Bảng giá đất Phường Đông Mai, Quảng Ninh từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Mai25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2), đoạn Thửa 64/TBĐ 225 đến Thửa 43/TBĐ 213), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.3
5.330.000
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.4
10.700.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô)
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.2
7.700.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô):
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.1
5.790.000
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.1
1.100.000
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mớiToàn tuyến
Mục 3
6.600.0003.200.0001.900.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát
Mục 1.5
11.200.0008.400.0002.700.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai)
Mục 1.7.2
11.200.0007.100.0002.700.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225
Mục 1.3
19.800.0008.400.0003.200.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A)
Mục 1.6
8.200.0005.400.0003.200.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi
Mục 1,2
17.000.0005.700.0001.900.000900.000
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213
Mục 1.4
25.200.00012.000.0002.700.0001.200.000
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76
Mục 1.1
16.000.0005.400.0001.900.000900.000
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương)Toàn tuyến
Mục 13
7.900.0003.800.0001.200.000900.000
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10
Mục 12.3
2.500.0001.900.0001.200.000900.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi
Mục 12.2
2.400.0001.600.0001.200.000900.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2
Mục 12.1
5.400.0002.100.0001.200.000900.000
Tuyến đường 18 A cũ
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập
Mục 4.3
4.300.0003.200.0002.100.0001.900.000
Tuyến đường GA
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Toàn tuyến
Mục 4.4
5.100.0003.200.0002.100.0001.900.000
Tuyến đường khu Cây số 11
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236
Mục 6.5
5.400.0002.700.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe CátToàn tuyến
Mục 5
7.100.0003.000.0001.700.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác MơToàn tuyến
Mục 7
3.200.0002.100.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyGiáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263
Mục 4.1
8.400.0003.200.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyThửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập
Mục 4.2
5.100.0002.700.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhGiáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)
Mục 6.2
10.500.0005.400.0002.700.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhThửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158
Mục 6.6
4.600.0002.100.0001.900.0001.200.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)
Mục 6.3
5.400.0001.900.0001.200.000900.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi
Mục 6.1
19.800.0008.400.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1
Mục 6.4
2.700.0002.100.0001.900.0001.200.000
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũToàn tuyến
Mục 11
3.000.0001.700.0001.100.000900.000
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây)Toàn tuyến
Mục 9
7.100.000
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)Toàn tuyến
Mục 10
4.300.0001.800.0001.200.000900.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246
Mục 2.3
8.400.0004.300.0002.100.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2
Mục 2.1
19.800.0008.400.0002.700.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313
Mục 2.4
8.400.0003.200.0001.900.0001.200.000
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ
Mục 2.2
12.000.0007.100.0002.700.0001.200.000
Đường vào chợ Minh Thành
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Mục 1.7.1
19.800.0008.400.0002.700.0001.200.000
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.2
1.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.3
2.100.000
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.4
4.300.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô)
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.2
3.100.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô):
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.1
2.300.000
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.1
400.000
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mớiToàn tuyến
Mục 3
2.600.0001.300.000800.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát
Mục 1.5
4.500.0003.400.0001.100.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai)
Mục 1.7.2
4.500.0002.800.0001.100.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225
Mục 1.3
7.900.0003.400.0001.300.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A)
Mục 1.6
3.300.0002.200.0001.300.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi
Mục 1,2
6.800.0002.300.000800.000400.000
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213
Mục 1.4
10.100.0004.800.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76
Mục 1.1
6.400.0002.200.000800.000
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương)Toàn tuyến
Mục 13
3.200.0001.500.000500.000400.000
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10
Mục 12.3
1.000.000800.000500.000400.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi
Mục 12.2
1.000.000600.000500.000400.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2
Mục 12.1
2.200.000800.000500.000400.000
Tuyến đường 18 A cũ
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập
Mục 4.3
1.700.0001.300.000800.000760.000
Tuyến đường GA
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Toàn tuyến
Mục 4.4
2.000.0001.300.000800.000760.000
Tuyến đường khu Cây số 11
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236
Mục 6.5
2.200.0001.100.000800.000500.000
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe CátToàn tuyến
Mục 5
2.800.0001.200.000700.000500.000
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác MơToàn tuyến
Mục 7
1.300.000800.000760.000500.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyGiáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263
Mục 4.1
