Bảng giá đất Phường Đông Mai, Quảng Ninh từ 01/01/2026
118 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Đông Mai là 25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2), đoạn Thửa 64/TBĐ 225 đến Thửa 43/TBĐ 213), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.3 | 5.330.000 | |||
| Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.4 | 10.700.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.2 | 7.700.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô): Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.1 | 5.790.000 | |||
| Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.1 | 1.100.000 | |||
| Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới | Toàn tuyến Mục 3 | 6.600.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát Mục 1.5 | 11.200.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) Mục 1.7.2 | 11.200.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 Mục 1.3 | 19.800.000 | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) Mục 1.6 | 8.200.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi Mục 1,2 | 17.000.000 | 5.700.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 Mục 1.4 | 25.200.000 | 12.000.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 Mục 1.1 | 16.000.000 | 5.400.000 | 1.900.000 | 900.000 |
| Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) | Toàn tuyến Mục 13 | 7.900.000 | 3.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 Mục 12.3 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi Mục 12.2 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 Mục 12.1 | 5.400.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường 18 A cũ Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập Mục 4.3 | 4.300.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường GA Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Toàn tuyến Mục 4.4 | 5.100.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường khu Cây số 11 Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 Mục 6.5 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát | Toàn tuyến Mục 5 | 7.100.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ | Toàn tuyến Mục 7 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 Mục 4.1 | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập Mục 4.2 | 5.100.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) Mục 6.2 | 10.500.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 Mục 6.6 | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) Mục 6.3 | 5.400.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi Mục 6.1 | 19.800.000 | 8.400.000 | ||
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 Mục 6.4 | 2.700.000 | 2.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ | Toàn tuyến Mục 11 | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) | Toàn tuyến Mục 9 | 7.100.000 | |||
| Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) | Toàn tuyến Mục 10 | 4.300.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 Mục 2.3 | 8.400.000 | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 Mục 2.1 | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 Mục 2.4 | 8.400.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ Mục 2.2 | 12.000.000 | 7.100.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Đường vào chợ Minh Thành Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành Mục 1.7.1 | 19.800.000 | 8.400.000 | 2.700.000 | 1.200.000 |
| Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.2 | 1.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.3 | 2.100.000 | |||
| Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.4 | 4.300.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.2 | 3.100.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô): Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.1 | 2.300.000 | |||
| Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.1 | 400.000 | |||
| Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới | Toàn tuyến Mục 3 | 2.600.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát Mục 1.5 | 4.500.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) Mục 1.7.2 | 4.500.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 Mục 1.3 | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) Mục 1.6 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi Mục 1,2 | 6.800.000 | 2.300.000 | 800.000 | 400.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 Mục 1.4 | 10.100.000 | 4.800.000 | 500.000 | |
| Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 Mục 1.1 | 6.400.000 | 2.200.000 | 800.000 | |
| Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) | Toàn tuyến Mục 13 | 3.200.000 | 1.500.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 Mục 12.3 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi Mục 12.2 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 Mục 12.1 | 2.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường 18 A cũ Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập Mục 4.3 | 1.700.000 | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 |
| Tuyến đường GA Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Toàn tuyến Mục 4.4 | 2.000.000 | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 |
| Tuyến đường khu Cây số 11 Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 Mục 6.5 | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát | Toàn tuyến Mục 5 | 2.800.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ | Toàn tuyến Mục 7 | 1.300.000 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 Mục 4.1 | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập Mục 4.2 | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) Mục 6.2 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 Mục 6.6 | 1.800.000 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) Mục 6.3 | 2.200.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi Mục 6.1 | 7.900.000 | 3.400.000 | ||
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 Mục 6.4 | 1.100.000 | 800.000 | 760.000 | 500.000 |
| Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ | Toàn tuyến Mục 11 | 1.200.000 | 700.000 | 400.000 | 360.000 |
| Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) | Toàn tuyến Mục 9 | 2.800.000 | |||
| Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) | Toàn tuyến Mục 10 | 1.700.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 Mục 2.3 | 3.400.000 | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 Mục 2.1 | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 Mục 2.4 | 3.400.000 | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ Mục 2.2 | 4.800.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đường vào chợ Minh Thành Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành Mục 1.7.1 | 7.900.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.2 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.3 | 3.200.000 | |||
| Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.4 | 6.400.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích 110m2/ô) Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.2 | 4.600.000 | |||
| Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích 110m2/ô): Khu Tái định cư tại phường Đông Mai | Khu Tái định cư tại phường Đông Mai Mục 14.1 | 3.500.000 | |||
| Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.1 | 700.000 | |||
| Nhánh đường 10 đi Uông Bí và nhánh đường 18 cũ đoạn từ Trạm Kiểm lâm cũ đến giáp đường 18 mới | Toàn tuyến Mục 3 | 4.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A (gồm: khu phố Lâm Sinh 1, Đường Ngang) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 56/TBĐ 214 (Cổng vào cơ quan Lâm Sinh) - Cầu Khe Cát Mục 1.5 | 6.700.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18 A qua địa phạn phường (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 1077TBĐ 213 (đầu đường vào chợ Minh Thành) - Thửa 41/TBĐ 147 (hết phường Đông Mai) Mục 1.7.2 | 6.700.000 | 4.300.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gom: khu phố Tân Thành, Km 11) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 75/TBĐ 210 (cầu Biểu Nghi) - Thửa 62/TBĐ 225 Mục 1.3 | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên lập) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | cầu Khe Cát - Thửa 34;TBĐ 243 (nút giao tuyến tránh QL 18A) Mục 1.6 | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.900.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A (khu phố Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Giáp Trại Tỉnh - Cầu Biểu Nghi Mục 1,2 | 10.200.000 | 3.400.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường (gồm: khu phố Tân Thành, Đường Ngang, Lâm Sinh 2) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 64/TBĐ 225 - Thửa 43/TBĐ 213 Mục 1.4 | 15.100.000 | 7.200.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Trục đường Quốc lộ 18A từ giáp phường Uông Bí đến Trại Tỉnh (gồm: khu phố Trại Thành, Tân Mai) Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: | Thửa 04/TBĐ 47 - Thửa 13/TBĐ 76 Mục 1.1 | 9.600.000 | 3.200.000 | 1.100.000 | 500.000 |
| Trục đường tỉnh 338 (gồm cả khu dân cư Ba Đương) | Toàn tuyến Mục 13 | 4.700.000 | 2.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường (gồm: khu phố Trại Cọ, Biểu Nghi, trừ các hộ bám mặt đường 10) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi - Lối rẽ Đường 10 Mục 12.3 | 1.500.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Giáp kênh N2 - Lối rẽ vào Đình Biểu Nghi Mục 12.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường (khu phố Biểu Nghi) Đường nhánh từ đường 18 đến đường 10 | Lối rẽ Đường 18 cũ - Kênh N2 Mục 12.1 | 3.200.000 | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường 18 A cũ Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Nhánh rẽ đường 18A - Giáp ngầm Yên Lập Mục 4.3 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường GA Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Toàn tuyến Mục 4.4 | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường khu Cây số 11 Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 51/TBĐ 225 - Hết thửa 88/TĐB 236 Mục 6.5 | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Cát Thành, Khe Cát | Toàn tuyến Mục 5 | 4.300.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Lâm Sinh 1, khu phố Lâm Sinh 2, khu phố Tân Thành và đường vào Thác Mơ | Toàn tuyến Mục 7 | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Giáp đường 18 - Hết thửa 12/TBĐ 263 Mục 4.1 | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Yên Lập Đông - Yên Lập Tây | Thửa 35/TBĐ 263 - Hết khu phố Yên Lập Mục 4.2 | 3.100.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Giáp cầu Thủy lợi - Hết thửa 18/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) Mục 6.2 | 6.300.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 30/TBĐ 258 - hết thửa 235/TBĐ 158 Mục 6.6 | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Quỳnh Phú) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 17/TBĐ 258 (hết khu Đường Ngang) - Hết thửa 36/TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) Mục 6.3 | 3.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Đường Ngang) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Nhánh rẽ đường 18 - Cầu Thủy lợi Mục 6.1 | 11.900.000 | 5.000.000 | ||
| Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh (khu phố Động Linh) Tuyến đường khu phố Đường Ngang - Động Linh | Thửa 387TBĐ 284 (lối rẽ xóm Núi khu Quỳnh Phú) - Cầu qua kênh N15-1 Mục 6.4 | 1.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn đường nhánh từ Đường 18 vào khu lịch Thác Mơ (khu phố Tân Mai) đến hết địa phận phường Đông Mai cũ | Toàn tuyến Mục 11 | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn đường từ đường 18A mới vào cổng trường ĐHCN (khu QH Yên Lập Tây) | Toàn tuyến Mục 9 | 4.300.000 | |||
| Đường nhánh Mai Hòa (gồm: khu phố Trại Cọ. Mai Hòa, Minh Hòa, Hải Hòa) | Toàn tuyến Mục 10 | 2.600.000 | 1.100.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã ba đường 18 cũ - Hết Thửa 40/TBĐ 246 Mục 2.3 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 đường 18 - Giáp kênh N2 Mục 2.1 | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Đông Linh, khu phố Biểu Nghi, Trại Co, Hòa Tháp) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Ngã 3 Biểu Nghi - Hết thửa 38/TBĐ 313 Mục 2.4 | 5.000.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 331 Biểu Nghi - Phà Rừng) (khu phố Km11) Đường tỉnh lộ 331 (Biểu Nghi - Phà Rừng) | Giáp kênh N2 - Giáp nhánh đường 18A cũ Mục 2.2 | 7.200.000 | 4.300.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đường vào chợ Minh Thành Trục đường Quốc lộ 18A qua địa phận phường: — Trục đường Quốc lộ 18A (gồm khu phố Đường Ngang, Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập Tây, Yên Lập Đông) | Thửa 107/TBĐ 213 - cầu qua mương vào chợ Minh Thành Mục 1.7.1 | 11.900.000 | 5.000.000 | 1.600.000 | 700.000 |
| Đảo Quỳnh Mai (khu phố Quỳnh Phú) Khu kinh tế mới Bình Hương - Quỳnh Phú (khu Đồng Chòi, khu phố Quỳnh Mai) | Toàn tuyến Mục 8.2 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 30 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.