Bảng giá đất Phường Mông Dương, Quảng Ninh từ 01/01/2026
237 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mông Dương là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường, đoạn đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.1 | 11.900.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.1 | 11.900.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.1 | 11.900.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.2.1 | 8.900.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8,2.2 | 4.500.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.2 | 6.000.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.2 | 6.000.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.2 | 6.000.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường - cuối đường Mục 5.6 | 5.900.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường | Mục 7 | 1.800.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m | Mục 8 | 1.500.000 |
| Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Trục đường liên khu | thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Mục 4.6 | 8.900.000 |
| Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây Mục 5.5 | 2.300.000 |
| Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | Mục 9 | 1.300.000 |
| Các ô đất còn lại: Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.3 | 6.400.000 |
| Các ô đất số 3, 5, 11, 21 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.1 | 6.700.000 |
| Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.1 | 5.900.000 |
| Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.3 | 2.600.000 |
| Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.2 | 2.600.000 |
| Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.4 | 2.600.000 |
| Những hộ bám hai bên đường liên khu Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.1 | 900.000 |
| Những hộ bám hai bên đường thôn Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.1 | 700.000 |
| Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | đầu đường - cuối đường Mục 6.4.5 | 900.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 Trục đường liên khu | đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 Mục 4.18 | 2.600.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Mục 4.12 | 6.400.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 Mục 4.5 | 7.400.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.1 | 1.500.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.2 | 900.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.2 | 700.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.3 | 500.000 |
| Những hộ còn lại Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.4 | 400.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.7 | 400.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.3 | 400.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.4 | 400.000 |
| Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng Mục 6.4.4 | 1.100.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.6 | 700.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.2 | 500.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.3 | 700.000 |
| Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ Đường 326 | chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ Mục 3.8 | 1.800.000 |
| Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ Trục đường liên khu | cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ Mục 4.17 | 1.800.000 |
| Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Mục 2.8 | 13.800.000 |
| Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm Trục đường liên khu | cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm Mục 4.11 | 6.700.000 |
| Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Mục 4.3 | 6.700.000 |
| Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 Mục 4.4 | 6.700.000 |
| Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Trục đường liên khu | lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Mục 4.1 | 5.900.000 |
| Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Mục 4.8 | 6.700.000 |
| Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng Trục đường liên khu | ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng Mục 4.16 | 1.800.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Đường 326 | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Mục 3.5 | 6.400.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Trục đường liên khu | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Mục 4.13 | 4.500.000 |
| Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.2.4 | 700.000 |
| Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Mục 4.2 | 6.700.000 |
| Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Đường 326 | nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Mục 3.6 | 8.900.000 |
| Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện Mục 2.3 | 6.700.000 |
| Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy Đường 326 | tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ Mục 3.7 | 1.400.000 |
| Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164) Đường 326 | tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) Mục 3.3 | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 Mục 2.2 | 7.400.000 |
| Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Mục 2.7 | 13.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn Trục đường liên khu | tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn Mục 4.10 | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257 Đường 326 | tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 Mục 3.4 | 4.100.000 |
| Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | đầu đường - cuối đường Mục 1.1 | 6.700.000 |
| Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Mục 2.9 | 12.700.000 |
| Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Trục đường liên khu | tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Mục 4.9 | 2.600.000 |
| Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy Đường 326 | tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy Mục 3.1 | 1.800.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng Mục 2.1 | 6.700.000 |
| Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng Trục đường liên khu | trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng Mục 4.14 | 2.600.000 |
| Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Trục đường liên khu | trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Mục 4.15 | 1.800.000 |
| Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ Đường 326 | đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ Mục 3.9 | 1.400.000 |
| Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 2.11 | 7.400.000 |
| Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường Mục 2.6 | 14.000.000 |
| Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cầu trạm điện - đầu cầu trắng Mục 2.4 | 7.400.000 |
| Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Đường 326 | đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Mục 3.2 | 2.300.000 |
| Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.2 | 7.400.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Mục 6.4.1 | 900.000 |
| Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.4.2 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38 Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 Mục 6.4.3 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Trục đường liên khu | cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Mục 4.7 | 3.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (78 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.2.1 | 3.560.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.1 | 4.760.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.1 | 4.760.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.1 | 4.760.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8,2.2 | 1.800.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.2 | 2.400.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.2 | 2.400.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.2 | 2.400.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường - cuối đường Mục 5.6 | 2.360.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường | Mục 7 | 720.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m | Mục 8 | 600.000 |
| Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Trục đường liên khu | thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Mục 4.6 | 3.560.000 |
| Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây Mục 5.5 | 920.000 |
| Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | Mục 9 | 540.000 |
| Các ô đất còn lại: Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.3 | 2.560.000 |
| Các ô đất số 3, 5, 11, 21 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.1 | 2.680.000 |
| Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.1 | 2.360.000 |
| Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.3 | 1.080.000 |
| Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.2 | 1.080.000 |
| Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.4 | 1.040.000 |
| Những hộ bám hai bên đường liên khu Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.1 | 360.000 |
| Những hộ bám hai bên đường thôn Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.1 | 280.000 |
| Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | đầu đường - cuối đường Mục 6.4.5 | 360.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 Trục đường liên khu | đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 Mục 4.18 | 1.040.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Mục 4.12 | 2.560.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 Mục 4.5 | 2.960.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.1 | 600.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.2 | 360.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.3 | 200.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.2 | 280.000 |
| Những hộ còn lại Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.4 | 160.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.3 | 162.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.4 | 180.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.7 | 160.000 |
| Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng Mục 6.4.4 | 440.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.3 | 280.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.2 | 200.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.6 | 280.000 |
| Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ Đường 326 | chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ Mục 3.8 | 720.000 |
| Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ Trục đường liên khu | cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ Mục 4.17 | 720.000 |
| Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Mục 2.8 | 5.520.000 |
| Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm Trục đường liên khu | cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm Mục 4.11 | 2.680.000 |
| Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Mục 4.3 | 2.680.000 |
| Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 Mục 4.4 | 2.680.000 |
| Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Trục đường liên khu | lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Mục 4.1 | 2.360.000 |
| Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Mục 4.8 | 2.680.000 |
| Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng Trục đường liên khu | ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng Mục 4.16 | 720.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Đường 326 | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Mục 3.5 | 2.560.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Trục đường liên khu | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Mục 4.13 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.2.4 | 280.000 |
| Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa Mục 1.3 | 1.800.000 |
| Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Mục 4.2 | 2.680.000 |
| Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Đường 326 | nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Mục 3.6 | 3.560.000 |
| Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện Mục 2.3 | 2.680.000 |
| Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy Đường 326 | tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ Mục 3.7 | 560.000 |
| Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164) Đường 326 | tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) Mục 3.3 | 1.040.000 |
| Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 Mục 2.2 | 2.960.000 |
| Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Mục 2.7 | 5.520.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn Trục đường liên khu | tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn Mục 4.10 | 720.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257 Đường 326 | tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 Mục 3.4 | 1.640.000 |
| Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | đầu đường - cuối đường Mục 1.1 | 2.680.000 |
| Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Mục 2.9 | 5.080.000 |
| Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Trục đường liên khu | tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Mục 4.9 | 1.080.000 |
| Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy Đường 326 | tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy Mục 3.1 | 720.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng Mục 2.1 | 2.680.000 |
| Từ trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) đến tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng Trục đường liên khu | trạm gác lâm trường Cẩm Phả (tiếp giáp thửa số 05, TBĐ số 122) - tiếp giáp trạm phòng chống cháy rừng Mục 4.14 | 1.040.000 |
| Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Trục đường liên khu | trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Mục 4.15 | 780.000 |
| Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ Đường 326 | đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ Mục 3.9 | 560.000 |
| Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 2.11 | 2.960.000 |
| Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường Mục 2.6 | 5.600.000 |
| Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cầu trạm điện - đầu cầu trắng Mục 2.4 | 2.960.000 |
| Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Đường 326 | đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Mục 3.2 | 920.000 |
| Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.2 | 2.960.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Mục 6.4.1 | 360.000 |
| Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.4.2 | 480.000 |
| Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38 Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 Mục 6.4.3 | 480.000 |
| Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Trục đường liên khu | cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Mục 4.7 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.1 | 7.140.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.2.1 | 5.340.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.1 | 7.140.000 |
| - Những hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.1 | 7.140.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Từ đầu cầu trắng đến đầu cầu ngầm Mục 2.5.2 | 3.600.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) | Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) — Tờ tiếp giáp cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) đến tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) Mục 2.10.2 | 3.600.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm giáp cầu sát làng mỏ đến giáp đường 18A (cũ) | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8,2.2 | 2.700.000 |
| - Những hộ ngay sau hộ bám mặt đường chính Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu phía bắc sông Mông Dương (các hộ bám mặt đường GT phía bắc sông Mông Dương) — Từ điểm đầu nối đường 18A (đầu cầu ngầm) đến cầu sát làng mỏ | đầu tuyến - cuối đường Mục 5.8.1.2 | 3.600.000 |
| Các hộ bám mặt đường vào khu chuyên gia Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường - cuối đường Mục 5.6 | 3.540.000 |
| Các hộ bám đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m còn lại trên địa bàn phường | Mục 7 | 1.080.000 |
| Các hộ bám đường bê tông từ 2m đến nhỏ hơn 3m | Mục 8 | 900.000 |
| Các hộ bám đường tổ 2 khu 2 từ thửa số 61 đến tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Trục đường liên khu | thửa số 61, 18D số 207 - tiếp giáp thửa 224, TBĐ số 207 Mục 4.6 | 5.340.000 |
