Bảng giá đất Phường Mạo Khê, Quảng Ninh từ 01/01/2026
373 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mạo Khê là 24.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QL18A, đoạn cổng UBND phường Mạo Khê đến ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu A1, A2, B1 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.1 | 2.400.000 | |||
| Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.2 | 1.800.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa | Trọn khu Mục 42 | 3.000.000 | |||
| Các tuyến đường nhánh còn lại Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.3 | 8.000.000 | |||
| Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.3 | 2.000.000 | |||
| Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.1 | 2.400.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 2922 | 13.000.000 | |||
| Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Vĩnh Hồng | Trọn khu Mục 36.4 | 3.200.000 | |||
| Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.3 | 8.000.000 | |||
| Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.4 | 3.500.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.2 | 5.600.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.2 | 4.000.000 | |||
| Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.2 | 9.000.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.3 | 8.000.000 | |||
| Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.1 | 16.000.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Khê Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.2 | 12.500.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Trung Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.1 | 12.500.000 | |||
| Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.2 | 16.000.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.1 | 14.000.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.4 | 9.000.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.2 | 11.000.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.3 | 11.000.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.1 | 10.500.000 | |||
| Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.4 | 13.000.000 | |||
| Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) | Trọn khu Mục 31.1 | 12.000.000 | |||
| Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.2 | 10.000.000 | |||
| Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.1 | 10.000.000 | |||
| Các ô còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.2 | 5.100.000 | |||
| Các ô còn lại KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.2 | 8.000.000 | |||
| Các ô còn lại Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.2 | 7.000.000 | |||
| Các ô còn tại Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.3 | 8.000.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.1 | 4.700.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.1 | 6.100.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.2 | 4.900.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.1 | 8.400.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 29.2.1 | 8.100.000 | |||
| Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.3 | 4.200.000 | |||
| Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.2 | 1.800.000 | |||
| Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.1 | 5.800.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.2 | 12.500.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.2 | 5.300.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.3 | 5.300.000 | |||
| Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.2 | 2.300.000 | |||
| Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.1 | 3.000.000 | |||
| Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.1 | 11.000.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.1 | 6.700.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.1 | 6.700.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.2 | 6.500.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.2 | 6.700.000 | |||
| DT333 | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) Mục 3 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông)(trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) | Trọn khu Mục 23 | 6.300.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) | Trọn khu 1 Mục 24 | 6.600.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ | Trọn khu Mục 26 | 8.500.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 41 | 2.550.000 | |||
| Lô B9, C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.5 | 4.900.000 | |||
| Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.1 | 7.000.000 | |||
| Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.2 | 8.000.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) | Trọn khu Mục 34 | 5.200.000 | |||
| Phố Công Nông | kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ Mục 13.2 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.100.000 |
| Phố Công Nông | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê Mục 13.1 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.500.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê Mục 11.2 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung Mục 11.1 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.500.000 |
| Phố Kim Sen | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng Mục 6.2 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Phố Kim Sen | đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang Mục 6.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) Mục 19.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa Mục 19.3 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) Mục 19.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phố Vĩnh Hải | ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải Mục 17 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Vĩnh Khê | ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) Mục 15.2 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.200.000 | 1.500.000 |
