Bảng giá đất Xã Bình Liêu, Quảng Ninh từ 01/01/2026

175 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Liêu13.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình Quân, Các ô đất liền kề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
30.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại
Mục 33.2
250.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An
Mục 33.1
750.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.2.1
3.030.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.1.1
2.841.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.2.2
2.922.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên
Mục 31.2.3
3.645.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.1.2
2.733.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m
Mục 31.1.3
3.434.000
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằnCác ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn
Mục 32.1
700.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất liền kề
Mục 30.1
13.500.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất biệt thự
Mục 30.2
9.700.000
Phố Bình MinhPhố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm
Mục 7.2
9.700.000
Phố Bình MinhKhu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt
Mục 7.1
12.700.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền)
Mục 8.1
8.000.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải
Mục 8.2
5.500.0004.000.0002.500.0001.000.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải)
Mục 4.3
8.000.000
Phố Lương ThựcĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký
Mục 4.1
1.800.0001.400.0001.000.000800.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan
Mục 4.2
8.500.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C
Mục 4.5
5.500.0004.000.0003.700.0003.500.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng
Mục 4.4
8.000.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường
Mục 6.1
9.000.0005.500.0004.000.0002.000.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động
Mục 6.2
9.200.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao
Mục 5.1
5.500.0003.500.0002.500.0001.000.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam
Mục 5.2
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ
Mục 3.3
12.700.0008.200.0006.000.0002.000.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ
Mục 3.4
2.500.0001.700.0001.000.000800.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo
Mục 3.5
3.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu
Mục 3.1
2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ
Mục 3.2
3.000.0002.000.0001.500.0001.000.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ
Mục 1.1
1.500.0001.000.000700.000400.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40)
Mục 1.3
1.800.000800.000500.000400.000
Đường QL 18CĐoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng)
Mục 1.2
2.000.0001.000.000500.000400.000
Đường QL 18CĐoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo
Mục 1.5
1.600.0001.100.000900.000750.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 1.6
2.000.0001.500.0001.000.000800.000
Đường QL 18CTừ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân)
Mục 1.4
3.000.0002.000.0001.200.000800.000
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ
Mục 26
2.000.000
Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường)
Mục 11
2.500.000
Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình
Mục 12
12.700.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I
Mục 28
7.300.000
Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn
Mục 24
1.000.000700.000500.000300.000
Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng
Mục 19
1.000.000700.000500.000400.000
Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh
Mục 9
5.000.0003.000.0002.000.0001.000.000
Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường)
Mục 14
3.500.000
Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu
Mục 16
8.500.0006.000.0004.000.0001.500.000
Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường)
Mục 15
8.000.000
Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường)
Mục 13
7.800.000
Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên)
Mục 25
7.300.000
Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ
