.0002.820.0001.980.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongChân dốc (thửa 168, thửa 187 TBĐ 154) - Trung tâm bồi dưỡng chính trị (hết thửa 243 TBĐ 155)
Mục 8.1
9.420.0003.960.0001.980.0001.500.000
Đường lên trường PTTH dân lập Hạ LongThửa 84 TBĐ 156 - Trường THPT tư thục Hạ Long (hết thửa 236, thửa 247 TBĐ 155)
Mục 8.2
8.040.0003.060.0001.980.0001.500.000
Đường lên xưởng chèĐường Trần Phú (TL 337) - thửa 27, 69, 61 TBĐ 140
Mục 9
8.580.0003.780.0002.460.0002.040.000
Đường ngõ 13 Trần PhúThửa 273, thửa 296 TBH 163 - Hết thửa 219, thửa 211 TBĐ 164
Mục 22
8.640.0002.760.0001.600.0001.440.000
Đường phố Lao ĐộngCầu nước mặn - Thửa hết 91 TBĐ 94
Mục 30.1
9.960.0005.520.0003.660.0001.500.000
Đường phố Lao ĐộngThửa 166, thửa 172 TBĐ 95 - Cổng phân xưởng Đông Bình Minh
Mục 30.2
5.040.0003.060.0002.280.0001.200.000
Đường phố Mạc Thị BưởiThửa 15 TBĐ 57 - Thửa 10 TBĐ 59
Mục 25
6.300.0002.520.0001.500.0001.080.000
Đường phố Nguyễn Đình ChiểuĐường Hồ Tùng Mậu - Thửa 9 và thửa 17 TBĐ 85 BĐĐC 2017
Mục 45
5.040.0003.360.0002.280.0001.200.000
Đường phố Phan Đình PhùngĐường Trần Phú (TL 337) - Thửa 13 TBĐ 79
Mục 33
3.180.0001.740.0001.320.0001.200.000
Đường phố Đôi CâyThửa 15 TBĐ 39 - Thửa 1, thửa 3 TBĐ 31
Mục 26
4.860.0002.100.0001.500.0001.080.000
Đường quang đảo Sa TôThửa 55, thửa 72 TBĐ 160 - Hết thửa 204, thửa 221 TBĐ 159
Mục 6
5.280.0002.580.0001.500.0001.320.000
Đường rộng từ 10,5m trở lên
Khu tự xây Hà khánh A
Khu tự xây Hà khánh A
Mục 10.2
10.860.000
Đường tổ 21 Khu Hà Khánh 3Đường lên Đèo Sen - Hết thửa 88 TBĐ 56
Mục 32
2.580.0001.620.0001.080.000840.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhTừ thửa 14 TBĐ 126 - Chân núi (hết thửa 88, thửa 90 TBĐ 126)
Mục 12.2
4.380.0002.160.0001.500.0001.200.000
Đường vào bệnh viện Phổi tỉnh Quảng NinhĐường Trần Phú (TL 337) - Hết thửa 6 TBĐ 126
Mục 12.1
7.140.0002.580.0001.500.0001.200.000
Đường vào trạm điện 110Đường Trần Phú (TL 337) - Cổng trạm (hết thửa 62 TBĐ 76)
Mục 27
6.960.000
Đường vào Đèo SenĐường Trần Phú (TL 337) - Cổng Đèo Sen
Mục 31
6.960.0003.840.0002.280.0001.200.000
Đường đôi trong khu đô thị
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
KĐT Lideco Cao Thắng - Hà Khánh - Hà Lầm tại khu Hà Khánh 1 và khu Hà Khánh 2 (bao gồm cả các thửa đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
Mục 44.1
29.340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
85.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 41
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.