| Phố Vĩnh Khê(trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) Phố Vĩnh Khê | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê Mục 15.1 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Vĩnh Quang | Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh Mục 20.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| Phố Vĩnh Quang | ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 Mục 20.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Vĩnh Trung(trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan Mục 14 | 12.500.000 | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.2 | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) Mục 16.2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) Mục 16.1 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 Mục 21.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 21.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Phố Yên Sơn | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn Mục 21.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh Mục 12.1 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập Mục 12.2 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.200.000 |
| QL18A | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông Mục 1.4 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 Mục 1.8 | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| QL18A | Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải Mục 1.2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| QL18A | cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) Mục 1.1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.400.000 |
| QL18A | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 1.10 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê Mục 1.6 | 22.000.000 | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.000.000 |
| QL18A | Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 1.3 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| QL18A | cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê Mục 1.7 | 24.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.000.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 Mục 1.5 | 17.000.000 | 8.500.000 | 5.100.000 | 2.500.000 |
| QL18A | ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) Mục 1.11 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.000.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang Mục 1.9 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông Mục 8.7 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) Mục 8.4 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 8.1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ Mục 8.6 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 8.3 | 15.000.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A Mục 8.2 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) Mục 8.5 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) Mục 4.3 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 550.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ Mục 4.1 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.200.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông Mục 9.7 | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết Mục 9.6 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 9.3 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) Mục 9.4 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 9.1 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A Mục 9.2 | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) Mục 9.5 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) Mục 7.2 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 7.1 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A Mục 10.1 | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) Mục 10.2 | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường Trần Thái Tông | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) Mục 5 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 2.4 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 2.1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Đường tránh Trần Quang Khải | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài Mục 2.2 | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.900.000 | 1.200.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải(trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) Mục 2.3 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu A1, A2, B1 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.1 | 1.200.000 | |||
| Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.2 | 900.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa | Trọn khu Mục 42 | 1.260.000 | |||
| Các tuyến đường nhánh còn lại Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.3 | 3.200.000 | |||
| Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.3 | 960.000 | |||
| Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.1 | 1.200.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 2922 | 5.200.000 | |||
| Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Vĩnh Hồng | Trọn khu Mục 36.4 | 1.560.000 | |||
| Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.3 | 3.200.000 | |||
| Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.4 | 1.500.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.2 | 1.680.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.2 | 1.800.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.2 | 2.760.000 | |||
| Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.2 | 3.600.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.3 | 3.200.000 | |||
| Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.1 | 6.400.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Khê Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.2 | 5.000.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Trung Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.1 | 5.000.000 | |||
| Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.2 | 6.400.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.1 | 5.600.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.4 | 3.600.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.2 | 4.400.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.3 | 4.400.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.1 | 4.200.000 | |||
| Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.4 | 5.200.000 | |||
| Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.1 | 4.800.000 | |||
| Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) | Trọn khu Mục 31.1 | 4.800.000 | |||
| Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.2 | 4.000.000 | |||
| Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.1 | 4.000.000 | |||
| Các ô còn lại KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.2 | 3.200.000 | |||
| Các ô còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.2 | 2.520.000 | |||
| Các ô còn lại Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.2 | 2.880.000 | |||
| Các ô còn tại Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.3 | 3.720.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.1 | 1.980.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.1 | 2.760.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.1 | 1.800.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.2 | 2.100.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.1 | 3.600.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 29.2.1 | 3.240.000 | |||
| Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.3 | 1.800.000 | |||
| Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.2 | 900.000 | |||
| Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.1 | 2.880.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.2 | 5.000.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.2 | 2.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.3 | 2.120.000 | |||
| Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.2 | 960.000 | |||
| Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.1 | 1.260.000 | |||
| Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.1 | 4.400.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.1 | 2.680.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.1 | 2.680.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.2 | 2.600.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.2 | 2.680.000 | |||
| DT333 | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) Mục 3 | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 400.000 |
| KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông)(trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) | Trọn khu Mục 23 | 2.520.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) | Trọn khu 1 Mục 24 | 3.600.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ | Trọn khu Mục 26 | 3.400.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 41 | 1.200.000 | |||
| Lô B9, C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.5 | 1.960.000 | |||
| Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.1 | 2.800.000 | |||
| Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.2 | 3.200.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) | Trọn khu Mục 34 | 2.580.000 | |||
| Phố Công Nông | kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ Mục 13.2 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Phố Công Nông | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê Mục 13.1 | 3.800.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 600.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê Mục 11.2 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung Mục 11.1 | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.000.000 |
| Phố Kim Sen | đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang Mục 6.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 400.000 |
| Phố Kim Sen | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng Mục 6.2 | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 270.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) Mục 19.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 585.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) Mục 19.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa Mục 19.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phố Vĩnh Hải | ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải Mục 17 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Phố Vĩnh Khê | ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) Mục 15.2 | 4.200.000 | 2.120.000 | 1.280.000 | 600.000 |
| Phố Vĩnh Khê(trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) Phố Vĩnh Khê | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê Mục 15.1 | 5.000.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phố Vĩnh Quang | ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 Mục 20.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 585.000 |
