Bảng giá đất Phường Mông Dương, Quảng Ninh từ 01/01/2026

237 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mông Dương14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường, đoạn đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
45.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.1
11.900.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.1
11.900.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.1
11.900.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.2.1
8.900.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8,2.2
4.500.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.2
6.000.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.2
6.000.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.2
6.000.000
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường - cuối đường
Mục 5.6
5.900.000
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường
Mục 7
1.800.000
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m
Mục 8
1.500.000
Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Trục đường liên khu
thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Mục 4.6
8.900.000
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây
Mục 5.5
2.300.000
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường
Mục 9
1.300.000
Các ô đất còn lại:
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.3
6.400.000
Các ô đất số 3, 5, 11, 21
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.1
6.700.000
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.1
5.900.000
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.3
2.600.000
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.2
2.600.000
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.4
2.600.000
Những hộ bám hai bên đường liên khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.1
900.000
Những hộ bám hai bên đường thôn
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.1
700.000
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
đầu đường - cuối đường
Mục 6.4.5
900.000
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256
Trục đường liên khu
đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257
Mục 4.18
2.600.000
Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Mục 4.12
6.400.000
Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221
Mục 4.5
7.400.000
Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.1
1.500.000
Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.2
900.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.2
700.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.3
500.000
Những hộ còn lại
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.4
400.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.7
400.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.3
400.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.4
400.000
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng
Mục 6.4.4
1.100.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.6
700.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.2
500.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.3
700.000
Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ
Đường 326
chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ
Mục 3.8
1.800.000
Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ
Trục đường liên khu
cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ
Mục 4.17
1.800.000
Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Mục 2.8
13.800.000
Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm
Trục đường liên khu
cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm
Mục 4.11
6.700.000
Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Mục 4.3
6.700.000
Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221
Mục 4.4
6.700.000
Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 1.2
4.500.000
Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Trục đường liên khu
lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Mục 4.1
5.900.000
Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Mục 4.8
6.700.000
Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng
Trục đường liên khu
ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng
Mục 4.16
1.800.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Đường 326
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Mục 3.5
6.400.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Trục đường liên khu
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Mục 4.13
4.500.000
Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.2.4
700.000
Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa
Mục 1.3
4.500.000
Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Mục 4.2
6.700.000
Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Đường 326
nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Mục 3.6
8.900.000
Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện
Mục 2.3
6.700.000
Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy
Đường 326
tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ
Mục 3.7
1.400.000
Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164)
Đường 326
tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)
Mục 3.3
2.600.000
Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206
Mục 2.2
7.400.000
Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Mục 2.7
13.800.000
Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn
Trục đường liên khu
tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn
Mục 4.10
1.800.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257
Đường 326
tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257
Mục 3.4
4.100.000
Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
đầu đường - cuối đường
Mục 1.1
6.700.000
Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Mục 2.9
12.700.000
Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Trục đường liên khu
tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Mục 4.9
2.600.000
Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy
Đường 326
tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy
Mục 3.1
1.800.000
Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng
Mục 2.1
6.700.000
Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng
Trục đường liên khu
trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng
Mục 4.14
2.600.000
Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Trục đường liên khu
trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Mục 4.15
1.800.000
Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ
Đường 326
đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ
Mục 3.9
1.400.000
Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 2.11
7.400.000
Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường
Mục 2.6
14.000.000
Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cầu trạm điện - đầu cầu trắng
Mục 2.4
7.400.000
Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Đường 326
đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Mục 3.2
2.300.000
Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.2
7.400.000
Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Mục 6.4.1
900.000
Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.4.2
1.200.000
Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38
Mục 6.4.3
1.200.000
Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Trục đường liên khu
cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Mục 4.7
3.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.2.1
3.560.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.1
4.760.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.1
4.760.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.1
4.760.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8,2.2
1.800.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.2
2.400.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.2
2.400.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.2
2.400.000
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường - cuối đường
Mục 5.6
2.360.000
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường
Mục 7
720.000
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m
Mục 8
600.000
Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Trục đường liên khu
thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Mục 4.6
3.560.000
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây
Mục 5.5
920.000
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường
Mục 9
540.000
Các ô đất còn lại:
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.3
2.560.000
Các ô đất số 3, 5, 11, 21
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.1
2.680.000
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.1
2.360.000
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.3
1.080.000
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.2
1.080.000
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.4
1.040.000
Những hộ bám hai bên đường liên khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.1
360.000
Những hộ bám hai bên đường thôn
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.1
280.000
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
đầu đường - cuối đường
Mục 6.4.5
360.000
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256
Trục đường liên khu
đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257
Mục 4.18
1.040.000
Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Mục 4.12
2.560.000
Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221
Mục 4.5
2.960.000
Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.1
600.000
Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.2
360.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.3
200.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.2
280.000
Những hộ còn lại
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.4
160.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.3
162.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.4
180.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.7
160.000
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng
Mục 6.4.4
440.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.3
280.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.2
200.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.6
280.000
Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ
Đường 326
chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ
Mục 3.8
720.000
Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ
Trục đường liên khu
cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ
Mục 4.17
720.000
Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Mục 2.8
5.520.000
Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm
Trục đường liên khu
cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm
Mục 4.11
2.680.000
Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Mục 4.3
2.680.000
Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221
Mục 4.4
2.680.000
Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 1.2
1.800.000
Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Trục đường liên khu
lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Mục 4.1
2.360.000
Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Mục 4.8
2.680.000
Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng
Trục đường liên khu
ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng
Mục 4.16
720.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Đường 326
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Mục 3.5
2.560.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Trục đường liên khu
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Mục 4.13
1.800.000
Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.2.4
280.000
Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa
Mục 1.3
1.800.000
Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Mục 4.2
2.680.000
Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Đường 326
nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Mục 3.6
3.560.000
Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện
Mục 2.3
2.680.000
Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy
Đường 326
tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ
Mục 3.7
560.000
Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164)
Đường 326
tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)
Mục 3.3
1.040.000
Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206
Mục 2.2
2.960.000
Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Mục 2.7
5.520.000
Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn
Trục đường liên khu
tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn
Mục 4.10
720.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257
Đường 326
tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257
Mục 3.4
1.640.000
Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
đầu đường - cuối đường
Mục 1.1
2.680.000
Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Mục 2.9
5.080.000
Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Trục đường liên khu
tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Mục 4.9
1.080.000
Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy
Đường 326
tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy
Mục 3.1
720.000
Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng
Mục 2.1
2.680.000
Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng
Trục đường liên khu
trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng
Mục 4.14
1.040.000
Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Trục đường liên khu
trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Mục 4.15
780.000
Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ
Đường 326
đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ
Mục 3.9
560.000
Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 2.11
2.960.000
Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường
Mục 2.6
5.600.000
Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cầu trạm điện - đầu cầu trắng
Mục 2.4
2.960.000
Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Đường 326
đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Mục 3.2
920.000
Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.2
2.960.000
Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Mục 6.4.1
360.000
Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.4.2
480.000
Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38
Mục 6.4.3
480.000
Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Trục đường liên khu
cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Mục 4.7
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (77 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.1
7.140.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.2.1
5.340.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.1
7.140.000
- Những hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.1
7.140.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm
Mục 2.5.2
3.600.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159)
Mục 2.10.2
3.600.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ)
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8,2.2
2.700.000
- Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ
đầu tuyến - cuối đường
Mục 5.8.1.2
3.600.000
Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường - cuối đường
Mục 5.6
3.540.000
Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường
Mục 7
1.080.000
Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m
Mục 8
900.000
Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Trục đường liên khu
thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207
Mục 4.6
5.340.000
Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây
Mục 5.5
1.380.000
Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường
Mục 9
780.000
Các ô đất còn lại:
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.3
3.840.000
Các ô đất số 3, 5, 11, 21
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.1
4.020.000
Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.1
3.540.000
Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.3
1.560.000
Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209)
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.2
1.560.000
Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8
Trọn khu
Mục 5.4
1.560.000
Những hộ bám hai bên đường liên khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.1
540.000
Những hộ bám hai bên đường thôn
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.1
420.000
Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
đầu đường - cuối đường
Mục 6.4.5
540.000
Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256
Trục đường liên khu
đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257
Mục 4.18
1.560.000
Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200)
Mục 4.12
3.840.000
Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221
Mục 4.5
4.440.000
Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.1
900.000
Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.2
540.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.2
420.000
Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.3
300.000
Những hộ còn lại
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc)
Mục 6.3.4
240.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.3
240.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.4
240.000
Những hộ còn lại giáp đồi núi
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.7
240.000
Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng
Mục 6.4.4
660.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
Mục 6.2.2
300.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
Mục 6.4.6
420.000
Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải)
Mục 6.1.3
420.000
Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ
Đường 326
chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ
Mục 3.8
1.080.000
Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ
Trục đường liên khu
cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ
Mục 4.17
1.080.000
Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2)
Mục 2.8
8.280.000
Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm
Trục đường liên khu
cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm
Mục 4.11
4.020.000
Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương
Mục 4.3
4.020.000
Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221)
Trục đường liên khu
góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221
Mục 4.4
4.020.000
Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 1.2
2.700.000
Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Trục đường liên khu
lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208)
Mục 4.1
3.540.000
Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Trục đường liên khu
ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200)
Mục 4.8
4.020.000
Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng
Trục đường liên khu
ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng
Mục 4.16
1.080.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Đường 326
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179)
Mục 3.5
3.840.000
Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Trục đường liên khu
ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122)
Mục 4.13
2.700.000
Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư
ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.2.4
420.000
Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa
Mục 1.3
2.700.000
Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Trục đường liên khu
nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương
Mục 4.2
4.020.000
Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Đường 326
nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179)
Mục 3.6
5.340.000
Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện
Mục 2.3
4.020.000
Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy
Đường 326
tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ
Mục 3.7
840.000
Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164)
Đường 326
tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164)
Mục 3.3
1.560.000
Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206
Mục 2.2
4.440.000
Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm
Mục 2.7
8.280.000
Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn
Trục đường liên khu
tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn
Mục 4.10
1.080.000
Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257
Đường 326
tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257
Mục 3.4
2.460.000
Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ
Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương)
đầu đường - cuối đường
Mục 1.1
4.020.000
Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107)
Mục 2.9
7.620.000
Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Trục đường liên khu
tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214)
Mục 4.9
1.560.000
Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy
Đường 326
tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy
Mục 3.1
1.080.000
Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng
Mục 2.1
4.020.000
Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Trục đường liên khu
trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó
Mục 4.15
1.080.000
Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ
Đường 326
đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ
Mục 3.9
840.000
Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A
Mục 2.11
4.440.000
Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường
Mục 2.6
8.400.000
Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng
Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329)
cầu trạm điện - đầu cầu trắng
Mục 2.4
4.440.000
Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Đường 326
đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176)
Mục 3.2
1.380.000
Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11
Mục 5.7.2
4.440.000
Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ
Mục 6.4.1
540.000
Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh
Mục 6.4.2
720.000
Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38
Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m
trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38
Mục 6.4.3
720.000
Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Trục đường liên khu
cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13
Mục 4.7
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 45
70.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.