Mục 23
1.300.000900.000600.000300.000
Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)
Mục 22
400.000
Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường)
Mục 20
400.000
Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền
Mục 17
2.000.000
Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 2
800.000600.000400.000300.000
Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến
Mục 10
3.800.0002.000.0001.200.000800.000
Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường)
Mục 21
400.000
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ
Mục 27
5.000.000
Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II
Mục 29
8.200.000
Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ
Mục 18
1.600.0001.200.000900.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
6.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại
Mục 33.2
100.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An
Mục 33.1
300.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.1.2
1.093.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.2.1
1.212.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên
Mục 31.2.3
1.458.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.1.1
1.136.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.2.2
1.169.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m
Mục 31.1.3
1.374.000
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằnCác ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn
Mục 32.1
280.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất liền kề
Mục 30.1
6.582.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất biệt thự
Mục 30.2
4.494.000
Phố Bình MinhPhố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm
Mục 7.2
3.880.000
Phố Bình MinhKhu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt
Mục 7.1
5.080.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải
Mục 8.2
2.200.0001.600.0001.000.000400.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền)
Mục 8.1
3.200.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C
Mục 4.5
2.200.0001.600.0001.480.0001.400.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan
Mục 4.2
3.400.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng
Mục 4.4
3.200.000
Phố Lương ThựcĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký
Mục 4.1
720.000560.000400.000320.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải)
Mục 4.3
3.200.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động
Mục 6.2
3.680.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường
Mục 6.1
3.600.0002.200.0001.600.000800.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao
Mục 5.1
2.200.0001.400.0001.000.000400.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam
Mục 5.2
1.000.000800.000600.000400.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ
Mục 3.4
1.000.000680.000400.000320.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu
Mục 3.1
1.000.000800.000600.000400.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ
Mục 3.3
5.080.0003.280.0002.400.000800.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo
Mục 3.5
1.400.000800.000600.000400.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ
Mục 3.2
1.200.000800.000600.000400.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 1.6
840.000600.000400.000320.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ
Mục 1.1
600.000400.000280.000160.000
Đường QL 18CĐoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo
Mục 1.5
640.000440.000360.000300.000
Đường QL 18CTừ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân)
Mục 1.4
1.200.000800.000480.000320.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40)
Mục 1.3
720.000320.000200.000160.000
Đường QL 18CĐoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng)
Mục 1.2
800.000400.000200.000160.000
Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường)
Mục 13
3.120.000
Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II
Mục 29
3.280.000
Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ
Mục 18
640.000480.000360.000280.000
Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường)
Mục 11
1.000.000
Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình
Mục 12
5.080.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I