| Các hộ bám đường từ đầu đường vào khu tái định cư ra cụm cảng Khe Dây Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | đầu đường vào khu tái định cư - đường ra cụm cảng Khe Dây Mục 5.5 | 1.380.000 |
| Các hộ còn lại trên địa bàn toàn phường | Mục 9 | 780.000 |
| Các ô đất còn lại: Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.3 | 3.840.000 |
| Các ô đất số 3, 5, 11, 21 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.1 | 4.020.000 |
| Khu mặt bằng Công ty than Mông Dương (TBĐ số 208) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.1 | 3.540.000 |
| Khu mặt bằng XN xây lắp mỏ (cũ) khu 2 (TBĐ số 207) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.3 | 1.560.000 |
| Khu mặt bằng chợ Sép (cũ) (TBĐ số 209) Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.2 | 1.560.000 |
| Khu mặt bằng sau sân bóng đá mini của Công ty than Mông Dương Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 | Trọn khu Mục 5.4 | 1.560.000 |
| Những hộ bám hai bên đường liên khu Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.1 | 540.000 |
| Những hộ bám hai bên đường thôn Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.1 | 420.000 |
| Những hộ bám hai bên đường tiểu mạng vào khu Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | đầu đường - cuối đường Mục 6.4.5 | 540.000 |
| Những hộ bám mặt đường bê tông rẽ vào trường Mầm non (phân hiệu 2) đến ngã tư vòng xuyến 256 Trục đường liên khu | đường rẽ vào trường mầm non (phân số 2) - ngã tư vòng xuyến 257 Mục 4.18 | 1.560.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cầu vào Văn phòng Công ty than Khe chàm đến hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | cầu vào văn phòng Công ty than Khe chàm - hết sân bóng Công ty than Khe Chàm (thửa số 09, TBĐ số 200) Mục 4.12 | 3.840.000 |
| Những hộ bám mặt đường từ cổng chào Khu phố 3 đến hết vườn hoa chéo và các hộ đối diện với công viên thợ mỏ (từ thửa số 38 đến thửa số 49, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | cổng chào khu phố 3; thửa 38/TBĐ22l - vườn hoa chéo; thửa 49/ TBĐ 221 Mục 4.5 | 4.440.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.1 | 900.000 |
| Những hộ bám trục đường bê tông từ 2m đến 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.2 | 540.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.2 | 420.000 |
| Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.3 | 300.000 |
| Những hộ còn lại Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) | Đất dân cư còn lại — Những hộ dân thuộc thôn Thà Cát cũ (nay là khu Thác Bạc) Mục 6.3.4 | 240.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.3 | 240.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.4 | 240.000 |
| Những hộ còn lại giáp đồi núi Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.7 | 240.000 |
| Những hộ dân đoạn từ ngã ba cầu Viên Phi đến ngã ba hộ bà Trọng Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | từ ngã ba cầu Viên Phi - ngã ba hộ bà Trọng Mục 6.4.4 | 660.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư Mục 6.2.2 | 300.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m Mục 6.4.6 | 420.000 |
| Những hộ nằm bên trong khu dân cư (không giáp đồi, núi) Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) | Đất dân cư còn lại — Những hộ thuộc các thôn Tân Tiền cũ, thôn Đồng Mậu cũ (nay là khu Đồng Tiến), thôn Đoàn Kết cũ) khu Đoàn Kết, thôn Tân Hải cũ (khu Tân Hải) Mục 6.1.3 | 420.000 |
| Từ chợ Trung tâm Dương Huy đến đường rẽ cầu PQ Đường 326 | chợ Trung tâm Dương Huy - đường rẽ cầu PQ Mục 3.8 | 1.080.000 |
| Từ cầu trắng đến tiếp giáp Ba Chẽ Trục đường liên khu | cầu trắng - tiếp giáp Ba Chẽ Mục 4.17 | 1.080.000 |
| Từ cổng chào Công ty than Khe Chàm đến tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cổng chào vào Công ty than Khe Chàm - tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) Mục 2.8 | 8.280.000 |
| Từ cổng chào công ty than Khe Chàm đến đầu cầu vào văn phòng Công ty than Khe Chàm Trục đường liên khu | cổng chào Công ty than Khe Chàm - đầu cầu vào Văn phòng Công ty than Khe Chàm Mục 4.11 | 4.020.000 |
| Từ cổng trạm xá Công ty than Mông Dương đến góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | cổng trạm xá Công ty than Mông Dương - góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương Mục 4.3 | 4.020.000 |
| Từ góc vườn hoa chín Công ty than Mông Dương đến hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221) Trục đường liên khu | góc vườn hoa chéo Công ty than Mông Dương - hết bãi gửi xe của Công ty than Mông Dương (thửa số 180, TBĐ số 221 Mục 4.4 | 4.020.000 |
| Từ lối rẽ vào khu tái định cư đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | lối rẽ vào khu tái định cư - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 1.2 | 2.700.000 |
| Từ lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) đến tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Trục đường liên khu | lối rẽ đối diện cây xăng (thửa đất số 113, TBĐ số 208) - tiếp giáp nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) Mục 4.1 | 3.540.000 |
| Từ ngã 3 cầu Ngầm đến hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Trục đường liên khu | ngã 3 cầu Ngầm - hết trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) Mục 4.8 | 4.020.000 |
| Từ ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mỏ đến cầu trắng Trục đường liên khu | ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó - cầu trắng Mục 4.16 | 1.080.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Đường 326 | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) Mục 3.5 | 3.840.000 |
