Bảng giá đất Xã Kỳ Thượng, Quảng Ninh từ 01/01/2026
91 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kỳ Thượng là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 330, Trung tâm chợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám đường quy hoạch Mục 20.2 | 3.800.000 | |||
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám mặt đường 342 Mục 20.1 | 4.100.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ ngã 4 đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh Mục 1.6 | 500.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm chợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp Mục 1.5 | 5.500.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 500.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Đông cầu tràn Bắc Xa đến nhà ông Nịnh Sệnh (thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa Mục 1.4 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt Mục 1.3 | 4.000.000 | 2.500.000 | 800.000 | 350.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ giáp trường PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán Mục 1.2 | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Tây cầu Thác Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ Mục 1.1 | 500.000 | 400.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Đạp Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc Tập) Mục 2.2 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Thanh Lâm cũ) Mục 2.1 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 342 | Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) Mục 2.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Thôn Đồng Dằm: Từ giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường) Mục 17 | 350.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 21 | 250.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 18 | 800.000 | ||||
| Thôn Khe Mầu: Từ ngã 3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330 Mục 9 | 800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường nội thôn Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường) Mục 11 | 400.000 | ||||
| Đoạn từ giáp Khe Pụt đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường) Mục 4 | 350.000 | ||||
| Đường nội thôn Bắc Tập - Nà Lim (bám mặt đường) Mục 13 | 500.000 | ||||
| Đường nối từ đường tỉnh 342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường) Mục 3 | 700.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường) Mục 10 | 500.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã 3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn Bắc Cáp (bám mặt đường) Mục 14 | 400.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Khe Khuy Mục 8 | 350.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư trung tâm chợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330) Mục 19 | 2.600.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Từ ngã 3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường) Mục 15 | 350.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc Cáp - Khe Hương (bám mặt đường) Mục 16 | 350.000 | ||||
| Điểm dân cư Khe Pén Mục 7 | 300.000 | ||||
| Đất ở bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường) Mục 12 | 500.000 | ||||
| Thôn Đồng Thẩm (trừ các vị trí bám đường tỉnh 342) Mục 5 | 350.000 | ||||
| Thôn Đồng Tiến (trừ các vị trí bám mục 4) Mục 6 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám mặt đường 342 Mục 20.1 | 1.640.000 | |||
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám đường quy hoạch Mục 20.2 | 1.520.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm chợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp Mục 1.5 | 2.200.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 200.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ ngã 4 đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh Mục 1.6 | 200.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ giáp trường PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán Mục 1.2 | 240.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Tây cầu Thác Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ Mục 1.1 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt Mục 1.3 | 1.600.000 | 1.000.000 | 320.000 | 140.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Đông cầu tràn Bắc Xa đến nhà ông Nịnh Sệnh (thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa Mục 1.4 | 400.000 | 320.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 342 | Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) Mục 2.3 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Đạp Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc Tập) Mục 2.2 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 120.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Thanh Lâm cũ) Mục 2.1 | 400.000 | 320.000 | 280.000 | 120.000 |
| Đường nội thôn Bắc Tập - Nà Lim (bám mặt đường) Mục 13 | 200.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 18 | 320.000 | ||||
| Điểm dân cư Khe Pén Mục 7 | 120.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc Cáp - Khe Hương (bám mặt đường) Mục 16 | 140.000 | ||||