Mục 28
2.920.000
Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn
Mục 24
400.000280.000200.000120.000
Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng
Mục 19
400.000280.000200.000160.000
Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh
Mục 9
2.000.0001.200.000800.000400.000
Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường)
Mục 14
1.400.000
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ
Mục 26
800.000
Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu
Mục 16
3.400.0002.400.0001.600.000600.000
Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường)
Mục 15
3.200.000
Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên)
Mục 25
2.920.000
Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ
Mục 23
520.000360.000240.000120.000
Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)
Mục 22
160.000
Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường)
Mục 20
160.000
Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền
Mục 17
800.000
Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 2
320.000240.000160.000120.000
Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến
Mục 10
1.520.000800.000480.000320.000
Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường)
Mục 21
160.000
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ
Mục 27
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại thôn Bình Quyền, Bình Đẳng, Bình Công 1, Bình Công 2, Bình Quân, Bình An
Mục 33.1
450.000
Các vị trí còn lại trên địa bàn xãCác vị trí còn lại trên địa bàn các thôn còn lại
Mục 33.2
150.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.1.1
1.705.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Ô góc, có một mặt bám đường quy hoạch rộng 5,5m, một mặt đường quy hoạch lớn hơn 3m
Mục 31.1.3
2.060.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5,5m
Mục 31.2.1
1.818.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng (lô NO 7)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.1.2
1.640.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Ô góc, có hai mặt bám đường quy hoạch rộng từ 4m trở lên
Mục 31.2.3
2.187.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật thôn Pặc Pùng, xã Vô Ngại (lô NO 4)
Các ô đất có một mặt tiền tiếp giáp đường quy hoạch rộng 4m
Mục 31.2.2
1.753.000
Các ô đất thuộc Khu tái định cư hạ tầng kỹ thuật di dời các hộ dân trong khu vực thác Khe vằnCác ô đất tiếp giáp trục đường vào thác Khe vằn
Mục 32.1
420.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất biệt thự
Mục 30.2
5.992.000
Hạ tầng kỹ thuật khu đất ở số 03 khu Bình QuânCác ô đất liền kề
Mục 30.1
8.776.000
Phố Bình MinhKhu dân cư Phố Bình Minh - từ ngã ba Điện Máy Xanh đến xưởng cơ khí Thành Đạt
Mục 7.1
7.620.000
Phố Bình MinhPhố Bình Minh - từ nhà bà Ngô Thị Dung đến hết nhà bà Lục Thị Hoàng, từ ngã 3 tiếp giáp UBND thị trấn cũ đến nhà ông Phạm Quang Chiêm
Mục 7.2
5.820.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ ngã 3 phố Quảng Trường đường đi Húc Động cũ đến hết nhà ông Vi Trung Hải
Mục 8.2
3.300.0002.400.0001.500.000600.000
Phố Hoàng Hồng KhuêPhố Hoàng Hồng Khuê - đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Ngò đến hết nhà ông Phan Thế Tùng (thôn Bình Quyền)
Mục 8.1
4.800.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Trịnh Quốc Hưng đến hết nhà bà Hoàng Thị Lan
Mục 4.2
5.100.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan đến ngã tư tiếp giáp QL18C
Mục 4.5
3.300.0002.400.0002.220.0002.100.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà ông Hoàng Quân đến hết nhà ông Lương Quốc Thắng
Mục 4.4
4.800.000
Phố Lương ThựcPhố Lương Thực - đoạn từ nhà bà Lê Thị Tám đến hết nhà bà Hoàng Thị Mai (Khải)
Mục 4.3
4.800.000
Phố Lương ThựcĐoạn đường từ nhà ông Lài Cá Nghiệp đến hết nhà ông Nông Mằn Ký
Mục 4.1
1.080.000840.000600.000480.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ ngã ba UBND thị trấn cũ (đoạn từ đầu quảng trường) đến tiếp giáp ngã ba đường đi Húc Đông (sau sân tenis) bám mặt đường
Mục 6.1
5.400.0003.300.0002.400.0001.200.000
Phố Quảng TrườngPhố Quảng Trường - từ Chi cục Thi Hành An cũ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Thái; và đoạn từ nhà bà Phạm Hiếu đến ngã ba đường đi Húc Động
Mục 6.2