| Phố Vĩnh Quang | Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh Mục 20.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Phố Vĩnh Trung(trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan Mục 14 | 5.000.000 | 2.520.000 | 1.520.000 | 800.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.2 | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.1 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) Mục 16.2 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) Mục 16.1 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 21.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Phố Yên Sơn | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn Mục 21.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 Mục 21.3 | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 338.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập Mục 12.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh Mục 12.1 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 520.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang Mục 1.9 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 800.000 |
| QL18A | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 1.10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| QL18A | cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) Mục 1.1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 560.000 |
| QL18A | cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê Mục 1.7 | 10.800.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.200.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê Mục 1.6 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| QL18A | ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) Mục 1.11 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 400.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 Mục 1.8 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.200.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 Mục 1.5 | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.000.000 |
| QL18A | Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 1.3 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| QL18A | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông Mục 1.4 | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.680.000 | 800.000 |
| QL18A | Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải Mục 1.2 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) Mục 8.4 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A Mục 8.2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) Mục 8.5 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 8.1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông Mục 8.7 | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 338.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 8.3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ Mục 8.6 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 503.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) Mục 4.3 | 1.600.000 | 960.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 300.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ Mục 4.1 | 2.400.000 | 1.440.000 | 880.000 | 360.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết Mục 9.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 9.3 | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) Mục 9.4 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông Mục 9.7 | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 338.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A Mục 9.2 | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) Mục 9.5 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 9.1 | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 503.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 7.1 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.560.000 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) Mục 7.2 | 5.100.000 | 2.200.000 | 1.320.000 | 600.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A Mục 10.1 | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.040.000 | 503.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) Mục 10.2 | 1.400.000 | 840.000 | 520.000 | 338.000 |
| Đường Trần Thái Tông | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) Mục 5 | 3.200.000 | 1.600.000 | 960.000 | 400.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 2.1 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 2.4 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Đường tránh Trần Quang Khải | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài Mục 2.2 | 3.800.000 | 1.920.000 | 1.160.000 | 585.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải(trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) Mục 2.3 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các khu A1, A2, B1 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.1 | 1.600.000 | |||
| Các khu A3 đến A17; B2 đến B5 Khu nhà ở xã hội Hoàng Hà | Trọn khu Mục 39.2 | 1.200.000 | |||
| Các thửa đất bám đường quy hoạch khu Yên Hòa | Trọn khu Mục 42 | 1.800.000 | |||
| Các tuyến đường nhánh còn lại Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.3 | 4.800.000 | |||
| Các ô Biệt thự thuộc NS 01, NS 02, NS 03, NS 04 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.3 | 1.280.000 | |||
| Các ô Liền kề thuộc lô LK 01, LK 02 (phía sau đường Nguyễn Văn Phùng) Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.1 | 1.600.000 | |||
| Các ô biệt thự bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 2922 | 7.800.000 | |||
| Các ô biệt thự còn lại bám đường rộng 7,5m Khu dân cư Vĩnh Hồng | Trọn khu Mục 36.4 | 2.080.000 | |||
| Các ô biệt thự còn tại thuộc lô L1, L2, L3, L4 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.3 | 4.800.000 | |||
| Các ô biệt thự thuộc các tổ; Từ A1 đến A13 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.4 | 2.100.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.2 | 3.680.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.2 | 2.240.000 | |||
| Các ô biệt thự và nhà ở kết hợp dịch vụ Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.2 | 2.400.000 | |||