| Từ ngã 4 vòng xuyến 257 đến tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Trục đường liên khu | ngã 4 vòng xuyến 257 - tiếp giáp trạm gác lâm trường Cẩm Phả (đến hết thửa số 05, TBĐ số 122) Mục 4.13 | 2.700.000 |
| Từ ngã ba giáp đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám hai bên đường khu dân cư | ngã ba đường Tập đoàn than đi Giếng Vọng - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.2.4 | 420.000 |
| Từ ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A đến tiếp giáp xã Hải Hòa Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A - tiếp giáp xã Hải Hòa Mục 1.3 | 2.700.000 |
| Từ nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) đến cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Trục đường liên khu | nhà ông Tuyên (thửa số 204, TBĐ số 208) - Cổng trạm xá Công ty than Mông Dương Mục 4.2 | 4.020.000 |
| Từ nhà ông Ánh – Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) đến hết nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Đường 326 | nhà ông Ánh - Hoa (thửa số 06, TBĐ số 179) - nhà ông Tỵ - Hiên (thửa số 47, TBĐ số 179) Mục 3.6 | 5.340.000 |
| Từ thửa số 42, TBĐ số 206 đến đầu cầu trạm điện Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | thửa số 42, TBĐ số 206 - cầu trạm điện Mục 2.3 | 4.020.000 |
| Từ tiếp giáp Hoành Bồ đến tiếp giáp chợ Trung tâm Dương Huy Đường 326 | tiếp giáp Hoành Bồ - tiếp giáp chợ Trung tâm xã Dương Huy cũ Mục 3.7 | 840.000 |
| Từ tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) đến hết nhà ông Hùng, (thửa số 01, TBĐ số 164) Đường 326 | tiếp giáp chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) - hết nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) Mục 3.3 | 1.560.000 |
| Từ tiếp giáp cây xăng đến hết thửa số 42, TBĐ số 206 Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | giáp cây xăng - hết thửa số 42, TBĐ số 206 Mục 2.2 | 4.440.000 |
| Từ tiếp giáp công an phường đến cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp công an phường - cổng chào vào Công ty than Khe Chàm Mục 2.7 | 8.280.000 |
| Từ tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16T TBĐ số 214) đến đầu cầu bà Nguyễn Trục đường liên khu | tiếp giáp nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) - đầu cầu bà Nguyễn Mục 4.10 | 1.080.000 |
| Từ tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) đến ngã 4 vòng xuyến 257 Đường 326 | tiếp giáp nhà ông Hùng (thửa số 01, TBĐ số 164) - ngã 4 vòng xuyến 257 Mục 3.4 | 2.460.000 |
| Từ tiếp giáp phường Cửa Ông đến đường vào khu tái định cư và các hộ bám mặt đường 18A cũ Các bộ bám mặt đường 18A (tuyến tránh nội thị phường Mông Dương) | đầu đường - cuối đường Mục 1.1 | 4.020.000 |
| Từ tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) đến cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp trường mầm non (phân hiệu 2) - cống qua đường (thửa 108, TBĐ số 107) Mục 2.9 | 7.620.000 |
| Từ tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) đến hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Trục đường liên khu | tiếp giáp trạm gác 1 Công ty than Khe Chàm (thửa số 77, TBĐ số 200) - hết nhà bà Minh Thanh (thửa số 16, TBĐ số 214) Mục 4.9 | 1.560.000 |
| Từ tiếp giáp xã Dương Huy đến đầu cầu trang Bàng Tảy Đường 326 | tiếp giáp xã Dương Huy - đầu cầu trắng Bàng Tảy Mục 3.1 | 1.080.000 |
| Từ tiếp giáp đường vào khu tái định cư đến hết cây xăng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu tái định cư - hết cây xăng Mục 2.1 | 4.020.000 |
| Từ trạm phòng chống cháy rừng đến ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Trục đường liên khu | trạm phòng chống cháy rừng - ngã 3 đội lâm nghiệp Đồng Mó Mục 4.15 | 1.080.000 |
| Từ đường rẽ cầu PQ đến tiếp giáp phường Mông Dương cũ Đường 326 | đường rẽ cầu PQ - hết địa phận phường Mông Dương cũ Mục 3.9 | 840.000 |
| Từ đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) đến ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | tiếp giáp đường vào khu chuyên gia (thửa số 03, TBĐ số 159) - ngã ba đấu nối tỉnh lộ 329 và đường 18A Mục 2.11 | 4.440.000 |
| Từ đầu cầu ngầm đến hết trụ sở công an phường Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | đầu cầu ngầm - hết trụ sở công an phường Mục 2.6 | 8.400.000 |
| Từ đầu cầu trạm điện đến đầu cầu trắng Các hộ bám mặt đường nội thị (Tỉnh lộ 329) | cầu trạm điện - đầu cầu trắng Mục 2.4 | 4.440.000 |
| Từ đầu cầu trắng Bàng Tảy trong đến hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Đường 326 | đầu cầu trắng Bàng Tảy trong - hết chân dốc đá Bàng Tảy trong (thửa số 03, TBĐ số 176) Mục 3.2 | 1.380.000 |
| Ô đất số 35,60, 73,83, 102. 103, 115, 116, 128, 129, 144, 145, 157 Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 | Các vị trí còn lại từ khu 1 đến khu 8 — Khu tái định cư tổ 5, khu 11 Mục 5.7.2 | 4.440.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) đến giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thôn Đá Bạc cũ (nay là khu Thác Bạc) - Giáp thửa 42/TBĐ 99 cũ Mục 6.4.1 | 540.000 |
| Đoạn từ thửa 42/TBĐ 99 cũ đến tiếp giáp phường Quang Hanh Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | thửa số 42/TBĐ 99 - tiếp giáp phường Quang Hanh Mục 6.4.2 | 720.000 |
| Đoạn từ trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh đến mặt bằng +38 Đất dân cư còn lại — Những hộ bám trục đường lớn hơn hoặc bằng 3m | trạm trung tâm Công ty than Quang Hanh - mặt bằng +38 Mục 6.4.3 | 720.000 |
| Đoạn đường từ cầu trắng Vũ Môn đến cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Trục đường liên khu | cầu trắng Vũ Môn - cửa lò vũ môn tổ 1 khu 13 Mục 4.7 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.