Bảng giá đất Phường Hà An, Quảng Ninh từ 01/01/2026

121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà An17.640.000 đồng/m² (vị trí 1, Thửa đất bám đường Hồng Phong, đoạn Đầu tuyến đến Cuối tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lạiToàn tuyến
Mục 28
700.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân AnTrọn khu
Mục 14
15.740.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân anTrọn khu
Mục 15
15.740.000
Phố 12/9Toàn tuyến
Mục 8
3.600.0001.500.0001.100.000800.000
Phố Chu Văn AnToàn tuyến
Mục 9
2.600.0001.500.0001.200.000900.000
Phố Nam PhongToàn tuyến
Mục 7
2.600.0001.500.0001.200.000900.000
Thửa đất bám đường Hồng Phong
Khu tái định cư Hà An
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 11.1
17.640.000
Thửa đất bám đường Đại Thành
Khu tái định cư Hà An
Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An
Mục 11.2
15.970.00013.990.000
Tuyến đườngThửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211
Mục 19
4.600.0002.300.0001.200.000700.000
Tuyến đườngThửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194
Mục 18
5.400.0002.600.0001.500.000700.000
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 26
3.700.0001.800.0001.100.000700.000
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà AnToàn tuyến
Mục 25
5.400.0002.300.0001.200.000700.000
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201Toàn tuyến
Mục 27
3.700.0001.800.0001.100.000700.000
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.3
3.000.0001.600.000800.000700.000
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9Toàn tuyến
Mục 10
1.600.0001.500.0001.200.000900.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.1
5.400.0002.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2)Toàn tuyến
Mục 22
5.400.0002.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.2
4.100.0001.800.0001.100.000700.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.3
3.000.0001.600.000800.000700.000
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.1
2.600.0002.000.0001.500.000900.000
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.2
2.600.0002.400.0001.200.000900.000
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.1
4.600.0002.300.0001.200.000700.000
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.2
3.700.0001.800.0001.100.000700.000
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửaToàn tuyến
Mục 13
6.200.0004.600.0001.800.0001.200.000
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng MátToàn tuyến
Mục 16
3.700.0002.900.0001.800.0001.200.000
Đường Hồng Hàđiểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14
Mục 6
3.100.0001.500.0001.200.000800.000
Đường Hồng PhongToàn tuyến
Mục 1
11.300.0006.200.0002.300.000900.000
Đường Phong HảiĐầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7
Mục 5
3.700.0001.500.0001.200.000900.000
Đường Vận HưngĐầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Mục 3
3.600.0002.300.0001.100.000900.000
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 24
3.700.0001.800.0001.100.000700.000
Đường tỉnh 331BGiáp phường Quảng Yên - Bến Giang
Mục 12.1
12.000.0004.600.0002.300.0001.500.000
Đường tỉnh 331BThửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)
Mục 12.2
8.800.0004.600.0001.500.000700.000
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208)
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.1
5.400.0002.300.000900.000700.000
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.2
3.700.0001.600.000900.000700.000
Đường vận tải Bạch ĐằngKênh N17 - hết đường
Mục 2.2
6.200.0004.600.0001.500.000900.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTượng đài liệt sỹ - Kênh N17
Mục 2.1
8.800.0003.700.0001.700.000900.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTrường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122
Mục 2.4
3.700.0001.800.0001.100.000700.000
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14)
Mục 4
8.800.0003.100.0001.200.000900.000
Đường Đồng TâmToàn tuyến
Mục 17
3.400.0002.300.0001.600.0001.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
9.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lạiToàn tuyến
Mục 28
300.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân AnTrọn khu
Mục 14
6.300.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân anTrọn khu
Mục 15
6.300.000
Phố 12/9Toàn tuyến
Mục 8
1.400.000600.000400.000300.000
Phố Chu Văn AnToàn tuyến
Mục 9
1.000.000600.000500.000400.000
Phố Nam PhongToàn tuyến
Mục 7
1.000.000600.000500.000400.000
Thửa đất bám đường Hồng Phong
Khu tái định cư Hà An
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 11.1
7.100.000
Thửa đất bám đường Đại Thành
Khu tái định cư Hà An
Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An
Mục 11.2
6.400.0005.600.000
Tuyến đườngThửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194
Mục 18
2.200.0001.000.000600.000300.000
Tuyến đườngThửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211
Mục 19
1.800.000900.000500.000300.000
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 26
1.500.000700.000400.000300.000
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà AnToàn tuyến
Mục 25
2.200.000900.000500.000300.000
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201Toàn tuyến
Mục 27
1.500.000700.000400.000300.000
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.3
1.200.000600.000320.000280.000
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9Toàn tuyến
Mục 10
640.000600.000500.000400.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.1
2.200.000900.000500.000300.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2)Toàn tuyến
Mục 22
2.200.000900.000500.000300.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.2
1.600.000700.000400.000300.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.3
1.200.000600.000320.000280.000
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.1
1.000.000800.000600.000400.000
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.2
1.040.000960.000500.000400.000