| Các ô bám mặt phố Vĩnh Hòa và đường đôi rộng 14m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.1 | 6.000.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 10,5m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.2 | 5.400.000 | |||
| Các ô bám mặt đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.3 | 4.800.000 | |||
| Các ô bám phố Hoàng Quốc Việt Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.1 | 9.600.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Khê Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.2 | 7.500.000 | |||
| Các ô bám phố Vĩnh Trung Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.1 | 7.500.000 | |||
| Các ô bám đường Nguyễn Văn Cừ Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.2 | 9.600.000 | |||
| Các ô bám đường gom rộng 7,5m hướng QL18A Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.1 | 8.400.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch nội bộ còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.4 | 5.400.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch rộng 15m (rộng 15m) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.2 | 6.600.000 | |||
| Các ô bám đường quy hoạch đấu nối từ đường 15m đến phố Vườn Thông Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Tây sân vận động Mạo Khê) | Trọn khu Mục 35.3 | 6.600.000 | |||
| Các ô bám đường rộng 5,5m Khu TDC Vĩnh Xuân | Trọn khu Mục 22.1 | 6.300.000 | |||
| Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu A và khu B | Trọn khu Mục 29.1.4 | 7.800.000 | |||
| Các ô bám đường từ QL 18 (điểm vườn hoa chéo) qua siêu thị Mali, qua đường tránh QL 18 đến hết ô 20-A10 giáp đường đôi thuộc các lô DV1, A21, A1, B1, BV 2, A2, A3, A4, A5, B2, A6, A7, DV 4. A22, A10 và các ô bám đường từ đường 188 đến đường bê tông khu Vĩnh Tuy 2 gồm các lô DV 3, A2, B1, DV02 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.1 | 7.200.000 | |||
| Các ô bám đường từ đường Quốc lộ 18 khu Phố 1 qua khu Vĩnh Thông đến cầu Vĩnh Trung mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L5, L6, L7 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) | Trọn khu Mục 31.1 | 7.200.000 | |||
| Các ô bám đường đôi thuộc lô A5, B2, A9, A10, A11, A16, A17 và DV 06 Khu đô thị Tân Việt Bắc (KĐT 188) | Trọn khu Mục 25.2 | 6.000.000 | |||
| Các ô bám đường đôi từ QL 18 đến đường tránh QL18; và các ô bám đường gom rộng 7m hướng QL18A KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.1 | 6.000.000 | |||
| Các ô còn lại Tổ hợp TT TM nhà ở DV ăn uống khu Vĩnh Quang 1 | Trọn khu Mục 33.2 | 4.200.000 | |||
| Các ô còn lại KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KĐT Kim Long và KDT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe) | Trọn khu Mục 28.1.2 | 4.800.000 | |||
| Các ô còn lại Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.2 | 3.360.000 | |||
| Các ô còn tại Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phía Đông trường Hoàng Quốc Việt) | Trọn khu Mục 30.3 | 4.960.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường tránh Trần Quang Khải | Trọn khu Mục 36.1.1 | 3.680.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường đôi rộng 15m | Trọn khu Mục 36.2.1 | 2.820.000 | |||
| Các ô liền kề Khu dân cư Vĩnh Hồng — Các ô bám đường rộng 10,5m | Trọn khu Mục 36.3.1 | 2.400.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường 20,0m và đường 31,0m thuộc các lô: A1, A2, A3, A6, B2, B4, B6, B7, B11, B15, B14, A7, B18, B19, B28, B24, B33, B37 (trừ các ô thuộc mục 8.1.1) lô B9,C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.2 | 2.940.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường gom 7.0m nhìn ra Quốc lộ 18 thuộc các lô: Từ B5-B8, B15 đến B24 và B37 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.1 | 5.040.000 | |||
| Các ô liền kề bám đường rộng 7m Khu dân cư Vĩnh Hòa — Khu C | Trọn khu Mục 29.2.1 | 4.860.000 | |||
| Các ô liền kề còn lại thuộc các lô: Từ B1 đến B42 (Trừ B9, 10) Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.3 | 2.520.000 | |||
| Các ô liền kề thuộc lô LK 03 Khu quy hoạch tập trung dân cư khu Xuân Viên 2 (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 40.2 | 1.200.000 | |||
| Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) Khu dân cư khu Vĩnh Thông (QH phía Tây UBND phường Mạo Khê) | Trọn khu Mục 32.1 | 3.840.000 | |||
| Các ô đất bám đường nối từ phố Vườn Thông đến đường 15m khu Quy hoạch phía Tây sân vận động Mạo Khê Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.2 | 7.500.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 4m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.2 | 3.180.000 | |||
| Các ô đất bám đường nội bộ rộng 5m Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.3 | 3.180.000 | |||
| Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.2 | 1.380.000 | |||
| Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch) Khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hồ (phía Nam Phúc Gia) | Trọn khu Mục 38.1 | 1.800.000 | |||
| Các ô đất liền kề thuộc lô L5 Khu dân cư khu Vĩnh Thông (Phía Đông trường Mạo Khê B) — Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông mặt đường rộng 7,5m thuộc các Lô: L1, L2, L3, L4, L5 | Trọn khu Mục 31.2.1 | 6.600.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.1 | 4.020.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.1 | 4.020.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 — KBC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.3.2 | 4.020.000 | |||
| Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m Khu dân cư, khu tái định cư; Điểm tại khu Xuân Quang | Trọn khu Mục 43.2 | 3.900.000 | |||
