Bảng giá đất Xã Bình Liêu, Quảng Ninh từ 01/01/2026
175 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Liêu là 13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân, Các ô đất liền kề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại Mục 33.2 | 250.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An Mục 33.1 | 750.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.2.1 | 3.030.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.1.1 | 2.841.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.2.2 | 2.922.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên Mục 31.2.3 | 3.645.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.1.2 | 2.733.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m Mục 31.1.3 | 3.434.000 | |||
| Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn | Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn Mục 32.1 | 700.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất liền kề Mục 30.1 | 13.500.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất biệt thự Mục 30.2 | 9.700.000 | |||
| Phố Bình Minh | Phố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm Mục 7.2 | 9.700.000 | |||
| Phố Bình Minh | Khu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt Mục 7.1 | 12.700.000 | |||
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền) Mục 8.1 | 8.000.000 | |||
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải Mục 8.2 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) Mục 4.3 | 8.000.000 | |||
| Phố Lương Thực | Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký Mục 4.1 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan Mục 4.2 | 8.500.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C Mục 4.5 | 5.500.000 | 4.000.000 | 3.700.000 | 3.500.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng Mục 4.4 | 8.000.000 | |||
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường Mục 6.1 | 9.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động Mục 6.2 | 9.200.000 | |||
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao Mục 5.1 | 5.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 |
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam Mục 5.2 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ Mục 3.3 | 12.700.000 | 8.200.000 | 6.000.000 | 2.000.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ Mục 3.4 | 2.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo Mục 3.5 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu Mục 3.1 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ Mục 3.2 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ Mục 1.1 | 1.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40) Mục 1.3 | 1.800.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng) Mục 1.2 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo Mục 1.5 | 1.600.000 | 1.100.000 | 900.000 | 750.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 1.6 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường QL 18C | Từ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân) Mục 1.4 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ Mục 26 | 2.000.000 | ||||
| Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường) Mục 11 | 2.500.000 | ||||
| Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình Mục 12 | 12.700.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I Mục 28 | 7.300.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn Mục 24 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng Mục 19 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 | |
| Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh Mục 9 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | |
| Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường) Mục 14 | 3.500.000 | ||||
| Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu Mục 16 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 1.500.000 | |
| Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường) Mục 15 | 8.000.000 | ||||
| Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường) Mục 13 | 7.800.000 | ||||
| Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên) Mục 25 | 7.300.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ Mục 23 | 1.300.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) Mục 22 | 400.000 | ||||
| Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) Mục 20 | 400.000 | ||||
| Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền Mục 17 | 2.000.000 | ||||
| Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 2 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến Mục 10 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | |
| Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường) Mục 21 | 400.000 | ||||
| Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ Mục 27 | 5.000.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II Mục 29 | 8.200.000 | ||||
| Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ Mục 18 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 6.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại Mục 33.2 | 100.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An Mục 33.1 | 300.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.1.2 | 1.093.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.2.1 | 1.212.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên Mục 31.2.3 | 1.458.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.1.1 | 1.136.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.2.2 | 1.169.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m Mục 31.1.3 | 1.374.000 | |||
| Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn | Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn Mục 32.1 | 280.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất liền kề Mục 30.1 | 6.582.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất biệt thự Mục 30.2 | 4.494.000 | |||
| Phố Bình Minh | Phố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm Mục 7.2 | 3.880.000 | |||
| Phố Bình Minh | Khu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt Mục 7.1 | 5.080.000 | |||
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải Mục 8.2 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền) Mục 8.1 | 3.200.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C Mục 4.5 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.480.000 | 1.400.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan Mục 4.2 | 3.400.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng Mục 4.4 | 3.200.000 | |||
| Phố Lương Thực | Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký Mục 4.1 | 720.000 | 560.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) Mục 4.3 | 3.200.000 | |||
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động Mục 6.2 | 3.680.000 | |||
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường Mục 6.1 | 3.600.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao Mục 5.1 | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 400.000 |
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam Mục 5.2 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ Mục 3.4 | 1.000.000 | 680.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu Mục 3.1 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ Mục 3.3 | 5.080.000 | 3.280.000 | 2.400.000 | 800.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo Mục 3.5 | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ Mục 3.2 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 1.6 | 840.000 | 600.000 | 400.000 | 320.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ Mục 1.1 | 600.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo Mục 1.5 | 640.000 | 440.000 | 360.000 | 300.000 |