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.1
1.800.000900.000500.000300.000
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.2
1.500.000700.000400.000300.000
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửaToàn tuyến
Mục 13
2.500.0001.800.000700.000500.000
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng MátToàn tuyến
Mục 16
1.500.0001.200.000700.000500.000
Đường Hồng Hàđiểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14
Mục 6
1.200.000600.000500.000300.000
Đường Hồng PhongToàn tuyến
Mục 1
4.500.0002.500.000900.000400.000
Đường Phong HảiĐầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7
Mục 5
1.500.000600.000500.000400.000
Đường Vận HưngĐầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Mục 3
1.400.000900.000440.000360.000
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 24
1.500.000700.000400.000300.000
Đường tỉnh 331BThửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)
Mục 12.2
3.500.0001.800.000600.000300.000
Đường tỉnh 331BGiáp phường Quảng Yên - Bến Giang
Mục 12.1
4.800.0001.800.000900.000600.000
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208)
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.1
2.200.000900.000400.000300.000
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.2
1.500.000600.000400.000300.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTượng đài liệt sỹ - Kênh N17
Mục 2.1
3.500.0001.500.000700.000400.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTrường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122
Mục 2.4
1.500.000700.000400.000300.000
Đường vận tải Bạch ĐằngKênh N17 - hết đường
Mục 2.2
2.500.0001.800.000600.000400.000
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14)
Mục 4
3.500.0001.200.000500.000400.000
Đường Đồng TâmToàn tuyến
Mục 17
1.400.000900.000600.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lạiToàn tuyến
Mục 28
400.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân AnTrọn khu
Mục 14
9.400.000
Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân anTrọn khu
Mục 15
9.400.000
Phố 12/9Toàn tuyến
Mục 8
2.200.000900.000700.000500.000
Phố Chu Văn AnToàn tuyến
Mục 9
1.600.000900.000700.000500.000
Phố Nam PhongToàn tuyến
Mục 7
1.600.000900.000700.000500.000
Thửa đất bám đường Hồng Phong
Khu tái định cư Hà An
Đầu tuyến - Cuối tuyến
Mục 11.1
10.600.000
Thửa đất bám đường Đại Thành
Khu tái định cư Hà An
Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An
Mục 11.2
9.600.0008.400.000
Tuyến đườngThửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211
Mục 19
2.800.0001.400.000700.000400.000
Tuyến đườngThửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194
Mục 18
3.200.0001.600.000900.000400.000
Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 26
2.200.0001.100.000700.000400.000
Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà AnToàn tuyến
Mục 25
3.200.0001.400.000700.000400.000
Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201Toàn tuyến
Mục 27
2.200.0001.100.000700.000400.000
Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.3
1.800.0001.000.000500.000400.000
Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9Toàn tuyến
Mục 10
1.000.000900.000700.000500.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.1
3.200.0001.400.000700.000400.000
Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2)Toàn tuyến
Mục 22
3.200.0001.400.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.2
2.500.0001.100.000700.000400.000
Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.3
1.800.0001.000.000500.000400.000
Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.1
1.600.0001.200.000900.000500.000
Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10
Toàn tuyến
Mục 2.3.2
1.600.0001.400.000700.000500.000
Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4)
Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4)
Toàn tuyến
Mục 20.1
2.800.0001.400.000700.000400.000
Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211
Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5)
Toàn tuyến
Mục 23.2
2.200.0001.100.000700.000400.000
Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửaToàn tuyến
Mục 13
3.700.0002.800.0001.100.000700.000
Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng MátToàn tuyến
Mục 16
2.200.0001.700.0001.100.000700.000
Đường Hồng Hàđiểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14
Mục 6
1.900.000900.000700.000500.000
Đường Hồng PhongToàn tuyến
Mục 1
6.800.0003.700.0001.400.000500.000
Đường Phong HảiĐầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7
Mục 5
2.200.000900.000700.000500.000
Đường Vận HưngĐầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản
Mục 3
2.200.0001.400.000700.000500.000
Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207Toàn tuyến
Mục 24
2.200.0001.100.000700.000400.000
Đường tỉnh 331BGiáp phường Quảng Yên - Bến Giang
Mục 12.1
7.200.0002.800.0001.400.000900.000
Đường tỉnh 331BThửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207)
Mục 12.2
5.300.0002.800.000900.000400.000
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208)
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.1
3.200.0001.400.000500.000400.000
Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214
Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1)
Toàn tuyến
Mục 21.2
2.200.0001.000.000500.000400.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTrường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122
Mục 2.4
2.200.0001.100.000700.000400.000
Đường vận tải Bạch ĐằngKênh N17 - hết đường
Mục 2.2
3.700.0002.800.000900.000500.000
Đường vận tải Bạch ĐằngTượng đài liệt sỹ - Kênh N17
Mục 2.1
5.300.0002.200.0001.000.000500.000
Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An)Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14)
Mục 4
5.300.0001.900.000700.000500.000
Đường Đồng TâmToàn tuyến
Mục 17
2.000.0001.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
80.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 33
60.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.