| DT333 | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 3 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (giáp phường Hoàng Quế) Mục 3 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| KDC mới QH khu Vĩnh Trung (gần Trường Mầm non Huy Hoàng; các ô thuộc khu dân cư phía Bắc khu dân cư Vĩnh Thông)(trừ các ô đất bám phố Vĩnh Trung) | Trọn khu Mục 23 | 3.780.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu Vĩnh Thông (phía sau siêu thị Hapro) | Trọn khu 1 Mục 24 | 4.800.000 | |||
| Khu dân cư mới QH khu phố 2 cũ | Trọn khu Mục 26 | 5.100.000 | |||
| Khu quy hoạch dân cư, xen cư khu Xuân Viên 2 - Điểm phía Dòng Bắc ngã ba cầu Cầm (trừ các ô bám đường Nguyễn Văn Phùng) | Trọn khu Mục 41 | 1.600.000 | |||
| Lô B9, C9, B10 Khu đô thị Kim Sơn | Trọn khu Mục 37.5 | 2.940.000 | |||
| Lô L2 ô số 11 bám đường Nguyễn Văn Đài Khu tái định cư phục vụ hoạt động khai thác than của Công ty than Mạo Khê tại khu Dân Chủ (phía Bắc cổng trào mỏ) | Trọn khu Mục 27.1 | 4.200.000 | |||
| Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1 KĐT Kim Long và KĐT Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng KDC Vĩnh Tuy 1; KDC, KTDC điểm phía Nam Vĩnh Tuy 2 | Trọn khu Mục 28.2 | 4.800.000 | |||
| Nhóm nhà ở tại khu Vĩnh Xuân (giáp đất Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Đông Triều) | Trọn khu Mục 34 | 3.440.000 | |||
| Phố Công Nông | kho vật tư Công ty than Mạo Khê - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ Mục 13.2 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 670.000 |
| Phố Công Nông | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông (công viên mỏ) - hết khu dân cư giáp kho vật tư công ty than Mạo Khê Mục 13.1 | 5.700.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 900.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung - ga Mạo Khê Mục 11.2 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Phố Hoàng Quốc Việt | ngã 4 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt phố Vĩnh Trung Mục 11.1 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.500.000 |
| Phố Kim Sen | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng Mục 6.2 | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 360.000 |
| Phố Kim Sen | đường đấu nối đô thị Kim Sơn (ngã 3 nhà văn hóa KĐT Kim Sơn cũ) - đường tàu cắt ngang Mục 6.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 600.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | nhà ông Đông (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) - hết phố Vĩnh Hóa Mục 19.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt QL.18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong khu quy hoạch đất dân cư Vĩnh Hòa) Mục 19.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phố Vĩnh Hòa | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - nhà ông Hữu (giáp Công ty cổ phần Cơ khí thủy 204) Mục 19.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 780.000 |
| Phố Vĩnh Hải | ngã 3 giao cắt QL18A qua nhà thờ - đường tránh Trần Quang Khải Mục 17 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Phố Vĩnh Khê | ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê - trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) Mục 15.2 | 6.300.000 | 3.180.000 | 1.920.000 | 900.000 |
| Phố Vĩnh Khê(trừ các ô đất trong khu QH đất dân cư khu Hoàng Hoa Thám của Công ty XD số 3 Hà Nội) Phố Vĩnh Khê | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ) - ngã 4 trường Tiểu học Vĩnh Khê Mục 15.1 | 7.500.000 | 3.780.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Phố Vĩnh Quang | ngã 3 giao cắt QL18A - Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 Mục 20.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phố Vĩnh Quang | Cống thoát nước qua đường giáp ranh cắt khu Vĩnh Quang 2 - ngã 3 khu Vĩnh Quang 2 về Đông giáp nhà ông Duyên đến đường sắt, về Tây đến nhà ông Sinh Mục 20.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phố Vĩnh Trung(trữ các ô QH trong khu QH đất dân cư khu Vĩnh Thông - Phía Đông trường Mạo Khê B và phía Tây sân vận động Mạo Khê) | ngã 3 giao cắt phố Vườn Thông - ngã 3 giáp công viên nước Hà Lan Mục 14 | 7.500.000 | 3.780.000 | 2.280.000 | 1.200.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18 A qua nhà văn hoá khu Vĩnh Tuy 2 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.2 | 6.600.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phố Vĩnh Tuy | ngã 3 giao cắt QL18A qua khu đô thị 2 bên đường 188 - đường tránh Trần Quang Khải Mục 18.1 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | ngã 3 giao cắt QL18A - trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) Mục 16.1 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Phố Vườn Thông - Dân Chủ | trường tiểu học Mạo Khê B cũ (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Trung) - ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ (trường mầm non Hoa Lan cũ) Mục 16.2 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 giao cắt QL18A - đường tàu cắt ngang Mục 21.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Phố Yên Sơn | ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn - ngã 3 đi sang đường khu âm 80 Mục 21.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 450.000 |
| Phố Yên Sơn | đường tàu cắt ngang - ngã 3 nhà văn hóa khu Vĩnh Sơn Mục 21.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh - cổng chào khu Vĩnh Lập Mục 12.2 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 720.000 |
| Phố Đặng Châu Tuệ | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - ngã 3 đường vào trường Nguyễn Đức Cảnh Mục 12.1 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 - đường tàu cắt ngang Mục 1.9 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.200.000 |