| Đường QL 18C | Từ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân) Mục 1.4 | 1.200.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40) Mục 1.3 | 720.000 | 320.000 | 200.000 | 160.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng) Mục 1.2 | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 160.000 |
| Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường) Mục 13 | 3.120.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II Mục 29 | 3.280.000 | ||||
| Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ Mục 18 | 640.000 | 480.000 | 360.000 | 280.000 | |
| Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường) Mục 11 | 1.000.000 | ||||
| Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình Mục 12 | 5.080.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I Mục 28 | 2.920.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn Mục 24 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng Mục 19 | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh Mục 9 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường) Mục 14 | 1.400.000 | ||||
| Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ Mục 26 | 800.000 | ||||
| Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu Mục 16 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 600.000 | |
| Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường) Mục 15 | 3.200.000 | ||||
| Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên) Mục 25 | 2.920.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ Mục 23 | 520.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | |
| Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) Mục 22 | 160.000 | ||||
| Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) Mục 20 | 160.000 | ||||
| Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền Mục 17 | 800.000 | ||||
| Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 2 | 320.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 | |
| Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến Mục 10 | 1.520.000 | 800.000 | 480.000 | 320.000 | |
| Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường) Mục 21 | 160.000 | ||||
| Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ Mục 27 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An Mục 33.1 | 450.000 | |||
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Các vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại Mục 33.2 | 150.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.1.1 | 1.705.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m Mục 31.1.3 | 2.060.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m Mục 31.2.1 | 1.818.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.1.2 | 1.640.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên Mục 31.2.3 | 2.187.000 | |||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4) | Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m Mục 31.2.2 | 1.753.000 | |||
| Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằn | Các ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn Mục 32.1 | 420.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất biệt thự Mục 30.2 | 5.992.000 | |||
| Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân | Các ô đất liền kề Mục 30.1 | 8.776.000 | |||
| Phố Bình Minh | Khu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt Mục 7.1 | 7.620.000 | |||
| Phố Bình Minh | Phố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm Mục 7.2 | 5.820.000 | |||
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải Mục 8.2 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phố Hoàng Hồng Khuê | Phố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền) Mục 8.1 | 4.800.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan Mục 4.2 | 5.100.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C Mục 4.5 | 3.300.000 | 2.400.000 | 2.220.000 | 2.100.000 |
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng Mục 4.4 | 4.800.000 | |||
| Phố Lương Thực | Phố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải) Mục 4.3 | 4.800.000 | |||
| Phố Lương Thực | Đoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký Mục 4.1 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường Mục 6.1 | 5.400.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Phố Quảng Trường | Phố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động Mục 6.2 | 5.520.000 | |||
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao Mục 5.1 | 3.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 600.000 |
| Phố Trường Đoàn | Phố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam Mục 5.2 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ Mục 3.4 | 1.500.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ Mục 3.2 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo Mục 3.5 | 2.100.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu Mục 3.1 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Đường Hoàng Cân | Đoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ Mục 3.3 | 7.620.000 | 4.920.000 | 3.600.000 | 1.200.000 |
| Đường QL 18C | Từ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân) Mục 1.4 | 1.800.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40) Mục 1.3 | 1.080.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ Mục 1.1 | 900.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 1.6 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng) Mục 1.2 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 240.000 |
| Đường QL 18C | Đoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo Mục 1.5 | 960.000 | 660.000 | 540.000 | 450.000 |
| Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường) Mục 22 | 240.000 | ||||
| Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng Mục 19 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 | |
| Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường) Mục 21 | 240.000 | ||||
| Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên) Mục 25 | 4.380.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I Mục 28 | 4.380.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn Mục 24 | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 | |
| Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn Mục 2 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | |
| Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu Mục 16 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 900.000 | |
| Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ Mục 26 | 1.200.000 | ||||
| Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường) Mục 14 | 2.100.000 | ||||
| Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ Mục 27 | 3.000.000 | ||||
| Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình Mục 12 | 7.620.000 | ||||
| Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh Mục 9 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | |
| Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến Mục 10 | 2.280.000 | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | |
| Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường) Mục 13 | 4.680.000 | ||||
| Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường) Mục 15 | 4.800.000 | ||||
| Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II Mục 29 | 4.920.000 | ||||
| Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ Mục 23 | 780.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | |
| Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường) Mục 20 | 240.000 | ||||
| Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền Mục 17 | 1.200.000 | ||||
| Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ Mục 18 | 960.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 | |
| Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường) Mục 11 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 18 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.