Bảng giá đất Phường Hà An, Quảng Ninh từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hà An là 17.640.000 đồng/m² (vị trí 1, Thửa đất bám đường Hồng Phong, đoạn Đầu tuyến đến Cuối tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Toàn tuyến Mục 28 | 700.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An | Trọn khu Mục 14 | 15.740.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an | Trọn khu Mục 15 | 15.740.000 | |||
| Phố 12/9 | Toàn tuyến Mục 8 | 3.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Phố Chu Văn An | Toàn tuyến Mục 9 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Phố Nam Phong | Toàn tuyến Mục 7 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Thửa đất bám đường Hồng Phong Khu tái định cư Hà An | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 11.1 | 17.640.000 | |||
| Thửa đất bám đường Đại Thành Khu tái định cư Hà An | Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An Mục 11.2 | 15.970.000 | 13.990.000 | ||
| Tuyến đường | Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 Mục 19 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Tuyến đường | Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 Mục 18 | 5.400.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 26 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An | Toàn tuyến Mục 25 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 | Toàn tuyến Mục 27 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.3 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 | Toàn tuyến Mục 10 | 1.600.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.1 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) | Toàn tuyến Mục 22 | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.2 | 4.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.3 | 3.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.1 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.2 | 2.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.1 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 700.000 |
| Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.2 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa | Toàn tuyến Mục 13 | 6.200.000 | 4.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát | Toàn tuyến Mục 16 | 3.700.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường Hồng Hà | điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 Mục 6 | 3.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường Hồng Phong | Toàn tuyến Mục 1 | 11.300.000 | 6.200.000 | 2.300.000 | 900.000 |
| Đường Phong Hải | Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 3.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Vận Hưng | Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 3.600.000 | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 24 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường tỉnh 331B | Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang Mục 12.1 | 12.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 331B | Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) Mục 12.2 | 8.800.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 700.000 |
| Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.1 | 5.400.000 | 2.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.2 | 3.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Kênh N17 - hết đường Mục 2.2 | 6.200.000 | 4.600.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 Mục 2.1 | 8.800.000 | 3.700.000 | 1.700.000 | 900.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 Mục 2.4 | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) | Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) Mục 4 | 8.800.000 | 3.100.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Đường Đồng Tâm | Toàn tuyến Mục 17 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Toàn tuyến Mục 28 | 300.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An | Trọn khu Mục 14 | 6.300.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an | Trọn khu Mục 15 | 6.300.000 | |||
| Phố 12/9 | Toàn tuyến Mục 8 | 1.400.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Phố Chu Văn An | Toàn tuyến Mục 9 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phố Nam Phong | Toàn tuyến Mục 7 | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Thửa đất bám đường Hồng Phong Khu tái định cư Hà An | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 11.1 | 7.100.000 | |||
| Thửa đất bám đường Đại Thành Khu tái định cư Hà An | Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An Mục 11.2 | 6.400.000 | 5.600.000 | ||
| Tuyến đường | Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 Mục 18 | 2.200.000 | 1.000.000 | 600.000 | 300.000 |
| Tuyến đường | Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 Mục 19 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 26 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An | Toàn tuyến Mục 25 | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 | Toàn tuyến Mục 27 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.3 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 | Toàn tuyến Mục 10 | 640.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.1 | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) | Toàn tuyến Mục 22 | 2.200.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.2 | 1.600.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.3 | 1.200.000 | 600.000 | 320.000 | 280.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.1 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.2 | 1.040.000 | 960.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.1 | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.2 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa | Toàn tuyến Mục 13 | 2.500.000 | 1.800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát | Toàn tuyến Mục 16 | 1.500.000 | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Hồng Hà | điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 Mục 6 | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường Hồng Phong | Toàn tuyến Mục 1 | 4.500.000 | 2.500.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường Phong Hải | Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 1.500.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Vận Hưng | Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 1.400.000 | 900.000 | 440.000 | 360.000 |
| Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 24 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 331B | Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) Mục 12.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường tỉnh 331B | Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang Mục 12.1 | 4.800.000 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.1 | 2.200.000 | 900.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.2 | 1.500.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 Mục 2.1 | 3.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 Mục 2.4 | 1.500.000 | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Kênh N17 - hết đường Mục 2.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) | Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) Mục 4 | 3.500.000 | 1.200.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Đồng Tâm | Toàn tuyến Mục 17 | 1.400.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại | Toàn tuyến Mục 28 | 400.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 2 Tân An | Trọn khu Mục 14 | 9.400.000 | |||
| Khu quy hoạch Thống Nhất 3 Tân an | Trọn khu Mục 15 | 9.400.000 | |||
| Phố 12/9 | Toàn tuyến Mục 8 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Chu Văn An | Toàn tuyến Mục 9 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Phố Nam Phong | Toàn tuyến Mục 7 | 1.600.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Thửa đất bám đường Hồng Phong Khu tái định cư Hà An | Đầu tuyến - Cuối tuyến Mục 11.1 | 10.600.000 | |||
| Thửa đất bám đường Đại Thành Khu tái định cư Hà An | Giáp đường Hồng Phong - Hết khu tái định cư Hà An Mục 11.2 | 9.600.000 | 8.400.000 | ||
| Tuyến đường | Thửa 145/TBĐ 199 - Hết thửa 255/TBĐ 211 Mục 19 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tuyến đường | Thửa 11/TBĐ 190 - Hết thửa 141/TBĐ 194 Mục 18 | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | 400.000 |
| Tuyến đường tứ thửa 221/TBĐ 207 đến hết thửa 232/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 26 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ cống 3 cửa đến cống 2 cửa ra đê Hà An | Toàn tuyến Mục 25 | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Tuyến đường từ thửa 96/TBĐ 206 đến hết thửa 33/TBĐ 201 | Toàn tuyến Mục 27 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn giáp thửa 69/ TBĐ 214 đến hết thửa 2/TBĐ 209 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.3 | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn ngách 14, ngõ 93 đường Hồng Phong đến cuối tuyến đường ven kênh môi trường khu phố Hà An 9 | Toàn tuyến Mục 10 | 1.000.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 64/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.1 | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến đê Cái Dầm (thửa 382/TBĐ 213) (khu phố Hoàng Tân 2) | Toàn tuyến Mục 22 | 3.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 12/TBĐ 177 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.2 | 2.500.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ giáp thửa 21/TBĐ 201 đến hết thửa 72/TBĐ 197 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.3 | 1.800.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.1 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đoạn từ số nhà 01, ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 Đường vận tải Bạch Đằng — Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Hà An 6 ra nghĩa trang nhân dân và đoạn ngõ 324 đường Vận tải Bạch Đằng đến nhà văn hóa khu phố Hà An 10 | Toàn tuyến Mục 2.3.2 | 1.600.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết thửa 21/TBĐ 201 (khu phố Hoàng Tân 4) Đường từ thửa 140/TBĐ 207 đến hết khu dân cư Đượng Hạc và cả nhánh rẽ đi Lỗ Cầu (gồm khu phố Hoàng Tân 3, khu phố Hoàng Tân 4) | Toàn tuyến Mục 20.1 | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn từ địa phận khu phố Hoàng Tân 2 đến thửa 136/TBĐ 211 Đường liên thôn từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đi khu phố Hoàng Tân 5 (gồm khu phố Hoàng Tân: 2, 5) | Toàn tuyến Mục 23.2 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đoạn đường từ giáp phường Đông Mai đến cống 4 cửa | Toàn tuyến Mục 13 | 3.700.000 | 2.800.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường 27/3 gồm khu Bùi Xá và Đồng Mát | Toàn tuyến Mục 16 | 2.200.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Đường Hồng Hà | điểm giao đường Đại Thành - Cổng chào khu 14 Mục 6 | 1.900.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Hồng Phong | Toàn tuyến Mục 1 | 6.800.000 | 3.700.000 | 1.400.000 | 500.000 |
| Đường Phong Hải | Đầu tuyến - Nhà văn hóa khu 7 Mục 5 | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Vận Hưng | Đầu tuyến - Giáp vùng nuôi trồng thủy sản Mục 3 | 2.200.000 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường khu phố Hoàng Tân 4: Từ sân Thanh Thiếu Niên đến hết thửa 146/TBĐ 207 | Toàn tuyến Mục 24 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường tỉnh 331B | Giáp phường Quảng Yên - Bến Giang Mục 12.1 | 7.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Đường tỉnh 331B | Thửa 31/TBĐ 179 - Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) Mục 12.2 | 5.300.000 | 2.800.000 | 900.000 | 400.000 |
| Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.1 | 3.200.000 | 1.400.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà văn hóa khu phố Hoàng Tân 1 (thửa 121/TBĐ 208) đến hết thửa 69/ TBĐ 214 Đường từ Trường tiểu học Hoàng Tân (thửa 343/TBĐ 207) đến hết thửa 69/TBĐ 214 và nhánh đi Hang Rót (khu phố Hoàng Tân 1) | Toàn tuyến Mục 21.2 | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Trường mầm non Hà An cũ - Thửa đất số 7/TBĐ 122 Mục 2.4 | 2.200.000 | 1.100.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Kênh N17 - hết đường Mục 2.2 | 3.700.000 | 2.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường vận tải Bạch Đằng | Tượng đài liệt sỹ - Kênh N17 Mục 2.1 | 5.300.000 | 2.200.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường Đại Thành (trừ khu quy hoạch dân cư khu 11 Hà An) | Đầu tuyến - Cuối tuyến (đê khu 14) Mục 4 | 5.300.000 | 1.900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường Đồng Tâm | Toàn tuyến Mục 17 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 33 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.