| QL18A | Công tyTNHH Long Hải - Cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 1.3 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| QL18A | đường tàu cắt ngang - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 1.10 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 - cổng UBND phường Mạo Khê Mục 1.6 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 1.800.000 |
| QL18A | Cầu Thôn Mai (giáp phường Xuân Sơn cũ) - Công ty TNHH Long Hải Mục 1.2 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| QL18A | ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông - ngã 4 đường vào trường THCS Mạo Khê 1 Mục 1.5 | 10.200.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.500.000 |
| QL18A | cầu Cầm (giáp phường Đông Triều) - cầu thôn Mai (giáp phường Kim Sơn cũ) Mục 1.1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 840.000 |
| QL18A | ngã 3 giao cắt DT333 - Bưu điện Tràng Bạch (giáp phường Hoàng Quế) Mục 1.11 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 600.000 |
| QL18A | ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê - ngã 3 đường vào công ty TNHH 289 Mục 1.8 | 13.200.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 1.800.000 |
| QL18A | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 đường vào trường THPT Trần Nhân Tông Mục 1.4 | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.200.000 |
| QL18A | cổng UBND phường Mạo Khê - ngã 3 đường vào cổng phía Đông chợ sáng Mạo Khê Mục 1.7 | 14.400.000 | 7.200.000 | 4.320.000 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cầu Hoàng Thạch (giáp địa phận TP. Hải Phòng) - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 8.1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | khu âm 80 của Mỏ - chùa Non Đông Mục 8.7 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) Mục 8.4 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 3 nhà ông Kình (công viên nước Hà Lan) - đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) Mục 8.5 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | đường tàu cắt ngang (khu nhà ở tập thể công ty than Mạo Khê) - khu âm 80 của Mỏ Mục 8.6 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18 A Mục 8.2 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | ngã 4 giao cắt QL18A - Cổng Lâm trường Đông Triều (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 8.3 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ - đường tàu cắt ngang Mục 4.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 420.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | ngã 3 giao đất QL18A (từ cầu Cầm) - Trạm Y tế phường Xuân Sơn cũ Mục 4.1 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.320.000 | 540.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phùng | đường tàu cắt ngang - hết khu Đông Sơn (giáp phường Bình Khê) Mục 4.3 | 2.400.000 | 1.440.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cảng Bến Cân - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 9.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) - ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) Mục 9.4 | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt QL18A - Hết trường THCS Mạo Khê 1 (ngã 3 giao cắt phố Vĩnh Khê) Mục 9.3 | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | nhà văn hóa khu Đoàn Kết qua phân xưởng cơ khí Mạo Khê (nhà sàng 56) - ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Cừ rẽ vào chùa Non Đông Mục 9.7 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 450.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 3 Cổng Trắng (ngã 3 giao cắt đường Ngô Gia Tự) - cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) Mục 9.5 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - ngã 4 giao cắt QL18A Mục 9.2 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Đường Nguyễn Văn Đài | cổng chào Mỏ (ngã 3 giao cắt phố Đặng Châu Tuệ) - nhà văn hóa khu Đoàn Kết Mục 9.6 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 670.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 3 giao cắt QL18A - ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải Mục 7.1 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh (QL17B) | ngã 4 giao cắt đường tránh Trần Quang Khải - cầu Đá Vách (giáp địa phận TP. Hải Phòng) Mục 7.2 | 6.800.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 900.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | trường tiểu học Mạo Khê A - giáp phường Bình Khê (đến thửa 3 tờ 22) Mục 10.2 | 2.100.000 | 1.260.000 | 780.000 | 450.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | ngã 3 Cống Trắng (ngã 3 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài) - trường tiểu học Mạo Khê A Mục 10.1 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.560.000 | 720.000 |
| Đường Trần Thái Tông | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Phùng - ngã 4 giao cắt QL18A (ngã 4 quảng trường trung tâm) Mục 5 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 600.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 3 giao cắt QL18A - giáp lạch cầu Chạ (giáp phường Mạo Khê cũ) Mục 2.1 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Mạo Khê cũ) - ngã 3 giao cắt DT333 Mục 2.4 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 900.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải (trừ các ô đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành tâm 668) Đường tránh Trần Quang Khải | cầu Chạ (giáp phường Kim Sơn cũ) - ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài Mục 2.2 | 5.700.000 | 2.880.000 | 1.740.000 | 780.000 |
| Đường tránh Trần Quang Khải(trừ đất dự án mở rộng KĐT Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê cũ) Đường tránh Trần Quang Khải | ngã 4 giao cắt đường Nguyễn Văn Đài - ngã 4 giao cắt phố Xuân Quang (giáp phường Yên Thọ cũ) Mục 2.3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 25 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.