5.520.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ tiếp giáp nhà ông Trần Tằng đến hết nhà ông Phạm Văn Giao
Mục 5.1
3.300.0002.100.0001.500.000600.000
Phố Trường ĐoànPhố Trường Đoàn - đoạn từ ngã ba nhà bà Hoàng Thị Dung rẽ vào đến hết nhà ông Tô Nam
Mục 5.2
1.500.0001.200.000900.000600.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ nhà Hoàng Thị Nguyên đến đầu cầu Pắc Hoóc cũ
Mục 3.4
1.500.0001.020.000600.000480.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu đến ngã 3 trường THCS Bình Liêu cũ
Mục 3.2
1.800.0001.200.000900.000600.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đầu cầu Pắc Hoóc cũ đến vườn hoa chéo
Mục 3.5
2.100.0001.200.000900.000600.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ ngã tư đầu cầu Nà Cắp đến tiếp giáp đường rẽ vào tổ Kiểm lâm Bình Liêu
Mục 3.1
1.500.0001.200.000900.000600.000
Đường Hoàng CânĐoạn từ đường rẽ vào tổ Kiểm lâm đến đến cổng Huyện ủy cũ
Mục 3.3
7.620.0004.920.0003.600.0001.200.000
Đường QL 18CTừ tiếp giáp ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 từ BĐ số 40) đến cầu Pắc Hoóc mới (trừ khu HTKT khu đất ở số 03 Bình Quân)
Mục 1.4
1.800.0001.200.000720.000480.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp khu HTKT thôn Pặc Pùng đến hết ngã 3 đường vào thị trấn cũ (hộ ông Lý Đức Phong thửa đất số 263 tờ BĐ số 40)
Mục 1.3
1.080.000480.000300.000240.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến đường rẽ vào cổng sư đoàn cũ
Mục 1.1
900.000600.000420.000240.000
Đường QL 18CĐoạn từ tiếp giáp ngã 3 vườn hoa chép đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 1.6
1.200.000900.000600.000480.000
Đường QL 18CĐoạn từ cổng vào sư đoàn cũ đến khu hết Khu HTKT thôn Pặc Pùng (trừ các ô đất thuộc HTKT thôn Pặc Pùng)
Mục 1.2
1.200.000600.000300.000240.000
Đường QL 18CĐoạn từ giáp cầu Pắc Hoóc mới đến ngã 3 vườn hoa chéo
Mục 1.5
960.000660.000540.000450.000
Tuyến từ Pắc Lặc đến nhà SHCĐ Khe Lặc (bám mặt đường)
Mục 22
240.000
Tuyến đường từ ngã 3 (nhà ông Vi Trung Hải - thôn Bình Đẳng) đến tiếp giáp nhà ông La A Nồng
Mục 19
600.000420.000300.000240.000
Tuyến từ ngã ba Nà Làng đến trường học Khe Và (bám mặt đường)
Mục 21
240.000
Khu dân cư phía sau khu tái định cư khu bình đẳng, khu liên hiệp thể thao LK3, LK4 (sau nhà bà Hoàng Thị Liên)
Mục 25
4.380.000
Các ô đất thuộc Hạ tầng kỹ thuật khu Bình Công I
Mục 28
4.380.000
Đoạn từ nhà ông Triệu Long (thôn Nà Ếch) đến thác Khe Vằn
Mục 24
600.000420.000300.000180.000
Đường phía Tây sông đoạn từ cống hộp Tà Chi đến tiếp giáp xã Lục Hồn
Mục 2
480.000360.000240.000180.000
Đoạn đường từ nhà Ông Mạ Nguyên đến Trung tâm y tế xã Bình Liêu
Mục 16
5.100.0003.600.0002.400.000900.000
Khu dân cư sau Trung tâm quản lý nước máy Bình Liêu cũ
Mục 26
1.200.000
Từ nhà ông Sái Tiến Đường đến nhà ông Ninh Văn Hùng (bám mặt đường)
Mục 14
2.100.000
Khu dân cư sau Tòa án và Kho bạc huyện cũ
Mục 27
3.000.000
Đoạn đường từ trạm hạ áp thôn Bình Công II (gần bể bơi khu vui chơi thiếu nhi) đến nhà ông Mã Hồng Thình
Mục 12
7.620.000
Phố Thương Mại - đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Chương đến hết nhà ông Đặng Minh
Mục 9
3.000.0001.800.0001.200.000600.000
Phố Sân Bay - Đoạn từ cổng Trung tâm Y tế xã Bình Liêu đến hết nhà ông Lô Quốc Tiến
Mục 10
2.280.0001.200.000720.000480.000
Khu dân cư sau chợ, đoạn từ ngã ba tiếp giáp nhà bà La Thị Quý rẽ xuống đến hết ao Hồ (bám mặt đường)
Mục 13
4.680.000
Khu dân cư Bình Quyền từ nhà bà Giáp Bích Khoa đến cuối đường (bám mặt đường)
Mục 15
4.800.000
Các ô đất thuộc Khu quy hoạch san nền, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bình Công II
Mục 29
4.920.000
Đoạn từ nhà ông La A Lồng đến trụ sở UBND xã Húc Động cũ
Mục 23
780.000540.000360.000180.000
Tuyến đường Khe Bốc- Khe Cooc - Pắc Liềng (bám mặt đường)
Mục 20
240.000
Từ tiếp giáp nhà ông Mạ Nguyên đến hết nhà ông Lô Mưu thôn Bình Quyền
Mục 17
1.200.000
Từ ngã 3 thôn Bình Đẳng (nhà ông Lạc Quang Sỹ) đến ngã 3 đường Húc Động - Bình Liêu cũ
Mục 18
960.000720.000540.000420.000
Khu dân cư đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Bút (bám mặt đường)
Mục 11
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
50.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 18
40.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Quảng Ninh.