3.400.0001.300.000800.000500.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyThửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập
Mục 4.2
2.000.0001.100.000800.000500.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhGiáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)
Mục 6.2
4.200.0002.200.0001.100.000500.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhThửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158
Mục 6.6
1.800.000800.000760.000500.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)
Mục 6.3
2.200.000800.000500.000400.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi
Mục 6.1
7.900.0003.400.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1
Mục 6.4
1.100.000800.000760.000500.000
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũToàn tuyến
Mục 11
1.200.000700.000400.000360.000
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây)Toàn tuyến
Mục 9
2.800.000
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)Toàn tuyến
Mục 10
1.700.000700.000500.000400.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246
Mục 2.3
3.400.0001.700.000800.000500.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2
Mục 2.1
7.900.0003.400.0001.100.000500.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313
Mục 2.4
3.400.0001.300.000800.000500.000
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ
Mục 2.2
4.800.0002.800.0001.100.000500.000
Đường vào chợ Minh Thành
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Mục 1.7.1
7.900.0003.400.0001.100.000500.000
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.2
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.3
3.200.000
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.4
6.400.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô)
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.2
4.600.000
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô):
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Khu Tái định cư tại phường Đông Mai
Mục 14.1
3.500.000
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.1
700.000
Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mớiToàn tuyến
Mục 3
4.000.0001.900.0001.100.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát
Mục 1.5
6.700.0005.000.0001.600.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai)
Mục 1.7.2
6.700.0004.300.0001.600.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225
Mục 1.3
11.900.0005.000.0001.900.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A)
Mục 1.6
4.900.0003.200.0001.900.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi
Mục 1,2
10.200.0003.400.0001.100.000500.000
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213
Mục 1.4
15.100.0007.200.0001.600.000700.000
Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai)
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường:
Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76
Mục 1.1
9.600.0003.200.0001.100.000500.000
Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương)Toàn tuyến
Mục 13
4.700.0002.300.000700.000500.000
Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10
Mục 12.3
1.500.0001.100.000700.000500.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi
Mục 12.2
1.400.0001.000.000700.000500.000
Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi)
Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10
Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2
Mục 12.1
3.200.0001.300.000700.000500.000
Tuyến đường 18 A cũ
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập
Mục 4.3
2.600.0001.900.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường GA
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây
Toàn tuyến
Mục 4.4
3.100.0001.900.0001.300.0001.100.000
Tuyến đường khu Cây số 11
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236
Mục 6.5
3.200.0001.600.0001.100.000700.000
Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe CátToàn tuyến
Mục 5
4.300.0001.800.0001.000.000700.000
Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác MơToàn tuyến
Mục 7
1.900.0001.300.0001.100.000700.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyGiáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263
Mục 4.1
5.000.0001.900.0001.100.000700.000
Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập TâyThửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập
Mục 4.2
3.100.0001.600.0001.100.000700.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhGiáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang)
Mục 6.2
6.300.0003.200.0001.600.000700.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động LinhThửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158
Mục 6.6
2.800.0001.300.0001.100.000700.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú)
Mục 6.3
3.200.0001.100.000700.000500.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi
Mục 6.1
11.900.0005.000.000
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh)
Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh
Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1
Mục 6.4
1.600.0001.300.0001.100.000700.000
Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũToàn tuyến
Mục 11
1.800.0001.000.000700.000500.000
Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây)Toàn tuyến
Mục 9
4.300.000
Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa)Toàn tuyến
Mục 10
2.600.0001.100.000700.000500.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246
Mục 2.3
5.000.0002.600.0001.300.000700.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2
Mục 2.1
11.900.0005.000.0001.600.000700.000
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313
Mục 2.4
5.000.0001.900.0001.100.000700.000
Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11)
Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng)
Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ
Mục 2.2
7.200.0004.300.0001.600.000700.000
Đường vào chợ Minh Thành
Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông)
Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành
Mục 1.7.1
11.900.0005.000.0001.600.000700.000
Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú)
Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai)
Toàn tuyến
Mục 8.2
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 30
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.