| Thôn Đồng Thẩm (trừ các vị trí bám đường tỉnh 342) Mục 5 | 140.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã 3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn Bắc Cáp (bám mặt đường) Mục 14 | 160.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Từ ngã 3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường) Mục 15 | 140.000 | ||||
| Đoạn từ giáp Khe Pụt đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường) Mục 4 | 140.000 | ||||
| Thôn Đồng Dằm: Từ giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường) Mục 17 | 140.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Khe Khuy Mục 8 | 140.000 | ||||
| Đường nối từ đường tỉnh 342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường) Mục 3 | 280.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường) Mục 10 | 200.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư trung tâm chợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330) Mục 19 | 1.040.000 | ||||
| Thôn Đồng Tiến (trừ các vị trí bám mục 4) Mục 6 | 120.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 21 | 100.000 | ||||
| Thôn Khe Mầu: Từ ngã 3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330 Mục 9 | 320.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Tuyến đường nội thôn Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường) Mục 11 | 160.000 | ||||
| Đất ở bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường) Mục 12 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám mặt đường 342 Mục 20.1 | 2.460.000 | |||
| Khu dân cư tự xây thôn Bắc Tập - gần UBND xã | Vị trí bám đường quy hoạch Mục 20.2 | 2.280.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ giáp trường PTCS Thanh Lâm đến nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán Mục 1.2 | 360.000 | 300.000 | 240.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ ngã 4 đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp đến giáp xã Lương Minh Mục 1.6 | 300.000 | |||
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm cụm xã: Từ trường PTCS Thanh Lâm đến Tây cầu Thác Mẹt Mục 1.3 | 2.400.000 | 1.500.000 | 480.000 | 210.000 |
| Đường tỉnh 330 | Trung tâm chợ Bắc Xa: Từ Tây cầu tràn Bắc Xa đến ngã tư đường rẽ vào Khe Mầu, Bắc Cáp Mục 1.5 | 3.300.000 | 2.520.000 | 1.500.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Đông cầu tràn Bắc Xa đến nhà ông Nịnh Sệnh (thửa số 84 tờ BĐ 49) - thôn Khe Xa Mục 1.4 | 600.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 330 | Đoạn từ Tây cầu Thác Mẹt đến thôn Khe Xa và đoạn từ giáp nhà ông Đàm Văn Tám (thửa đất số 63 tờ BĐ 77) - thôn Pha Lán đến giáp đất xã Ba Chẽ Mục 1.1 | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 198.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Thanh Lâm cũ) Mục 2.1 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 342 | Tuyến đường tỉnh 342 (trong ranh giới xã Đạp Thanh cũ trừ khu dân cư tư xây thôn Bắc Tập) Mục 2.2 | 600.000 | 480.000 | 420.000 | 180.000 |
| Đường tỉnh 342 | Đất ở bám 2 bên đường tỉnh 342 (thôn Khe Lương và thôn Khe Tre) Mục 2.3 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Đoạn từ giáp Khe Pụt đến nhà ông Lý Văn Tiến (thửa số 146 tờ BĐ 94) - thôn Đồng Tiến (bám mặt đường) Mục 4 | 210.000 | ||||
| Thôn Đồng Dằm: Từ giáp xã Ba Chẽ đi Đồng Dằm đến giáp thôn Xóm Đình (bám mặt đường) Mục 17 | 210.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Từ ngã 3 đường thôn Bắc Cáp vào thôn Nà Mìn (bám mặt đường) Mục 15 | 210.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Khe Khuy Mục 8 | 210.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã 3 đường tỉnh 330 - thôn Khe Phít đến ngã 3 thôn Bắc Cáp (bám mặt đường) Mục 14 | 240.000 | ||||
| Đường nối từ đường tỉnh 342 đoạn Pản Lai, Nà Nên đến ngã 3 đường 330 (bám mặt đường) Mục 3 | 420.000 | ||||
| Điểm dân cư thôn Hồng Tiến: Đường liên xã 342 - Lương Minh - DT 330 (địa phận xã Đạp Thanh cũ) (bám mặt đường) Mục 10 | 300.000 | ||||
| Thôn Đồng Thẩm (trừ các vị trí bám đường tỉnh 342) Mục 5 | 210.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư trung tâm chợ Khe Nháng (không bám đường tỉnh 330) Mục 19 | 1.560.000 | ||||
| Thôn Bắc Cáp: Đường Bắc Cáp - Khe Hương (bám mặt đường) Mục 16 | 210.000 | ||||
| Thôn Đồng Tiến (trừ các vị trí bám mục 4) Mục 6 | 180.000 | ||||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Mục 21 | 150.000 | ||||
| Điểm dân cư Khe Pén Mục 7 | 180.000 | ||||
| Thôn Khe Mầu: Từ ngã 3 đường tỉnh 342 đến đường tỉnh 330 Mục 9 | 480.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Tuyến đường nội thôn Hồng Tiến - Đồng Khoang (bám mặt đường) Mục 11 | 240.000 | ||||
| Đường nội thôn Bắc Tập - Nà Lim (bám mặt đường) Mục 13 | 300.000 | ||||
| Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Loóng (trừ vị trí bám đường tỉnh 330) Mục 18 | 480.000 | ||||
| Đất ở bám đường từ cầu Kỳ Thương đến hết địa phận thôn Khe Phương (bám mặt đường) Mục 12 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 9 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.